1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng WORD 2013

103 895 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 6,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng văn bản & Chèn các đối tượng 3.. 1.1 Gi i thi u Word 2010 ớ ệMicrosoft Word là phần mềm chuyên xử lý văn bản phổ biện nhất hiện nay.. MS Word có các tính năng:  Cung cấp đầy đ

Trang 1

MICROSOFT WORD

Trang 2

N i dung ộ

1 Tổng quan Word 2010

2 Định dạng văn bản & Chèn các đối tượng

3 Bảng biểu (Table)

4 Style & Mục lục & Chú thích

5 Trộn thư (Mail Merge)

6 Thiết lập trang & In ấn & Kết xuất

7 Review tài liệu

Trang 4

1.1 Gi i thi u Word 2010 ớ ệ

Microsoft Word là phần mềm chuyên xử lý văn bản phổ biện nhất hiện nay MS Word có các tính năng:

 Cung cấp đầy đủ nhất các kỹ năng soạn thảo và định dạng văn bản đa dạng, dễ sử dụng

 Giao diện đồ họa thông qua hệ thống thực đơn và các hội thoại

 Có các chương trình kiểm tra, sửa lỗi chính tả, gõ tắt, tìm kiếm,… và một số thao tác tự động khác

 Có chức năng tạo bảng biểu mạnh như cho phép sắp xếp dữ liệu, chọn mẫu có sẵn

 Cho phép trộn thư, Review tài liệu

Trang 5

1.2 M /đóng Word 2010 ở

1.2.1 Kh i đ ng MS Word 2010 ở ộ

 C1: Start ->Programs -> Microsoft Office -> Microsoft Office Word 2010

 C2: Click vào bi u t ể ượ ng MS Word trên màn hình

Trang 6

Thanh trạng thái

Cửa sổ giao diện Microsoft Word

Trang 8

1.3 Cách s d ng Ti ng Vi t ử ụ ế ệ

1.3.1 Sử dụng bảng mã TV

 Bảng mã TCVN3 (ABC): Bảng mã của VN, có 2 loại

o Font soạn thảo chữ thường có dạng: vn…

Ví dụ: Các font chữ như: VnTime, VnArial,…

o Font soạn thảo chữ hoa có dạng: Vn…H

Ví dụ: các font chữ như: VnTimeH, VnArialH,…

 Bảng mã Unicode: Bảng mã Quốc Tế, nên sử dụng.

Ví dụ: Time New Roman, Arial,…

Trang 9

1.3 Cách s d ng Ti ng Vi t (tt) ử ụ ế ệ

1.3.2 Ki u gõ ể

Có r t nhi u ki u gõ Ti ng Vi t trong Windows nh Telex, VNI, VIQR Thông d ng nh t hi n nay ấ ề ể ế ệ ư ụ ấ ệ

là ki u gõ ể Telex.

Trang 10

1.3 Cách s d ng Ti ng Vi t (tt) ử ụ ế ệ

1.3.3 Gi i thi u b gõ Unikey (nên dùng) ớ ệ ộ

Phần mềm bộ gõ tiếng việt Unikey

Trang 11

1.4 Thao tác v i File ớ

1.4.1 T o m i 1 tài li u ạ ớ ệ

 C1: Vào Menu ch n ọ File -> New -> Blank Document

 C2: Nh n bi u t ấ ể ượ ng New trên thanh công cụ

C3: Kích nút Save trên thanh công cụ

Khi đó s xu t hi n h p tho i ẽ ấ ệ ộ ạ Save As

Trang 15

1.5 Các thao tác c b n ơ ả

1.5.1 Nh p n i dung vào tài li u ậ ộ ệ

a) Khái ni m v character, word, sentence ệ ề

o) Kí t (Character): ự Bao g m các kí t ch (a,…, z, A,…, Z) s (0 ->9), kí t đ c bi t (+,-,@,….) đồ ự ữ ố ự ặ ệ ược in ra màn hình.o) T (Word): ừ nhóm kí t liên ti p nhau, các t đự ế ừ ược ngăn cách nhau b ng kho ng tr ng (blank).ằ ả ắ

