1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tu chon mon ngu van 6 ca nam

28 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thời gian 3 phút nhóm nào tìm được nhiều từ, đặt được nhiều câu đúng -> chiến thắng Học sinh chuẩn bị 3 phút, trình bày, nhận xét, Giáo viên chốt Học sinh trao đổi nhóm 2 phút, trì

Trang 1

- Rèn kĩ năng nhận biết từ đơn, từ ghép, từ láy, từ mượn.

- Biết cách giải thích nghĩa của từ

? Từ được phân loại như thế nào?

? Mỗi loại cho 1VD?

? Khi phân biệt từ đơn và từ phức ,

từ ghép và từ láy cần lưu ý điều gì?

- Có từ đơn đa âm tiết, có nhũng từ

? Có mấy cách giải nghĩa của từ ?

- Học sinh thảo luận thời gian 3

phút, trả lời, nhận xét, Giáo viên

chốt

I, Từ

1, Cấu tạo từ Tiếng Việt

- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất đềtạo câu

- Xét về mặt cấu tạo, từ được phânchia thành :+ Từ đơn

+ Từ phức( Từ ghép, từláy)

* Từ đơn: Nhà, xe, cây, bồ câu, họami

* Từ ghép: nhà cửa, xe cộ, mongchờ…

*Từ láy: san sát, sạch sẽ, luẩnquẩn…

2, Nghĩa của từ

Từ gồm 2 mặt: +Nội dung của từ + Hình thức của từ Hình thức của từ thể hiện ở 2 mặt:

âm và chữ viết Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểuthị

Có 3 cách giải nghĩa từ: + trình bàykhái niệm mà từ biểu thị

+ Đưa ra các từ đồng nghĩa, tráinghĩa với từ cần giải thích

+ Miêu tả đặc điểm, hđ, trạng tháicủa sự vật mà từ biểu thị

II, Bài tập luyện tập Bài 1

Có bạn cho rằng các từ sau là từ

Trang 2

G chia lớp làm 3 nhóm, cho học

sinh chơi trò chơi ai nhanh, ai đúng

Các nhóm thảo luận 3 phút, cử đại

diện lên bảng viết Trong thời gian 3

phút nhóm nào tìm được nhiều từ,

đặt được nhiều câu đúng -> chiến

thắng

Học sinh chuẩn bị 3 phút, trình bày,

nhận xét, Giáo viên chốt

Học sinh trao đổi nhóm 2 phút, trình

bày, nhận xét, Giáo viên chốt

Đáp án A

ghép ý kiến của em thế nào?

Học hành, ăn mặc, dã tràng , dưahấu, ô tô, ra- đi- ô, chùa chiền

- Đó không phải hoàn toàn là các từghép bởi chúng có cả từ đơn đa âmtiết: dã tràng, ra- đi - ô, ô tô

Bài 2

Cho các tiếng: sạch, đẹp, hoa Hãy

tạo ra các từ ghép và từ láy sau đóđặt câu với các từ tìm được

Từ láy: sạch sẽ, sạch sành sanh

Từ ghép: sạch đẹp Đặt câu: + Nhà cửa hôm nay thậtsạch sẽ

đồ đạc, sách vở, thức ăn

=> Giải thích bằng cách miêu tả đặcđiểm của sự vật

Bài 4

Từ gia nhân sau đây được giải thích

theo cách nào?

Gia nhân: Người giúp việc trong nhà

A, Trình bày khái niệm mà từ biểuthị

B, Đưa ra các từ đồng nghĩa với từcần giải thích

C, Đưa ra các từ trái nghĩa

D, Miêu tả đặc điểm của sự vật

Trang 3

? Xét về nguồn gốc cấu tạo, từ Tiếng

Việt chia thành mấy loại?

? Hãy viết sơ đồ phân loại từ Tiếng

Việt?

? Thế nào là từ thuần Việt?

? Thế nào là từ mượn?

? Nguồn vay mượn quan trọng nhất

của tiếng Việt là ngôn ngữ nước nào?

