1. Trang chủ
  2. » Đề thi

30 đề thi thử hóa học mới nhất

111 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO Từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X, Y, Z đều phản ứng đ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THỬ ĐẦU NĂM LẦN 1 NĂM 2017 MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 001

A PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X, Y, Z đều phản ứng được với dung dịch NaOH; X, Z đều không có khả năng tác dụng với kim loại Na; khi đun nóng chất

X với dung dịch H2SO4 loãng thì trong số các sản phẩm thu được, có một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng

bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOC2H5 B HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH

C HCOOC2H5, C2H5COOH, CH3COOCH3 D C2H5COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3

Câu 2: Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không

làm mất màu nước brom ?

Câu 3: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X là

A metyl butirat B propyl axetat C etyl propionat D isopropyl axetat.

Câu 4: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

A kim loại Na B dung dịch NaOH C nước brom D dung dịch NaCl.

Câu 5: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độsôi (°C)

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A T là C6H5COOH B X là C2H5COOH C Y là CH3COOH D Z là HCOOH.

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

Câu 8 Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được muối có

khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este ban đầu là:

A CH3CH2COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 9: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?

Câu 10: Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 11 : Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí Ma túy có

tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy

sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêmchích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói KHÔNG với ma túy.Nhóm chất nàosau đây là ma túy (cấm dùng) ?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

Câu 12 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

B Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bới oxi

không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

B Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

Gv: Trần Duy 1 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 2

C Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

D Fructozơ không làm mất màu nước brom.

Câu 14: các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl

isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2CH(CH3)2. B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3. D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

Câu 15: Công thức chung của ESTE no, hai chức, mạch hở là:

A CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 3 B CnH2nO4 với n nguyên dương, n ≥ 2

C CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 4 D CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2

Câu 16: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

A CH2=CHCHO B CH3COCH3 C CH3CHO D C6H12O6 (fructozơ)

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.

B Metyl fomat không tạo liên kết hiđro với nước.

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn

bằng phản ứng hóa học với các chất đó

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung

môi hữu cơ không phân cực

Câu 18: Số chất Este đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2 có tác dụng hóa học với dung dịchAgNO3 trong NH3 dư là:

A 1 B 3 C 2 D 4.

Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên.

B. Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO3/NH3 để chứng minh glucozơ là hợp chất hữu cơ tạpchức

C Phenol và triolein cùng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Brom.

D Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp buta-1,3-đien, but-1-in và vinylaxetilen thu được một hiđrocacbon duy nhất Câu 20 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C2H3COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5

C (C2H5COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5

Câu 21 Chất nào sau đây là ancol etylic?

Câu 22 Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một haynhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịchsau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 24: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.

Câu 25: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suấtcủa phản ứng este hóa tính theo axit là

Câu 26: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 27: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với

A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Câu 28: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn CTPT của

X là

Câu 29 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Cu, H2 (xt: Ni,t0), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

B Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

Gv: Trần Duy 2 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 3

C Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

D Na, H2 (xt: Ni,t0), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)

Câu 30 Trung hòa 100 ml dung dịch CH3COOH 1M bằng V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính giá trị của V?

Câu 31: Thủy phân 0,2 mol etylaxetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối lượng ancol

tạo ra sau phản ứng có giá trị là

A 34,66gam B 45,50gam C 14,72 gam D 7,36 gam

Câu 32: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C6H5OH)?

A Phenol tan được vào dung dịch KOH

B Phenol phản ứng với dung dịch Br2, tạo kết tủa

C Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic

D Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen.

Câu 33 : Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.

Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

Câu 34: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được

hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêmđược 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

A 550 B 810 C 650 D 750

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chưa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai nhóm trong số

các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O

Cho 17,1 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 17,1 gam X phản ứng hoàn toàn

với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở, cần dùng vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc), thu d dược

CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 6 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, X

phản ứng hết với lượng dư dung dịch NaOH chỉ sinh ra một muối của axit no, mạch hở và một ancol có công thứcphân tử C3H7OH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

Câu 39: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn

lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 15,0 B 18,5 C 45,0 D 7,5

Câu 40: Có các nhận xét sau:

1; Cả sacarozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

2; Amilopectin có cấu trúc mạch không nhánh

3; Trong một phân tử glucozơ có 5 nhóm OH

4; Tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

B PHẦN CHO HSINH NÂNG CAO (Từ câu 41 đến 50)

Câu 41: Đun 7,36 gam ancol A với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2,688 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75% Cho 0,1mol amin no B phản ứng tối đa với 0,2 mol HCl thu được 11,9 gam muối Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm A và Bbằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch H2SO4 đặc 81,34%,sau khi hơi H2O được hấp thụ hoàn toàn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70% Biết CO2 và N2 không bị nước hấp

thụ Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 42: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dungdịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được14,3 gam hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

Câu 43: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng một

lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợpmuối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch

Gv: Trần Duy 3 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 4

Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗnhợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá

trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 44: Chia 0,15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (bền có trong sách giáo khoa cơ bản), trong phân tử

cùng chứa C, H và O thành ba phần bằng nhau Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ toàn bộsản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Phần hai tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,64 gam Ag Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0,448 lít H2(đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của 0,15 mol hỗn hợp X là

Câu 45: Este mạch hở X (C4H6O2) có x công thức cấu tạo thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và ancol.Ancol Y (C4H10O2) có y công thức cấu tạo hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 46: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có cùng số nguyên tửcacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cầnvừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa vớidung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chấtbéo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

Câu 48: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí

H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 49: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra đượchấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1Mvào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối

thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 50: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, ancol anlylic và etylen glicol trong đó oxi chiếm 37,5% về

khối lượng được chia thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Oxihóa phần hai bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm hơi tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được 30,24 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của ancol metylic tronghỗn hợp X là

ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỬA KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 002 A.PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Phát biểu sai là

A Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện.

B Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.

D Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen).

Câu 2: Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 3: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 4: Phát biểu sai là

A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac

B Anilin có khả năng làm mất màu nước brom.

C Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

D Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ.

Câu 5: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1:1) trong dung dịch KOH

lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị m bằng

Gv: Trần Duy 4 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 5

A 15,35 gam B 18,20 gam C 14,96 gam D 20,23 gam

Câu 7: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5

g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

Câu 8: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không thể là

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ mạnh axit : axit acrylic>axit fomic>axit axetic

(b) Không thể phân biệt stiren và anilin bằng nước brom

(c) Axeton tan vô hạn trong nước

(d) Tripeptit và tetrapeptit đều cho phản ứng màu biure

(e) Saccarozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

(f) ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd Br2

(g) Khi đun nóng propyl clorua với KOH/C2H5OH thì sản phẩm hữu cơ chính thu được là ancol propylic

(h) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol Số phát biểu đúng là

Câu 10: Dung dịch chứa 3 gam glucôzơ và 3,42 gam saccarozơ khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3

sẽ được bao nhiêu gam bạc?

Câu 11: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 13: TriOlêin có công thức là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 14: Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất là CO2 và

SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là

A nước vôi trong dư B dung dịch KMnO4 dư

Câu 15: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng trứng,

giấm ăn, fomalin, ancol etylic Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D xô đa.

Câu 16: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong

bảng sau:

Nhiệt độ sôi(OC)

Nhiệt độ nóng chảy(OC)

Độ tan trong nước (g/100mL)

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây:

A Phenol, ancol etylic, glyxin B Phenol, glyxin, ancol etylic.