o) Câu (sentence): là g m nhi u t và ph i k t thúc b ng d u ch m.ồ ề ừ ả ế ằ ấ ấ

Trang 16

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

b) Khái ni m v line, paragraph, select text, section ệ ề

o Dòng (line): T p h p các t n m t đ u l trái đ n l ph i c a màn hình.ậ ợ ừ ằ ừ ầ ề ế ề ả ủ

o Đo n ạ (paragraph): Ph n văn b n g m nhi u câu k t thúc b i d u Enter.ầ ả ồ ề ế ở ấ

o Phân đo n/ch ạ ươ ng (Section/chapter): Ph n văn b n g m nhi u đo n có cùng tính ch t, có th đ nh d ng đ c l p cho t ng phân đo n.ầ ả ồ ề ạ ấ ể ị ạ ộ ậ ừ ạ

Trang 17

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

c) Nguyên t c nh p văn b n ắ ậ ả

o Văn b n luôn đả ược nh p b t đ u t l trái Ch a c n quan tâm đ n đ nh d ng, ph n đ nh d ng s th c hi n sau (nh p thô)ậ ắ ầ ừ ề ư ầ ế ị ạ ầ ị ạ ẽ ự ệ ậ

o H n ch nh n phím ạ ế ấ Spacebar đ nh p các kí t tr ng đ u dòng ho c đ y các kí t , nói chung không nên t o nhi u h n 2 kho ng ể ậ ự ắ ở ầ ặ ẩ ự ạ ề ơ ả

tr ng li n nhau.ắ ề

o Nguyên t c cu n t : khi dòng văn b n đ n l ph i, Word s t đ ng xu ng dòng N u 1 t vắ ộ ừ ả ế ề ả ẽ ự ộ ố ế ừ ượt quá l ph i c a văn b n thì c t s ề ả ủ ả ả ừ ẽ

được chuy n xu ng dòng dể ố ưới

o Phím Enter: K t thúc m t đo n, qua đo n m i.ế ộ ạ ạ ớ

o Shift + Enter: Xu ng dòng nh ng v n đo n cũ.ố ư ẫ ở ạ

Trang 18

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

1.5.2 Di chuy n con tr văn b n ể ỏ ả

Trong c a s so n th o văn b n, các phím sau dùng đ di chuy n con tr :ử ổ ạ ả ả ể ể ỏ

o , : Di chuy n con tr lên xu ng m t dòngể ỏ ố ộ

o , : Di chuy n con tr sang trái/ph i 1 kí tể ỏ ả ự

o Ctrl + , : Di chuy n con tr sang trái ho c ph i 1 tể ỏ ặ ả ừ

o Home, end: Di chuy n con tr v đ u/cu i 1 dòng hi n hànhể ỏ ề ầ ố ệ

o Ctrl + Home/End: v đ u ho c cu i tài li uề ầ ặ ố ệ

Trang 19

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

1.5.3 Thao tác trên kh i văn b n ố ả

Sao chép kh i ố : Ch n kh i văn b n c n sao chép và th c hi n các b ọ ố ả ầ ự ệ ướ c:

Trang 21

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

Xóa kh i văn b n ố ả : Ch n kh i văn b n c n xóa, nh n phím ọ ố ả ầ ấ Delete ho c có th dùng phím ho c t h p phím: ặ ể ặ ổ ợ

