1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuẩn kĩ năng đại số 12

6 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 299,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KĨ NĂNG XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC Nguyên tắc: + Phân tích biểu thức cần xét dấu hay bất phương trình về dạng tích, rồi loại bỏ những hạng tử là lũy thừa bậc chẵn.. + Sắp xếp các nghiệm củ

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

1 KĨ NĂNG XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC

 Nguyên tắc:

+) Phân tích biểu thức cần xét dấu hay bất phương trình về dạng tích, rồi loại bỏ những hạng tử là lũy thừa bậc chẵn +) Sắp xếp các nghiệm của các hạng tử sau khi đã “thanh lọc” các hạng tử chẵn theo thứ tự từ bé đến lớn trong bảng xét dấu

+) Tiến hành xét dấu theo quy tắc đan dấu khi biết dấu của một khoảng nào đó

+) Việc xét dấu biểu thức chúng ta chỉ được quy đồng mẫu số mà không được nhân chéo

 Các ví dụ điển hình:

Ví dụ 1: [ĐVH] Xét dấu các biểu thức sau

3 4

+

x

f x

1

= − −

f x

x x

c) ( ) ( 3)(3 2 )

1

=

f x

f x

e)

2

1

− +

x x

f x

1

x

f x

f x

Ví dụ 2: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau

− + ≤

c)

2

2

2

0

30

− −

x x

e)

2

0

8 15

− +

x x

0

2

x x x

x x

2 KĨ NĂNG SỬ DỤNG LƯỢC ĐỒ HOOCNER CHIA ĐA THỨC

 Nguyên tắc:

+) f(x) chia cho g(x) được h(x) và dư là k thì ta có thể viết f x( ) ( ) ( )=g x h x + ⇔k f x( ) ( ) ( )=h x + ( )k

+) Để chia đa thức bằng lược đồ Hoocner ta phải sắp xếp đa thức chia theo lũy thừa giảm dần, số hạng nào khuyết ta

cho hệ số bằng 0

+) Thực hiện chia theo quy tắc: đầ u rơi - nhân ngang - cộng chéo

 Các ví dụ điển hình:

Ví dụ: Thực hiện các phép chia sau

a)

3

+

x ……… b)

3 2

1

x x x

x ………

c)

2

2

1

x mx m

x ……… d)

( )

+

x ………

3 KĨ NĂNG NHẨM NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC

Xét phương trình: ( ) 4 3 2 ( )

0, 1

f x ax bx cx dx e

CHUẨN KĨ NĂNG ĐẠI SỐ 2017

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Nếu x = x o là một nghiệm của phương trình (1) thì ( ) ( ) ( ) ( 3 2 )

1 ⇔ f x = −x x o ax +b x′ +c x′ +d′ =0 ( ) 3 ′ 2 ′ ′

f x

ax b x c x d

x x

 Nguyên tắc:

+) Nếu tổng các hệ số của phương trình bằng 0 thì phương trình có một nghiệm x = 1

+) Nếu tổng các hệ số bậc chẵn của x bằng tổng hệ số bậc lẻ của x thì phương trình có một nghiệm x = 1

+) Nếu phương trình không tuân theo hai quy tắc trên thì chúng ta nhẩm nghiệm bắt đầu từ các nghiệm đơn giản như

0; ±1; ±2…

+) Với các phương trình có chứa tham số, để nhẩm nghiệm của phương trình ta cho phần hệ số của tham số m bằng 0,

được nghiệm x ta thay vào phương trình kiểm tra lại

 Các ví dụ điển hình:

Ví dụ 1: [ĐVH] Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

f x x x x

f x x m x m x m

Hướng dẫn giải :

Ta nhận thấy phương trình có tổng các hệ số bằng 0 nên có một nghiệm là x = 1

1

x

Dùng lược đồ Hoocner ta được

1

x

f x x x x

Tổng hệ số bậc chẵn là −2 − 1 = −3, tổng hệ số bậc lẻ của phương trình là 4 − 7 = −3

Từ đó ta thấy phương trình có một nghiệm x = −1

1

+

x

Dùng lược đồ Hoocner ta được

1

+

x

f x x m x m x m

Tổng các hệ số đa thức là 1−(m+ −1) (m− +1) 2m− =1 0 nên f(x) = 0 có một nghiệm x = 1

Ví dụ 2: [ĐVH] Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

4 KĨ NĂNG XỬ LÝ VỚI TAM THỨC BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 3

Xét phương trình bậc hai: ( ) 2 ( )

0, 1

f x ax bx c

a) Giải và biện luận phương trình (1):

 Nếu a = 0 thì ( )1 ⇔bx+ =c 0, ( )*

+ nếu b = 0 và c = 0 thì (*) nghiệm đúng với mọi x

+ nếu b = 0 và c 0 thì (*) vô nghiệm

+ nếu b 0 thì ( )* ⇔ = −x c

b

 Nếu a 0 thì (1) là phương trình bậc hai có biệt thức

2

2

4

∆ = −



b ac

b ac b b + nếu > 0 thì (1) có hai nghiệm phân biệt

2

1;2

4

x

+ nếu = 0 thì (1) có nghiệm kép

2

x a + nếu = 0 thì (1) vô nghiệm

b) Hệ thức Vi-ét:

Khi (1) có hai nghiệm phân biệt x 1 và x 2 thì ta có hệ thức Vi-ét:

1 2

1 2





b

S x x

a c

P x x

a Một số các kết quả cần lưu ý:

