μ Trong năm 2010, Công ty Cổ phần Đầu tư vμ Xây lắp Sông Đμ đã triển khai áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hμnh theo các quyết định của Bộ Tμi chính... Chênh lệch tỷ giá thực t
Trang 1−
b¸o c¸o tµi chÝnh
μ
Trang 2(Các thuyết minh nμy lμ bộ phận hợp thμnh vμ cần đ−ợc đọc đồng thời với Báo cáo tμi chính)
Trang 3CÔNG TY C PH N U T VÀ XÂY L P SÔNG À BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
T i ngày 30 tháng 06 n m 2010
n v tính: VND
TÀI S N
A TÀI S N NG N H N
I Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
1 Ti n
2 Các kho n t ng đ ng ti n
II Các kho n đ u t tài chính ng n h n
1 u t ng n h n
2 D phòng gi m giá đ u t ng n h n (*)
III Các kho n ph i thu ng n h n
1 Ph i thu khách hàng
2 Tr tr c cho ng i bán
3 Các kho n ph i thu khác
4 D phòng ph i thu ng n h n khó đòi (*)
IV Hàng t n kho
1 Hàng t n kho
2 D phòng gi m giá hàng t n kho (*)
V Tài s n ng n h n khác
1 Chi phí tr tr c ng n h n
2 Thu GTGT đ c kh u tr
3 Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c
4 Tài s n ng n h n khác
B TÀI S N DÀI H N
I Các kho n ph i thu dài h n
II Tài s n c đ nh
1 Tài s n c đ nh h u hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
2 Tài s n c đ nh thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
3 Tài s n c đ nh vô hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
4 Chi phí xây d ng c b n d dang
III B t đ ng s n đ u t
IV Các kho n đ u t tài chính dài h n
1 u t vào công ty con
2 u t vào công ty liên k t, liên doanh
3 u t dài h n khác
V Tài s n dài h n khác
1 Chi phí tr tr c dài h n
2 Tài s n dài h n khác
T NG C NG TÀI S N
7 5
66.832.662
(7.256.797.347)
29.558.671.237
9.274.404.447
660.500.000
660.500.000
34.966.013.680
4
11
9 8
Thuy t minh
1
3 5
660.500.000
660.500.000
66.832.662
29.000.200
22.344.666.720
129.414.800
26.131.292.565
32.902.590.852
26.131.292.565
7.466.016.500
32.700.717.001
25.105.285.701
7.205.150.777
7.205.150.777
105.186.068.673 100.310.788.828
32.213.090.652
8.038.423.932
1.930.000.000
16.531.201.794
(8.492.777.862)
1.830.000.000
22.308.615.029
6.575.444.000
5.014.699.623
30.286.003.899
01/01/2010
70.024.784.929
1.093.600.005
1.093.600.005
28.950.471.621
5.014.699.623
34.966.013.680
66.412.592
30/06/2010 72.283.477.821
6.246.317.478
6.246.317.478
16.531.201.794
1.830.000.000
1.930.000.000
(100.000.000)
18.454.266.790
(100.000.000)
29.000.200
2
Trang 4CÔNG TY C PH N U T VÀ XÂY L P SÔNG À BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
T i ngày 30 tháng 06 n m 2010
n v tính: VND
NGU N V N
A N PH I TR
I N ng n h n
1 Vay và n ng n h n
2 Ph i tr ng i bán
3 Ng i mua tr ti n tr c
4 Thu và các kho n ph i n p Nhà n c
5 Ph i tr ng i lao đ ng
6 Chi phí ph i tr
7 Ph i tr n i b
8 Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng
xây d ng
9 Các kho n ph i tr , ph i n p khác
10 D phòng ph i tr ng n h n
II N dài h n
1 Ph i tr dài h n ng i bán
2 Ph i tr dài h n n i b
3 Ph i tr dài h n khác
4 Vay và n dài h n
5 Thu thu nh p hoãn l i ph i tr
6 D phòng tr c p m t vi c làm
7 D phòng ph i tr dài h n
B V N CH S H U
I V n ch s h u
1 V n đ u t c a ch s h u
2 Th ng d v n c ph n
3 V n khác c a ch s h u
4 C phi u qu (*)
5 Chênh l ch đánh giá l i tài s n
6 Chênh l ch t giá h i đoái
7 Qu đ u t phát tri n
8 Qu d phòng tài chính
9 Qu khác thu c v n ch s h u
10 L i nhu n sau thu ch a phân ph i
11 Ngu n v n đ u t xây d ng c b n
II Ngu n kinh phí và qu khác
1 Qu khen th ng, phúc l i
2 Ngu n kinh phí
3 Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
T NG C NG NGU N V N
477.396.549
102.327.143
2.103.492.579
210.398.944
210.398.944
1.526.750.000
55.807.108.674
55.596.709.730
42.960.490.000
8.429.753.459
23.068.511
4.175.846.204
23.068.511
44.480.611.643
12.061.740.000
15.106.760.471
9.381.129.135
3.306.822.133
448.313.700
79.449.258
79.449.258
582.571.178
207.501.772
2.137.544.048
9.552.553.459
1.526.750.000
(3.500.000)
62.577.910.457
48.574.490.000
62.657.359.715
16
41.644.525.465
13.807.718.700
8.007.977.173
11.981.129.135
4.901.786.673
44.503.680.154
42.528.708.958
13 12
15 14
Thuy t minh
100.310.788.828
105.186.068.673
2.056.786.806
884.183.493
23.068.511
861.114.982
01/01/2010 30/06/2010
(3.500.000)
-889.126.978
3
Trang 5CÔNG TY C PH N U T VÀ XÂY L P SÔNG À BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
T i ngày 30 tháng 06 n m 2010
Ch tiêu
1 Tài s n thuê ngoài
2 V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công
3 Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c
4 N khó đòi đã x lý
5 Ngo i t các lo i
6 D toán chi s nghi p, d án
Hà N i, ngày 24 tháng 07 n m 2010
Thuy t minh
4
Trang 6CÔNG TY C PH N U T VÀ XÂY L P SÔNG À BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
BÁO CÁO K T QU KINH DOANH
n v tính: VND
Ch tiêu
1 Doanh thu bán hàng và cung
c p d ch v
2 Các kho n gi m tr doanh thu
3 Doanh thu thu n bán hàng và
cung c p d ch v
4 Giá v n hàng bán