 Backspace: Xóa 1 kí t bên trái con tr c a văn b nự ỏ ủ ả

 Delete: Xóa m t kí t bên ph i c a văn b nộ ự ả ủ ả

 Ctrl+Backspace: Xóa 1 t bên trái con tr c a v n b nừ ỏ ủ ả ả

 Ctrl+Delete: Xóa 1 t bên ph i con tr c a văn b nừ ả ỏ ủ ả

Trang 22

1.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả

1.5.4 Ch c năng Undo và Redo ứ

 Undo: Quay l i thao tác trạ ước đó

o C1: Ch n bi u tọ ể ượng Undo Quick Access Toolbar

o C2: Nh n T h p phím Ctrl+Zấ ổ ợ

 Redo: Dùng l nh h y Undo ệ ủ

o C1: Ch n bi u tọ ể ượng Redo trên Quick Access Toolbar

o C2: Ctrl+Y

Trang 23

o Chèn nh (Picture & Clip Art) ả

o Chèn ch ngh thu t (Word Art) ữ ệ ậ

Trang 25

2.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ

2.1.2 Đ nh d ng Font b ng t h p phím ị ạ ằ ổ ợ

Trang 26

2.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ

2.1.3 Đ nh d ng Font b ng h p tho i ị ạ ằ ộ ạ

 Ch n đo n văn c n đ nh d ngọ ạ ầ ị ạ

 Ch n ph n m r ng c a th Font ho c n t h p phím Ctrl+Dọ ầ ở ộ ủ ẻ ặ ấ ổ ợ

Trang 27

Gạch 2 gạch ngang

Tạo chỉ số trên

Tạo chỉ số dưới

Kích thước chữ Kiểu chữ

Tạo chữ hoa nhỏ Tạo chữ hoa

Ẩn chữ

Vùng xem trước văn bản

Trang 28

2.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ

2.1.4 Chuy n đ i ki u HOA/th ể ổ ể ườ ng

Chuy n đ i t ch hoa sang ch th ể ổ ừ ữ ữ ườ ng và ng ượ ạ c l i, ch hoa đ u câu ho c ch hoa đ u m i t ữ ầ ặ ữ ầ ỗ ừ

Th c hi n: Ch n Home -> (Group Font) Change case ự ệ ọ

Ký tự đầu câu là chữ hoa

Tất cả là chữ thường

Tất cả là in hoa

Chữ viết hoa đầu từ

Đảo ngược lại so với ban đầu

Trang 29

2.2 Đ nh d ng đo n ị ạ ạ

Đo n văn b n (Paragraph) là t p h p các t đ ạ ả ậ ợ ừ ượ c k t thúc b ng d u ng t đo n do b m Enter ế ằ ấ ắ ạ ấ

Chú ý : Đ xu ng nh ng không b t đ u b ng m t đo n m i ta nh n t h p phím ể ố ư ắ ầ ằ ộ ạ ớ ấ ổ ợ Shift+Enter

Trang 31

2.2 Đ nh d ng đo n (tt) ị ạ ạ

H p tho i Paragraph ộ ạ

Aligment: Dùng để căn chỉnh lề Left: Canh lề trái

Right: Canh lề phải Center: Canh lề giữa Justified: Canh đều 2 bên

Indentation: Dùng để thay đổi vị trí canh lề

Điều chỉnh khoảng cách các đoạn

Khoảng cách các dòng

Trang 32

2.2 Đ nh d ng đo n (tt) ị ạ ạ

Group Paragraph

Canh lề trái

Canh lề giữa Canh lề phải Canh lề 2 bên

Thay đổi khoảng cách dòng đoạn

Trang 33

2.3 Thi t l p Tab ế ậ

Thi t l p Tab là đ t m t đi m d ng (Tab Stop) mà con tr s d ch chuy n đ n đi m này khi ng ế ậ ặ ộ ể ừ ỏ ẽ ị ể ế ể ườ i dùng nh n phím Tab ấ

N u không đ t Tab stop, khi nh n Tab thì con tr s nh y đ n v trí c đ nh đ ế ặ ấ ỏ ẽ ả ế ị ố ị ượ c quy đ nh trong m c Default Tab Stop (m c đ nh ị ụ ặ ị

là 0.5 inch =1.27 cm).

Trang 34

2.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ

2.3.1 Các lo i Tab ạ

o (Left tab): Là tab canh trái

o (Right Tab): Là Tab canh ph iả

o (Center Tab): Là Tab canh gi aữ

o Decimal Tab: Là Tab canh l y chu n là d u phân các ph n th p phân.ấ ẩ ấ ầ ậ

o (Bar Tab): Là Tab chèn thêm m t g ch th ng đ ng “|” vào v trí Tab d ngộ ạ ẳ ứ ị ừ

Trang 35

2.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ

2.3.2 Cách đ t Tab ặ

 S d ng thử ụ ước đ nh vị ị

 Ch n v trí mu n đ t Tab.ọ ị ố ặ

 Kích vào nút Tab Align bên trái thước đo đ ch n m t lo i Tab d ng c n đ t.ể ọ ộ ạ ừ ầ ặ

 Kích chu t vào v trí c n đ t Tab trên thanh thộ ị ầ ặ ước, lúc đó s xu t hi n d u Tab trên thẽ ấ ệ ấ ước

Trang 36

2.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ

2.3.2 Cách đ t Tab ặ

 S d ng thử ụ ước đ nh vị ị

 Ch n v trí mu n đ t Tab.ọ ị ố ặ

 Kích vào nút Tab Align bên trái thước đo đ ch n m t lo i Tab d ng c n đ t.ể ọ ộ ạ ừ ầ ặ

 Kích chu t vào v trí c n đ t Tab trên thanh thộ ị ầ ặ ước, lúc đó s xu t hi n d u Tab trên thẽ ấ ệ ấ ước

Trang 37

2.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ

2.3.3 Hi u ch nh Tab ệ ỉ

 Ch n v trí mu n đ tọ ị ố ặ

Vào Paragraph ->Tab H p tho i Tab xu t hi n:ộ ạ ấ ệ

o Tab stop position: V trí c a Tabị ủ

o Alignment: Canh l cho Tabề

o Leader: Ch n ký t đi n vào ch tr ng trọ ự ề ỗ ố ước Tab

o Clear: Xóa Tab

o Clear All: Xóa h t Tabế

Hộp thoại Tab

Trang 38

2.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ

2.4.4 Xóa Tab

Có 3 cách sau:

 Kéo th các đi m d ng trên thả ể ừ ước đ nh v ra kh i nó.ị ị ỏ

 Trong c a s Tabs, ch n ử ổ ọ Clear ho c ặ Clear All đ h y b m t ho c t t c các đi m d ng đã thi t l pể ủ ỏ ộ ặ ấ ả ể ừ ế ậ

 Nh n t h p phím ấ ổ ợ Ctrl+Q đ h y b t t c các đi m d ngể ủ ỏ ấ ả ể ừ

Trang 39

2.4 Thi t l p Bullets và Numbering ế ậ

Trang 40

2.4 Thi t l p Bullets và Numbering (tt) ế ậ

Trang 41

2.4 Thi t l p Bullets và Numbering (tt) ế ậ

Chú ý: Tr ườ ng h p s t đ ng không t c p nh t ho c ta mu n ợ ố ự ộ ự ậ ậ ặ ố đánh b t đ u v i giá tr khác: ắ ầ ớ ị

 Ta ch n Set numbering valueọ

 Ho c kích chu t ph i vào v trí c n đ i sau đó:ặ ộ ả ị ầ ổ

o Continue Previous list: đ đánh s theo m c trể ố ụ ước đó

o Restart Numbering: đ đ t l i ch đ đánh s ể ặ ạ ế ộ ố

Công cụ Numbering

Trang 42

Vào Page layout -> Nhóm Page setup -> columns -> More columns:

 Khi đó h p tho i columns xu t hi nộ ạ ấ ệ

Hộp thoại Columns

Trang 43

2.5 Chia c t văn b n (tt) ộ ả

Xác định số cột cần chia

Độ rộng các cột

Xác định độ rộng các cột bằng nhau

Tạo đường thẳng ngăn cách giữa các cột

Trang 44

2.5 Chia c t văn b n (tt) ộ ả

Chú ý : Trong tr ườ ng h p chia c t xong m i nh p văn b n Khi đó ng ợ ộ ớ ậ ả ườ ử ụ i s d ng ph i nh p h t c t này m i t i c t khác Đ nh p văn b n ả ậ ế ộ ớ ớ ộ ể ậ ả cho c t khác khi ch a k t thúc c t th c hi n nh sau: ộ ư ế ộ ự ệ ư

 Vào page layout ->

 Ch n Break -> Columns Break ọ -> Ok

Trang 45

2.6 T o ch Drop Cap ạ ữ

Drop Caps là m t ki u đ nh d ng đ c bi t th ộ ể ị ạ ặ ệ ườ ng th y trên các trang báo, dùng đ t o m t ký t HOA có kích th ấ ể ạ ộ ự ướ ớ ở đ u c a c l n ầ ủ

m i đo n ỗ ạ văn b n

Trang 47

2.6 T o ch Drop Cap (tt) ạ ữ

Cửa sổ Drop Caps

None: Bỏ Drop Caps

Dropped: Chữ Drop Caps nằm trong văn bản

In Margin: Chữ Drop Caps nằm ở lề trái văn bản

Font: chọn kiểu chữ cho Drop Caps

Lines to Drop: Số dòng văn bản ứng với chiều cao chữ

Drop

Distance from text: Khoảng cách chữ Drop đến văn bản

Trang 48

2.6 T o ch Drop Cap (tt) ạ ữ

2.6.2 H y ch Drop Cap ủ ữ

 Ch n ki u ch Drop Caps đã t o ọ ể ữ ạ

 Vào Insert -> Drop Caps

 Trong c a s t o ch Drop Cap -> None ử ổ ạ ữ

 Nh n OK ấ

Chú ý: Đ i v i văn b n v a trình bày chia c t v a có t o ch Drop Caps c n: ố ớ ả ừ ộ ừ ạ ữ ầ

1. Chia c t trộ ước, t o ch Drop Caps sau:ạ ữ

2. N u H y: H y ch Drop trế ủ ủ ữ ước sau đó m i h y chia c tớ ủ ộ

Trang 49

2.7 Chèn ký t đ c bi t (Symbol) ự ặ ệ

Chèn m t s ký t đ c bi t không có trên bàn phím vào các v trí thích ộ ố ự ặ ệ ị

h p trong văn b n ợ ả Cách t o: ạ

 Đ t con tr vào v trí c n chèn ký t đ c bi tặ ỏ ị ầ ự ặ ệ

Insert -> Symbol -> More symbol

L u ý: ư Ch n font ch Wingding là font hay dùng nh t ọ ữ ấ

Cửa sổ Symbol

Chọn Ký tự muốn chèn

Chọn Font ký tự

Nhấn để chèn vào văn bản

Trang 50

2.8 V hình (Shapes) ẽ

2.8.1 Chèn hình

 Vào Insert -> Shapes

 Khi đó hi n ra các d ng hình ta ch n hình mong mu n sau đó đ t chu t vào ệ ạ ọ ố ặ ộtrong văn b n gi chu t trái vào kéo v i kích thả ữ ộ ớ ước tùy ý

 Khi v xong trên menu xu t hi n thêm 1 th ẽ ấ ệ ẻ Drawing tool có tên Format Khi

đó th Format chính là công c đ ch nh s a hình v a vẻ ụ ể ỉ ử ừ ẽ

Trang 51

2.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ

2.8.2 Ch n ki u đ nh d ng hình ọ ể ị ạ

Ch n m u ọ ẫ Shape Style bao g m:

Shape Fill: Thay đ i màu n n c a hìnhổ ề ủ

Shap Outline: Thay đ i đổ ường vi n ngoàiề

Shape Effects: Hi u ng hìnhệ ứ

Nhóm Shape Style

Trang 52

2.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ

2.8.3 Căn ch nh nhi u hình ỉ ề

Đ căn ch nh, x p x p v trí gi a các hình v i nhau ta s d ng nhóm ể ỉ ắ ế ị ữ ớ ử ụ Arrange:

 Position: Thay đ i v tríổ ị

 Bring Forward: Đ a hình lên trênư

 Send Backward: Đ a hình xu ng dư ố ưới

 Align: Canh v trí gi a các hình (slide sau)ị ữ

 Rotate: Xoay các chi u cho hìnhề

Nhóm Arrange

Trang 53

2.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ

Canh ch nh gi a các hình (Align) ỉ ữ

Align left: canh các hình đ u sang trái

Align Center: Canh đ u gi a (đ ng)ề ữ ứ

Align Right: canh đ u sang ph iề ả

Align Top: canh đ u lên trên

Align Middle: Canh đ u gi a (ngang)ể ữ

Align Bottom: canh đ u xu ng dề ố ưới

Distribute Horizontally: Cách đ u theo chi u ngangề ề

Distribute Vertically: cách đ u theo chi u docề ề

Khi canh chúng ta ph i ch n cách th c hi n: ả ọ ự ệ

o Align to Page: canh theo trang gi y

o Align: Canh theo l gi yề ấ

o Align Selected Objects: Canh theo đ i tố ượng được ch nọ

Trang 54

2.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ

2.8.4 Ch nh kích c ỉ ỡ

Nhóm size dùng đ thay đ i kích th ể ổ ướ c hình v i: ớ

 Hight: chi u caoề

 Width: chi u r ngề ộ

Chú ý:

o N u c n hình vuông, hình tròn ho c các hình đa di n đ u ta cho chi u cao = chi u r ngế ầ ặ ệ ề ề ề ộ

