1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Loi giai de thi thu Dai hoc so 01 nam 2011 mathvn

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

∆EBC vuông tại E nên trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường thẳng d ⊥.. ( BCE ) tại trung điểm I của BC..[r]

Trang 1

DIỄN ĐÀN MATH.VN

http://math.vn

LỜI GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011

Môn thi : Toán Đề số: 01 Câu I 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Cho hàm số y = 2x + 3

x+ 1 (C) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Lời giải:

Hàm số y =2x + 3

x+ 1 có tập xác định D = R\{−1}

(x + 1)2

y0< 0, ∀x ∈ D

Hàm số nghịch biến trên (−∞; −1); (−1; +∞)

lim

x→−1 +y= +∞

x= −1 là phương trình tiệm cận dọc

lim

x→−∞y= 2, lim

x→+∞y= 2

y= 2 là phương trình tiệm cận ngang

Bảng biến thiên

f(x) 2

& −∞

+∞

& 2

Đồ thị cắt Ox tại −3

2 ; 0



và cắt Oy tại (0; 3)

−2 −1

1 2 3 4

0

Câu I 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại những điểm thuộc đồ thị có khoảng cách đến đường thẳng 3x + 4y − 2 = 0 bằng 2

Lời giải:

Cách 1 lonely_abba

M



a+ 1



∈ (C) (a 6= 1)

d(M; d) =

3a + 4



a+ 1



− 2

3a2+ 9a + 10

2+ 9a + 10 = 10|a + 1| (∗)

Khi a > −1 ta có: (∗) ⇔ 3a2− a = 0 ⇔ a = 0; a = 1

3 ⇒ M1(0; 3); M2 1

3;

11 4



Khi a < −1 ta có: (∗) ⇔ 3a2+ 19a + 20 = 0 ⇔ a = −5; a = −4



−5;7 4



; M4



−4

3; −1



Tiếp tuyến của (C) tại M(xo; yo) có dạng: y = f0(xo)(x − xo) + yo



f0(x) = − 1

(x + 1)2



PT tiếp tuyến tại: M1: là (d1) : y = −x + 3 M2: là (d2) : y = − 9

16x+

47 16

M3: là (d3) : y = − 1

16x+

23

16 M4: là (d4) : y = −9x − 13

Cách 2 toannh

Phương trình tiếp tuyến (d) tại M(xo; yo) thuộc (C) và có khoảng cách tới đường thẳng (d0) : 3x + 4y − 2 = 0 bằng 2, có dạng: y − yo= f0(xo)(x − xo) ⇔ y −2xo+ 3

xo+ 1 = −

1 (xo+ 1)2(x − xo)

Do khoảng cách từ M tới đường thẳng (d0) bằng 2,

nên ta có: |3xo+ 4yo− 2|

32+ 42 = 2 ⇔ |3xo+ 4yo− 2| = 10 ⇔ 3xo+ 4yo− 12 = 0

3xo+ 4yo+ 8 = 0

Trang 2

Trường hợp 1: Với 3xo+ 4yo− 12 = 0 ⇔ 3xo+ 4 ·2xo+ 3

xo+ 1 − 12 = 0 ⇔ 3x2

o− xo= 0 ⇔

" xo= 0

xo= 1 3 Phương trình tiếp tuyến (d1) tại M1(0; 3) là: y = −x + 3

Phương trình tiếp tuyến (d2) tại M2 1

3;

11 4

 là: y = − 9

16x+

47 16 Trường hợp 2: Với 3xo+ 4yo+ 8 = 0 ⇔ 3xo+ 4 ·2xo+ 3

xo+ 1 + 8 = 0 ⇔ 3x

2

o+ 19xo+ 20 = 0 ⇔

"

xo= −4

3

xo= −5 Phương trình tiếp tuyến (d3) tại điểm M3



−4

3; −1

 là: y = −9x − 13 Phương trình tiếp tuyến (d4) tại điểm M4



−5;7 4

 là: y = − 1

16x+

23

16.