5 L i nhu n g p v bán hàng và
cung c p d ch v
6 Doanh thu ho t đ ng tài chính
7 Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí qu n lý doanh nghi p
10 L i nhu n thu n t ho t
đ ng kinh doanh
11 Thu nh p khác
12 Chi phí khác
13 L i nhu n khác
14 T ng l i nhu n k toán
tr c thu
15 Chi phí thu TNDN hi n hành
16 Chi phí thu TNDN hoãn l i
17 L i nhu n sau thu TNDN
18 Lãi c b n trên c phi u (*)
M nh giá c phi u : 10.000đ
Hà N i, ngày 24 tháng 07 n m 2010
N m tr c
7.194.434.908
N m nay
17.578.280.157
207 16
60.168.434
528.093.039
528.093.039
5.000.000
830.916.529
11.271.305.405
2.385.781.094
814.967.784
1.102.888.705
5.000.000
1.107.888.705
276.972.176
339.233.923
4.045.881.317
4.938.888.366
4.938.888.366
7.194.434.908
5.918.671.236
1.275.763.672
50.016.525
293.426.544
293.426.544
893.007.049
11.271.305.405
8.885.524.311
17.578.280.157
14.999.570.525
2.578.709.632
693.119.730
5.000.000
698.119.730
174.529.932
523.589.798
75.312.896
5.000.000
-606.333.314
14.713.937
782.245.709
782.245.709
1.204.844.546
606.333.314
13
25.104.295
14
356.140.502
2.251.156
438.700.512
438.700.512
19 18
20
100.417.191
100.417.191
151.583.328
Quý II n m 2010
Lu k t đ u n m Quý II
T
M
94
454.749.986
5
Trang 7CÔNG TY C PH N U T VÀ XÂY L P SÔNG À BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
BÁO CÁO L U CHUY N TI N T
(Theo ph ng pháp tr c ti p) Quý II n m 2010
n v tính: VND
Ch tiêu
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1 Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v
3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng
4 Ti n chi tr lãi vay
5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p
6 Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh
7 Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1 Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khác
2 Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n khác
3 Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác
4 Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác
5 Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác
6 Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác
7 Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t
III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính
1 Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u
2 Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, mua l i c phi u c a doan
3 Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ c
4 Ti n chi tr n g c vay
5 Ti n chi tr n thuê tài chính
6 C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h u
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính
L u chuy n ti n thu n trong k
Ti n và t ng đ ng ti n đ u k
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k
4.548.177.700
11.951.514.383
11.695.450.854
(21.309.689.008)
5.152.717.473
4.079.396.108
(9.568.226.000)
(3.216.486.800)
5.000.000
17.197.079.791
(820.981.056)
16.511.731.236
(16.730.633.966)
(583.347.077)
Lu k t đ u n m đ n cu i quý này
(1.693.814.700)
(385.470.036)
(1.680.224.322)
Hà N i, ngày 24 tháng 07 n m 2010
Thuy t minh
18.633.222.594
(5.314.540.877)
60.168.434
14.713.937
65.168.434
14.713.937
(11.105.625.018)
534.033.748
1.093.600.005
1.462.111.490
6.246.317.478
(6.557.447.318)
6.351.739.200
928.077.742
6
Trang 8Công ty Cổ phần đầu t- và xây lắp sông đà
Lô 60+61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hμ Đông- Hμ Nội
Báo cáo tài chính
μ μ
(Các thuyết minh nμy lμ bộ phận hợp thμnh vμ cần được đọc đồng thời với Báo cáo tμi chính)
7
Công ty Cổ phần Đầu tư vμ Xây lắp Sông Đμ (sau đây gọi tắt lμ “Công ty”) được thμnh lập theo Quyết định số 709/QĐ-BXD ngμy 29/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công ty Cổ phần Đầu tư vμ Xây lắp Sông Đμ có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303000173 do Sở Kế hoạch vμ Đầu tư tỉnh Hμ Tây cấp ngμy 20 tháng
5 năm 2004, đăng ký thay đổi lần 6 ngμy 09 tháng 11 năm 2009
Lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm:
- Đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhμ ở, khu đô thị;
- Đầu tư, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa vμ nhỏ;
- Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình hạ tầng đô thị vμ khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước;
- Xây lắp các công trình đường dây vμ trạm biến áp đến 500KV;
- Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
- Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu vμ đường bộ, điện đường dây vμ trạm, klhảo sát địa chất thủy văn, trắc địa công trình;
- Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;
- Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản ( trừ khoáng sản cấm)
- Vốn điều lệ: 150.000.000.000đồng (Một trăm năm mươi tỷ đồng)
Trụ sở chính của Công ty tại Lô 60 + 61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hμ Đông- Hμ Nội
Từ 01/01 đến 31/12 dương lịch hμng năm
nguyên tắc giá gốc, phù hợp với các quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp
μ
Đơn vị áp dụng chế độ kế toán theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tμi chính về việc ban hμnh chế độ kế toán doanh nghiệp
μ Trong năm 2010, Công ty Cổ phần Đầu tư vμ Xây lắp Sông Đμ đã triển khai áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hμnh theo các quyết định của Bộ Tμi chính Cụ thể:
- Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngμy 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính về việc ban hμnh vμ công bố 4 chuẩn mực kế toán đợt I;
- Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngμy 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính về việc ban hμnh vμ công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt II;
- Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngμy 30/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính về việc ban hμnh vμ công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt III
Trang 9Công ty Cổ phần đầu t- và xây lắp sông đà
Lô 60+61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hμ Đông- Hμ Nội
Báo cáo tài chính
μ μ
(Các thuyết minh nμy lμ bộ phận hợp thμnh vμ cần được đọc đồng thời với Báo cáo tμi chính)
8
- Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngμy 15/2/2005 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính về việc ban hμnh vμ công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt IV
- Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngμy 28/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính về việc ban hμnh vμ công bố 4 chuẩn mực kế toán đợt V
: Nhật ký chung
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hμng do Ngân hμng Nhμ nước Việt Nam công bố vμo ngμy kết thúc niên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ vμ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vμo doanh thu hoặc chi phí tμi chính trong năm tμi chính
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dμng thμnh tiền vμ không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thμnh tiền kể từ ngμy mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
μ Hμng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hμng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến vμ các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hμng tồn kho ở địa điểm vμ trạng thái hiện tại
Giá trị hμng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hμng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Tμi sản cố định hữu hình, tμi sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tμi sản cố định hữu hình, tμi sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế vμ giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
μ
Chi phí đi vay được ghi nhận vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 – Chi phí đi vay
Trang 10Công ty Cổ phần đầu t- và xây lắp sông đà
Lô 60+61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- Hμ Đông- Hμ Nội
Báo cáo tài chính
μ μ
(Các thuyết minh nμy lμ bộ phận hợp thμnh vμ cần được đọc đồng thời với Báo cáo tμi chính)
9
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hμnh trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình lμm thủ tục vay
ư Phản ánh các khoản chi phí thực tế đã phát sinh, nhưng có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ hạch toán thuộc một hay nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh nên chưa được tính vμo chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ phát sinh
kỳ hạch toán căn cứ vμo tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp vμ tiêu thức phân bổ hợp
lý Chi phí trả trước được phân bổ dần vμo chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ
đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu vμ chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số
đã trích, kế toán tiến hμnh ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hμnh
vμ mệnh giá cổ phiếu khi phát hμnh cổ phiếu lần đầu, phát hμnh bổ sung hoặc tái phát hμnh cổ phiếu quỹ
Cố phiếu quỹ lμ cổ phiếu do Công ty phát hμnh vμ sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế vμ trình bμy trên Bảng Cân đối kế toán lμ khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận lμ khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lμ số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) đi các khoản điều chỉnh do áp dụng hối tố thay đổi chính sách kế toán vμ điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hoμn thμnh của Hợp đồng xây dựng lμ cơ sở xác định doanh thu được xác định theo phương pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hoμn thμnh tại một thời
điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng
Doanh thu hoạt động tμi chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia vμ các khoản doanh thu hoạt
động tμi chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn