1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi HSG toan 6.doc

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG NĂM HỌC 2014 2015 Môn thi TOÁN 6 Thời gian 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 a So sánh 22013 và 31344 b Tính A = 1 1 1 1 4[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT… ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2014-2015 - Môn thi: TOÁN 6

Câu 1

a So sánh 22013 và 31344

b.Tính A = 1 1 1 1

4.9 9.14 14.19+ + + +64.69

Câu 2

a Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư là 2, còn chia cho 7 thì dư 3.

b Tìm hai số tự nhiên biết tổng ƯCLL và BCNN của chúng bằng 23

c Tìm số tự nhiên x; y biết 32 1x ychia hết cho 45

Câu 3

a Tìm x N biết: 2 + 4 + 6 + … + 2x = 156

b Tìm số nguyên n để P = 2

1

n n

− +

− là số nguyên

c Tìm số tự nhiên n để phân số M = 6 3

n n

− đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó.

Câu 4 Cho đường thẳng xy Trên xy lấy 3 điểm A; B; C sao cho AB = a cm; AC = b cm (b > a)

Gọi I là trung điểm của AB.

a Tính IC ?

b Lấy 4 điểm M; N; P; Q nằm ngoài đường thẳng xy Chứng tỏ rằng đường thẳng xy hoặc không cắt, hoặc cắt ba, hoặc cắt bốn đoạn thẳng trong các đoạn thẳng sau: MN, MP, MQ,

NP, NQ, PQ

Hết./

Họ và tên: Số báo danh

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 01 trang )

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT … ĐÁP ÁN THI KSCL HSG

MÔN THI: TOÁN 6

2013 = (23)671 = 8671 ; 31344= (32)672 = 9672

Ta có 8 < 9; 671 < 672 nên 8671< 9672 hay 22013 < 31344 0.5

0.5 b

4.9 9.14 14.19+ + + +64.69 = 1 1 1 1( 1 1 1 1 1 )

5 4 9 9 14 14 19− + − + − + +64 69−

5 4 69− = 13

4.69

0.5

0.5

Câu 2

a Gọi số tự nhiên đó là a, ta có a = BC(3; 4; 5; 6) + 2 Mà BC( 3; 4; 5; 6) = 60; 120; 180; 240; …

Nên a nhận các giá trị 62; 122; 182; 242 …

Mặt khác a là số nhỏ nhất chia cho 7 thì dư 3 nên a = 12

0,25 0,5 0.25

b Gọi hai số tự nhiên đó là a ; b ( a ; b ∈N) Gọi d = ƯCNL(a ; b) ta có : a = a’.d ; b = b’.d (a’ ;

b’) =1

Khi đó BCNN(a ; b) = .

( ; )

a b UCLN a b =

2 ' '

a b d

d = a’.b’.d

Theo bài ra ta có : ƯCLN(a ; b) + BCNN (a ; b) = 23 nên d + a’.b’.d = 23 = d (1 + a’.b’) = 23

Nên d = 1; 1 + a’b’ =23 suy ra a’b’ = 22 mà (a’ ; b’) = 1 nên a’ = 1 ; b’ = 22 hoặc a’ = 11; b’ =

2 và ngược lại Từ đó HS tìm được a và b

0.25

0,25 0.25

c vì 32 1x y chia hết cho 45 = 5 9 nên y = 0 hoặc y =5

*) Nếu y = 0 ta có 32 10x chia hết cho 9 nên 3 + 2 + x + 1 chia hết cho 9 nên x = 3

*) Nếu y = 5 ta có 32 15x chia hết cho 9 nên 3 + 2 + x + 1 + 5 chia hết cho 9 nên x = 7

Vậy số cần tìm là 32310 hoặc 32715

0.5 0.25 0.25

Câu 3

a 2 + 4 + 6 + …+ 2x = 156 ⇔2( 1 + 2 + …+ x) = 156

2.(1 )

2

x x

+

=156 ⇔x( x + 1) =156 = 12.13 ( vì x và x + 1 là hai số tự nhiên liên tiếp) nên x = 12

0.25 0.5

b

P = 2

1

n n

− +

− =

1

n

− + + = − +

Để P ∈Z thì n - 1 là ước của 1 nghĩa là n - 1 = 1 hoặc n - 1 = -1 nên n = 2 hoặc n = 0

0, 5 0,25

c

M = 6 3

n n

− =

2(2 3) 2 2(2 3)

n

− + = +

*) Nếu n ≤ 1 thì M < 3

2

*) Nếu n > 1 thì M > 3

2 Khi đó để M đạt giá trị lớn nhất thì 2(2n – 3) đạt giá trị dương nhỏ

0.5

0.25

Trang 3

nhất khi đó n = 2 GTLN của M = 3 3 9

2+ = 2 khi n = 2

Câu 4

TH1 B ; C nằm cùng phía với nhau so với điểm A

I

HS tính được IC = b -

2

a

0.75

TH2 B; C nằm khác phía so với điểm A

I

C

HS tính được IC = b +

2

a

0.75

b

*) TH 1: Nếu cả 4 điểm cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy thì đường

*) TH 2: Nếu có 3 điểm (giả sử M ; N ; P) cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng còn 1 điểm Q nằm khác phía bờ là đường thẳng xy thì đường thẳng xy cắt 3 đoạn thẳng sau: MQ, NQ, PQ

*) TH 3: Nếu có 2 điểm ( giả sử M ; N ) cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường

thẳng còn 2 điểm (P ; Q) nằm khác phía bờ là đường thẳng xy thì đường thẳng xy cắt 4

đoạn thẳng sau: MP; MQ, NP; NQ.

0.5

0.5

0,5

Lưu ý:

- Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm bài hình.

Ngày đăng: 10/07/2016, 10:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w