Học sinh trao đổi 5 phút, trình bày,

A, Tiếng Việt chưa có từ biểu thị

hoặc biểu thị không chính xác

B, Do có một thời gian dài bị nước

âm tiết với nhau

* Chú ý: Không nên mượn từ một cáchtùy tiện

II, Bài tậpBài 1Đáp án đúng :A

Trang 4

ngoài đô hộ, áp bức

C, Tiếng Việt cần có sự vay mượn để

đổi mới và phát triển

- Các từ mượn : phu nhân , phụ nữ

mượn tiếng Hán thường có sắc thái

trang trọng hơn từ thuần Việt , thích

hợp với hoàn cảnh sử dụng trang

trọng , có tính nghi lễ

-Học sinh thi “ ai nhanh, ai đúng”

chia 3 nhóm chơi tiếp sức Ai tìm

được nhiều từ đúng trong thời gian 2

phút

-> thắng

? Thế nào là từ nhiều nghĩa?

? Thế nào là nghĩa gốc, nghĩa

chuyển?

? Trong 1 câu , từ thường được sử

dụng có mấy nghĩa?

- Thường từ chỉ có 1 nghĩa nhất định

trong 1 câu cụ thể trừ 1 số trường

hợp từ có thể hiểu theo cả nghĩa gốc

và nghĩa chuyển

Học sinh đọc yêu cầu bài tập, chọn

phương án trả lời đúng

Phương án: D

Học sinh đọc, nêu yêu cầu bài tập 2,

thảo luận nhom, trả lời, nhận xét,

Giáo viên chốt

Học sinh chơi trò chơi tiếp sức

Cả lớp chia 3 nhóm, chuẩn bị 3

Bài 2 Trong cac cặp từ sau đây, từ nào là từmượn? Hãy đặt câu với từng từ để thấycách dùng khác nhau giữa chúng:

B Từ nhiều nghĩa

I, Lí thuyết

- Từ có thể có 1 nghĩa hay nhiều nghĩa

- Nghĩa gốc: Là nghĩa xuất hiện từ đầu,làm cơ sở hình thành các nghĩa khác

- Nghĩa chuyển: Là hình thành, cơ sởnghĩa gốc

II,Bài tậpBài 1

Từ chín trong các câu sau, từ chín nào

được dùng theo nghĩa gốc?

A, Tôi ngượng chín cả mặt

B, Bạn phải suy nghĩ cho chín

C, Gò má chín như quả bồ quân

D, Vườn cam chín đỏBài 2

Cho các câu sau:

A, Mẹ mới mua một chiếc bàn rất đẹp

B, Chúng em bàn nhau đi lao động

Trang 5

phút , lên trình bày, nhóm nào tìm

được nhiều-> thắng

VD: Chạy

A, Nó chạy rất nhanh( nghĩa gốc)

B, Tôi phải chạy ăn từng bữa ( nghĩa

chuyển)

C, Tàu đang chạy trên đường

ray( nghĩa chuyển)

? DT tiếng Việt chia thành mấy loại

lớn? trong mỗi loại lớn được chia

thành những loại nhỏ nào? mỗi loại

* Bàn( b): Trao đổi ý kiến với nhau về

1 việc gì đó

* Bàn : Lần đưa bóng vào lưới để tínhđược thua

-> Các nghĩa của từ bàn trong 3 câu

không liên quan với nhau Vậy đây làhiện tượng đồng âm

Bài 4Tìm các từ có nghĩa gốc và nghĩachuyển, phân biệt nghĩa gốc, nghĩachuyển bằng cách đặt câu

C , Danh từ

I, Khái niệm

Là những từ chỉ người, vật, hiệntượng, khái niệm…

VD: học sinh, bàn, ghế, mây, mưa… Danh từ có thể làm vị ngữ, trước danh

từ cần có từ “ là”

VD: Tôi là học sinh Chức vụ ngữ pháp quan trọng nhấtcủa danh từ trong câu là làm chủ ngữVD: Học sinh đến trường

2, Phân loại danh từ Danh từ tiếng Việt chia thành 2 lớplớn:

- DT đơn vị: + DT đơn vị tự nhiên + DT đơn vị qui ước:chính xác, ước chừng

- DT sự vật: + DT chung + DT riêngVD: DT đơn vị tự nhiên : cô, chú, bác,ông bà, cây con, cái, chiếc

DT đơn vị qui ước: nắm, vốc,…

DT chỉ sự vật: bàn , ghế, trâu, bò

Trang 6

? Hãy nêu qui tắc viết hoa dt riêng?

