Tổng quan về MS Excel Module 2: Soạn thảo và chỉnh sửa bảng tính Module 3 : Định dạng bảng tính Module 4: Xử lý dữ liệu trong bảng tính Moduel 5:Tính toán và xử lý dữ liệu trong bảng tín
Trang 1BÀI GIẢNG EXCEL
Giảng viên: Nguyễn Thị Ngọc Trung Tâm Tin Học Văn Phòng Tri Tuệ Việt
Trang 2Nội dung
Module 1 Tổng quan về MS Excel
Module 2: Soạn thảo và chỉnh sửa bảng tính
Module 3 : Định dạng bảng tính
Module 4: Xử lý dữ liệu trong bảng tính
Moduel 5:Tính toán và xử lý dữ liệu trong bảng tính
Module 6: Dàn trang và in bảng tính
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 2
Trang 3 Lưu bảng tính đã có và lưu mới bảng tính.
Một số nguyên tắc trong soạn thảo văn bản
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 3
Trang 507/01/16 Bài gi ng Excel ả 5
Thoát khỏi Excel (Exit)
bên phải cửa sổ làm việc của PowerPoint.
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
Yes: ghi tệp trước khi thoát,
No: thoát không ghi tệp,
Cancel: huỷ lệnh thoát.
Trang 6Màn hình và các chức năng chính trong excel
Thanh tiêu đề
Thanh menu Thanh
công thức
Thanh công thức
Vùng soạn thảo
Vùng soạn thảo
Sheet tab
Thanh ribbon
Thanh ribbon Hộp tên
Thanh trượt
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 6
Trang 7Các chức năng chính trong excel
o Các Tab chính
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 7
Trang 907/01/16 Bài gi ng Excel ả 9
Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.
Trang 10Nếu tệp đã được ghi từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại
sự thay đổi kể từ lần ghi trước
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save as, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 10
Trang 1107/01/16 Bài gi ng Excel ả 11
Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)
Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ
Vào menu File/Save As
1 Chọn nơi ghi tệp
2 Gõ tên mới cho tệp
3 Bấm nút Save để ghi tệp Bấm nút
Cancel để hủy lệnh ghi tệp
Trang 12Module 2: Soạn thảo và chỉnh sửa bảng tính
Tạo chỉnh sửa bảng tính (worksheet), tệp bảng tính (workbook).
Các kiểu dữ liệu trong excel.
Địa chỉ ô và các kiểu địa chỉ ô: tương đối, tuyệt đối
Tìm kiếm, thay thế văn bản.
Đi đến các hàng, cột, sheet trong excel
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 12
Trang 13Thao tác với workbook
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 13
Mở workbook
1 Vào file -> Blank workbook
2 Ấn Ctrl + O
Trang 14Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 14
Trang 15Các thao tác với sheet
o Chèn thêm worksheet mới
sheet
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 15
Trang 16Các thao tác với sheet
o Đổi tên / Xóa sheet
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 16
Trang 171.12 Các thao tác với sheet
o Sắp xếp thứ tự các worksheet
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 17
Trang 18Các thao tác với sheet
o Sao chép worksheet
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 18
Trang 19Các thao tác với sheet
o Đổi màu cho sheet tab
Kích chuột phải vào sheet tab cần đổi màu -> Tab color ->
chọn màu cần đổi
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 19
Trang 20Các kiểu dữ liệu trong excel
o Danh sách các kiểu dữ liệu
Trang 21Menu Format/Cells… Tab Number
Use 1000 Separator (,): Chọn dấu ngăn cách phần nghìn
Nhấn OK để kết thúc
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 21
Trang 22Menu Format/Cells… Tab Number
#,##0.00
Nhấn OK để kết thúc
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 22
Trang 23Menu Format/Cells… Tab Number
Trang 242.6 Định dạng dữ liệu
Percentage
Decimal place: Số chữ số phần thập phân
Nhấn OK để kết thúc
Trang 25Tăng giảm
số hiện thị sau dấu thập phân
Trang 26o Xuống hàng (Wrap text)
o Định dạng dữ liệu (nội dung)
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 26
Trang 272.1 Font chữ
o Định dạng font chữ
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 27
Trang 282.2 Căn lề
o Định dạng căn lề
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 28
Trang 292.3 Đóng khung
o Thay đổi khung (đường viền):
đường viền
nút border trên thanh menu
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 29
Trang 30Áp dụng cho đường viền ngoài
Áp dụng cho đường viền bên
trong
Áp dụng cho đường viền bên
trong
Hoặc thiết lập tùy ý cho các viền
Hoặc thiết lập tùy ý cho các viền
Chọn màu viền
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 30
Trang 322.5 Xuống dòng (Wrap text)
o Đặt thuộc tính Wrap text cho ô
Trên thanh menu chon Wrap text
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 32
Trang 352.6 Định dạng dữ liệu
Trang 36Tăng giảm
số hiện thị sau dấu thập phân
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 36
Trang 38hiển thị trên thanh Formula
đổi độ ưu tiên của các phép
toán trong công thức
Thanh Formula
Công thức
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 38
