1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

loi giai DE THI THU DAI HOC 1652016

6 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường AA’ và BC theo a.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm đối xứng của B qua C và N là hì

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016.

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

-Câu 1: ( 1điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

4 2 8x 9x 1

Câu 2: ( 1điểm) Tìm giá trị tham số m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thi (C) của hàm số(C) y

=

1

1

x

x

+

tại hai điểm phân biệt A , B sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau

Câu 3: ( 1điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn: ( 9 4 + i z ) ( + − 3 8 i z ) = − + 12 10 i

Tìm môđun của số phức

1-w z = + i

b) Giải phương trình: ( 2 ) ( )

log x − =6 log x− +2 1

Câu 4 : ( 1điểm) Tính tích phân:

Câu 5 : ( 1điểm)

a) Cho

3 tan

4

α = −

Tính giá trị của biểu thức:

2 cos 2 sin 2

2

A= − α π− −  α + π 

b) T×m hÖ sè cña x4 trong khai triÓn cña

n

x

 −3 22

(x > 0) biÕt r»ng n lµ sè tù nhiªn tháa m·n 92

2 1

2+ − + n− =

n

n

n

A

Câu 6 : ( 1điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x 1 y z 1

và các

mặt phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x + y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình mặt cầu ( S) có tâm I

thuộc d đồng thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu 7 : ( 1điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a,

góc ACB bằng

0

30

Hình chiếu vuông góc của B’ lên (ABC) là trung điểm H của AB ; góc giữa cạnh bên BB’ và mặt đáy bằng

0

60

Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường AA’ và BC theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm đối

xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn

ĐỀ 10

Trang 2

(T) có phương trình:

(x−4) + −(y 1) =25

Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là:

3x− 4y− = 17 0

; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0) và điểm M

có tung độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

( ) ( )

x y

x x

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y z, , ∈[ ]0; 2

thỏa mãn

3

x y z+ + =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm đối xứng của B

qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn (T) có

phương trình:

(x−4) + −(y 1) =25

.Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là:

3x− 4y− 17 0 =

; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0) và điểm M có tung độ âm

Câu 7

(1,0 điểm)

I

M C

A

D

B

N

E

+(T) có tâm I(4;1);R=5 + Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDM và N,C là chân các đường cao nên chứng minh được :IM⊥

CN

0,25

+ Lập ptđt IM qua I và IM⊥

CN : 4(x-4)+3(y-1)=0  4x+3y-19=0

+ M là giao điểm (T) với IM :

M(7; 3) M(1;5) (loai)

+Đường thẳng BC qua M,E có pt : x=7

+ C là giao điểm BC và NC => C(7 ;1)

+ B đối xứng M qua C => B(7 ;5)

0,25

Trang 3

+ Đường thẳng DC qua C và vuông góc BC : y=1

D là giao điểm (T) và DC :

D(9;1) D( 1;1)

 −

Vì B,D nằm cùng phía với CN nên D(-1 ;1)

+Do

BA CD =

uuur uuur

=> A(-1 ;5)

* Nếu không loại mà lấy cả 2 điểm D chỉ cho 0,75đ

0,25

Câu 8

(1,0 điểm)

Giải hệ phương trình:

( ) ( )

x y

x x

Điều kiện x≥ −1;y≥2.

Đặt x+ =1 a; y− =2 b a b( , ≥0)

, từ (1) ta có:

a ab a b b a b ab b a b

a b a b

a b

⇔ =

(do a b, ≥ ⇒ +0 1 2a b+ >0

0,25

Thế vào (2) ta được:

( ) 2

8

*

x

=

0,25

+

= ⇒ =

+

* ⇔ x+ + 1 3 x+ 4 = x+ 1 x − 4x+ 7

(**)

0,25

Xét hàm số f t( ) (= +t 3) (t2 +3)

với t∈¡ có ( ) ( )2

nên

0,25

Trang 4

( )

f t

đồng biến trên ¡ .

Do đó

2

x

2

2

x

x

x x

(T/M)

Vậy hệ đã cho có nghiệm (x y; )

là (8;11)

5 13 11 13

;

Câu 9

(1,0 điểm) Cho x y z, , ∈[ ]0; 2

thỏa mãn x y z+ + =3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Ta có x2 + y2 + =2 (x2 + +1) ( y2 + ≥1) 2(x y+ )

,….;

1 2

xy

xy ≤ +

,…

Nên

3 2

x y y z z x

.

Ta có (x y z xy yz zx+ + ) ( + + ) ≥9xyz

(x y y z z x) ( ) ( ) (x y z xy yz zx) ( ) xyz 89(x y z xy yz zx) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2

2

8 9

x y y z y z z x x y z x

x y y z z x x y y z z x

x y z xy yz zx

x y y z z x

x y z xy yz zx

x y z xy yz zx

xy yz zx

=

0,25

Trang 5

Suy ra P 12 8(xy yz zx27 ) xy yz zx 278

Đặt t = xy+ yz zx+ .

Do

2

xyz

x y z∈ ⇒ −xy − ≥ ⇔z xy yz zx+ + ≥ + ≥ ⇒ ≥t

Mặt khác:

1

3

xy yz zx+ + ≤ x y z+ + = ⇒ ≤t

Vậy t∈[ ]2;3

0,25

Ta có

( )

t

Xét hàm số f t( )

với t∈[ ]0; 2

ta có

t

nên hàm số f t( )

đồng biến trên [ ]2;3

( ) ( )3 15

4

f t f

.

0,25

Do

( ) 154

Pf t ⇒ ≤P

15 4

P=

khi x= = =y z 1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là

15 4 đạt được khi x= = =y z 1.

0,25

(Mọi cách giải khác nếu đúng cho điểm tương tự)

Ngày đăng: 24/06/2016, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w