o N u mu n đế ố ường th ng n m ngang thì chi u cao = 0ẳ ằ ề

o N u mu n đế ố ường th ng đ ng thì chi u r ng = 0ẳ ứ ề ộ

Trang 55

2.9 Chèn nh ả

2.9.1 Đ nh d ng hình nh ị ạ ả

Word cho phép ng ườ i dùng đ a vào hình nh là nh ng t p tin có s n ho c t th vi n hình nh đi theo b Office ho c online ư ả ữ ậ ẵ ặ ừ ư ệ ả ộ ặ Chèn hình nh có s n: ả ẵ

o Insert -> Picture: chèn nh l u trên máy tính.ả ư

o Insert -> Clip Art: nh theo b office ho c l y OnlineẢ ộ ặ ấ

Group lllustrations

Trang 56

2.9 Chèn nh (tt) ả

2.9.2 Đ nh d ng nh ị ạ ả

Vào Picture tools:

o Adjust: Thay đ i thu c tính nhổ ộ ả

o Picture styles: Thay đ i ki u nhổ ể ả

Xóa màu nền

Thay đổi độ sáng

tạo sẵn

Thiết lập đường viền

Thiết lập hiệu ứng ảnh Tạo layout ảnh

Trang 57

2.9 Chèn nh (tt) ả

2.9.3 S p x p hi n th (Arrange) ắ ế ể ị

Mu n thay đ i v trí c a hình ta ch n Position ố ổ ị ủ ọ sau đó ch n v trí ọ ị

Wrap text: Thi t l p hi n th ế ậ ể ị

o In line with text: hình và ch cùng n m trên 1 hàngữ ằ

o Square: ch bao quanh hình theo hình vuông

o Tight: ch bao quanh hình theo đữ ường vi n c a hìnhề ủ

o Throught: ch bao quanh xuyên su t hìnhữ ố

o Top and bottom: ch canh l trên và l dữ ề ề ướ ủi c a hình

o Behind Text: hình n m dằ ưới chữ

o In Front of Text: hình n m trên b m t chằ ề ặ ữ

o Edit Wrap points: thi t l p v i ch đè lên hìnhế ậ ớ ữ

o More layout options: M màn hình layout

Công cụ Wrap text

Trang 58

2.10 T o ch ngh thu t (Word Art) ạ ữ ệ ậ

2.9.1 T o ch ạ ữ

o Insert -> Word Art -> ch n m u b t kỳọ ẫ ấ

o Khi đó s hi n ra khung ch ngh thuât -> gõ n i dung ẽ ệ ữ ệ ộ

Xóa chữ Your text here và đánh chữ muốn tạo vào

Khung Word Art

Trang 60

2.10 T o ch ngh thu t (tt) ạ ữ ệ ậ

2.10.3 T o hi u ng ch ạ ệ ứ ữ

T o các hi u ng khác nhau cho ch b ng cách ạ ệ ứ ữ ằ vào ph n Text Effects: ầ

o Shadow: Đ bóng

o Reflection: Ph n chi uả ế

o 3-D Rotation: xoay 3D

o Transform: bi n d ngế ạ

Trang 61

2.11 Chèn công th c toán h c (Equation) ứ ọ

Equation dùng đ so n th o các công th c toán h c, hóa h c, v t lý ể ạ ả ứ ọ ọ ậ

Cách t o: ạ

o Ch n v trí c n chèn Equation ọ ị ầ

o Vào Insert -> Equation (ho c vào Objects -> Microsoft Equation 3.0)ặ

Công cụ equation

Trang 63

3 B ng bi u (Table) ả ể

o Hi u ch nh b ng ệ ỉ ả

Trang 64

3.1 T o b ng ạ ả

Đ t con tr so n th o vào v trí c n t o b ng, th c hi n 1 trong các cách sau: ặ ỏ ạ ả ị ầ ạ ả ự ệ

C1: Vào Insert -> Table sau đó ta rê chu t ch n s c t + hàng c n thi t r i kích chu t ta s độ ọ ố ộ ầ ế ồ ộ ẽ ược b ng c n t oả ầ ạ

C2: Insert -> Table -> Insert table:

o Number of columns: s c tố ộ

o Number of rows: s hàngố

C3: : Insert -> Table

-> Draw table: v b ngẽ ả

Ngày đăng: 29/06/2016, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w