1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap chuong 1 hoa 10

5 337 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập củng cố kiến thức hóa học lớp 10 phần nguyên tử nhằm nâng cao kiến thức cho các em học sinh trung học phổ thông. Cung cấp các dạng bài tập cơ bản cho học sinh học chương trình cơ bản.bài tập củng cố kiến thức hóa học lớp 10 phần nguyên tử nhằm nâng cao kiến thức cho các em học sinh trung học phổ thông.Cung cấp các dạng bài tập cơ bản cho học sinh học chương trình cơ bản

Trang 1

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1

Câu 1 Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Câu 2 Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

Câu 3 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron, nơtron C proton, nơtron D proton, electron

Câu 4 Số khối của nguyên tử bằng tổng

A số p và n B số p và e C số n và e D tổng số n, e, p

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nào sau đây là của R

A 5681R B 13781R C 5681R D 13756R

Câu 6 Số nơtron trong nguyên tử 3919K là

Câu 7 Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 notron Số khối của nguyên tử F là

Câu 8 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10 Nguyên tố X là

A Li (Z = 3) B Be (Z = 4) C N (Z = 7) D C (Z = 6)

Câu 9 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các hạt p, n, e là 58 Biết số hạt prôton ít hơn số hạt notron là 1 hạt Kí hiệu của A là

A 3819K B 3919K C 3920K D 3820K

Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là

Câu 11 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 12 Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p, n, e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 13 Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron: (1) 2311Na; (2) 136C; (3) 199F; (4) 1735Cl;

A 1; 2; 3; 4 B 3; 2; 1; 4 C 2; 3; 1; 4 D 4; 3; 2; 1

Câu 14 Nguyên tử 199F có tổng số hạt p, n, e là

Câu 15 Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết

C số electron và proton D số Z

Câu 16 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 17 Trong ion Al3+ có số hạt proton là

Câu 18 Nguyên tử Kali (Z = 19) có số lớp e là

Câu 19 Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 21 Số e tối đa trong phân lớp d là

Câu 22 Mệnh đề nào sau đây sai? Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có

A 8 prôtôn B 8 notron C số p bằng số e D số p bằng số n

Trang 2

Câu 23 Kí hiệu nào sau đây là của khí trơ

A 1919X B 1021X C 178X D 136X

Câu 25 Xét các nguyên tử 1H, 3Li, 11Na, 8O, 19F, 2He, 10Ne Các nguyên tử không có e độc thân là

Câu 26 Luận điểm nào sau đây đúng

A Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và theo các quỹ đạo xác định

B Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác định

C Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định

D Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài

Câu 27 Ở 20°C khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm³ Trong tinh thể Fe, giả sử các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 Lấy 1u = 1,66055.10–27 kg Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 20°C là

A 1,35.10–9 cm B 1,35.10–8 cm C 1,28.10–7 cm D 1,28.10–8 cm

Câu 28 Lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử 16, oxy có số hiệu nguyên tử bằng 8 Tổng số electron trong ion

SO42– là

Câu 29 Trong phân tử chất A có công thức M2X, có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Công thức của A là

Câu 30 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Brvà ABr Trong đó 79Br chiếm 54,5 % Giá trị của A là

Câu 31 Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình e của R là

A 1s²2s²2p5 B 1s²2s²2p4 C 1s²2s²2p3 D 1s²2s²2p63s1

Câu 32 Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Ion Fe2+ có cấu hình electron là

A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6

C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1

Câu 33 Số proton, nơtron và electron trong ion Fe3+ (Z = 26) lần lượt là

A 26, 30, 29 B 23, 30, 23 C 26, 30, 23 D 26, 27, 26

Câu 34 Số electron của các ion NO3 , NH4+, HCO3, H+ theo thứ tự là

A 32, 12, 32, 1 B 31,11, 31, 2 C 32, 10, 32, 2 D 32, 10, 32, 0

Câu 35 Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron độc thân?

