Đo lường mức độ sử dụng nợ của công ty để tài trợ cho tổng tài sản, trong số tài sản hiện tại của công ty được tài trợ khoảng bao nhiêu phần trăm là nợ phải trả.. Tỷ số này cho biết mối
Trang 11 TỶ SỐ THANH TOÁN
1.1 Tỷ số thanh toán hiện thời
T ỷ s ố thanh¿á n hi ệ nth ờ i= T à i s ả n ng ắ n h ạ n
N ợ ng ắ n h ạ n
Ý nghĩa: cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản có tính thanh khoản phù hợp
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Tỷ số thanh toán hiện thời Năm 2010 13.274.131.903 13.201.836.641 1,0055
Năm 2011 16.749.464.005 20.196.684.589 0,8293
Năm 2012 11.834.201.377 14.652.154.011 0,8077
Năm 2013 11.416.617.971 17.613.789.444 0,6482
Năm 2014 9.713.842.655 16.659.889.623 0,5831
Năm 2015 7.485.413.962 16.968.409.750 0,4411
Nhận xét: khả năng thanh toán hiện thời qua các năm có xu hướng giảm dần
1.2 Tỷ số thanh toán nhanh
T ỷ s ố thanh¿á n nhanh= T à i s ả n ng ắ n h ạ n−T ồ n kho
N ợ ng ắ n h ạ n
Ý nghĩa: cho biết khả năng thanh toán nợ ngắn hạn bằng những tài sản có tính thanh khoản cao nhất
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Tài sản ngắn hạn Hàng tồn kho Nợ ngắn hạn Tỷ số thanhtoán nhanh Năm 2010 13.274.131.903 1.326.162.207 13.201.836.641 0,9050 Năm 2011 16.749.464.005 3.812.721.139 20.196.684.589 0,6405 Năm 2012 11.834.201.377 2.165.667.840 14.652.154.011 0,6599 Năm 2013 11.416.617.971 3.220.830.576 17.613.789.444 0,4653 Năm 2014 9.713.842.655 2.474.573.812 16.659.889.623 0,4345 Năm 2015 7.485.413.962 3.567.396.141 16.968.409.750 0,2309 Nhận xét: tỷ số thanh toán nhanh qua các năm có xu hướng giảm dần
2 TỶ SỐ CÂN BẰNG NỢ
2.1 Tỷ số đòn cân nợ
Trang 2Đo lường mức độ sử dụng nợ của công ty để tài trợ cho tổng tài sản, trong số tài sản hiện tại của công ty được tài trợ khoảng bao nhiêu phần trăm là nợ phải trả
T ỷ s ố n ợ= T ổ ng n ợ
T ổ ng t à i s ả n
Ý nghĩa: cho thấy tài sản được tài trợ bao nhiêu? Và phản ánh khả năng tự chủ tài chính
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Tổng nợ Tổng tài sản Tỷ số đòn cân nợ Năm 2010 46.593.451.164 81.358.260.044 0,5727
Năm 2011 47.669.629.552 85.273.958.584 0,5590
Năm 2012 40.398.916.093 80.065.179.073 0,5046
Năm 2013 43.360.551.526 80.930.241.565 0,5358
Năm 2014 42.406.651.705 79.311.476.677 0,5347
Năm 2015 42.715.171.832 76.228.432.987 0,5604
Nhận xét: tỷ số đòn cân nợ được công ty duy trì qua các năm, dao động từ 0,5 – 0,57 Tỷ số này khá cao, hầu hết là trên 50% chứng tỏ công ty đi tỷ lệ nợ lớn Rủi
ro của công ty rất cao Tuy nhiên đây là tình trạng chung của cả ngành
2.2 Tỷ số đảm bảo nợ
T ỷ s ố đả mb ả o n ợ= T ổ ng n ợ
V ố n chủ s ở h ữ u
Ý nghĩa: đo lường mức độ đảm bảo thanh toán tất cả các khoản nợ thường dùng
để đánh giá khả năng thanh toán dài hạn