Học sinh lên bảng điền, các học

sinh khác làm vào giấy nháp, học

sinh nhận xét, Giáo viên chốt

Học sinh thảo luận nhóm , đại diện

nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung,

Giáo viên chốt

Học sinh chơi trò chơi tiếp sức

Trong thời gian 2 phút, nhóm nào

tìm được nhiều từ-> chiến thắng

Học sinh chuẩn bị theo nhóm, mỗi

nhóm chuẩn bị 1 từ, chơi trò chơi

tiếp sức Trong thời gian 2 phút,

nhóm nào tìm được nhiều từ đúng ->

chiến thắng

HD Học sinh làm tương tự như bt 4

? Qua 2 bài tập, em rút ra kết luận gì

về dt?

Học sinh thảo luận nhóm 2 phút,

trình bày, nhận xét, Giáo viên chốt

Học sinh đọc, nêu yêu cầu bt, thảo

luận nhóm3 phút, trình bày nhận xét ,

3, Qui tắc viết hoa dt riêng

- Viết hoa chữ cái đầu tiên mỗi bộ phậntạo thành tên riêng đó

II, Bài tập Bài 1:

Điền từ thích hợp vào ô trống trong sơ

đồ để phân loại dtBài 2:

Chỉ ra dt trong các câu văn sau:

ở làng tôi, rất nhiều cây xoan Thánghai, hoa xoan thả hương thơm ngát,rụng tím cả các phiến đá lát đường.Những hàng rào cúc tần xanh mơnmởn trong mưa bụi mùa xuân Dây tơhồng vàng quấn quýt đan vào nhauhứng những cánh hoa xoan li ti như vỏtrấu rơi nhẹ

- Bức: ( tranh, thư, họa, tượng…)

- Tờ: ( giấy, báo, đơn, lịch…)

- Dải: ( lụa, yếm, áo…)Bài5: Tìm các dt chỉ đơn vị qui ước cóthể đi kèm với các dt: nước ,sữa , dầu

- Lít, can, thùng, cốc, bát…

* Có thể có nhiều dt chỉ đơn vị tự

nhiên khác nhau kết hợp với 1 dt Ngược lại, 1 dt chỉ đơn vị tự nhiên cũng có thể kết hợp với nhiều dt khác nhau

Bài 6: Cho các đoạn văn sau:

1, Một năm sau khi đuổi giặc Minh,một hôm, Lê Lợi- bấy giờ đã làm vua-cưỡi thuyền rồng dạo quanh hồ TảVọng Nhân dịp đó, Long Quân sai

Trang 7

Giáo viên chốt đáp án

G gọi 2 học sinh lên bảng viết, các

học sinh bên dưới viết vào giấy nháp,

nhận xét bài của bạn, Giáo viên chốt

? Cụm DT có cấu tạo như thế nào?

? Có phải bao giờ cụmDT cũng có

Rùa Vàng lên đòi lại gươm thần

( Sự tích Hồ Gươm)

2, Cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay, bác Tai,lão Miệng từ xưa vẫn sống với nhau rấtthân thiết

( Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)

- Tìm các dt chung, dt riêng trong 2đoạn văn trên

- Sắp xếp các dt riêng thao nhóm: tênngười, tên địa lí

-> * DT chung: năm, giặc, hôm, vua,thuyền rồng, hồ , thanh gươm, thần

* DT riêng: + Tên người: Lê Lợi, LongQuân, Rùa Vàng, Mắt, Chân, Tay, Tai,Miệng

+ Tên địa lí: Tả VọngBài 7: Cho tên các cơ quan, trường họcsau:

- Phòng giáo dục và đào tạo

- Bộ giáo dục và đào tạo

- Nhà xuất bản quân đội nhân dân

- Trường THCS Trần Hưng ĐạoHãy viết hoa tên các cơ quan , trườnghọc đó theo đúng qui tắc

-> * Phòng Giáo dục và Đào tạo, BộGiáo dục và Đào tạo, Trường Trunghọc cơ sở Trần Hưng Đạo, Nhà xuấtbản Quân đội Nhân dân

D.Cụm danh từ

1 Khái niệm Cụm danh từ là một tổ hợp từ do danh

từ và những từ ngữ phụ thuộc nó tạothành

2 Đặc điểm

- Về ý nghĩa: Cụm danh từ có nghĩađầy đủ hơn danh từ

- Về ngữ pháp: cụm danh từ hoạt độngngữ pháp trong câu giống như mộtdanh từ

3 Cấu tạoCụm DT gồm 3 phần:

- Phần phụ trước: Do các từ chỉ ý nghĩa

Trang 8

cấu tạo đầy đủ 3 phần không? Phần

nào có thể vắng mặt? Phần nào bắt

buộc phải có mặt? Cho VD?

Học sinh trao đổi 3 phút, trả lời, nhận

xét, Giáo viên chốt

Học sinh trao đổi, trình bày, nhận

xét

G đưa mô hình cụm dt trên bảng phụ,

gọi 1học sinh lên bảng điền, học sinh

khác nhận xét, Giáo viên chốt

G đưa bt trên bảng phụ, học sinh suy

nghĩ, trao đổi nhóm 5 phút, trình bày,

nhận xét, bổ sung, Giáo viên chốt

số và lượng đảm nhiệm

- Phần trung tâm: Do DT chỉ đơn vị và

DT chỉ sự vật đảm nhiệm

- Phần phụ sau: Do các tư ngữ chỉ đặcđiểm sự vật và các từ xác định ý nghĩacủa sự vật trong không gian và thờigian đảm nhiệm

Không phải bao giờ cụm DT cũng cócấu tạo đầy đủ 3 phần

Phần PT hoặc phần PS có thể vắngmặt, phần trung tâm bắt buộc phải cómặt

VD: một học sinh-> vắng mặt ps cái bàn này-> vắng mặt phần pt

Trang 9

G đưa bt trên bảng phụ, học sinh

theo dõi, chuẩn bị trong thời gian 2

phút

Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi

tiếp sức 2 nhóm học sinh cử đại diện

thay nhau lên bảng Trong thời gian

2 phút, nhóm nào tìm được nhiều

phụ ngữ đúng cho 2 dt để điền vào

chỗ tróng-> chiến thắng

Học sinh làm nhanh , trình bày,

nhận xét, Giáo viên cho điểm

Học sinh HĐ cá nhân, thời gian 10

phút, trình bày, học sinh khác nhận

xét về: nội dung, cách diễn đạt, các

cụm dt sử dụng đã chính xác chưa

b, Cái áo này còn rất mới

c, Ngôi trường thân yêu của em nằmtrên trục đường giao thông liên xã

d, Những bông hoa màu vàng làm sáng

cả góc vườn

=> Câu a: cụm dt làm VN Câu b: cụm dt làm CN Câu c: cụm dt làm CN Câu d: cụm dt làm CNBài 4: Điền vào chỗ trống phụ ngữ đểhoàn thành các cụm dt sau:

ánh sáng……trải xuống cánh

đồng….xua tan dần hơi lạnh…Lúa nặng trĩu bông, ngả đầu vào nhau, thoang thoảng hương thơm.

Bài 5: Cho VD về 1 dt , phát triển dt đóthành cụm dt và đặt câu với cụm dt đó

Bài 6: Viết đoạn văn ngắn từ 3-> 5 câu

có sử dụng cụm dt Gạch chân dưới cáccụm dt đã sử dụng

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về:

+ Chỉ từ, số từ, lượng từ, nhận diện các từ loại và cụm từ đó trong câu

+ Đt, cụm đt, nhận diện đt, cụm đt trong câu

+ Tính từ, cụm tính từ, biết nhận diện tính từ, cụm tính từ trong câu, đoạn văn + Phó từ, nắm khái niệm, các loại phó từ và chức năng ngữ pháp của phó từ, nhận diện phó từ trong câu, đoạn văn

- Rèn kĩ năng sử dụng từ hay, đúng, nhận diện từ

II chuẩn bị:

