Định dạng văn bản & Chèn các đối tượng 3.. 1.1 Gi i thi u Word 2010 ớ ệMicrosoft Word là phần mềm chuyên xử lý văn bản phổ biện nhất hiện nay.. MS Word có các tính năng: Cung cấp đầy đ
Trang 1MICROSOFT WORD
Trang 2N i dung ộ
1 Tổng quan Word 2010
2 Định dạng văn bản & Chèn các đối tượng
3 Bảng biểu (Table)
4 Style & Mục lục & Chú thích
5 Trộn thư (Mail Merge)
6 Thiết lập trang & In ấn & Kết xuất
7 Review tài liệu
Trang 41.1 Gi i thi u Word 2010 ớ ệ
Microsoft Word là phần mềm chuyên xử lý văn bản phổ biện nhất hiện nay MS Word có các tính năng:
Cung cấp đầy đủ nhất các kỹ năng soạn thảo và định dạng văn bản đa dạng, dễ sử dụng
Giao diện đồ họa thông qua hệ thống thực đơn và các hội thoại
Có các chương trình kiểm tra, sửa lỗi chính tả, gõ tắt, tìm kiếm,… và một số thao tác tự động khác
Có chức năng tạo bảng biểu mạnh như cho phép sắp xếp dữ liệu, chọn mẫu có sẵn
Cho phép trộn thư, Review tài liệu
Trang 51.2 M /đóng Word 2010 ở
1.2.1 Kh i đ ng MS Word 2010 ở ộ
C1: Start ->Programs -> Microsoft Office -> Microsoft Office Word 2010
C2: Click vào bi u t ể ượ ng MS Word trên màn hình
Trang 6Thanh trạng thái
Cửa sổ giao diện Microsoft Word
Trang 81.3 Cách s d ng Ti ng Vi t ử ụ ế ệ
1.3.1 Sử dụng bảng mã TV
Bảng mã TCVN3 (ABC): Bảng mã của VN, có 2 loại
o Font soạn thảo chữ thường có dạng: vn…
Ví dụ: Các font chữ như: VnTime, VnArial,…
o Font soạn thảo chữ hoa có dạng: Vn…H
Ví dụ: các font chữ như: VnTimeH, VnArialH,…
Bảng mã Unicode: Bảng mã Quốc Tế, nên sử dụng.
Ví dụ: Time New Roman, Arial,…
Trang 91.3 Cách s d ng Ti ng Vi t (tt) ử ụ ế ệ
1.3.2 Ki u gõ ể
Có r t nhi u ki u gõ Ti ng Vi t trong Windows nh Telex, VNI, VIQR Thông d ng nh t hi n nay ấ ề ể ế ệ ư ụ ấ ệ
là ki u gõ ể Telex.
Trang 101.3 Cách s d ng Ti ng Vi t (tt) ử ụ ế ệ
1.3.3 Gi i thi u b gõ Unikey (nên dùng) ớ ệ ộ
Phần mềm bộ gõ tiếng việt Unikey
Trang 111.4 Thao tác v i File ớ
1.4.1 T o m i 1 tài li u ạ ớ ệ
C1: Vào Menu ch n ọ File -> New -> Blank Document
C2: Nh n bi u t ấ ể ượ ng New trên thanh công cụ
C3: Kích nút Save trên thanh công cụ
Khi đó s xu t hi n h p tho i ẽ ấ ệ ộ ạ Save As
Trang 151.5 Các thao tác c b n ơ ả
1.5.1 Nh p n i dung vào tài li u ậ ộ ệ
a) Khái ni m v character, word, sentence ệ ề
o) Kí t (Character): ự Bao g m các kí t ch (a,…, z, A,…, Z) s (0 ->9), kí t đ c bi t (+,-,@,….) đồ ự ữ ố ự ặ ệ ược in ra màn hình.o) T (Word): ừ nhóm kí t liên ti p nhau, các t đự ế ừ ược ngăn cách nhau b ng kho ng tr ng (blank).ằ ả ắ
o) Câu (sentence): là g m nhi u t và ph i k t thúc b ng d u ch m.ồ ề ừ ả ế ằ ấ ấ
Trang 161.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
b) Khái ni m v line, paragraph, select text, section ệ ề
o Dòng (line): T p h p các t n m t đ u l trái đ n l ph i c a màn hình.ậ ợ ừ ằ ừ ầ ề ế ề ả ủ
o Đo n ạ (paragraph): Ph n văn b n g m nhi u câu k t thúc b i d u Enter.ầ ả ồ ề ế ở ấ
o Phân đo n/ch ạ ươ ng (Section/chapter): Ph n văn b n g m nhi u đo n có cùng tính ch t, có th đ nh d ng đ c l p cho t ng phân đo n.ầ ả ồ ề ạ ấ ể ị ạ ộ ậ ừ ạ
Trang 171.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
c) Nguyên t c nh p văn b n ắ ậ ả
o Văn b n luôn đả ược nh p b t đ u t l trái Ch a c n quan tâm đ n đ nh d ng, ph n đ nh d ng s th c hi n sau (nh p thô)ậ ắ ầ ừ ề ư ầ ế ị ạ ầ ị ạ ẽ ự ệ ậ
o H n ch nh n phím ạ ế ấ Spacebar đ nh p các kí t tr ng đ u dòng ho c đ y các kí t , nói chung không nên t o nhi u h n 2 kho ng ể ậ ự ắ ở ầ ặ ẩ ự ạ ề ơ ả
tr ng li n nhau.ắ ề
o Nguyên t c cu n t : khi dòng văn b n đ n l ph i, Word s t đ ng xu ng dòng N u 1 t vắ ộ ừ ả ế ề ả ẽ ự ộ ố ế ừ ượt quá l ph i c a văn b n thì c t s ề ả ủ ả ả ừ ẽ
được chuy n xu ng dòng dể ố ưới
o Phím Enter: K t thúc m t đo n, qua đo n m i.ế ộ ạ ạ ớ
o Shift + Enter: Xu ng dòng nh ng v n đo n cũ.ố ư ẫ ở ạ
Trang 181.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
1.5.2 Di chuy n con tr văn b n ể ỏ ả
Trong c a s so n th o văn b n, các phím sau dùng đ di chuy n con tr :ử ổ ạ ả ả ể ể ỏ
o , : Di chuy n con tr lên xu ng m t dòngể ỏ ố ộ
o , : Di chuy n con tr sang trái/ph i 1 kí tể ỏ ả ự
o Ctrl + , : Di chuy n con tr sang trái ho c ph i 1 tể ỏ ặ ả ừ
o Home, end: Di chuy n con tr v đ u/cu i 1 dòng hi n hànhể ỏ ề ầ ố ệ
o Ctrl + Home/End: v đ u ho c cu i tài li uề ầ ặ ố ệ
Trang 191.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
1.5.3 Thao tác trên kh i văn b n ố ả
Sao chép kh i ố : Ch n kh i văn b n c n sao chép và th c hi n các b ọ ố ả ầ ự ệ ướ c:
Trang 211.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
Xóa kh i văn b n ố ả : Ch n kh i văn b n c n xóa, nh n phím ọ ố ả ầ ấ Delete ho c có th dùng phím ho c t h p phím: ặ ể ặ ổ ợ
Backspace: Xóa 1 kí t bên trái con tr c a văn b nự ỏ ủ ả
Delete: Xóa m t kí t bên ph i c a văn b nộ ự ả ủ ả