C Glyxin, phenol, ancol etylic D Ancol etylic, glyxin, phenol

Câu 17: Cho saccarozơ và fructozơ lần lượt tác dụng với: Cu(OH)2, nước brom, dung dịch H2SO4 loãng đun nóng,dung dịch AgNO3 trong NH3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 18: Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu

được 6,72 lít H2 (đktc) Oxi hóa hoàn toàn 22 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thuđược tối đa bao nhiêu gam Ag?

Gv: Trần Duy 5 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 6

Câu 19: Cho X, Y, Z, T là các chất không theo thứ tự : CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và pHcác dung dịch có cùng CM được ghi trong bảng sau.

Nhận xét nào sau đây đúng?

A T là C6H5NH2 B Z là CH3NH2 C Y là C6H5OH D X là NH3

Câu 20: Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất là CO2 và

SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là

A nước vôi trong dư B dung dịch KMnO4 dư

Câu 21: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất khác nhau giữa ancol etylic và phenol

A Đều dễ tan trong nước lạnh

B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.

C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không

D Đều phản ứng được với dung dịch NaOH.

Câu 22: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol

NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hidro trong phân tử X là

Câu 23: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với kim loại Na (dư) thu được

0,3 mol khí H2 Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là bao nhiêu?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa các amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 15,12 lít khí O2 (đktc),thu được 9,9 gam H2O Nếu cho toàn bộ lượng amin trên phản ứng với dung dịch HCl thì cần vừa đủ V lít dung dịchHCl 0,5 M Giá trị của V là

Câu 25: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C anilin, aminiac, natri hidroxit D metyl amin , amoniac, natri axetat.

Câu 26: Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối.

Tên gọi của X là:

Câu 27: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?

Câu 28: Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp là

Câu 29: Phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 30: Chất nào sau đây thuộc loại cacbonhiđrat?

Câu 31: Cho sơ đồ: C4H8O2 (X) NaOH

A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3 B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3

Câu 32: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được khối lượng xà phòng là

Câu 35: Loại thực phẩm nào sau đây chứa ít saccarozơ nhất

Gv: Trần Duy 6 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 7

Câu 36 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976lit

khí oxi (đktc), thu được 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với NaOH, thu được 1 muối và 2 ancol là đồng đẳng kếtiếp CTPT của 2 este trong hỗn hợp X là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2

C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 37: Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 70 đvc.Công thức cấu tạo của X là

A HCOO – C6H4 – CH3 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D HCOOCH2C6H5

Câu 38: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triesteđược tạo ra tối đa là:

Câu 39: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ :

1 amoniac ; 2 anilin ; 3 etylamin ; 4 đietylamin ; 5 kalihidroxit

A 2 < 1 < 3 < 4 < 5 B 1 < 5 < 2 < 3 < 4.

C 1 < 2 < 4 < 3 < 5 D 2 < 5 < 4 < 3 < 1.

Câu 40: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

B PHẦN CHO HSINH NÂNG CAO ( Từ câu 41 đến 50).

Câu 41: Ancol X (MX= 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có mộtloại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ

số mol tương ứng là 7 : 4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z cócông thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là

Câu 42: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2mol NaOH là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và HOOC[CH2]4COOH.Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thuđược hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khốilượng dung dịch giảm m gam m gần nhất với giá trị

Câu 44: Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng với CuO dư,

nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 Cho X phản ứng với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 46: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat

(có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 47: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2(n ≥1) B CnH2n(n ≥2) C CnH2n-2(n ≥2) D CnH2n-6(n ≥6)

Câu 48: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol có tỉ

khối hơi so với N2 là 5,286 Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tươngứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi Công thức phân tử của anetol là

A C10H12O B C5H6O C C3H8O D C6H12O

Câu 49: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol

Câu 50: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M

là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y.Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tácdụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

Gv: Trần Duy 7 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỬA KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 003 A.PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi

thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 2: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16

gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

Câu 3: Phát biểu nào sao đây đúng:

A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.

B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau.

C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO

Câu 4:Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với

dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C CH3NH2 và (CH3)3N D C3H7NH2 và C4H9NH2

Câu 5: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

Câu 6: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là:

Câu 7: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là :

A Do phân tử amin bị phân cực mạnh B Do amin tan nhiều trong H2O

C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.

D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.

Câu 8: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp làSaccarozơ

Các nhận định đúng là

Câu 9: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH; NH2CH2COOH;HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(2) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực (3) Phảnứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 Số phát biểu đúng là:

Câu 11:Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là:

A C3H9N B C3H7Cl C C3H8O D C3H8

Câu 12 Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit Acetic B Axit Glutamic C Axit Stearic D Axit Ađipic

Câu 13: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là :

Câu 14: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịchHCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là:

Gv: Trần Duy 8 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 9

Câu 15: Khi oxihóa 0,4 mol CH3CHO bằng O2 dư (có xúc tác thích hợp), để phản ứng tạo axit hữu cơ xảy ra vớihiệu suất bằng 100% Khối lượng axit tạo ra có giá trị là

A 14,4 gam B 24,0 gam C 12,5 gam D 16,4 gam

Câu 16: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch

HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Câu 17: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%.

Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa vàdung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

A 324 B 405 C 297 D 486.

Câu 18: Khi nói về tetrapeptit X: Gly-Gly-Ala-Ala, kết luận nào sau đây không đúng?

A X tham gia phản ứng thủy phân C.X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím.

B X có chứa 3 liên kết peptit D. X có đầu N là alanin và đầu C là glyxin

Câu 19: Nhận xét nào sau đúng về glyxin?

A Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H2O

B Dung dịch glyxin trong H2O làm đỏ quì tím

C Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit

D Glyxin là chất lưỡng tính

Câu 20: Nhận xét nào sau về amin không đúng?

A.Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khi, có mùi khai giống amoniac.

B Tính bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin.

C Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

D Anilin không tan vào H2O nhưng tan tốt vào dung dịch KOH

Câu 21: Aminoaxit X, mạch hở, có công thức H2N-R(COOH)x (trong đó R là gốc hiđrocacbon) Đốt cháy hoàn toàn

m gam X cần y lít O2 ở đktc, tạo ra N2, 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Giá trị tương ứng của m và y là:

A 32,2 và 17,92 B 27,6 và 15,68 C 17,8 và 16,8 D 8,9 và 13,44

Câu 22: Trong các chất: sacarozơ; axetilen; toluen, axit fomic, etyl fomat, và fructozơ, số chất phản ứng được với

dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo đươc kết tủa là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 23: Nhận định nào không đúng về gluxit?

(1) Mantozơ, glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do

(2) Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ

(3) Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit

(4) Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

Câu 24: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan.

Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là:

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Câu 25: Một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có %C = 51,28% Số đồng

phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α là:

Câu 26: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là:

A 17,98% B 15,73% C 15,05% D 18,67%

Câu 27 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ,Fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và đều bị khử bởi dd AgNO3/NH3

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ

(6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương Trong các nhận xét trên, số nhận xét

Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol ester X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam

ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạocủa X là

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 29:Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là:

Gv: Trần Duy 9 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 10

A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ.

B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.

C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương.