Trang 10

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút,

trình bày, nhận xét, Giáo viên

chốt

? Nêu cấu tạo của cụm dt và vị

trí của từng từ loại trong cụm dt

đó

Giáo viên chép sẵn mô hình cụm

dt lên bảng phụ học sinh lên

bảng điền

Học sinh thảo luận nhóm3 phút,

đại diện nhóm trả lời, nhóm khác

2, Lượng từ là những từ chỉ lượng nhiều hay

ít của sự vật Lượng từ chia làm 2 nhóm:

- Lượng từ chỉ tổng thể

- Lượng từ chỉ tập hợp hay phân phối

3, Chỉ từ là những từ dùng để trỏ vào sự vậtnhằm xác định vị trí của sự vật trong khônggian hoặc thời gian

II, Luyện tậpBài 1: Tìm chỉ từ, số từ, lượng từ trong đoạntrích “ ếch ngồi đáy giếng” đoạn từ đầu ->ếch ta ra ngoài

Lượng

từ chỉtổngthể( tất

cả, tấtthảy,hếtthảy…)

Số từhoặclượng

từ chỉtậphợphayphânphối

Danhtừđơnvị

Danh

từ sựvật

Từngữnêuđặcdiểmcủasựvật

chỉtừ( này,nọ,kia,ấy,đó,đây)

Trang 11

bổ sung Giáo viên chốt phương

án đúng

G gọi 3 học sinh lên bảng làm,

các học sinh khác làm vào giấy

Học sinh trao đổi nhóm 3 phút,

trình bày, nhận xét, Giáo viên

G cho học sinh chơi trò chơi “ ai

nhanh hơn” Thời gian chuẩn bị

- Chỉ từ: nọ, kia,

- Số từ: một

- Lượng từ: vài, các, cảBài 2: Đặt câu với các số từ, lượng từ, chỉ từ

ở các vai trò khác nhau

Bài 3: Viết đoạn văn kể về cuộc gặp gỡ của

em với một thầy cô giáo cũ sau 10 nămtrong đó có sử dụng số từ, lượng từ, chỉ từ

B Động từ, cụm động từ.

I , Lí thuyết

- Động từ là những từ chỉ hành động, trạngthái

- Động từ gồm: đt tình thái, đt chỉ hành động,

đt chỉ trạng thái

- Cụm đt là tổ hợp từ do đt và các phụ ngữkhác đi kèm tạo thành

- Chức năng ngữ pháp chính: làm vị ngữ Phần PT Phần TT Phần PS

Do cácphụ ngữchỉ thờigian, sựtiếp diễn,mệnhlệnh,khẳngđịnh, phủđịnh đảmnhiệm

Do động

từ đảmnhiệm

Do các từngữ bổ sung

ý nghĩa:

hướng, mụcđích,phươngtiện, cáchthức… chohoạt động,trạng tháinêu ở đt

Trang 12

3 phút, nhóm nào đặt được nhiều

câu đúng-> chiến thắng

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút,

cử đại diện lên bảng trình bày,

học sinh khác nhận xét, Giáo

viên chốt

Học sinh thảo luận 2 phút, trả

lời, học sinh khác nhận xét, Giáo

viên chốt

Học sinh viết đoạn văn trong thời

gian 10 phút, trình bày ,học sinh

Phần PT Phần TT Phần PS

Cứ

Sống

Tưởngđưa

Lâu ngàytrong 1giếng nọBầu trời…

vungếch ta rangoàiBài 2: Các phụ ngữ sau ở bài tập 1 nêu lênđặc điểm gì của hành động nói đến ở độngtừ?