Trang 39Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 39
Trang 413.1 Tạo lập công thức
o Phân biệt “ô” và “vùng”
Trang 423.1 Tạo lập công thức
o Ví dụ về “ô” và “vùng”
Ô C10 Vùng E2:E10
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 42
Trang 433.1 Tạo lập công thức
o Sao chép công thức
đen nét đơn
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 43
Trang 443.1 Tạo lập công thức
o Một số lỗi hay gặp
####: Không đủ độ rộng của ô để hiển thị
#VALUE!: Dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức
#DIV/0!: chia cho gias trij 0
#NAME?: Không xác định được vị trí trong công thức
#N/A: Không có dữ liệu để tính toán
#NUM!: Dữ liệu không đúng kiểu số
Sửa lại cho phù hợp yêu cầu
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 44
Trang 453.2 Các loại địa chỉ
o Địa chỉ tương đối
sao chép công thức hoặc hàm đó thì địa chỉ này tự động
Trang 463.2 Các loại địa chỉ (tt)
o Địa chỉ tuyệt đối
Không thay đổi khi sao chép công thức
Có thêm các ký tự $ trược phần địa chỉ cột hoặc dòng
Trang 473.2 Các loại địa chỉ
o Địa chỉ hỗn hợp
Đây là loại địa chỉ kết hợp cả tương đối và tuyệt đối, khi sao
chép công thức chỉ 1 phần bị thay đổi
Trang 483.2 Các loại địa chỉ
o Tên miền (tên vùng dữ liệu)
Tên miền là nhãn được gán cho một hoặc nhiều ô
Các ô có thể định vị ở bất kỳ Sheet nào trong Workbook
Tên miền gồm các ô có thể liền kề nhau hoặc nằm ở vị trí rời nhau
Có thể chọn tên miền trong hộp Name Box
Ví dụ: Ta gán vùng $B$22:$C$26 là CongTy
o Chú ý: khi copy công thức có dùng tên miền thì tên miền sẽ không thay đổi địa chỉ
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 48
Trang 49• Tên miền ko được
chứa khoảng trống dài tối đa
255 ký tự
• Tên miền ngắn gọn dễ nhớ mô tả đúng ý nghĩa cho miền dl
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 49
Trang 503.2 Các loại địa chỉ
o Quản lý các tên miền
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 50
Trang 573.4 Các hàm thông dụng
RANK(number, ref [,order])
Trả về thứ hạng của number trong ref với order là
cách xếp hạng
Nếu order là 0 hoặc bỏ qua thì ref được hiểu là có thứ tự giảm
Nếu order <>0 thì ref sẽ có thứ tự tăng
Ví dụ: Chú ý: Phải trị tuyệt đối
vùng ref
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 57
Trang 58nếu biểu thức logical_test
đúng ngược lại trả về giá trị
Trang 593.4 Các hàm thông dụng
Cú pháp: SUMIF(range, criteria, sum_range)
Hàm tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện
Range: Vùng điều kiện sẽ được so sánh
Criteria: Chuỗi mô tả điều kiện Ví dụ “10”, “>=20”
Sum_range: vùng được tính tổng Các ô trong vùng này sẽ được tính tổng nếu các ô tương ứng trong vùng range thỏa mãn điều kiện Nếu không có sum_range thì vùng range sẽ được tính
Ví dụ:
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 59
Trang 603.4 Các hàm thông dụng
COUNTIF
Range là vùng điều kiện sẽ được so sánh
Criteria: là chuỗi mô tả điều kiện
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 60
Trang 61 Criteria_range1: vùng chứa điều kiện 1
Criteria1: chuỗi mô tả điều kiện 1
Criteria_range2: vùng chứa điều kiện 2
Criteria2: vùng chứa điều kiện 2
…
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 61
Trang 623.4 Các hàm thông dụng
COUNTIFS(criteria_range1, criteria1,
criteria_range2, criteria2,…)
Hàm đếm từ 2 điều kiện trở lên
Criteria_range1: vùng chứa điều kiện 1
Criteria1: chuỗi mô tả điều kiện 1
Criteria_range2: Vùng chứa điều kiện 2
Criteria2: chuỗi mô tả điều kiện 2
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 62
Trang 633.4 Các hàm thông dụng
ngược lại trả lại FALSE
Lưu ý: Các biểu thức logical phải có đầy đủ cả 2 vế, và
không được lớn hơn 2 vế trong 1 biểu thức
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 63
Trang 643.4 Các hàm thông dụng
ngược lại trả về TRUE
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 64
Trang 65vị trí tương ứng trong cột thứ col_index_num
Range_lookup = 1: Tìm tương đối, danh sách các giá trị cần dò tìm của bảng table_array pahir sắp xếp theo thứ tự tăng dần Nếu không tìm thấy sẽ trả về giá trị lớn nhất
nhwung vẫn nhỏ hơn lookup_value
Range_lookup = 0: tìm chính xác Nếu ko tìm thấy sẽ trả
về lỗi
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 65
Trang 663.4 Các hàm thông dụng
Ví dụ:
Lưu ý: Phải trị tuyệt đối bảng phụ cần lấy
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 66
Trang 673.4 Các hàm thông dụng
HLOOKUP
range_lookup)
table_array theo chuẩn dò tìm range_lookup, trả về giá trị tương ứng trong dòng thứ row_index_num (nếu tìm thấy)
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 67
Trang 683.4 Các hàm thông dụng
Ví dụ:
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 68
Trang 703.4 Các hàm thông dụng
start_num của chuỗi text
Trang 713.4 Các hàm thông dụng
Các hàm cơ sở dữ liệu (database)
những mẫu tin trong CSDL có trường thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn đã được thiết lập trước.