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Tổng nợ Vốn chủ sở hữu Tỷ số đảm bảo nợ Năm 2010 46.593.451.164 34.764.808.880 1,3402
Năm 2011 47.669.629.552 37.604.329.032 1,2677
Năm 2012 40.398.916.093 39.666.262.980 1,0185
Năm 2013 43.360.551.526 37.569.690.039 1,1541
Năm 2014 42.406.651.705 36.904.824.972 1,1491
Năm 2015 42.715.171.832 33.513.261.155 1,2746
Nhận xét: tỷ số này ít thay đổi qua các năm và hơi thấp so với trung bình ngành Nhưng tỷ số đảm bảo nợ luôn lớn hơn 1 nghĩa là tổng nợ vay luôn lớn hơn vốn tự
Trang 3có Như vậy, tương tự chỉ số trước ta có thể thấy công ty có rủi ro tài chính cao nhưng ổn hơn so với trung bình ngành
2.3 Tỷ số thanh toán lãi vay
T ỷ s ố thanh¿á n l ã i vay= L ợ inhu ậ n tr ướ c thu ế + Lã i vay
L ã i vay
Ý nghĩa: phản ánh khả năng trang trải lãi vay của công ty từ lợi nhuận sản xuất kinh doanh Tỷ số này cho biết mối quan hệ giữa chi phí lãi vay và lợi nhuận của công ty Qua đó, giúp đánh giá xem công ty có khả năng trả lãi vay và hiệu quả của việc sử dụng nợ
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lợi nhuận trước thuế Lãi vay Tỷ số thanh toán lãi vay Năm 2010 6.381.076.055 137.983.407 47,25
Năm 2011 8.326.200.933 268.253.801 32,04
Năm 2012 9.042.080.022 115.420.844 79,34
Năm 2013 4.444.258.291 379.512.325 12,71
Năm 2014 4.382.087.627 410.368.959 11,68
Nhận xét: Tỷ số thanh toán lãi vay có xu hướng giảm mạnh qua các năm từ
2010-2015 và cao hơn một ít so với trung bình ngành trừ năm 2012 khá cao và 2010-2015 rất thấp Năm 2012, do lãi suất giảm mạnh sau lạm phát làm cho chi phí lãi vay giảm
và tỷ số thanh toán lãi vay tăng cao đến 79,34 Năm 2015, lợi nhuận giảm mạnh do doanh nghiệp chủ yếu là gia công nội địa Đồng thời, chi phí lãi vay tăng khiến tỷ
số thanh toán lãi vay còn 1,73 Chứng tỏ doanh nghiệp phụ thuộc vào xuất khẩu và nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất
3 TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG
3.1 Kỳ thu tiền bình quân
K ỳ thu ti ề n bì nh qu â n= C á c kho ả n ph ải thub ì nh qu â n x 360 ng à y
Doanh thuthuầ n
Trang 4Ý nghĩa: cho biết bình quân doanh nghiệp mất bao nhiêu ngày cho một khoản phải thu
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Các khoản phải thubình quân Doanh thu thuần Kỳ thu tiền bình quân Năm 2010 4.147.163.269 44.695.565.948 33,40
Năm 2011 2.353.550.900 64.673.972.931 13,10
Năm 2012 3.941.027.731 46.882.560.171 30,26
Năm 2013 4.940.668.493 44.630.978.378 39,85
Năm 2014 4.661.237.304 58.398.142.321 28,73
Năm 2015 4.247.189.843 42.458.439.576 36,01
Nhận xét: Kỳ thu tiền bình quân của công ty thay đổi qua các năm khoản Năm
2011, kinh tế vẫn đang tăng trưởng vì vậy doanh thu tăng nhưng khoản phải thu giảm Do đó kỳ thu tiền bình quân thấp Tương đương với trung bình ngành, chính sách thu tiền của công ty tương đối ổn
3.2 Vòng quay tồn kho
