LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀNSàn phải đủ độ cứng để không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang gió, bão, động đất … làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng.. Trên s
Trang 1CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI2.1 MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH
SẢNH CÔNG CỘNG
KHO PCCC
P.PHỤC VỤ +13.350 +13.350 KHO
Hình 2.1: Mặt bằng lầu 3-7
Trang 22.2 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN
Sàn phải đủ độ cứng để không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió, bão, động đất …) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng
Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào vách cứng, lõi cứng sẻ giúp chuyển vị ở các đầu cột bằng nhau
Trên sàn, hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí ở bất kì vị trí nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng sàn
Ngòai ra còn xét đến chống cháy khi sử dụng đối với các công trình nhà cao tầng, chiều dày sàn có thể tăngt đến 50% so với các công trình mà sàn chỉ chịu tải trọng đứng
Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhịp của sàn trên mặt bằng và tải trọng tác dụng
2.2.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d d
1
(2.2)Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng 2.1:
Bảng 2.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Trang 32.2.2 Chiều dày bản sàn (h s )
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l m
D h
Chọn ô sàn S1(7mx7m) là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhât làm ô sàn điển hình để tínhchiều dày sàn:
cm l
m
D h
mãn truyền tải trọng ngang cho các kết cấu đứng
Với những điều kiện trên, các ô sàn được phân lọai và trình bày ở bảng 2.2:
Bảng 2.2: Bảng phân loại ô sàn
Trang 4A B C D
D5 D5 D12 D4 D4 D4 D4 D12 D4 D4 D4
D4 D4 D4 D4
D4 D4 D4 D4
D4 D12
D5 D5 D5
D12
D5 D5
Hình 2.2: Mặt bằng dầm sàn lầu 3-7
2.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Trang 5Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
Cấu tạo sàn văn phòng:
LỚP GẠCH CERAMIC DÀY 10 LỚP VỮA LÓT DÀY 30 BẢN BTCT DÀY 140 LỚP VỮA TRÁT DÀY 15
LỚP GẠCH CERAMIC DÀY 10 LỚP VỮA LÓT DÀY 30 BẢN BTCT DÀY 120 LỚP VỮA TRÁT DÀY 15
Hình 2.3: Chi tiết cấu tạo sàn
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2.3; 2.4:
Bảng 2.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Trang 6STT Các lớp cấu tạo sàn γ (daN/m 3 ) δ (mm) n g s tc (daN/m 2 ) g s tt (daN/m 2 )
tt p n
trong đó:
6.04.0
A
A
A = +ψ
(2.6)
2 2
5.05.0
A A
A = +ψ
(2.7)
Kết quả tính tóan được trình bày trong bảng 2.5:
Bảng 2.5: Hoạt tải tác dụng lên sàn
Trang 7KH Công năng l 1 (m) l 2 (m) p tc Hoạt tải (daN/m 2 ) ψA n
Hoạt tải
p tt daN/m 2 )
2.3.3 Tải trọng tường ngăn
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này đơn giản mang tính chất gần đúng) Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải trừ đi 30% diện tích lỗ cửa), được tính theo công thức sau:
%70
A
g h l g
tc t t t qd
Các ô bản có tường ngăn, tải trọng tường được tính và trình bày ở bảng 2.6:
Bảng 2.6: Tải trọng tường ngăn qui đổi
Trang 8Ô sàn A(m 2 ) l t (m) h t (m)
Trọng lượng tiêu chuẩn
g t tc (daN/m 2 )
n
Trọng lượng qui đổi
Kết quả tính tóan được trình bày trong bảng 2.7:
Bảng 2.7: Tổng tải trọng tác dụng lên sàn
KH
Nhịp (m) (daN/m Tĩnh tải 2 )
Họat tải (daN/m 2 )
Tải trọng toàn phần (daN/m 2 )
2.4 TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN
2.4.1 Tính toán các ô bản làm việc 1 phương
Trang 9Theo bảng 2.2 các ô bản làm việc 1 phương (bản loại dầm) là S8, S10.
