ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆPPHỤ LỤC 1: TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH TIỂU KHUPHỤ LỤC 2: XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN TUYẾN CỐNGPHỤ LỤC 3: TÍNH TOÁN THỦY LỰC TUYẾN CỐNGPHỤ LỤC 4: HỆ THỐNG GIẾNG THĂM NƯỚC THẢIPHỤ LỤC 5: KHÁI TOÁN KINH TẾ MẠNG LƯỚI MẠNG LƯỚIPHỤ LỤC 6: KHÁI TOÁN KINH TẾ TRẠM XỬ LÝPHỤ LỤC 7: TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG VÀ THỦY LỰC + KHÁI TOