1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu ôn học kì I toán 5

8 504 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 96,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu : Câu 1.. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu :Câu 1.. Diện tích của khu đất hình chữ nhật dưới

Trang 1

Trường tiểu học Quốc Tế Thăng Long Thứ……… ngày…….tháng … năm 201…

Họ và tên:………. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Lớp : 5A… MÔN : TOÁN – SỐ 1

Năm học : 201… – 201…

Thời gian : 45 phút

Phần I Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu :

Câu 1 Chữ số 6 trong số thập phân 89,467 có giá trị là:

Câu 2 Số 4 được viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 3 Số thích hợp để diền vào chỗ chấm của 4m6cm = … cm là:

Câu 4 Số bé nhất trong các số : 42,538; 41,935; 42,358; 41,859 là:

Câu 5 Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần

trăm:

Câu 6 Những phân số nào là phân số thập phân:

Câu 7 Số thập phân gồm 3 trăm, 4 phần nghìn là:

A 300, 0004 B 300, 4000 C

Câu 8 20% của 520 là:

Câu 9 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Câu 10 Lớp 5A có 48 học sinh Năm học vừa qua số học sinh giỏi chiếm 37,5% Hỏi lớp

có bao nhiêu em đạt học sinh giỏi?

Trang 2

A. 8 học sinh B. 10 học sinh C. 15 học sinh D. 18 học sinh

Phần II Trình bày các bài toán sau :

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Lớp em có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nam Hỏi số các bạn nam chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn trong lớp? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một hình tam giác có độ dài đáy là 23,4cm và chiều cao bằng độ dài đáy Tính diện tích hình tam giác đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trường tiểu học Quốc Tế Thăng Long Thứ……… ngày…….tháng … năm 201…

Họ và tên:………. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Lớp : 5A… MÔN : TOÁN – SỐ 2

Năm học : 201… – 201…

Thời gian : 45 phút

Trang 3

Phần I Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu :

Câu 1 Chữ số 5 trong số thập phân 20,257 có giá trị là:

A. 5 phần trăm B. 5 phần nghìn C. 5 phần mười D. 5 chục

Câu 2 Chữ số thích hợp để viết vào ô trống 53,471 < 53,4 1 là:

Câu 3 Số thích hợp để diền vào chỗ chấm của 5ha 15m 2 = …m 2 là:

Câu 4 Giá trị của x trong biểu thức : 105,8 – x = 88,07 là:

Câu 5 Có 25 ô tô như nhau chở được 107 tấn hàng Hỏi 15 ô tô như thế chở được bao

nhiêu tấn hàng?

A 6,42 tấn hàng B 64,2 tấn hàng C 62,4 tấn hàng D 60,24 tấn hàng

Câu 6 Giá trị của biểu thức 65,6 : 8 + 0,518 x 100 là:

Câu 7 Viết số thập phân 40,060 dưới dạng gọn nhất:

Câu 8 Thương và số dư của phép chia 45,72 : 14 là:

A 3,206 và 8 B 3,26 và 8 C

3,26 và 0,08 D 3,206 và 0,8

Câu 9 Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào ô tróng:

86,2 86,19 94,5 94,500

9,719 9,72 87,99 88,12

Câu 10 Diện tích của khu đất hình chữ nhật dưới đây là:

A. 2000m2

B. 180dm2

C. 20m2

D. 1,8m2

A B 40dm

D C 50dm

Phần II Trình bày các bài toán sau :

Trang 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

546,7 + 1,185 475,5 – 328,07 27,5 x 1,75 17,15 : 4,9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài Biết chiều dài là 64m a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn? b) Diện tích mảnh vườn này bằng 64% diện tích hình vuông bên cạnh Tính diện tích hình vuông đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tính nhanh: a) 1,47 + 2,58 + 3,53 + 4,42 .………

………

………

………

………

………

b) 102,3 : 0,25 : 40 + 98,3 : 1,25 : 8 .………

………

………

………

………

………

Trường tiểu học Quốc Tế Thăng Long Thứ……… ngày…….tháng … năm 201… Họ và tên:………. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I Lớp : 5A… MÔN : TOÁN – SỐ 3 Năm học : 201… – 201… Thời gian : 45 phút Phần I Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu : Câu 1 Viết vào chỗ chấm: a 9 đọc là: ………

b 504,027 đọc là: ………

Trang 5

Câu 2 Số thập phân có mười lăm đơn vị, bảy phần trăm được viết là:

Câu 3 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 0,015ha + 375m 2 = … m 2 là:

Câu 4 Giá trị của x trong biểu thức : 32,15 + x = 251,23 là:

A x = 129,73 B x = 2190,18 C x = 219,08 D x = 126,5

Câu 5 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 7,24m Chiều rộng bằng chiều dài.