1 + 2 = 1+ 2 −2 1 2= −2

x x x x x x S P

1 + 2= 1+ 2 −3 1 2 1+ 2 = −3

x x x x x x x x S SP

x +x = x +xx x = SPP

1− 2 = 1+ 2 −4 1 2= −4

c) Tính chất nghiệm của phương trình bậc hai:

 Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi

2

1 2

1 2

1 2

0

0

0

 − >

∆ >

>



b ac

b

S x x

c

P x x

a

 Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi

2

1 2

1 2

1 2

0

0

0

 − >

∆ >

<



b ac

b

S x x

c

P x x

a

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu ac < 0

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt và đều lớn hơn α khi

1 2

2

2

0 0

α

∆ >

>



a a

Trang 4

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt và đều nhỏ hơn α khi

1 2

2

2

0 0

α

∆ >

<



a a

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt và đều khác α khi

1 2

0

 Phương trình có một nghiệm và nghiệm này lớn hơn α khi

1 2

1 2

1 2

1 2

0 0

0 0

α α

α

2 2

0 0

0 0

∆ =

 ∆ =

b b

b

a a

a

c b

a a

 Phương trình có một nghiệm và nghiệm này nhỏ hơn α khi

1 2

1 2

1 2

1 2

0 0

0 0

α α

α

2

0 0

0 0

∆ =

 ∆ =

b b

b

a a

a

c b

a a

Ví dụ 1: [ĐVH] Cho phương trình ( ) 2 ( )

m x mx m

a) Giải và biện luận phương trình đã cho

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, và cả hai nghiệm đều nhỏ hơn −1

Hướng dẫn giải :

a) Giải và biện luận phương trình

 Nếu m + 1 = 0 m = −1 thì ( ) 5

4

⇔ − − = ⇔ = −

 Nếu m + 1 ≠ 0 ⇔ m ≠−1 thì (1) là phương trình bậc hai có 2 ( )( ) 2

2

∆ < ⇔ − − < ⇔ − < < thì (1) vô nghiệm

3

2

m

m

=

= −

thì (1) có nghiệm kép 2

1

x

a m

′ −

= − =

+

3

2

m

m

>

< −

thì (1) có 2 nghiệm phân biệt

2

1;2

1

x

m

=

+

3

2

m

m

>

< −

Gọi hai nghiệm phân biệt là x1 ; x2 với x2 > x1

Theo định lí Vi-ét ta có

1 2

1 2

4 1

1

x x

a m

c m

x x

a m

+

Trang 5

Hai nghiệm đều dương khi 1 2

1 2

4 0

0

o

m m

vn

m m

− < <

+ >

c) Hai nghiệm đều nhỏ hơn −1 khi ( 1 )( 2 )

1 2

2

x x

+ < −



1 2 1 2

1 2

1

2

m m

x x

m

+ < −

Đối chiếu với điều kiện (*) vể tồn tại hai nghiệm phân biệt ta được 3 < m < 4 là giá trị cần tìm

Ví dụ 2: [ĐVH] Cho phương trình ( ) ( 2 ) ( )

x+ x +mxm+ =

a) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt, trong đó có hai nghiệm âm

c) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x1; x2; x3 thỏa mãn x12+x22+x32<7

Hướng dẫn giải :

2 1

x

g x x mx m

= −



Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt và khác −2

4 2 5

*

4

g

m

m

m

 > − +



Vậy với

4 2 5

4 2 5 5

4

m

m

m

 > − +



 < − −

thì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt

b) Do nghiệm x = −2 < 0 nên để (1) có 3 nghiệm trong đó 2 nghiệm âm thì (2) phải có hai nghiệm trái dấu

2

P< ⇔ − m< ⇔ >m

Giá trị này thỏa mãn điều kiện (*) nên là giá trị cần tìm

c) Không mất tính tổng quát, giả sử x1 = −2 Khi đó x2 ; x3 là hai nghiệm phân biệt của (2)

Theo định lí Vi-ét ta được 2 3

2 3 1 2

x x m

+ = −

= −

Kết hợp với điều kiện (*) ta được − +4 2 5< <m 1 là giá trị cần tìm

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1: [ĐVH] Cho phương trình ( ) 2

m x mx m

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m ≠ 1

b) Xác định giá trị của m để phương trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiệm của phương trình c) Tìm m để phương trình có nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức 1 2

5 0

2

x x

x x

Bài 2: [ĐVH] Cho hàm số y = (x – 1)(x2 + mx + m).

a) Với m = 2, tính ' y và giải phương trình ' y =0

Trang 6

b) Tìm m để tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = − 1 song song với đường thẳng d: y = 2x − 3

c) Tìm m để phương trình y = 0 có ba nghiệm phân biệt x1; x2; x3 thỏa mãn 2 2 2

1 + 2 + 3 <4

x x x

d) Tim m để phương trình y = 0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm lớn hơn 2

Bài 3: [ĐVH] Cho phương trình mx2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn? c) Xác định m để các nghiệm x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 + 4x2 = 3

d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 4: [ĐVH] Cho phương trình x2−mx+ − =m 1 0, (với m là tham số).

a) Chứng tỏ rằng phươnh trình có nghiệm x1, x2 với mọi m Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình và giá trị của

m tương ứng

b) Đặt A=x12+x22−6x x 1 2

 Chứng minh A = m2

– 8m + 8

 Tìm m để A = 8,

 Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng

c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia

d) Tim m để phương trình có hai nghiệm đều lớn hơn 1

Bài 5: [ĐVH] Cho phương trình ( ) ( 2 )

a) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt đều dương

c) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x1; x2; x3 thỏa mãn x12+x22+x32=15

d) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt, trong đó có hai nghiệm âm

Ngày đăng: 06/07/2016, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w