Ctrl+Backspace: Xóa 1 t bên trái con tr c a v n b nừ ỏ ủ ả ả
Ctrl+Delete: Xóa 1 t bên ph i con tr c a văn b nừ ả ỏ ủ ả
Trang 221.5 Các thao tác c b n (tt) ơ ả
1.5.4 Ch c năng Undo và Redo ứ
Undo: Quay l i thao tác trạ ước đó
o C1: Ch n bi u tọ ể ượng Undo Quick Access Toolbar
o C2: Nh n T h p phím Ctrl+Zấ ổ ợ
Redo: Dùng l nh h y Undo ệ ủ
o C1: Ch n bi u tọ ể ượng Redo trên Quick Access Toolbar
o C2: Ctrl+Y
Trang 23o Chèn nh (Picture & Clip Art) ả
o Chèn ch ngh thu t (Word Art) ữ ệ ậ
Trang 252.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ
2.1.2 Đ nh d ng Font b ng t h p phím ị ạ ằ ổ ợ
Trang 262.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ
2.1.3 Đ nh d ng Font b ng h p tho i ị ạ ằ ộ ạ
Ch n đo n văn c n đ nh d ngọ ạ ầ ị ạ
Ch n ph n m r ng c a th Font ho c n t h p phím Ctrl+Dọ ầ ở ộ ủ ẻ ặ ấ ổ ợ
Trang 27Gạch 2 gạch ngang
Tạo chỉ số trên
Tạo chỉ số dưới
Kích thước chữ Kiểu chữ
Tạo chữ hoa nhỏ Tạo chữ hoa
Ẩn chữ
Vùng xem trước văn bản
Trang 282.1 Đ nh d ng Font (tt) ị ạ
2.1.4 Chuy n đ i ki u HOA/th ể ổ ể ườ ng
Chuy n đ i t ch hoa sang ch th ể ổ ừ ữ ữ ườ ng và ng ượ ạ c l i, ch hoa đ u câu ho c ch hoa đ u m i t ữ ầ ặ ữ ầ ỗ ừ
Th c hi n: Ch n Home -> (Group Font) Change case ự ệ ọ
Ký tự đầu câu là chữ hoa
Tất cả là chữ thường
Tất cả là in hoa
Chữ viết hoa đầu từ
Đảo ngược lại so với ban đầu
Trang 292.2 Đ nh d ng đo n ị ạ ạ
Đo n văn b n (Paragraph) là t p h p các t đ ạ ả ậ ợ ừ ượ c k t thúc b ng d u ng t đo n do b m Enter ế ằ ấ ắ ạ ấ
Chú ý : Đ xu ng nh ng không b t đ u b ng m t đo n m i ta nh n t h p phím ể ố ư ắ ầ ằ ộ ạ ớ ấ ổ ợ Shift+Enter
Trang 312.2 Đ nh d ng đo n (tt) ị ạ ạ
H p tho i Paragraph ộ ạ
Aligment: Dùng để căn chỉnh lề Left: Canh lề trái
Right: Canh lề phải Center: Canh lề giữa Justified: Canh đều 2 bên
Indentation: Dùng để thay đổi vị trí canh lề
Điều chỉnh khoảng cách các đoạn
Khoảng cách các dòng
Trang 322.2 Đ nh d ng đo n (tt) ị ạ ạ
Group Paragraph
Canh lề trái
Canh lề giữa Canh lề phải Canh lề 2 bên
Thay đổi khoảng cách dòng đoạn
Trang 332.3 Thi t l p Tab ế ậ
Thi t l p Tab là đ t m t đi m d ng (Tab Stop) mà con tr s d ch chuy n đ n đi m này khi ng ế ậ ặ ộ ể ừ ỏ ẽ ị ể ế ể ườ i dùng nh n phím Tab ấ
N u không đ t Tab stop, khi nh n Tab thì con tr s nh y đ n v trí c đ nh đ ế ặ ấ ỏ ẽ ả ế ị ố ị ượ c quy đ nh trong m c Default Tab Stop (m c đ nh ị ụ ặ ị
là 0.5 inch =1.27 cm).