A 1s²2s²2p63s²3p4 B 1s²2s²2p63s²3p² C 1s²2s²2p63s²3p5 D 1s²2s²2p63s²3p3

Câu 44 Magie trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24 Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị X và Y có tỉ lệ là 3 : 2 Khối lượng nguyên

tử trung bình của Mg là

Câu 45 Một thanh đồng chứa 2 mol Cu trong đó có hai đồng vị 63Cu (75%), 65Cu (25%) Thanh đồng có khối lượng gần đúng là

Câu 46 Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là

A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p5 C 1s²2s²2p63s²3p4 D 1s²2s²2p63s²3p6

Câu 47 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

Câu 48 Cấu hình electron của Mg2+ (Z = 12) là

A 1s² 2s²2p6 3s² B 1s² 2s²2p6 C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 D 1s² 2s²2p6 3s²3p²

Câu 49 Cấu hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6 Cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

Trang 3

A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 B 1s² 2s²2p6 3s²3p5.

C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p4

Câu 51 Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z– đều có cấu hình e là 1s²2s²2p6 Các nguyên tử X, Y, Z lần lượt là

A phi kim; khí hiếm; kim loại B khí hiếm; phi kim; kim loại

C khí hiếm; kim loại; phi kim D phi kim; kim loại; khí hiếm

Câu 52 Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là 1s²2s²2p63s²3p1 Có thể kết luận rằng

A Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 1 electron

B Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 3 electron

C Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên tử nhôm có 2 electron

D Lớp thứ 3 (lớp M) của nguyên tử nhôm có 6 electron

Câu 53 Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau

X1 1s²2s²2p63s² X2 1s²2s²2p63s²3p64s1 X3 1s²2s²2p63s²3p64s²

X4 1s²2s²2p63s²3p5 X5 1s²2s²2p63s²3p63d64s² X6 1s²2s²2p63s²3p4

Các nguyên tố cùng phân nhóm chính là

A X1, X2 và X6 B X1, X2 C X1, X3 D X1, X3 và X5

Câu 56 Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 57 Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại

A 1s²2s²2p6 3s²3p1 B 1s²2s²2p6 3s²3p5 C 1s²2s²2p6 3s²3p4 D 1s²2s²2p6 3s²3p3

Câu 58 Nuyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

A 3 & 1 B 2 & 1 C 4 & 1 D 1 & 3

Câu 59 Cấu hình electron chưa đúng là

A Na+ (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s² B Na (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s1

C F (Z = 9): 1s² 2s²2p5 D F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6

Câu 60 Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là

Câu 62 Ion nào có tổng số e bằng 50?

Câu 63 Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa

A s1, p4, d10, f14 B s2, p6, d10, f10 C s2, p5, d9, f14 D s2, p6, d10, f14

Câu 65 Phát biểu nào sau đây là sai

A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron

B Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z

C Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau

D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

Bài tập tự luận

Bài 1 Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố A (Z = 20), B (Z = 36), C (Z= 4) và D (Z = 16) Nguyên

tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Bài 2 Cho biết cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử A, B, D, E lần lượt là 3p1; 3d5; 4p3; 5s2; 4p64s1

a Viết cấu hình electron của mỗi nguyên tử A, B, D, E

b Viết sự phân bố electron trên mỗi lớp

Bài 3 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết

a Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

b Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện

c Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện gấp 1,06 lần số hạt mang điện âm

Bài 4 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố là 34 Xác định nguyên tử khối và viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố biết đó là nguyên tố kim loại?

Bài 5 Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%)

a Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

Trang 4

b Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu

Bài 6 Tổng số hạt (p, n, e) trong phân tử hợp chất MX2 là 96 Trong hạt nhân nguyên tử của M cũng như của X đều có số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong nguyên tử M và X là 26 Xác định hợp chất đã cho

Bài 7 Biết khối lượng mol nguyên tử của lưu huỳnh là 32 g/mol và của oxi bằng 16 g/mol

a Tính số nguyên tử lưu huỳnh có trong 12,8 gam lưu huỳnh

b Tính số nguyên tử oxi có trong 560 cm³ khí oxi (đktc)

Bài 8 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính phần trăm khối lượng 37Cl có trong HClO4 (với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5

Ngày đăng: 30/06/2016, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w