D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nn có thể biến đổi qua lại với nhau

Câu 31: Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công

thức cấu tạo của A là:

Câu 35: Este metyl acrilat có công thức là:

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 36: Có 3 ống nghiệm đựng ba chất lỏng không màu : dung dịch glucozơ, anilin, dung dịch saccarozơ được

đánh dấu ngẫu nhiên Nhỏ từng giọt nước brom lần lượt vào từng ống nghiệm:

(1) (2) (3)

-Ống nghiệm (1) thấy nước brom mất màu.

-Ống nghiệm (2) thấy dd nước brom bị mất màu và có kết tủa trắng

-Ống nghiệm (3) thấy nước brom không bị mất màu.Tên các dung dịch là :

A Saccarozơ(X) Glucozơ(Y), Anilin(Z) C Anilin(X), Saccarozơ(Y), Glucozơ(Z)

B Glucozơ(X), aniline(Y), saccarozơ(Z) D Glucozơ(X), Saccarozơ(Y), Aniline(Z)

Câu 37: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc mộtthỏa mãn các dữ kiện trên là:

Câu 38: Alanin có công thức là:

A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 39: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin B metylamin C axit axetic D alanin.

Câu 40 Tripeptit là hợp chất:

A Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

C Có liên kết peptit mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO.

Câu 41: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ

mO: mN = 16:7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M Mặt kháccho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m

Trang 11

Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng công thức

dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam

X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó

số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dungdịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại thấy xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 44: Chia 42,28 gam tetrapeptit X được cấu tạo bởi các -amino axit no chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2thành hai phần bằng nhau Thủy phân phần một bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 31,08 gam hỗnhợp muối Thủy phần phần hai bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được m gam hỗn hợp muối Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 47: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và

2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng(dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểunào sau đây đúng?

A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3

C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom

Câu 48: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử Cho 6,8 gam hỗnhợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu đượcdung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 49: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít

bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứngvừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Yphản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 50: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp

H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M vàKOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỬA KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 004 A.PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện

thành sợi "len" đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây ?

A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Caprolactam D Axit -aminocaproic.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Gv: Trần Duy 11 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 12

Câu 3: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng

với

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 4: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol

C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol

Câu 5: Trung hòa 500 ml dung dịch axit carboxylic đơn chức X bằng 200ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 1,92

g muối

A C2H5COOH với nồng độ 0,4 M B C2H5COOH với nồng độ 0,04M

C CH3COOH với nồng độ 0,4M D CH3COOH với nồng độ 0,04M

Câu 6: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?

A H2N-(CH2)4-COOH B H2N-(CH2)3-COOH C H2N-(CH2)6-COOH D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 7: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

A CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH

Câu 10: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, axit fomic, axeton, phenol , stiren, naphtalen Số chất có thể làm mất

màu nước brom là

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Tơ visco và tơ axetat là tơ tổng hợp.

B Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó

khi thôi tác dụng

C Tơ tằm, len lông cừu, bông là polime thiên nhiên.

D Nilon- 6,6 và tơ capron là tơ poliamit.

Câu 12: X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng.

Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi thu đượccho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 5,340 gam B 1,780 gam C 2,670 gam D 1,335gam.

Câu 13: Dãy các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat, tơ lapsan.

B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.

C mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), etylclorua.

D nilon-6, tinh bột, poli(vinylclorua), tơ visco, anlyl clorua, poli acrilonitrin.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2 , 12,6 gam

H2O và 69,44 lít khí N2(đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 , trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí Công thức phân tử của X là:

Câu 15: Cho các chất sau: anđehit axetic, axitfomic, ancol etylic, đimetyl ete Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A anđehit axetic, axit fomic, ancol etylic, đimetyl ete.

B đimetyl ete, anđehit axetic, ancol etylic, axit fomic

C axit fomic, ancol etylic, anđehit axetic, đimetyl ete.

D ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, đimetyl ete.

Câu 16: Trong các loại tơ sau đây, chất nào là tơ nhân tạo ?

Gv: Trần Duy 12 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 13

A Tơ visco B Tơ capron C Tơ tằm D Nilon-6,6.

Câu 17: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH

1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 18: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?

A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC4H7 D C3H7COOC2H5

Câu 19: Một trong những ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng khi dùng để làm sạch các vết dơ trên

quần áo là:

A tác dụng tẩy trắng mạnh hơn xà phòng B có thể dùng chung với nước cứng

C tạo ra mùi thơm hơn trên quần áo D chất giặt rửa có thể bám lâu trên quần áo hơn

Câu 20: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm :

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể

B Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

C Các peptit đều có phản ứng màu biure

D Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit

Câu 22: Ứng với công thức C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứngđược với dung dịch HCl?

Câu 23: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?

A axit axetic B axit acrylic C etilen glicol D axit oxalic

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

C Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng

D Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

Câu 25: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 26: Phát biểu không đúng là:

A Glucozơ, Fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0 ) cho poliancol

B Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C Ở nhiệt độ thường Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

D Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 27: Cho các phát biểu:

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

- Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.

- Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ.

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.

- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Trong số các polime : Tơ nilon -7; Tơ nilon – 6,6; Tơ capron ;Tơ tằm, Tơ visco; Tơ lapsan, tơ tefron Tổng

số tơ chứa nguyên tử nitơ trong phân tử là:

Câu 29: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

Câu 30: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23 gam C2H5OH(xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%) Giá trị m là:

Câu 31: Chất nào sau đây là este?

Gv: Trần Duy 13 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 14

A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5.

Câu 32: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối

CH3COONa thu được là

Câu 33: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất

X thuộc loại

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn

B Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.

C Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

D Amino axit độc.

Câu 35: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai

A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo.

B Tristearin có CTPT là C54H110O6

C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng.

D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm.

Câu 37: Cho các chất : phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, triolein, glixerol Số chất tác dụng được với nước

Brom là

Câu 38: Chất nào sau đây không tráng gương

Câu 39: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 40: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M được

m1 gam xà phòng và m2 gam glixerol Giá trị m1, m2 là

A m1 = 23,2; m2 = 9,2 B m1 = 46,4; m2 = 4,6

C m1 = 92,8; m2 = 4,6 D m1 = 46,6; m2 = 9,2

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO:

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm acid fomic, acid axetic, acid acrylic, acid oxalic và acid ađipic

thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dungdịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 21,6 B 46,8 C 43,2 D 23,4.

Câu 42: Hợp chất X có công thức phân tử C11H22O4 Biết X tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Y mạch

thẳng và 2 ancol là etanol và propan – 2 – ol Kết luận nào sau đây không đúng?

A Công thức của Y là HOOC–[CH2]4–COOH B Từ Y có thể điều chế được tơ nilon – 6,6.

C Tên gọi của X là etyl propyl ađipat D X là đieste.

Câu 43: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu

được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn

khan; CH3OH và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dung dịch NaOH Giá trị của

m là

Câu 46: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được

dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được

dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là

Gv: Trần Duy 14 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 15

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic X cần vừa đủ V lít O2 , thu được H2O và 26,88 lít CO2.Mặtkhác, khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M.Biết cácthể tích khí đều đo ở đktc.Giá trị của V là :

Câu 48: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala – Gly – Gly và tetrapeptit Ala – Ala – Ala – Gly thu

được hỗn hợp Y gồm 0,15 mol Ala – Gly ; 0,05 mol Gly – Gly ; 0,1 mol Gly; Ala – Ala và Ala Mặt khác, khi thủyphân hoàn toàn 63,5 gam hỗn hợp X bởi 500ml dung dịch NaOH 2M thì thu được dung dịch Z Cô cạn cận thận

dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là :

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol với hai

axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O mặt khác, toàn bộ lượng

X trên phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m có thể là:

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 005 A.PHẦN CHO HSINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp làSaccarozơ

Các nhận định đúng là

Câu 2: Khối lượng Ag sinh ra khi cho 3 gam andehit fomic tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 là

Câu 3: Kết luận nào sau đây đúng?