V ò ng quay t ồ n kho= Doanhthuthu ầ n
T ồ n kho b ình qu â n
Ý nghĩa: phản ánh hiệu suất các hoạt động quản trị hàng tồn kho của doanh nghiệp
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Giá vốn hàng bán Tồn kho bình quân Vòng quay hàng tồn kho Năm 2010 33.015.413.111 3.590.158.456 9,20
Năm 2011 49.678.784.746 2.569.441.673 19,33
Năm 2012 33.578.895.801 2.989.194.490 11,23
Năm 2013 34.838.419.018 2.693.249.208 12,94
Năm 2014 46.579.227.262 2.847.702.194 16,36
Năm 2015 36.463.291.071 3.020.984.977 12,07
Nhận xét: vòng quay tồn kho có xu hướng tăng và cao hơn rất nhiều so với trung bình ngành Như vậy có thể nói, tình hình sử dụng và quản lý hàng tồn kho rất tốt
Trang 53.3 Hiệu suất sử dụng TSCĐ
Hi ệ u su ấ t s ử d ụ ng TSC Đ= Doanhthu thuầ n
T à i s ả n c ố đị nh
Ý nghĩa: cho thấy tình hình sử dụng cũng như trình độ sử dụng tài sản cố định trong công ty
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Doanh thu thuần Tài sản cố định Hiệu suất sử dụng TSCĐ Năm 2010 44.695.565.948 5.821.993.067 7,68
Năm 2011 64.673.972.931 6.000.725.026 10,78
Năm 2012 46.882.560.171 5.931.208.143 7,90
Năm 2013 44.630.978.378 4.308.322.494 10,36
Năm 2014 58.398.142.321 4.275.858.713 13,66
Năm 2015 42.458.439.576 4.025.376.536 10,55
Nhận xét: có xu hướng tăng và cao hơn trung bình ngành chứng tỏ hiệu suất sử dụng tài sản cố định cao
3.4 Vòng quay tài sản
V ò ng quay t à i s ả n bì nh qu â n= Doanhthu thuầ n
T ổ ng t ài s ả n
Ý nghĩa: cho thấy tình hình sử dụng tài sản để tạo ra doanh thu
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Doanh thu thuần Tổng tài sản Vòng quay tài sản Năm 2010 44.695.565.948 94.177.555.368 0,4746 Năm 2011 64.673.972.931 83.316.109.314 0,7762 Năm 2012 46.882.560.171 82.669.568.829 0,5671 Năm 2013 44.630.978.378 80.497.710.319 0,5544 Năm 2014 58.398.142.321 80.120.859.121 0,7289 Năm 2015 42.458.439.576 77.769.954.832 0,5459
Nhận xét: thay đổi liên tục qua các năm và khá thấp so với trung bình ngành Cho thấy việc sử dụng quản lý tài sản ở công ty khá yếu Tuy nhiên điều này một phần
là do công ty mở rông đầu tư khiến chi phí xây dựng cơ bản dở dang khá cao
Trang 64 TỶ SỐ DOANH LỢI
4.1 Tỷ lệ lãi gộp
T ỷ l ệ l ã i g ộ p= L ã i g ộ p
Doanhthuthu ầ n
Ý nghĩa: cho thấy khả năng điều hành sản xuất và chính sách giá của doanh nghiệp
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lãi gộp Doanh thu thuần Tỷ lệ lãi gộp
Năm 2010 11.680.152.837 44.695.565.948 0,2613
Năm 2011 14.995.188.185 64.673.972.931 0,2319
Năm 2012 13.303.664.370 46.882.560.171 0,2838
Năm 2013 9.792.559.360 44.630.978.378 0,2194
Năm 2014 11.818.915.059 58.398.142.321 0,2024
Năm 2015 5.995.148.505 42.458.439.576 0,1412
Nhận xét: tỷ lệ lãi gộp qua các năm có xu hướng giảm cho thấy doanh nghiệp lãi không nhiều và kiểm soát chi phí không hiệu quả Một phần cũng do thị trường xuất khẩu châu Âu bị sụt giảm cũng ảnh hưởng không nhỏ tới lãi gộp năm 2015