Trang 342.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ
2.3.1 Các lo i Tab ạ
o (Left tab): Là tab canh trái
o (Right Tab): Là Tab canh ph iả
o (Center Tab): Là Tab canh gi aữ
o Decimal Tab: Là Tab canh l y chu n là d u phân các ph n th p phân.ấ ẩ ấ ầ ậ
o (Bar Tab): Là Tab chèn thêm m t g ch th ng đ ng “|” vào v trí Tab d ngộ ạ ẳ ứ ị ừ
Trang 352.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ
2.3.2 Cách đ t Tab ặ
S d ng thử ụ ước đ nh vị ị
Ch n v trí mu n đ t Tab.ọ ị ố ặ
Kích vào nút Tab Align bên trái thước đo đ ch n m t lo i Tab d ng c n đ t.ể ọ ộ ạ ừ ầ ặ
Kích chu t vào v trí c n đ t Tab trên thanh thộ ị ầ ặ ước, lúc đó s xu t hi n d u Tab trên thẽ ấ ệ ấ ước
Trang 362.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ
2.3.2 Cách đ t Tab ặ
S d ng thử ụ ước đ nh vị ị
Ch n v trí mu n đ t Tab.ọ ị ố ặ
Kích vào nút Tab Align bên trái thước đo đ ch n m t lo i Tab d ng c n đ t.ể ọ ộ ạ ừ ầ ặ
Kích chu t vào v trí c n đ t Tab trên thanh thộ ị ầ ặ ước, lúc đó s xu t hi n d u Tab trên thẽ ấ ệ ấ ước
Trang 372.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ
2.3.3 Hi u ch nh Tab ệ ỉ
Ch n v trí mu n đ tọ ị ố ặ
Vào Paragraph ->Tab H p tho i Tab xu t hi n:ộ ạ ấ ệ
o Tab stop position: V trí c a Tabị ủ
o Alignment: Canh l cho Tabề
o Leader: Ch n ký t đi n vào ch tr ng trọ ự ề ỗ ố ước Tab
o Clear: Xóa Tab
o Clear All: Xóa h t Tabế
Hộp thoại Tab
Trang 382.3 Thi t l p Tab (tt) ế ậ
2.4.4 Xóa Tab
Có 3 cách sau:
Kéo th các đi m d ng trên thả ể ừ ước đ nh v ra kh i nó.ị ị ỏ
Trong c a s Tabs, ch n ử ổ ọ Clear ho c ặ Clear All đ h y b m t ho c t t c các đi m d ng đã thi t l pể ủ ỏ ộ ặ ấ ả ể ừ ế ậ
Nh n t h p phím ấ ổ ợ Ctrl+Q đ h y b t t c các đi m d ngể ủ ỏ ấ ả ể ừ
Trang 392.4 Thi t l p Bullets và Numbering ế ậ
Trang 402.4 Thi t l p Bullets và Numbering (tt) ế ậ
Trang 412.4 Thi t l p Bullets và Numbering (tt) ế ậ
Chú ý: Tr ườ ng h p s t đ ng không t c p nh t ho c ta mu n ợ ố ự ộ ự ậ ậ ặ ố đánh b t đ u v i giá tr khác: ắ ầ ớ ị
Ta ch n Set numbering valueọ
Ho c kích chu t ph i vào v trí c n đ i sau đó:ặ ộ ả ị ầ ổ
o Continue Previous list: đ đánh s theo m c trể ố ụ ước đó
o Restart Numbering: đ đ t l i ch đ đánh s ể ặ ạ ế ộ ố
Công cụ Numbering
Trang 42 Vào Page layout -> Nhóm Page setup -> columns -> More columns:
Khi đó h p tho i columns xu t hi nộ ạ ấ ệ
Hộp thoại Columns
Trang 432.5 Chia c t văn b n (tt) ộ ả
Xác định số cột cần chia
Độ rộng các cột
Xác định độ rộng các cột bằng nhau
Tạo đường thẳng ngăn cách giữa các cột
Trang 442.5 Chia c t văn b n (tt) ộ ả
Chú ý : Trong tr ườ ng h p chia c t xong m i nh p văn b n Khi đó ng ợ ộ ớ ậ ả ườ ử ụ i s d ng ph i nh p h t c t này m i t i c t khác Đ nh p văn b n ả ậ ế ộ ớ ớ ộ ể ậ ả cho c t khác khi ch a k t thúc c t th c hi n nh sau: ộ ư ế ộ ự ệ ư
Vào page layout ->
Ch n Break -> Columns Break ọ -> Ok
Trang 452.6 T o ch Drop Cap ạ ữ
Drop Caps là m t ki u đ nh d ng đ c bi t th ộ ể ị ạ ặ ệ ườ ng th y trên các trang báo, dùng đ t o m t ký t HOA có kích th ấ ể ạ ộ ự ướ ớ ở đ u c a c l n ầ ủ
m i đo n ỗ ạ văn b n ả
Trang 472.6 T o ch Drop Cap (tt) ạ ữ
Cửa sổ Drop Caps
None: Bỏ Drop Caps
Dropped: Chữ Drop Caps nằm trong văn bản
In Margin: Chữ Drop Caps nằm ở lề trái văn bản
Font: chọn kiểu chữ cho Drop Caps
Lines to Drop: Số dòng văn bản ứng với chiều cao chữ
Drop
Distance from text: Khoảng cách chữ Drop đến văn bản
Trang 482.6 T o ch Drop Cap (tt) ạ ữ
2.6.2 H y ch Drop Cap ủ ữ
Ch n ki u ch Drop Caps đã t o ọ ể ữ ạ
Vào Insert -> Drop Caps
Trong c a s t o ch Drop Cap -> None ử ổ ạ ữ
Nh n OK ấ
Chú ý: Đ i v i văn b n v a trình bày chia c t v a có t o ch Drop Caps c n: ố ớ ả ừ ộ ừ ạ ữ ầ
1. Chia c t trộ ước, t o ch Drop Caps sau:ạ ữ
2. N u H y: H y ch Drop trế ủ ủ ữ ước sau đó m i h y chia c tớ ủ ộ
Trang 492.7 Chèn ký t đ c bi t (Symbol) ự ặ ệ
Chèn m t s ký t đ c bi t không có trên bàn phím vào các v trí thích ộ ố ự ặ ệ ị
h p trong văn b n ợ ả Cách t o: ạ
Đ t con tr vào v trí c n chèn ký t đ c bi tặ ỏ ị ầ ự ặ ệ
Insert -> Symbol -> More symbol
L u ý: ư Ch n font ch Wingding là font hay dùng nh t ọ ữ ấ
Cửa sổ Symbol
Chọn Ký tự muốn chèn
Chọn Font ký tự
Nhấn để chèn vào văn bản
Trang 502.8 V hình (Shapes) ẽ
2.8.1 Chèn hình
Vào Insert -> Shapes
Khi đó hi n ra các d ng hình ta ch n hình mong mu n sau đó đ t chu t vào ệ ạ ọ ố ặ ộtrong văn b n gi chu t trái vào kéo v i kích thả ữ ộ ớ ước tùy ý
Khi v xong trên menu xu t hi n thêm 1 th ẽ ấ ệ ẻ Drawing tool có tên Format Khi
đó th Format chính là công c đ ch nh s a hình v a vẻ ụ ể ỉ ử ừ ẽ
Trang 512.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ
2.8.2 Ch n ki u đ nh d ng hình ọ ể ị ạ
Ch n m u ọ ẫ Shape Style bao g m: ồ
Shape Fill: Thay đ i màu n n c a hìnhổ ề ủ
Shap Outline: Thay đ i đổ ường vi n ngoàiề
Shape Effects: Hi u ng hìnhệ ứ
Nhóm Shape Style
Trang 522.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ
2.8.3 Căn ch nh nhi u hình ỉ ề
Đ căn ch nh, x p x p v trí gi a các hình v i nhau ta s d ng nhóm ể ỉ ắ ế ị ữ ớ ử ụ Arrange:
Position: Thay đ i v tríổ ị
Bring Forward: Đ a hình lên trênư
Send Backward: Đ a hình xu ng dư ố ưới
Align: Canh v trí gi a các hình (slide sau)ị ữ
Rotate: Xoay các chi u cho hìnhề
Nhóm Arrange
Trang 532.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ
Canh ch nh gi a các hình (Align) ỉ ữ
Align left: canh các hình đ u sang tráiề
Align Center: Canh đ u gi a (đ ng)ề ữ ứ
Align Right: canh đ u sang ph iề ả
Align Top: canh đ u lên trênề
Align Middle: Canh đ u gi a (ngang)ể ữ
Align Bottom: canh đ u xu ng dề ố ưới
Distribute Horizontally: Cách đ u theo chi u ngangề ề
Distribute Vertically: cách đ u theo chi u docề ề
Khi canh chúng ta ph i ch n cách th c hi n: ả ọ ự ệ
o Align to Page: canh theo trang gi yấ
o Align: Canh theo l gi yề ấ
o Align Selected Objects: Canh theo đ i tố ượng được ch nọ
Trang 542.8 V hình (Shapes) (tt) ẽ
2.8.4 Ch nh kích c ỉ ỡ
Nhóm size dùng đ thay đ i kích th ể ổ ướ c hình v i: ớ
Hight: chi u caoề
Width: chi u r ngề ộ
Chú ý:
o N u c n hình vuông, hình tròn ho c các hình đa di n đ u ta cho chi u cao = chi u r ngế ầ ặ ệ ề ề ề ộ
o N u mu n đế ố ường th ng n m ngang thì chi u cao = 0ẳ ằ ề
o N u mu n đế ố ường th ng đ ng thì chi u r ng = 0ẳ ứ ề ộ
Trang 552.9 Chèn nh ả
2.9.1 Đ nh d ng hình nh ị ạ ả
Word cho phép ng ườ i dùng đ a vào hình nh là nh ng t p tin có s n ho c t th vi n hình nh đi theo b Office ho c online ư ả ữ ậ ẵ ặ ừ ư ệ ả ộ ặ Chèn hình nh có s n: ả ẵ
o Insert -> Picture: chèn nh l u trên máy tính.ả ư
o Insert -> Clip Art: nh theo b office ho c l y OnlineẢ ộ ặ ấ
Group lllustrations
Trang 562.9 Chèn nh (tt) ả
2.9.2 Đ nh d ng nh ị ạ ả
Vào Picture tools:
o Adjust: Thay đ i thu c tính nhổ ộ ả
o Picture styles: Thay đ i ki u nhổ ể ả
Xóa màu nền
Thay đổi độ sáng
tạo sẵn
Thiết lập đường viền
Thiết lập hiệu ứng ảnh Tạo layout ảnh
Trang 572.9 Chèn nh (tt) ả
2.9.3 S p x p hi n th (Arrange) ắ ế ể ị
Mu n thay đ i v trí c a hình ta ch n Position ố ổ ị ủ ọ sau đó ch n v trí ọ ị
Wrap text: Thi t l p hi n th ế ậ ể ị
o In line with text: hình và ch cùng n m trên 1 hàngữ ằ
o Square: ch bao quanh hình theo hình vuôngữ
o Tight: ch bao quanh hình theo đữ ường vi n c a hìnhề ủ
o Throught: ch bao quanh xuyên su t hìnhữ ố
o Top and bottom: ch canh l trên và l dữ ề ề ướ ủi c a hình
o Behind Text: hình n m dằ ưới chữ
o In Front of Text: hình n m trên b m t chằ ề ặ ữ
o Edit Wrap points: thi t l p v i ch đè lên hìnhế ậ ớ ữ
o More layout options: M màn hình layoutở
Công cụ Wrap text
Trang 582.10 T o ch ngh thu t (Word Art) ạ ữ ệ ậ
2.9.1 T o ch ạ ữ
o Insert -> Word Art -> ch n m u b t kỳọ ẫ ấ
o Khi đó s hi n ra khung ch ngh thuât -> gõ n i dung ẽ ệ ữ ệ ộ
Xóa chữ Your text here và đánh chữ muốn tạo vào
Khung Word Art
Trang 602.10 T o ch ngh thu t (tt) ạ ữ ệ ậ
2.10.3 T o hi u ng ch ạ ệ ứ ữ
T o các hi u ng khác nhau cho ch b ng cách ạ ệ ứ ữ ằ vào ph n Text Effects: ầ
o Shadow: Đ bóngổ
o Reflection: Ph n chi uả ế
o 3-D Rotation: xoay 3D
o Transform: bi n d ngế ạ
Trang 612.11 Chèn công th c toán h c (Equation) ứ ọ
Equation dùng đ so n th o các công th c toán h c, hóa h c, v t lý ể ạ ả ứ ọ ọ ậ …
Cách t o: ạ
o Ch n v trí c n chèn Equation ọ ị ầ
o Vào Insert -> Equation (ho c vào Objects -> Microsoft Equation 3.0)ặ
Công cụ equation
Trang 633 B ng bi u (Table) ả ể
o Hi u ch nh b ng ệ ỉ ả
Trang 643.1 T o b ng ạ ả
Đ t con tr so n th o vào v trí c n t o b ng, th c hi n 1 trong các cách sau: ặ ỏ ạ ả ị ầ ạ ả ự ệ
C1: Vào Insert -> Table sau đó ta rê chu t ch n s c t + hàng c n thi t r i kích chu t ta s độ ọ ố ộ ầ ế ồ ộ ẽ ược b ng c n t oả ầ ạ
C2: Insert -> Table -> Insert table:
o Number of columns: s c tố ộ
o Number of rows: s hàngố
C3: : Insert -> Table
-> Draw table: v b ngẽ ả