BẤT THƯỜNGNHIỄM SẮC THỂSẨY THAI NGẪU NHIÊN DỊ TẬT... CÁC HỘI CHỨNG BẤT THƯỜNGNHIỄM SẮC THỂ BẨM SINH... BẤT THƯỜNG SỐ LƯỢNG NSTNHIỄM SẮC THỂ THƯỜNGHội chứng Down: Trisomy 21Hội chứng Edwa
Trang 1DI TRUYỀN TẾ BÀO
LÂM SÀNG
Trang 3HẬU QUẢ CỦA BẤT THƯỜNG
NHIỄM SẮC THỂ
Trang 4BẤT THƯỜNGNHIỄM SẮC THỂ
SẨY THAI
NGẪU NHIÊN
DỊ TẬT
Trang 5SẨY THAI NGẪU NHIÊN
Sẩy thai chiếm 15-20% phụ nữ mang thai.
Khoảng 50% sẩy thai ngẫu nhiên sớm có bất
Trang 6DỊ TẬT BẨM SINH
BIỂU HIỆN CHUNG
Tình trạng chậm phát triển tâm thần-vậnđộng
Khuôn mặt đặc thù
Lùn, có thể kèm nhẹ cân
Gia tăng tần số các dị tật đặc biệt là dị tậtbẩm sinh ở tim
Trang 7UNG THƯ
NGUYÊN NHÂNBất thường NST xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
(chỉ ở tế bào của khối u)
CƠ CHẾKhông phân ly trong nguyên phân
Đứt gẫy NST và nối nhầm
Trang 8BỆNH BẠCH CẦU THỂ TUỶ MẠN TÍNH
(Ung thư máu)
Trang 9CÁC HỘI CHỨNG BẤT THƯỜNGNHIỄM SẮC THỂ BẨM SINH
Trang 10BẤT THƯỜNG SỐ LƯỢNG NSTNHIỄM SẮC THỂ THƯỜNGHội chứng Down: Trisomy 21Hội chứng Edward: Trisomy 18Hội chứng Patau: Trisomy 13
NHIỄM SẮC THỂ GIỚI
Hội chứng Turner: 45,X
Hội chứng Klinefelter: 47,XXY
Hội chứng 47,XXXHôị chứng 47,XYY
Trang 11John Langdon Down mä taí nàm 1866.
Trang 12Trisomy 21
Chuyển đoạn Robertson không cân bằng
Trang 1390-95% trisomy 21 có NST 21
thừa được nhận từ mẹ
Trang 14TUỔI MẸ VÀ NGUY CƠ SINH
CON BỊ DOWN
Cần chẩn đoán trước sinh cho
bà mẹ trên 35 tuổi
Trang 15LÁM SAÌNG
Trang 16Dễ bị nhiễm khuẩn
Trang 17NGUY CƠ TÁI PHÁT
Bố mẹ bình thường: 1%
Bố hoặc mẹ mang
chuyểnđoạnRobertson cânbằng Bố mang: 1-2%
Mẹ mang: 10-15%
1
2
Trang 18KHAÍ NÀNG SINH SAÍN
- Nam bị Down: Vô sinh, trường hợp khảm có thể có con (rất hiếm)
- Nữ bị Down: Có khả năng sinh sản, 50% cơ hội sinh con bình thường, 50% cơ hội sinh con bị Down.
Trang 19Edward mô tả đầu tiên (N m 1960)ă
Tần số: 1/6000-8000, nữ > nam
Nguyên nhân:
Trisomy 18 thu n: 95%ầ
Thể khảm: rất ít, triệu chứng nhẹ
Liên quan đến tuổi mẹ
90% trisomy 18 có NST thừa nhận từ mẹ95% trisomy 18 sẩy thai ngẫu nhiên
HỘI CHỨNG EDWARD
Trang 20LÂM SÀNG
Trọng lượng khi sinh thấp
Mặt: tai nhỏ, bám thấp; miệng nhỏ, khó há
Chẩm nhô
Xương ức ngắn
Trang 22Tàng træång læûc cå
Trang 23 Chậm phát triển
Dị tật tim bẩm sinh
Thoát vị rốn, thoát vị hoành
Chết sớm trong vòng năm đầu
Trang 2495% trisomy 13 sẩy thai ngẫu
nhiên
Trang 25LÁM SAÌNG
Trang 27Ullrich mô tả năm 1930, chưa đầy đủ Turner mô tả 1938 đầy đủ hơn.
Tần số: 1/5000 trẻ gái sinh sống.
99% thai 45,X sẩy ngẫu nhiên.
HỘI CHỨNG TURNER
Trang 28BẤT THƯỜNG NST ĐA DẠNG
Monosomy X (45,X): 50%
Thể khảm: 30-40%
45,X/46,XX phổ biến45,X/46,XY ít gặp
Trang 29LÂM SÀNG
Lùn cân đối
Nhi hoá về giới tính, loạn sản buồng trứnggCó thể có dị tật lớn hoặc nhỏ
Thường không bị chậm phát triển trí tuệ
Hầu hết là vô sinh
Trang 302
tuổi
7 tuổi
Trang 31Móng tay
cong, hẹp và
sâu
Đường chân tóc thấp
Trang 33Tại sao những người nữ có 1 NST X thì bị
Turner, trong khi người nữ bình thường chỉ có 1 NST X hoạt động trong tế bào sinh dưỡng?
Trang 34Nhiều gene thoát khỏi sự bất hoạt và hoạtđộng trên cả 2 NST X của người nữ bình
thường
Sự phát triển của buồng trứng bình thườngđòi hỏi phải có 2 NST X, nghĩa là có NST
bấthoạt đã tái hoạt động trong túi noãn
1
2
Ở NGƯỜI NỮ BÌNH THƯỜNG
Trang 35Tần số: 1/1000 trẻ nam
Bộ nhiễm sắc thể: 47,XXY (có 15% khảm)
Khoảng 50% XXY có NST thừa nhận từ mẹ.Có mối liên quan với tuổi mẹ tăng
50% thai 47,XXY bị sẩy ngẫu nhiên
HỘI CHỨNG KLINEFELTER
Trang 36Cao, tay chân dài
Tinh hoàn nhỏ, không có tinh
trùng
Có thể có vú lớn (1/3 trường hợp)Thường không bị chậm phát triển trí tuệ
Thường được chẩn đoán muộn,
khi đi khám vô sinh
LÂM SÀNG
Trang 38Tần số: 1/1000 người nữ.
Nguyên nhân:
Không phân ly NST X trong giảm phântạo trứng ở người mẹ
Liên quan với tuổi mẹ tăng
Lâm sàng nhẹ nhàng:
Kinh nguyệt không đều, vô sinh
Chậm phát triển trí tuệ nhẹ
Phát hiện khi đi khám vô sinh
HỘI CHỨNG 47,XXX
Trang 39HỘI CHỨNG 47,XYY
Trang 43BẤT THƯỜNG CẤU TRÚC
NHIỄM SẮC THỂ
Trang 45H i ch ng wolf-hirchhorn ộ ứ
Trang 47Khe mắt đi xuống
HỘI CHỨNG CRI DU CHAT
(MÈO KÊU)
Trang 48HỘI CHỨNG PRADER-WILLI
Do bất thường NST 15
Tần suất: 1/10.000-1/15.000
Xảy ra ở 2 giới như nhau
Thường chẩn đoán muộn vì triệu
chứng lâm sàng ít đặc hiệu, dị tật
mơ hồ.
Trang 49TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
ĐẶC ĐIỂM Ở MẶT Khoảng cách 2 thái dương hẹp
Mắt hình hạt hạnh nhân Lác mắt
Môi trên mỏng
Trang 50træång læûc
Trang 51TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG (tt)
Rối loạn hành vi ăn
uống Mập phì
Trang 52NGUYÃN NHÁN
Trang 53HẬU QUẢ CỦA BẤT THƯỜNG NST CÂN BẰNG ĐỐI VỚI THẾ HỆ CON
CÁI
Karyotype và kiểu hình bình thường
Karyotype bất thường dạng cân bằng giống bố/mẹ
Trang 54CHUY N ĐO N T NG H Ể Ạ ƯƠ Ỗ
Trang 55CHUYỂN ĐOẠN ROBERTSON
Trang 5714,
Trang 58Giao tử chỉ có 22
NST, thiếu 1 NST 21
Giao tử có 23 NST trong đó thiếu 1 NST 14 và thêm một NST chuyển đoạn 14 và 21,
Trang 59ÂAÍO ÂOẢN
Trang 60ÂAÍO ÂOẢN NGOAÌI TÁM
Trang 61ÂAÍO ÂOẢN QUANH TÁM
Trang 62CÁC CHỈ ĐỊNH PHÂN TÍCH NHIỄM SẮC
THỂ
Bất thường NST đã biết hoặc đang nghi ngờ.
Đa dị tật bẩm sinh, nhất là khi có chậm phát triển hoặc chậm phát triển tâm thần (CPTTT).
Rối loạn biệt hoá giới tính.
CPTTT chưa được chẩn đoán nguyên nhân.
Bệnh máu ác tính, các bệnh liên quan NST không ổn định
Sẩy thai, thai lưu liên tiếp nhiều lần.