4.2 Doanh lợi tiêu thụ
Doanhl ợ iti ê u thụ= L ợ inhu ậ n sau thuế
Doanhthuthu ầ n
Ý nghĩa: phản ánh tỷ lệ lời sau thuế và sau tất cả các chi phí sản xuất và ngoài sản xuất
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế Doanh thu thuần Doanh lợi tiêu thụ Năm 2010 4.679.368.480 44.695.565.948 0,1047
Năm 2011 6.817.635.573 64.673.972.931 0,1054
Năm 2012 7.463.352.098 46.882.560.171 0,1592
Năm 2013 3.286.099.059 44.630.978.378 0,0736
Năm 2014 3.370.975.171 58.398.142.321 0,0577
Năm 2015 369.086.183 42.458.439.576 0,0087
Trang 7Nhận xét: doanh lợi tiêu thụ qua các năm tương đối thấp và có xu hướng giảm
2012 -2015 điều này cũng dễ hiểu vì do đặc thù ngành là gia công
4.3 Doanh lợi tài sản
Doanhl ợ it ài s ả n= L ợ inhu ậ n sau thuế
T ổ ng t à i s ả n
Ý nghĩa: đo lường của hoạt động sản xuất kinh doanh
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế Tổng tài sản bình quân Doanh lợi tài sản Năm 2010 4.679.368.480 94.177.555.368 0,0497 Năm 2011 6.817.635.573 83.316.109.314 0,0818 Năm 2012 7.463.352.098 82.669.568.829 0,0903 Năm 2013 3.286.099.059 80.497.710.319 0,0408 Năm 2014 3.370.975.171 80.120.859.121 0,0421 Năm 2015 369.086.183 77.769.954.832 0,0047
Nhận xét: doanh lợi tài sản qua các năm tăng 2010 – 2012, sau đó lại có xu hướng giảm 2013 – 2015, doanh lợi tài sản phụ thuộc rất nhiều vào kết quả kinh doanh trong kỳ và đặc điểm của ngành
4.4 Doanh lợi vốn chủ sở hữu
Doanhl ợ i v ố n ch ủ s ở h ữ u= L ợ i nhu ậ n sau thuế
V ố n ch ủ s ở h ữ u
Ý nghĩa: phản ánh hiệu quả vốn đầu tư của chủ sở hữu
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế Vốn chủ sở hữu bình quân Doanh lợi vốn chủsở hữu Năm 2010 4.679.368.480 28.707.105.250 0,1630 Năm 2011 6.817.635.573 36.184.568.956 0,1884 Năm 2012 7.463.352.098 38.635.296.006 0,1932 Năm 2013 3.286.099.059 38.617.976.510 0,0851 Năm 2014 3.370.975.171 37.237.257.506 0,0905 Năm 2015 369.086.183 35.209.043.064 0,0105
Trang 8Nhận xét: doanh lợi vốn chủ sở hữu có xu hướng giảm qua các năm 2013 đến năm
2015 chủ yếu do lợi nhuận sau thuế giảm và là một bằng chứng cho thấy việc đầu
tư của công ty đem lại lợi nhuận thấp hơn so với trước đây
5 TỶ SỐ CHỨNG KHOÁN
5.1 Thư giá một cổ phiếu thường
Th ư giá mộ t c ổ phi ế u thườ ng= T ổ ng TS−T ổ ng n ợ−CPU Đ
S ố l ượ ng CPT đ ang lư u h à nh
Ý nghĩa: phản ánh giá trị sổ sách của một cổ phần thường
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Tổng tài sản Tổng nợ Số lượng CPTđang lưu hành Thư giá một CPthường Năm 2010 81.358.260.044 46.593.451.164 1.896.129 18,335 Năm 2011 85.273.958.584 47.669.629.552 2.170.000 17,329 Năm 2012 80.065.179.073 40.398.916.093 2.170.000 18,279 Năm 2013 80.930.241.565 43.360.551.526 2.170.000 17,313 Năm 2014 79.311.476.677 42.406.651.705 2.170.000 17,007 Năm 2015 76.228.432.987 42.715.171.832 2.170.000 15,444
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
13,000
14,000
15,000
16,000
17,000
18,000
19,000
18,335
17,329
18,279
17,313
17,007
15,444
Thư giá một CP thường
Thư giá một CP thường
Nhận xét:
5.2 Lợi nhuận một cổ phiếu thường (EPS)
Trang 9L ợ inhu ậ n m ộ t c ổ phiế u thườ ng= Lợ i nhu ậ n sauthu ế −CTU Đ
Lượ ng CPT đ ang l ư u h à nh
Ý nghĩa: phản ánh lợi nhuận sau thuế cho một cổ phần thường
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế Lượng CPT đang lưu hành Lợi nhuận 1 CPthường
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
-
500
1,000
1,500
2,000
2,500
3,000
3,500
4,000
2,468
3,142
3,439
1,514 1,553
170
Lợi nhuận 1 CP thường
Lợi nhuận 1 CP thường
Nhận xét: lợi nhuận trên một cổ phiếu thường có xu hướng tăng từ năm 2010 đến năm 2012 cho thấy dấu hiệu của sự phục hồi kinh tế từ sau khủng hoảng, sau đó là giảm mạnh vào năm 2013 và đặc biệt thấp vào năm 2015, do vào năm 2015 doanh thu của công ty thấp, chủ yếu nhận gia công nội địa
5.3 Tỷ lệ chia cổ tức
T ỷ l ệ chiac ổ t ứ c= C ổ t ứ c thườ ng mộ t c ổ phi ế u
L ợ i nhu ậ n mộ t c ổ ph ầ n
Ý nghĩa: phản ánh tỷ lệ chia cổ tức so với lợi nhuận dành cho cổ phần thường
Trang 10MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Cổ tức thường 1 CP thường Lợi nhuận một CP Tỷ lệ chia cổ tức
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
0.00%
100.00%
200.00%
300.00%
400.00%
500.00%
600.00%
700.00%
800.00%
900.00%
1000.00%
49.03% 49.46% 58.01% 132.07% 96.55%
881.78%
Tỷ lệ chia cổ tức
Tỷ lệ chia cổ tức
Nhận xét: công ty đã duy trì chính sách chi trả cổ tức bằng tiền mặt ổn định qua các năm mặc dù lợi nhuận trên 1 cổ phiếu không cao đặc biệt vào năm 2015 là thấp nhất
5.4 Tỷ số giá/ lợi nhuận (P/E)
T ỷ s ố g í a
l ợ inhu ậ n=
Gi á c ổ phi ế u hi ệ n h à nh
L ợ inhu ậ n m ộ t c ổ ph ầ n
Ý nghĩa: phản ánh tương quan giữa giá thị trường so với lợi nhuận sau thuế của một cổ phiếu thường
MÃ CỔ PHIẾU: NPS
Chỉ tiêu Giá cổ phiếu hiện hành Lợi nhuận 1 CP Tỷ sô (giá/lợi nhuận)
Trang 11Năm 2012 10.000 3.439 2,91
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
-
10.00
20.00
30.00
40.00
50.00
60.00
70.00
80.00
90.00
4.96 2.66 2.91 8.58 9.66
85.25
Tỷ sô (giá/lợi nhuận)
Tỷ sô (giá/lợi nhuận)
Nhận xét: tỷ số giá trên lợi nhuận phụ thuộc vào 2 yếu tố là giá hiện hành và lợi nhuận trên 1 cổ phiếu Giá hiện hành của năm sau thường bị ảnh hưởng của lợi nhuận trên 1 cổ phiếu vào năm trước đó Đặc biệt vào năm 2015, tỷ số này tăng cao nhất trong các năm chủ yếu do phần lợi nhuận trên 1 cổ phiếu quá thấp, điều này cũng dễ hiểu vì với các yếu tố khác không đổi và doanh thu (công ty chỉ gia công nội địa) thì tụt giảm nên lợi nhuận trên 1 cổ phiếu cũng giảm theo