Trang 75Thêm cột cần sắp xếp
Chọn giá tri sắp xếp
Chọn giá tri sắp xếp Chọn chiêu
sắp xếp
Chọn chiêu sắp xếp
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 75
Trang 764.2 Lọc dữ liệu
o Lọc dữ liệu tự động (AutoFilter)
Dùng để lọc các mẫu tin thỏa mãn những tiêu chuẩn nào đó từ cơ
sở dữ liệu ban đầu Kết quả chỉ hiển thị những mẫu tin thỏa mãn còn lại những mẫu tin khác tạm thời sẽ bị che đi
Trang 774.3 Rút trích dữ liệu
o Lọc dữ liệu nâng cao
điều kiện được tạo trước
Tạo điều kiện gồm ít nhất 2 hàng
1: Tiêu đề chứa cột mà điều kiện thuộc
2: giá trị điều kiện thuộc cột
Bước 2: Vào Data -> advanced
Khi đó xuất hiện hộp thoại
Chọn địa chỉ vùng CSDL
Chọn địa chỉ vùng CSDL
Chọn địa chỉ vùng điều kiện
Chọn địa chỉ vùng điều kiện
Kết quả được đặt ở vị trí khác
Kết quả được đặt ở vị trí khác
Vị trí copy tới
Vị trí copy tới
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 77
Trang 79 Hoặc so sánh sự biến động của 1 đối tượng
Biểu đồ đường – Line: Sử dụng để biểu diễn xu
hướng theo thời gian
Biểu đồ tròn – Pie: sự dụng để so sánh giữa tỷ lệ
các thành phần của 1 đối tượng
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 79
Trang 81Legend Chú thích Data Label Chart Area
Data Series
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 81
Trang 825.3 Thay đổi vùng dữ liệu cho
Trang 835.4 Thay đổi dạng Chart
1 2
3
Chọn Change Chart Type
Chọn loại đồ thị mới
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 83
Trang 845.5 Thay đổi gốc tọa độ
1 Kích chuột phải vào trục tọa độ
Trang 855.5 Thay đổi gốc tọa độ
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 85
Trang 865.6 Thay đổi bước nhảy cho trục
1 Kích chuột phải vào trục tọa độ
2 Chọn Fomat Axis
3
4 Tại Major unit Chọn Fixed, sửa
giá trị tăng mỗi vạch
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 86
Trang 875.6 Thay đổi bước nhảy cho trục
o Ví dụ: Thay đổi độ tăng từ 10 sang 20
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 87
Trang 885.7 Cách vẽ đồ thị 2 trục tung
Ngoài cách biểu diễn 1 trục ta có thể vẽ 2 trục tung để biểu diễn
2 loại dữ liệu khác nhau trên cùng 1 đồ thị.
Ví dụ: vẽ biểu đồ nhiệt độ và độ ẩm của các thành phố
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 88
Trang 90Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 90
Trang 91 Header: khoảng cách cho vùng đầu trang
Footer: Khoảng cách cho vùng chân trang
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 91
Trang 92In lặp lại tiêu đề
Trang 936 Thiết lập trang và in ấn (tt)
Portrait: in theo chiều dài giấy
Landscape: In theo chiều ngang của giấy
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 93
Trang 956 Thiết lập trang và in ấn
Ng c Ng c ọ ọ Bài gi ng Excel ả 95