Câu II 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình: 2 cos2x +π

3

 + 3 tan x = 1 + 3 tan x · sin2x

Lời giải: lonely_abba

ĐK: cos x 6= 0

PT ⇔ cos 2x −√

3 sin 2x + 3 tan x · cos2x= 1 ⇔ −2 sin2x+ 3

2−√3

 sin 2x = 0

sin x = 0

sin x = 3

2−√3



sin x = 0 tan x = 3

2−√3



x= kπ

x= arctan 3

2−√3

 + kπ (k ∈ Z) (nhận) Vậy pt có 2 họ nghiệm trên

Câu II 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải phương trình: 3x3− 6x2− 3x − 17 = 3p3

9(−3x2+ 21x + 5)

Lời giải:

Phương trình ⇔ x3− 2x2− x −17

3

r

−x2+ 7x +5

3

⇔ (x − 1)3+ 3(x − 1) = −x2+ 7x +5

3+ 3

3

r

−x2+ 7x +5

r

−x2+ 7x +5

3

!

Với f (t) = t3+ 3t có f0(t) = 3t2+ 3 > 0, ∀t ∈ R , suy ra hàm f (t) tăng trên R

Nên phương trình ⇔ x − 1 = 3

r

−x2+ 7x +5

3 ⇔ 3x3− 6x2− 12x − 8 = 0 ⇔ (x + 2)3= 4x3⇔ x + 2 = x√3

4 Vậy phương trình có một nghiệm là x = √3 2

4 − 1

Câu III (1 điểm) ————————————————————————————————

x→0

√ cos 2x +p3 1 − 2esin2x

ln(1 + x2)

Lời giải: Mercury

lim

x→0

cos 2x +p3 1 − 2esin2x

ln(1 + x2) = limx→0

x2 ln(1 + x2)·

√ cos 2x +p3 1 − 2esin2x

x2

!

= lim

x→0

x2 ln(1 + x2)· lim

x→0

√ cos 2x − 1 +p3 1 − 2esin2x+ 1

x2

= lim

x→0

√ cos 2x − 1 +p3 1 − 2esin2x+ 1

x2

= lim

x→0

√ cos 2x − 1

x→0

3

p

1 − 2esin2x+ 1

x2

Trang 3

= lim

x→0

cos 2x − 1

x2(√

cos 2x + 1)+ limx→0

2(1 − esin x) sin2x

x2sin2x



3

q (1 − 2esin2x)2+ 1 −p3 1 − 2esin2x



2 x→0lim

sin2x

x2 + 2 · lim

x→0

1 − esin2x sin2x · lim

x→0

sin2x

x2 · lim

x→0

1

3

q (1 − 2esin2x)2+ 1 −p3 1 − 2esin2x

= −11 6

Câu IV (1 điểm) ————————————————————————————————

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, và D, AB = AD = a,CD = 2a Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng ABCD và SD = a Gọi E là trung điểm của CD Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE

Lời giải:

Dễ thấy BE ⊥ DC ∆EBC vuông tại E nên trục của

đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường thẳng d ⊥

(BCE) tại trung điểm I của BC Gọi O ∈ d là tâm mặt

cầu ngoại tiếp S.BEC, bán kính mặt cầu là R

a2+ a2= a√

2

∆EBC vuông tại E ⇒ BC =

a2+ a2= a√

2

∆BDI vuông tại B: DI =

BD2+ BI2= a

r 5 2

SD2+ DI2= ar 7

2 cos dSIO= sin dSID= SD

7 Trong ∆SIO: SO2= OI2+ SI2− 2OI · SI · cos dSIO

⇔ R2= OI2+7

2a

2− 2IO · a

r 7

2·r 2 7

⇔ R2= OI2+7

2a

2− 2IO · a

Trong ∆BIO: R2= OB2= OI2+ BI2= OI2+a

2

2

2a

2− 2IO · a = a

2

2a Vậy tâm O được xác định

Bán kính R =

r

OI2+a

2

r 9

4a

2+a

2

a√ 11 2

R

R

a

a

a

C D

S

E

I O

Câu V (1 điểm) ————————————————————————————————

Cho tam giác ABC có ba cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện

1

a2+ 1+

1

b2+ 1+

1

c2+ 1 = 2

√ 3

8 .