PS 1: lâu ngày-> bổ sung ý nghĩa thời gian

PS 2: bầu trời…vung->đối tượng

PS 3: ếch ta-> …đối tượng

Ra ngoài-> hướngBài 3:

Viết đoạn văn tả cảnh giờ ra chơi ở trường

2, Các loại tính từ

- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối: có khảnăng kết hợp với các từ chỉ mức độ( rất, hơi,khá, lắm )

- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối: không cókhả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ

Trang 13

bày, nhận xét, Giáo viên chốt

Học sinh thi tiếp sức Chia lớp

thành 3 nhóm Trong thời gian 2

phút, nhóm nào tìm được nhiều

cụm tt theo yêu cầu-> thắng

Cô ấy khá xinh

3, Cụm tính từ

Phần PT Phần TT Phần PS

Do cácphụ ngữchỉ thờithể , sựtiếp diễn,chỉ mứcđộ…đảmnhiệm

Do tính từđảm

nhiệm

Do cácphụ ngữbiểu thị vịtrí, sự sosánh, mức

1, Suốt ngày, nàng chẳng nói, chẳng cười,mặt buồn rười rượi

- rười rượi: PN miêu tả

2, Có một con ếch sống lâu ngày trong mộtgiếng nọ

- ngày: PN định tính

3, ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằngchiếc vung

- bằng chiếc vung: PN so sánhBài 2: Tìm các cụm từ có PN so sánh đượcdùng thường xuyên trong lời nói hàng ngàyVD: Rẻ như bèo

Bài 3: Viết đoạn văn có sử dụng TT, cụm

TT tả cảnh dòng sông quê em

D Phó từ.

I, Lí thuyết

1, Khái niệm phó từ Phó từ là những từ chuyên đi kèm và bổ

Trang 14

? Phó từ gồm những loại nào?

? Hãy đặt câu với mỗi loại phó từ

đó?

G đưa đoạn văn lên bảng phụ:

“ Biển vẫn gào thét Gió vẫn

từng cơn đẩy nước dồn ứ lại rồi

đột ngột dãn ra Con tàu vẫn lặn

hụp như con cá kình giữa muôn

nghìn lớp sóng.Thuyền trưởng

Thắng vẫn điềm tĩnh chỉ huy

đoàn tàu vượt cơn lốc dữ”

Học sinh đọc đoạn văn, xác định

yêu cầu, thảo luận nhóm, trình

bày, nhận xét, Giáo viên chốt

G đưa đoạn văn lên bảng phụ:

“ Thưa anh, em cũng muốn khôn

nhưng không khôn được Đụng

đến việc là em thở rồi không còn

hơi sức đâu mà đào bới nữa.

Lắm khi em cũng nghĩ nỗi nhà

cửa như thế này là nguy hiểm,

nhưng em nghèo sức quá, em đã

nghĩ ròng rã hàng mấy tháng

cũng không biết làm thế nào.

sung ý nghĩa cho đt, ttVD: hãy, đừng, chớ…

Phó từ được coi là những từ chỉ có ý nghĩangữ pháp, không có ý nghĩa từ vựng

2, Chức năng ngữ pháp

- Thường làm phụ ngữ trong cụm đt, cụm tt.Chúng không có khả năng làm thành phầnchính của câu

- Dùng phó từ để phân biệt dt với đt, tt.Danh

từ không có khả năng kêt hợp với phó từVD: không thể nói: rất hét, đã trẻ hoặc đã áo

3, Các loại phó từ

- Phó từ chỉ thời gian: đã, sẽ, đang, vừa, mới,sắp

- Phó từ chỉ mức độ: rất, hơi, khá, quá, lắm,cực kì

- Phó từ chỉ sự tiếp diễn tương tự: đều, cùng,vẫn, cứ, cũng, còn, nữa…

- Phó từ khẳng định, phủ định: không, chưa,chẳng…

- Phó từ chỉ ý cầu khiến: hãy, đừng, chớ…

- Phó từ chỉ kết quả, hướng: được, ra, vào,lên, xuống…

- Phó từ tần số: thường thường, ít, hiếm…

II, Bài tậpBài 1: Xác định phó từ và ý nghĩa của phó từđó

- Vẫn: chỉ sự tiếp diễn của thiên nhiên và sựđiềm tĩnh của thuyền trưởng Thắng-> tínhcách kiên định, không nao núng của ngườichỉ huy

Bài 2: Tìm phó từ trong đoạn trích sau và xácđịnh ý nghĩa của phó từ đó

- cũng: chỉ sự tiếp diễn tương tự

Ngày đăng: 07/07/2016, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền - Giao an tu chon mon ngu van 6 ca nam
ng điền (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w