Các giả thiết tính tóan:
hưởng của các ô bản kế cận
a Xác định sơ đồ tính
Bản sàn liên kết khớp với dầm;
Kết quả tính tóan được trình bày trong bảng 2.8:
Bảng 2.8: Phân lọai ô bản và sơ đồ tính
Oâ sàn
l 1 xl 2 (m)
Loại ô bản)
Trang 10Tính toán ô bản S8, S10
Hình 2.4: Sơ đồ tính ô bản làm việc 1 phương
Các giá trị momen
1 1
24
1
ql M
Kết quả tính tóan được trình bày trong bảng 2.9:
Bảng 2.9: Nội lực trong các ô bản loại dầm S8, S10
KH
Nhịp (m)
Tĩnh tải (daN/m 2 )
Họat tải (daN/m 2 )
Tải trọng tòan phần (daN/m 2 )
Giá trị momen (daNm)
c Tính toán cốt thép
Oâ bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn
Trang 11Giả thiết tính tóan:
chịu kéo;
Lựa chọn vật liệu như bảng 2.10:
Bảng 2.10: Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán
M
α
<
2 0
tt
h R
100
max
s
b b R
R
R
γξ
2250
145.85,0.618,
=
trong đó
Tính tóan cốt thép cho các ô bản làm việc 1 phương trình bày ở bảng 2.11:
Bảng 2.11: Tính tóan cốt thép cho các ô bản làm việc 1 phương
Trang 12diện tích thép tối thiểu như sau:
525,0100
5,10.100.05,0 0
2.4.2 Tính toán các ô bản làm việc 2 phương
Theo bảng 2.2 các ô bản làm việc 2 phương (bản kê 4 cạnh) là S1, S2, S2a, S3, S4,S5, S6, S7, S9
Các giả thiết tính toán:
tục xét đến ảnh hưởng của các ô bản kế cận
a Xác định sơ đồ tính
Bản sàn liên kết khớp với dầm;
Kết quả tính toán phân lọai ô bản và sơ đồ tính các ô bản làm việc 1 phươngtrình bày ở bảng 2.12:
Bảng2.12: Phân lọai ô bản và sơ đồ tính
Trang 13Oâ sàn
l 1 xl 2 (m)
Loại ô bản)
Trang 14Các ô bản đều thuôc lọai ô bản kê 4 cạnh, 4 cạnh liên kết ngàm với dầm và có tỉ
Do đó momen dương lớn nhất giữa nhịp là:
g - tĩnh tải ô bản đang xét
p - họat tải ô bản đang xét
Trong trường hợp đang tính toán i=9
Momen âm lớn nhất trên gối là:
t s tqd
Trang 15Các hệ số m11, m12, m91, m92, k91, k92 tra bảng 1-19[25], phụ thuộc vào tỉ số
l2/l1 Kết quả tính toán trình bày ở bảng 2.13:
Bảng 2.13: Giá trị các hệ số
Ô bản Kích thước Tỉ số l
Trang 16Bảng 2.14: Giá trị nội lực các ô bản
Ô bản daN/m g s t 2 g t qd
daN/m 2 p s t
daN/m 2 P
daN
P' daN
Trang 17c Tính toán cốt thép
Oâ bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính tóan:
đến mép bêtông chịu kéo;
mép bêtông chịu kéo;
với
Lựa chọn vật liệu như bảng 2.12 phần 2.4.1.c
Các bước tính toán và kiểm tra tương tự phần 2.4.1.c
Kết quả tính toán cốt thép các ô bản làm việc 2 phương trình bày ở bảng 2.15:
Bảng 2.15: Tính toán cốt thép cho các ô bản làm việc 2 phương
φ
(mm)
a (mm)
Trang 19Đối với ô bản, hàm lượng cốt thép không thõa điều kiện µmin ≤µ ≤µmaxtính lại diện tích thép tối thiểu như sau:
525,0100
5,10.100.05,0 0
2.5 KIỂM TRA VÕNG CHO CÁC Ô BẢN
2.5.1 Quan niệm tính
Kiểm tra võng cho ô bản S1 kích thước 7x7m, do ô bản S1 là ô bản có kích thước lớn nhất
Để thiên về an toàn, ta xem ô S1 là ô bản kê 4 cạnh
Độ võng của ô S1 theo 2 phương bằng nhau Do đó, ta chỉ kiểm tra cho dải bản rộng 1m, dài 7m Xem dải bản làm việc như dầm đơn giản chịu uốn
Trang 20- Đặc trưng vật liệu: trình bày ở bảng 2.16:
Bảng 2.16: Bảng đặc trưng vật liệu
21 10
7
3 10
s b
E E
2.5.3 Các bước tính toán
a Tải trọng tính toán
n n
d d
Trang 21S x A
red
I W
W r A
Trang 22d Khả năng chống nứt
Trang 23-khi tính với tác dụng ngắn hạn của tải trọng
Trang 24Kiểm tra theo công thức:
trong đó:
m