A Trong công nghiệp, người ta oxi hóa CH3OH có xúc tác để điều chế HCHO

B Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,1%.

C Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh.

D Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp.

Câu 4: Có các kết quả so sánh sau :

(1) Tính dẫn điện: Cu > Au (2) Tính oxi hóa: Cu2+ > Ag+

(3) Nhiệt độ nóng chảy : Na > K (4) Tính axit: H2CO3 > H2SiO3

(5) Độ cứng: Cr > Fe (6) Độ âm điện : 17Cl > 15P

Số kết quả so sánh đúng là

Câu 5: Có các kết luận sau về các kim loại kiềm:

(1) Có mạng tinh thể lập phương tâm khối (2) Có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt

(3) Tất cả đều nổ khi tiếp xúc với axit (4) Tất cả đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Số kết luận đúng là

Câu 6: Trường hợp nào sau đây không thu được kim loại tự do sau khi kết thúc thí nghiệm?

A Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3

B Nhiệt phân hết một lượng AgNO3

C Cho Fe3O4 tác dụng với một lượng H2 dư nung nóng

D Cho K tác dụng với dung dịch CuSO4 dư

Câu 7: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt (II)?

A Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

C Cho Fe tác dụng với Cl2, nung nóng D Cho Fe tác dụng với bột S, nung nóng.

Gv: Trần Duy 15 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 16

Câu 8: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 9: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl (dư) → Z + NaCl Côngthức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Câu 10: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

Câu 11: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này đượchấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trịcủa m là

Câu 12: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch

AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan Kimloại M là

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí

Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là

A H2SO4 loãng B HNO3 C H2SO4 đặc D H3PO4

Câu 14: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụngđược với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5

C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

Câu 15: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Fe, Cu D Fe, Cu, Ag+

Câu 16: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to)

và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là

Câu 17: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 18: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 19: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

Câu 20: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH3 – CH3 B CH3 – CH2 – OH C CH2 = CH – CN D CH3 – CH2 – CH3

Câu 21: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu đượ chứa m gam muối và khí NO

(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 23: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 24: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl

axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịchkiềm là:

A (2), (5), (6) B (1), (2), (5) C (1), (4), (5) D (2), (3), (6).

Câu 25: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Câu 27: Thuốc chứa chất nào sau đây dùng đề chữa bệnh đau dạ dày do dư axit:

Gv: Trần Duy 16 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 17

Câu 28: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic.

C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và glixerol.

Câu 29: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá B kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa D kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

Câu 30: Cho các chất:

(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to;

(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;

(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na

Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

Câu 31 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

A Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB B Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB

C Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA D Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA

Câu 32 Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó nhỏ vào đó vài giọt dung dịch CuSO4, hãy cho biếthiện tượng nào sau đây xảy ra?

A tốc độ khí thoát ra không đổi B khí thoát ra nhanh hơn

Câu 33: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với

dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C C2H5NH2 và C3H7NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N

Câu 33: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

Câu 34: Cho các chất sau đây :

H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X)

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH (Y)

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH (Z)

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH (T)

H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH (U).

Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit ?

Câu 35: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2).

Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng?

A axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính

B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

C Các hợp chất peptit bền trong zmôi trường bazơ và môi trường axit.

D Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh

Câu 37: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là

Câu 38: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

C Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

Câu 39: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất

trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 40: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO

Gv: Trần Duy 17 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 18

Câu 41: Nhỏ rất từ từ dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl, b mol HNO3 và 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa0,15 mol hỗn hợp Y chứa Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 và KHCO3, khuấy đều thu được V lít khí (đktc) và dung dịch

X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 29,38 gam kết tủa Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm muối A ( C5H16O3N2) và B ( C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOHvừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E(MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3.Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của

Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khốilượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 44: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được

dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn

dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 45: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, etylaxetat, ancol etylic và axit axetic trong đó axit axetic chiếm 27,13%

khối lượng hỗn hợp Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 (đktc) và 11,88 gam H2O Hấp thụ hoàn toànlượng CO2 ở trên vào 500ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 59,168 gam chất tan Giá trị x

gần với giá trị nào sau đây?

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 47: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho toàn

bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion( không kể H+ và OH- của H2O) và16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của

T so với H2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 48: Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 + KMnO4 C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH + H2O Hệ

số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là:

Câu 49: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(OH)2 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl 20%vừa đủ thu được 2,72 gam hỗn hợp khí và dung dịch Z chứa một chất tan có nồng độ 23,3% Cô cạn dung dịch Z rồitiến hành điện phân nóng chảy thu được 4,8 gam kim loại ở catot Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xem như các khí

sinh ra không tan trong nước Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t(giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là

Gv: Trần Duy 18 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 19

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 006

A PHẦN CHO HỌC SINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 2: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 75% tính

theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây không phải của một nguyên tố nhóm B?

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d104s2 D [Ar]3d104s24p1

Câu 4: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

Câu 5: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

Câu 7: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng

được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

Câu 9 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 10 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 11: Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp (nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân

dung dịch) là

Câu 12: Có bao nhiêu p/ứ có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 t/d lần lượt với Na, NaOH,

Na2CO3 ?

Câu 13: Loại phản ứng hoá học vô cơ nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?

A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng thế C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng trao đổi

Câu 14 Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2– Cô cạn dung dịch Xthu được m gam muối khan Ion Y2– và giá trị của m là

A SO42– và 56,5 B CO32– và 30,1 C SO42– và 37,3 D B CO32– và 42,1

Câu 15 Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần

vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của haieste là:

A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 16: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH,CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO

Gv: Trần Duy 19 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 20

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH.

Câu 17: Cho một amin no, đơn chức mạch hở X CnHmN Mối liên hệ giửa m và n là:

A m = 2n +3 B m = n +2 C m = 2n D m = 2n - 3

Câu 18 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin)

và các tính chất được ghi trong bảng sau

A y = 2a + 4b B y = a + 2b C y = 2a + b D y = 4a + 2b

Câu 20: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH

1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thuđược 21,6 gam Ag X tác dụng được với tất các các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?

A Dung dịch Br2, HCl, khí H2, dung dịch KMnO4

B Ancol metylic, H2O, khí H2, phenol

Câu 22.Cho các thí nghiệm sau :

Phản ứng ở ống nghiệm cho khí thoát ra nhanh nhất là?

Câu 23: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được

dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2 H3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5

Câu 24: Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :

Không phảnứng

A CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol

B CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO

C HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol

D HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol

Câu 25: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO3 và - 0,05 mol SO42- Tổng khốilượng muối trong dung dịch X là

Câu 26: Cho các chất :HCHO, , HCOOH, CH3CHO và C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Trang 21

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este no (trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi)

cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của este là:

A C2H4O2 B C3H4O3 C C4H6O4 D C6H8O6

Câu 30: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

A etyl format B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 35: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 36: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A Al, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3

C Zn, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2

Câu 38: Cho 2.19g hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

Câu 39: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat);

(5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).

Câu 40: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A Fe + 3Ag+ (dư)→ Fe3+ + 3Ag B Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

C Mg (dư) + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+ D Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO

Gv: Trần Duy 21 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 22

Câu 41: Cho 0,1 mol axit - aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác

dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O.Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối.Giá trị của b là

Câu 42: Cho các phát biểu sau

1 Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

2.Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro

3 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

4 Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng: Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol

5.Có thể dùng dung dịch HCl nhận biết các chất lỏng và dung dịch :ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat6.Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Số phát biểu đúng là:

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit axetic và glixerol (trong đó

số mol axit metacrylic bằng số mol axi axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dungdịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại thấy xuất hiện kết tủa.Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 44 hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z làđipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ giá trị của m là

Câu 45 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàntoàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

Câu 46 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol ester X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam

ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạocủa X là

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccaroz và mantoz

(b) Có thể phân biệt saccaroz và mantoz bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Trong dung dịch, saccaroz và mantoz đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.(d) Trong dung dịch, saccaroz tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(e) Trong môi trường baz, saccaroz và mantoz có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Trong phân tử saccaroz có nhóm -OH hemiaxetal

Số phát biểu đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 48: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng)

cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khửduy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kếttủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượngkhông đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 49: Có các kết quả so sánh sau :

(1) Tính dẫn điện: Cu > Au (2) Tính oxi hóa: Cu2+ > Ag+

(3) Nhiệt độ nóng chảy : Na > K (4) Tính axit: H2CO3 > H2SiO3

(5) Độ cứng: Cr > Fe (6) Độ âm điện : 17Cl > 15P

Số kết quả so sánh đúng là

Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(OH)2 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl 20%vừa đủ thu được 2,72 gam hỗn hợp khí và dung dịch Z chứa một chất tan có nồng độ 23,3% Cô cạn dung dịch Z rồitiến hành điện phân nóng chảy thu được 4,8 gam kim loại ở catot Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xem như các khí

sinh ra không tan trong nước Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Gv: Trần Duy 22 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 23

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 008 A.PHẦN CHO HỌC SINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng giữa axit terephtalic với chất nào sau đây?

A Etilen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic

Câu 2 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm ?

Câu 3 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun nóng, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 4 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại

monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 5: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp làSaccarozơ

Các nhận định đúng là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

Câu 7: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sauphản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 9: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sảnphẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 10: Phát biểu không đúng là:

A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-

Câu 11: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

C đều tham gia phản ứng tráng bạc D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 12: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối

clorua hoặc oxit tương ứng

Gv: Trần Duy 23 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 24

Câu 13: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng đượcvới dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 14: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ và

len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron chưa tham gia liên kết.

B Các amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực.

C Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các -amino axit.

D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit

Câu 18: TÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña c¸c kim lo¹i t¨ng dÇn theo thø tù sau:

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch

HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thuđược là

Câu 21: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A CuSO4 B HNO3 đặc, nóng, dư C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 22.Dãy hợp chất đều có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, nhưng đều không hòa tan Cu(OH)2 là

A.Glucozơ, fructozơ, axit fomic, mantozơ.

B.Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, anđehit axetic.

C.Anđehit axetic, etyl axetat, axit fomic, axetilen.

D.Anđehit axetic, etyl fomat, anđehit fomic, axetilen

Câu 23: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon.

Câu 24: Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCL, thu được 1,064 lít

khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lítkhí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là

Câu 26: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân B ion kim loại và các electron tự do.

C Nguyên tử kim loại và các electron tự do D Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.

Câu 27: Este E được tạo bởi ancol metylic và  - amino axit X Tỉ khối hơi của E so với H2 là 51,5 Amino axit Xlà:

Câu 28: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat Số este có

thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Trang 25

Câu 30: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B SO2 + 2H2S → 3S + H2O

C Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 31 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 32 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn.

Câu 33 Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là

Câu 34: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 35: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?

A PVC, poli stiren, PE, PVA B Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ.

C PE, polibutadien, PVC, PVA D PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.

Câu 36: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Ba C kim loại Mg D kim loại Cu.

Câu 37: Amin đơn chức X có phần trăm khối lượng nitơ là 23,73% Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure.

(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly; Ala

(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím.

Số phát biểu đúng là:

Câu 39: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4đặc, nguội?

A Al, Fe B Cu, Ag C Zn, Al D Mg, Fe.

Câu 40: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl).Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (4), (2), (3), (1), (5)

C (4), (2), (5), (1), (3) D (3), (1), (5), (2), (4).

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO

Câu 41: Cho 39,84 gam hỗn hợp F gồm Fe3O4 và kim loại M vào dung dịch HNO3 đun nóng, khuấy đều hỗn hợp đểphản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch G và 3,84 gam kimloại M Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch G thu được kết tủa K Nung K trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được 40 gam chất rắn R Biết M có hóa trị không đổi trong các phản ứng trên % khối lượng của M

trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 42: Chia 0,15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (bền có trong sách giáo khoa cơ bản), trong phân tử

cùng chứa C, H và O thành ba phần bằng nhau Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ toàn bộsản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Phần hai tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,64 gam Ag Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0,448 lít H2(đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của 0,15 mol hỗn hợp X là

Câu 43: Điện phân (với điện cực trơ) 500ml dung dịch CuSO4 nồng độ x(M), sau một thời gian thu được dungdịch Y có khối lượng giảm 4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vào dung dịch Y đếnkhi phản ứng hoàn toàn, thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x là

A.1,25 B.1,40 C.0,55 D.1,65

Câu 44: Cho một lượng NaOH vào dung dịch chứa 0,15mol H3PO4 thu được dung dịch X Để phản ứng hết chấttrong dung dịch X cần tối đa 400ml dung dịch HCl 1M Chất tan trong X là

Gv: Trần Duy 25 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 26

A Na3PO4, Na2HPO4 B NaH2PO4, Na2HPO4

Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó oxi chiếm 60% về khốilượng, cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 56g X lọc kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đếnkhối lượng không đổi thu được 18,28 gam oxit % khối lượng Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là

Câu 46: Hóa hơi 31,04 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức Y (Y có mạch cacbon

không nhánh) và số mol của X lớn hơn Y, thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 11,2 gam N2 (đo ở cùng điềukiện nhiệt độ và áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 42,24 gam CO2 Thành phần phầntrăm theo khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu bằng

Câu 47: Cho 62,4g hỗn hợp gồm Mg, Fe2O3,Fe(NO3)2 vào 4,2 mol dung dịch NaHSO4 sau phản ứng hoàn toàn thuđược 534,7 gam muối và 5,6 lit hỗn hợp khí X, tỉ khối hơi của X so với H2 là 9,4 (Biết có 1 khí không màu hóa nâungoài không khí) Tỉ lệ số mol của Mg và Fe2O3

Câu 48: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c= 4a.Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7mol NaOH đếnphản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 49: Cho 44,8 gam chất hữu cơ X ( chứa C, H, O và X tác dụng được với Na) tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, dung dịch thu được chỉ chứa hai chất hữu cơ Y, Z Cô cạn dung dịch thu được 39,2 gam chất Y và 26 gamchất Z Đốt cháy 39,2 gam Y thu được 13,44 lít CO2, 10,8 gam H2O và 21,2 gam Na2CO3.Còn nếu đem đốt cháy 26gam Z thu được 29,12 lít CO2, 12,6 gam H2O và 10,6 gam Na2CO3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo

ở đktc, X, Y, Z đều có CTPT trùng CTĐGN Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 50: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

Câu 1: Ion M3+ có cấu hình e của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

Câu 2: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X,

khôngđổi màu

không đổimàu

không đổimàuDung dịch AgNO3/NH3,

dungdịchxanhlam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2không tan

A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

Gv: Trần Duy 26 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 27

B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Câu 3: Một học sinh nghiên cứu một dd X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch FeCl2

Câu 4: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

A kim loại Na B dung dịch NaOH C nước brom D dung dịch NaCl.

Câu 5: Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt các chất dạng lỏng: Benzen, stiren, toluen, thì thuốc thử phải chọn là

A Dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2

C Dung dịch HCl D Na kim loại

Câu 6: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit

H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (2) và (3) B (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (2) và (3).

Câu 7: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của chúng, là:

Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1:1) trong dung dịch KOH

lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị m bằng

Câu 9: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượcchất rắn gồm:

A Cu, Mg, Al B Cu, Al2O3, Mg C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al, MgO

Câu 10: Cho các loại vật liệu polime sau: tơ nilon-6,6 ; tơ axetat; tơ visco ; tơ olon ; tơ lapsan; tơ tằm; bông; nhựa

novolac; keo ure -fomanđehit Tổng số loại vật liệu polime có chứa N trong thành phần phân tử là

Câu 13 : Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Trong cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?

Câu 14 : Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên

vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit maliclà

C HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH

Câu 15 : Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có công

thức là

A C6H5-OOC-CH3 B C6H5-COO-CH2-CH3 C CH3-CH2-COO-C6H5 D CH3-COO-C6H5

Câu 16 : Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH

B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH4

C CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl

Gv: Trần Duy 27 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 28

D ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa.

Câu17 : Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, anđehit fomic, axit ađipic, etylen glicol Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 18 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A Khi trùng hợp CH3COOCH=CH2 ta thu được poliacrylat

B Khi trùng hợp CH3CH=CHCl ta thu được PVC

C Khi trùng ngưng caprolactam ta thu được tơ nilon-6.

D Khi trùng ngưng H2N-[CH2]5-COOH ta thu được tơ nilon-6

Câu 19 : Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu Dãy chỉ gồm các kim loại tác dụng được với Zn2+ trong dung dịch là

A Al, Fe, Cu B Cr, Fe, Cu C Mg, Al, Cr D Mg, Al, Zn.

Câu 20: Chất hữu cơ Y là loại chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng, trong suốt Y không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với

nhiệt Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay, ô tô và trong y học dùng để làmrăng giả, xương giả… Chất Y là

A Plexiglas (thủy tinh hữu cơ) B Poli (phenol - fomanđehit).

Câu 21: Phát biểu không đúng là:

A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

Câu 22: Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 23: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 12 Số electron lớp ngoài cùng có trong nguyên tử nguyên tố X là

Câu 24: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhận tạo)?

Câu 25: Phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 26: Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối.

Tên gọi của X là:

Câu 27: Cao su buna –S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với

C lưu huỳnh và vinyl clorua D lưu huỳnh và vinyl xianua.

Câu 28: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?

Câu 29: Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp là

Câu 30: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại cacbonhiđrat?

Câu 32: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

Câu 33: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:

Câu 34: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 2s22p6 Nguyên tố X là

Câu 35: Phản ứng tạo ra muối sắt (II) là.

A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 B FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

C Fe tác dụng với dung dịch HCl D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeO và Fe3O4 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dưthu được 2,24 lít NO2 (đktc) và 24,2 gam muối Fe(NO3)3 Vậy m có giá trị là

Gv: Trần Duy 28 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 29

A 7,20 B 5,68 C 6,40 D 5,60

Câu 37: Cho dãy các kim loại: Mg, Li, Na, Ba, Al, Fe, Cu Số kim loại tan trong nước là

Câu 38: Mặt trái của “ hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến

môi trường sinh thái và cuộc sống con người Sự tăng nồng độ của chất hóa học nào sau đây là nguyên nhân chínhgây ra hiện tượng trên ?

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân X với điện cực trơ, màngngăn xốp, đến khi trên catot thu được 4,48 lít khí ở (đktc) thì ngừng điện phân Khi đó thu được dung dịch Y và trênanot thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,2 gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là:

Câu 42: Chất X có CTPT C8H14O4 thoả mãn sơ đồ sau:

X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

nX3 + nX4  nilon – 6,6 + nH2O 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Công thức cấu tạo của X là:

C CH3OOC(CH2)4COOCH3 D CH3CH2OOC(CH2)4COOH

Câu 43: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun m

gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 44: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các

khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 Bánkính nguyên tử gần đúng của Fe là:

Câu 45: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàntoàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục Thuỷphân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây

về X là đúng:

A Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng

B Tên của este X là vinyl axetat

C X là đồng đẳng của etyl acrylat

D Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%

Câu 46: Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho

6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có

tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z

gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

Câu 47: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được

dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được

dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là

Câu 48: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M (điện cực trơ, có màng ngăn)đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,65 gam thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân chứa các chất tan là

A NaNO3, HNO3 và Cu(NO3)2 B NaNO3, NaCl và Cu(NO3)2

C NaCl và Cu(NO3)2 D NaNO3 và Cu(NO3)2

Câu 49: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z làđipeptit mạch hở Cho 28,08 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,12 mol hỗn hợp khíđều làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, 28,08 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng thu được m gam chấthữu cơ Giá trị của m là

Gv: Trần Duy 29 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 30

A 37,65 B 36,54 C 42,9 D 38,85.

Câu 50: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiềm thổ, thu được 3,136 lít khí

(đktc) thoát ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M, khuấy đều đến khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ( đktc) và dung dịch X chứa 21,52 gam muối Biết trong quátrình này HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết Thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng là

ĐỀ THI THỬ GIỬA HỌC KÌ 2 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 10 A.PHẦN CHO HỌC SINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng boxit B quặng manhetit C quặng đôlômit D quặng pirit sắt.

Câu 2: Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) S + 3F2  t o SF6 (b) S + H2  t o H2S

(c) S + Fe  t o FeS (d) S + 6HNO3 (đặc)  t o H2SO4+ 6NO2+ 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính oxi hóa là

Câu 3: Cho 6,72 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, làm bay hơi và cô cạn dungdịch X thu được số gam muối khan là

Câu 4: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

Câu 5: Dãy gồm các kim loại bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc là

Câu 6: Một dung dịch chứa Cu2+ (0,1 mol), K+ (0,2 mol); Cl- (x mol), SO42- (y mol) Đem cô cạn dung dịch và làmkhan thu được 32,15 g chất rắn khan Giá trị của x và y là

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 700 ml dung dịch HNO3 1M Sau

khi các phản ứng kết thúc, thu được 2,24 lít NO (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 11: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí O3 tác dụng với Ag (2) Nhiệt phân KMnO4

(3) Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch H2S (4) Cho K2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 (5) Cho Zn tác dụng với axit H2SO4 loãng (6) Cho khí H2 tác dụng với CuO đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Trang 31

Câu 13: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là

Câu 14: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn đểphản ứng xảy ra nhanh hơn.

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Câu 15: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

Câu 16: Thành phần chính của phân đạm ure là

A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D K2SO4

Câu 17: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào

sau đây?

Câu 18: Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 0,6200 mol B 1,2400 mol C 0,6975 mol D 0,7750 mol.

Câu 19: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

C Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

Câu 20: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm các

nguyên tố kim loại là:

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

Câu 22: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 23: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 24: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 25: Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dungdịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thuđược 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2: V1 là

Câu 26: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch FeCl2

Gv: Trần Duy 31 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 32

Câu 27: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 28: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit

H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (2) và (3) B (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (2) và (3).

Câu 29: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion ?

Câu 30: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi) và Mg (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tác dụng với

3,36 lít Cl2, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết toàn bộ Y trong lượng dư dung dịch HCl, thu được 1,12 lít H2 Biết

các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Kim loại M là

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 (IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 32: Một dung dịch chứa các ion: x mol Mg2+, y mol K+, z mol Cl và t mol SO2 

4 Biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t là

Câu 33: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;

- A tác dụng với C thì có khí thoát ra

A, B, C lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 34: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

  K2SO4 + SO2 + H2O

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại bari và kali có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân.

C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần.

D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3 (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Trang 33

Câu 37: Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 38: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào

lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  X  Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi

tên là một phản ứng)

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2

C Al(OH)3 và Al2O3 D NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 40: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

B.PHẦN CGO HỌC SINH NÂNG CAO:

Câu 41: Hỗn hợp X gồm Al, Mg , FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗnhợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan nầy trong không khí đến

khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 42: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4

loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉchứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 43: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần 350 ml dung dịch HCl 2M Sau khi cácphản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 đktc và dung dịch Y Cho dư dung dịch KOH vào Y thu được kết tủa Z.Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 44: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t(giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là

Câu 45: Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit và các kim loại dư Hòa tan hết toàn bộ Y vào H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2 Cho Z tác dụng với

lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch

Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch X gồm CuSO4; H2SO4 và Fe2(SO4)3 0,1M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; m gam chất rắn Z và 0,224 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 47: Điện phân 2000 ml ( điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch gồm CuSO4 và 0,01 mol NaCl đến khi cả 2điện cực đều thoát ra 448ml khí (đktc) thì ngừng điện phân Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điệnphân Giá trị pH dung dịch sau điện phân là:

Câu 48: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không

có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Biếtcác phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 49: Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượngtăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vàothanh Mg) Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là:

A 4,2g và a = 1M B 4,8g và 2M C 1,0g và a = 1M D 3,2g và 2M.

Câu 50: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu cómột khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được

m gam muối khan Giá trị của m là

Gv: Trần Duy 33 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 34

ĐỀ THI THỬ GIỬA HỌC KÌ 2 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 11 A.PHẦN CHO HỌC SINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra Nếu cho

X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

A NH4NO3 B (NH2)2CO C NaNO3 D (NH4)2SO4

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít(đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là:

Câu 3: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu

được 1,344 lít H2 (đktc) Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn Giá trịcủa m là :

Câu 4: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y

và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thuđược m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 5: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kếttủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện

ly của nước)

A Na+, HCO3- và SO42- B Ba2+, HCO3- và Na+ C Na+ và SO42- D Na+, HCO3

-Câu 6: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ.

Câu 7: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục H2S vào dung dịch nước clo

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Thêm H2SO4 loãng vào nước Javen

(e) Đốt H2S trong oxi không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là:

Câu 8: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng thí nghiệm Cho biết từng

phương pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3, SO2?

A (1) thu O2, N2; (2) thu SO2 Cl2; (3) thu NH3, HCl

B (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2 Cl2

C (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2

D (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2, HCl

Câu 9: Khi bị bỏng bởi axit sunfuric đặc nên rửa nhanh vết bỏng bằng dung dịch nào sau đây là tốt nhất?

Câu 10: Cho các phản ứng hóa học sau:

a) 2NaHCO3  t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

b) 2NaNO3  t0 2NaNO2+ O2

c) 2NO2+ 2NaOH →NaNO2+ NaNO3+H2O

d) 2CaOCl2 +CO2+ H2O →CaCO3 + CaCl2+ 2HClO

Gv: Trần Duy 34 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 35

e) 2NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO + H2O

f ) Fe3O4 + 8HCl→FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là:

Câu 11: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xủ

lí triệt để Đó là những chất nào sau đây ?

A NH3, HCl B H2S, Cl2 C SO2, NO2. D CO2, SO2

Câu 12: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

Câu 13: Cho các phản ứng:

Số phản ứng tạo ra hai muối là

Câu 14: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì

A thu được kết tủa màu trắng dạng keo

B có kết tủa màu trắng dạng keo, sau đó tan hết.

C thu được kết tủa màu đỏ nâu

D không có hiện tượng gì.

Câu 15: Cho dãy chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO3 Số chất trong dãy không tantrong dung dịch HNO3 loãng là A 1 B 2 C 4 D 3.

Câu 16: Chất nào sau đây gây ra tính cứng tạm thời của nước?

Câu 17: Sắp xếp các ion theo chiều giảm dần tính oxi hóa (từ trái qua phải)

Câu 20: Cho 5,04 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thuđược dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi sovới H2 bằng 18 Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là

Câu 21: Một nguyên tử có kí hiệu 1123Na Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố natri thuộc

Câu 22: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cũnghòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 23 Phàn ứng hóa học nào sau đây không đúng.

A Ag + Fe(NO3)3  AgNO3 + Fe(NO3)2

Câu 25 Chất nào sau đây dùng để làm bột nở khi sản xuất bánh trong ngành công nghiệp thực phẩm.

Câu 26 Phân bón hóa học nào sau đây được bón cho cây trồng để phòng bệnh cho cây trồng.

Câu 27 Trong tự nhiên Fe có 2 đồng vị là 55Fe và 56Fe Nguyên tử khối trung bình của sắt bằng 55,85 Thành phầnphần trăm tương ứng của 2 đồng vị lần lượt là:

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2,

N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Gv: Trần Duy 35 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 36

Câu 29 Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn các đường ray có thành phần là:

A Al và C2O3 B Cr và Fe2O3 C Al và Fe2O3 D C và Fe2O3

Câu 30 Cho ion nguyên tử kí hiệu 3919K

Tổng số hạt mang điện trong ion đó là :

Câu 33 Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, nhẹ hơn không khí và dung

dịch Z Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T(không màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh) Axit X và khí Y là:

Câu 34 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, NaOH, Na2CO3

Câu 35: Có các thí nghiệm:

(1) Đun nóng nước cứng toàn phần

(2) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(3) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch phèn nhôm-kali

(4) Cho SO3 vào dung dịch Ba(NO3)2

(5) Nhỏ dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 36 : Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:

A Al2O3, Na2CO3, AlCl3 B Al, NaHCO3, Al(OH)3

C NaAlO2, Na2CO3, NaCl D Al, FeCl2, FeCl3

Câu 37: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau

đây không đúng khi nói về X?

A Thuộc chu kì 4, nhóm IA.

B Có trong khoáng vật cacnalit.

C Là kim loại kiềm, có tính khử mạnh.

D Có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4

(2) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3

(3) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4

(4) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4

(5) Cho lá kẽm vào dung dịch HCl

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

Câu 39: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

A cấu tạo mạng tinh thể kim loại B các electron tự do trong tinh thể kim loại.

C khối lượng riêng của kim loại D tính chất của kim loại.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(2) Các kim loại Mg, Na và Al thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(3) Kim loại Mg và K đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(4) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

B.PHẦN CGO HỌC SINH NÂNG CAO:

Câu 41: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2(đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là

Gv: Trần Duy 36 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 37

Câu 42: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 5,6 gam NaOH Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được mgam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 43: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hếtthu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500 ml dung dịchKOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thuđược 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu, Mg, MgO (trong đó oxi chiếm18,35% về khối lượng) trong dung dịch chứa 0,804 mol HNO3 loãng (dư 20% so với lượng cần cho phản ứng),kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O (tỷ lệ số mol tương ứng

là 2:3) Cho dung dịch NaOH tới dư vàoY rồi đun nóng, không có khí thoát ra Giá trị của V là

Câu 46: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng)

cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khửduy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kếttủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượngkhông đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 49 Hỗn hợp A gồm Fe2O3, CuO, Al có khối lượng m gam, trong A có O chiếm 24% về khối lượng Dẫn khí

CO qua hỗn hợp A đun nóng , sau một thời gian thu được 0.07 mol CO2 và rắn X Cho toàn bộ rắn X tác dụng vớiHNO3 dư thu được 3.1m gam muối và 644 ml khí N2O ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần với kết quả nào sauđây nhất

Câu 50: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y vàcòn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

ĐỀ THI THỬ GIỬA HỌC KÌ 2 NĂM 2017

MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 60 phút)

Mã đề thi 12 A.PHẦN CHO HỌC SINH LỚP THƯỜNG VÀ LỚP NÂNG CAO( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  X  Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi

tên là một phản ứng)

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2

C Al(OH)3 và Al2O3 D NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 2: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là

Câu 3: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để

bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

Gv: Trần Duy 37 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 38

A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

C Ozon không tác dụng được với nước D Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

Câu 4: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch FeCl3

C Cu + dung dịch FeCl2 D Fe + dung dịch HCl.

Câu 5: Dung dịch X có chứa 0,5 mol Na+; 0,2 mol Cl-; 0,1 mol NO3-; 0,1 mol Ca2+; 0,1 mol Mg2+ và HCO3- Đunsôi dung dịch đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Dung dịch Y là

C nước có tính cứng toàn phần D nước có tính cứng tạm thời

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

B NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày

C Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su

D Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(đktc).Thể tích khí O2 (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

Câu 8: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít N2(đktc) và dung dịch X

chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 9: Hoà tan hết 8,4 gam Fe trong dung dich chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và V lít khí

SO2(đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là

A 5.40 và 30,0 B 4,48 và 27,6 C 5,60 và 27,6 D 4,48 và 22,8.

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số chất X có thể thực hiệnphản ứng trên là

Câu 11: Có hỗn hợp bốn kim loại ở dạng bột là Mg, Cu, Ag và Fe Để thu được Ag tinh khiết mà không làm thay

đổi khối lượng của Ag thì có thể sử dụng lượng dư dung dịch

Câu 12: Hòa tan 30,7 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl cho đến khi hết axit thì chỉ còn lại 2,1 gamkim loại và thu được dung dịch X cùng 2,8 lít khí (ở đktc) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl2 và AlCl3

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

(d) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

(e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

B Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

C Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.

D Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy,

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

1 Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3

2 Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Gv: Trần Duy 38 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Trang 39

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

4 Cho H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

5 Cho AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Số trường hợp sau khi phản ứng kết thỳc xuất hiện kết tủa là:

Cõu 18: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(1) Đốt dõy sắt trong khớ clo (2) Đốt núng hỗn hợp bột Fe và S

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loóng, dư) (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (6) Sục clo vào dung dịch FeSO4

Cú bao nhiờu thớ nghiệm tạo ra muối sắt (III)?

Cõu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rẵn thu đợc sau pứ gồm:

A NH4NO2, Cu, Ag, FeO B CuO, Fe2O3, Ag2O

C CuO, Fe2O3, Ag D CuO, FeO, Ag.

Cõu 20: Hũa tan 1,5 gam hổn hợp gồm Fe và một kim loại M trong dd HCl dư được 3,36 lit H2 (ở đktc) M là kimloại nào sau đõy ?

Cõu 21: Chõt hay ion nào sau đõy cú thể oxi húa được Zn thành Zn2+: ?

Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Nhụm khụng tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, nguội

B Nhụm cú tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt lớn hơn tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt của sắt.

C Trong cụng nghiệp, nhụm được sản xuất từ quặng boxit.

D Nhụm cú cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tõm diện.

Cõu 23: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Cỏc kim loại kiềm và kiềm thổ đều tỏc dụng được với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi đun núng.

B So với nguyờn tử natri, nguyờn tử magie cú độ õm điện lớn hơn và bỏn kớnh nhỏ hơn.

C Cỏc kim loại kiềm (từ Li đến Cs) cú bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần.

D Cỏc kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cú độ õm điện giảm dần.

Cõu 24: Trong cỏc kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Cú bao nhiờu kim loại chỉ điều chế được bằng phương phỏp dung

Cõu 27: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm X tỏc dụng với nước (dư) thu được 0,336 lớt khớ hiđro (ở đktc) Kim loại

kiềm X là:

Cõu 28: Cấu hỡnh electron đỳng của nguyờn tố 11Na ở trạng thỏi cơ bản là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p6

Cõu 29: Xỏc định cỏc chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng khụng thỏa món thớ nghiệm sau:

A NaHCO3, CO2 B Cu(NO3)2; (NO2, O2)

Trang 40

Câu 31: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là

A X2Y , liên kết ion B XY2, liên kết cộng hóa trị có cực

C XY, liên kết ion D XY, liên kết cọng hóa trị có cực

Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:

A Có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng.

C Không có kết tủa, có khí bay lên D Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.

Câu 33: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, chính vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa

chất nào?

Câu 34: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trịcủa V là?

Hai muối X, Y tương ứng là

A MgCO3, NaHCO3 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4

Câu 38: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 39: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A KOH, O2 và HCl B KOH, H2 và Cl2 C K và Cl2 D K, H2 và Cl2

Câu 40: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

B PHẦN CHO HỌC SINH NÂNG CAO:

Câu 41: R Người ta hòa 216,55 gam hỗn hợp muối KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước dư thu được dung dịch A Sau

đó cho m gam hỗn hợp B gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO vào dung dịch A rồi khuấy đều tới khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thấy B tan hết, thu được dung dịch C chỉ chứa các muối và có 2,016 lít hỗn hợp khí D có tổng khối lượng

là 1,84 gam gồm 5 khí ở (đktc) thoát ra trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2

dư vào C thấy xuất hiện 356,49 gam kết tủa trắng Biết trong B oxi chiếm 64/205 về khối lượng Giá trị đúng của m

Câu 43 Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung

dịch X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100ml X

tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x GẦN NHẤT là:

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Al, Mg , FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗnhợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan nầy trong không khí đến

khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 45: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu

Gv: Trần Duy 40 Mobil: 0909.903.876 Tập 1

Ngày đăng: 15/07/2016, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
u 2: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và (Trang 26)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? (Trang 32)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 58)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? (Trang 69)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 72)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 95)
Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung - 30 đề thi thử hóa học mới nhất
u 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w