Tính chu vi mảnh vườn đó

Câu 6 Tỉ số phần trăm của hai số 42,7 và 106,75 là:

Câu 7 Giá trị của biểu thức 2,34 x 3 + 2,34 x 7 là:

Câu 8 Phân số lớn nhất trong các phân số : ; ; ; là:

Câu 9 Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 13,097 ; 13,079 ; 13,907 ; 13,709 B 13,079 ; 13,907 ; 13,709 ; 13,097

C 13,079 ; 13,097 ; 13,709 ; 13,907 D 13,079 ; 13,907 ; 13,097 ; 13,709

Câu 10 Cho tam giác ABC ( hình vẽ bên ):

a) Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương

ứng của tam giác ABC: ………

………

b) Hãy viết tên ba góc, ba cạnh của tam giác ABC: - Ba góc:………

- Ba cạnh: ………

A B H C Phần II Trình bày các bài toán sau : Bài 1: Đặt tính rồi tính: 35,73 + 42,67 785,81 – 163,29 32,8 x 16 45 : 12 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

……… ……… ……… ………

Bài 2: Một thửa ruộng có chiều rộng kém chiều dài 30cm và bằng chiều dài. a) Tính diện tích của thửa ruộng đó b) Người ta cấy trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 68kg thóc Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Ba bạn góp tiền mua một quả bóng An góp số tiền, Bình góp số tiền Dũng góp nhiều hơn Bình 3000 đồng Tính số tiền mỗi người đã góp Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trường tiểu học Quốc Tế Thăng Long Thứ……… ngày…….tháng … năm 201… Họ và tên:………. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I Lớp : 5A… MÔN : TOÁN – SỐ 4 Năm học : 201… – 201… Thời gian : 45 phút Phần I Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu : Câu 1 Viết vào chỗ chấm: a Hai và ba phần năm: ………

b Bốn đơn vị, hai phần trăm: ………

Câu 2 Số tự nhiên x của biểu thức: 14,37 < x x 3 < 15,75 là:

Trang 7

Câu 3 Tìm một số biết 15% của số đó là 27.

Câu 4 Tổng của hai số bằng 0,6 Thương của hai số đó cũng bằng 0,6 Tìm số bé.

Câu 5 Viết thành tỉ số phần trăm : 0,1234

Câu 6 Tính diện tích hình tam giác có đáy 12dm và chiều cao 75cm.

A. 450dm2 B 9000cm2 C 450cm2 D 4500cm2

Câu 7 Tìm số trung bình cộng của: 1,35 ; 2,04 ; 5,16

Câu 8 Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 10,2cm.

Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng

Câu 9 Giá trị của biểu thức: 12,27 + 42 + 45,63 là:

Câu 10 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Phần II Trình bày các bài toán sau :

Bài 1: Tìm x: Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

………

………

………

………

b 1,8 – 3,7 + x = 0,32 ………

………

………

………

a) 19,5 x 2,5 x 4 ………

………

………

………

b)12,46 + 27,5 + 37,54 ………

………

………

………

Bài 3: Một trường tiểu học đã thu được 1650kg giấy vụn để làm kế hoạch nhỏ, số giấy đã

thu được đạt 110% so với kế hoạch đặt ra Hỏi:

a. Trường đó đã đề ra kế hoạch thu lúc đầu là bao nhiêu ki – lô – gam giấy vụn?

b. Số giấy vụn thu được vượt mức kế hoạch đặt ra là bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

Trang 8

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Mảnh đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 10,5m ; chiều rộng bằng chiều dài Tính: a. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật b. Diện tích phần đất hình tam giác BCE; biết diện tích tam giác BCE chiếm 40% diện tích mảnh đất hình chữ nhật? A B

D E C Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/07/2016, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w