Lời giải:

Cách 1 buon_qua

Từ giả thiết: ∑ 1

a2+ 1 = 2 ⇒ 1 = ∑ a2b2+ 22b2c2 Theo công thức tính diện tích tam giác ta có: S =1

2ab· sinC = 1

2bc· sin A = 1

2ca· sin B

Suy ra: ∑ a2b2= 4S2



∑ 1 sin2A



Áp dụng bất đẳng thức Cauchy − Schwarz ta có: ∑ 1

∑ sin2A

Trang 4

Mà với mọi tam giác ABC thì: ∑ sin2A≤ 9

4 Suy ra: ∑ a2b2≥ 16S2 Tương tự ta có: 2a2b2c2= 16S

3

sin A · sin B · sinC

Áp dụng bất đẳng thức AM − GM ta có: sin A · sin B · sinC ≤ sin A + sin B + sinC

3

3

Với mọi tam giác ABC ta cũng có: ∑ sin A ≤3

√ 3

2 Suy ra: 2a

2b2c2≥ 8 · 16S

3

3√ 3 Kết hợp các điều trên ta được: 1 = ∑ a2b2+ 22b2c2≥ 16S2+8 · 16S

3

3√ 3 Tương đương với: (8S −√

3)(16S2+ 8√

3S + 3) ≤ 0 ⇔ S ≤

√ 3

8 . Vậy SABC≤

3

8 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =

1

√ 2

Cách 2 can_hang2007

Từ giả thiết, ta suy ra 1 = a

2

a2+ 1+

b2

b2+ 1+

c2

c2+ 1.

Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có

a2

a2+ 1+

b2

b2+ 1+

c2

c2+ 1 ≥ (a + b + c)

2

a2+ b2+ c2+ 3. Kết hợp với trên, ta được a2+ b2+ c2+ 3 ≥ (a + b + c)2, tức ab + bc + ca ≤3

2. Bây giờ, sử dụng công thức Herong, ta có

SABC= 1

4p(a + b + c)(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c)

Do đó bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

p3(a + b + c)(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c) ≤ 3

2.

Và để chứng minh kết quả này, ta sẽ chứng minh kết quả mạnh hơn là

p3(a + b + c)(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c) ≤ ab + bc + ca

Không mất tính tổng quát, giả sử b là số nằm giữa a và c Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có p3(a + b + c)(b + c − a)(c + a − b)(a + b − c) ≤ (a + b + c)(c + a − b) + 3(b + c − a)(a + b − c)

Vậy ta cần chứng minh (a + b + c)(c + a − b) + 3(b + c − a)(a + b − c) ≤ 2(ab + bc + ca)

Bất đẳng thức này tương đương với −2(a − c)2+ 2(b − a)(b − c) ≤ 0 (hiển nhiên đúng)

Cách 3 ltq2408

a2+ 1+

1

b2+ 1+

1

c2+ 1 = 2 ⇒

a2

2

1 + b2+ c

2

1 + c2 = 1

2

a2+ b2+ c2+ 3 ≤ 1 ⇔ ab + bc + ca ≤ 3

2⇒ a2b2c2≤1

8 Lại có: Với mọi tam giác ABC thì: sin A · sin B · sinC ≤3

√ 3 8

8a

2b2c2sin A · sin B · sinC ≤ 1

8·1

8·3

√ 3

√ 3 8

Cách 4 CSS

2. Vậy sử dụng công thức Heron, bất đẳng thức Schur và AM-GM ta có

4SABC=p(a + b + c)(a + b − c)(b + c − a)(c + a − b)

≤pabc(a + b + c)

≤ ab+ bc + ca√

2·√1

√ 3

2 .

Trang 5

Từ đây ta suy ra ngay điều cần chứng minh.

Câu VI 1) (1 điểm) ————————————————————————————————

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho ba điểm I(1; 1), J(−2; 2), K(2; −2) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD sao cho I là tâm hình vuông, J thuộc cạnh AB, và K thuộc cạnh CD

Lời giải: lonely_abba

Nhận xét: I(1; 1) là tâm hình vuông ABCD cạnh a ⇒ d(I; AB) = d(I;CD) =a

2 TH1: AB//CD//Oy Dễ thấy d(I; AB) = 2 6= d(I;CD) = 1 (loại)

TH2: AB có hệ số góc k AB : y = k(x + 2) + 2 CD//AB và đi qua K nên CD : y = k(x − 2) − 2

Ta có: a = AC = d(J;CD) = √4|k + 1|

k2+ 1 d(I; AB) = |3k + 1|

k2+ 1 =

a

2|k + 1|

k2+ 1 ⇔ 4(k + 1)2= (3k + 1)2⇔ 5k2− 2k − 3 = 0 ⇔ k = 1; k = −3

5

Dễ thấy AB, CD phải có hệ số góc k > 0 ⇒ k = 1 Vây AB : y = x + 4; CD : y = x − 4

Đường thẳng d qua I và vuông góc với AB có pt: (d) : y = −(x − 1) + 1 = −x + 2

Trung điểm M của AB là nghiệm hệ

(

y= x + 4

(

y= 3 Trung điểm N của CD là nghiệm hệ

(

y= x − 4

(

x= 3

Ta có: A(x; x + 4) ∈ AB, a = 4√

2

AM2= (x + 1)2+ (x + 1)2= 2(x + 1)2= a

2

|x + 1| = 2 ⇒ x = 1; x = −3 ⇒ đỉnh A, B : (1; 5); (−3; 1)

Ta có: C(x; x − 4) ∈ CD

AM2= (x − 3)2+ (x − 3)2= 2(x + 1)2= a

2

|x − 3| = 2 ⇒ x = 5; x = 1 ⇒ đỉnh C, D : (5; 1); (1; −3)

Vậy toạ độ 4 đỉnh: (1; 5); (−3; 1); (5; 1); (1; −3)

Câu VI 2) (1 điểm) ————————————————————————————————

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho ba điểm A(2; 3; 1), B(−1; 2; 0),C(1; 1; −2) Tìm tọa độ trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC

Lời giải:

Hlà trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi BH ⊥ AC,CH ⊥ AB, H ∈ mp(ABC)

−→

BH·−AC→= 0

−→

CH·−AB→= 0

−→

AH·h−AB,→ −→

AC

i

= 0

(x + 1) + 2(y − 2) + 3z = 0 3(x − 1) + (y − 1) + (z + 2) = 0 (x − 2) − 8(y − 3) + 5(z − 1) = 0

x+ 2y + 3z = 3

3x + y + z = 2

x− 8y + 5z = −17

15

y=29 15

3

15;

29

15;

−1 3



Ilà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi AI = BI = CI, I ∈ mp(ABC)

AI2= BI2

CI2= BI2

AI·h−AB,→ −→

AC

i

= 0

(x − 2)2+ (y − 3)2+ (z − 1)2= (x + 1)2+ (y − 2)2+ z2 (x − 1)2+ (y − 1)2+ (z + 2)2= (x + 1)2+ (y − 2)2+ z2 (x − 2) − 8(y − 3) + 5(z − 1) = 0

Trang 6

6x + 2y + 2z = 9

4x − 2y − 4z = 1

x− 8y + 5z = −17

x=14 15

y=61 30

3 Vậy I 14

15;

61

30;

−1 3



Câu VII (1 điểm) ————————————————————————————————

Giải hệ phương trình

(

A3x− 54C2

x+ x = 29

2 log(x−6)y= y log(3x−64)2 .

Lời giải: trantrongtai1234

ĐK: x ∈ N∗; x > 64

3 ; y > 0

Từ phương trình A3x− 54C2

x+ x = 29 ta có ngay: x = 29 thế xuống phương trình 2 log(x−6)y= y log(3x−64)2 ta được: y2= 2y

do y > 0 , ta lấy căn hai vế, rồi đặt y

2 = t > 0 ⇒ 2t = 2

t ⇔ 2t− 2t = 0

f0(t) = 2tln 2 − 2, f00(t) = 2t(ln 2)2> 0, ⇒ f0(t) = 0 có 1 nghiệm duy nhất

⇒ f (t) có tối đa 2 nghiệm (lập bảng biến thiên )

nên: t = 1và t = 2 là 2 nghiệm⇒ y = 2 và y = 4

Vậy hệ PT có 2 nghiệm là (29; 2), (29; 4)

... điểm I(1; 1), J(−2; 2), K(2; −2) Tìm tọa độ đỉnh hình vng ABCD cho I tâm hình vuông, J thu? ??c cạnh AB, K thu? ??c cạnh CD

Lời giải: lonely_abba

Nhận xét: I(1; 1) tâm hình vuông...

SD2+ DI2= ar

2 cos dSIO= sin dSID= SD

7 Trong ∆SIO: SO< sup>2= OI2+ SI2− 2OI · SI · cos dSIO

⇔ R2=...

8 .

Lời giải:

Cách buon_qua

Từ giả thi? ??t: ∑ 1

a2+ = ⇒ = ∑ a2b2+ 22b2c2

Ngày đăng: 17/05/2021, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w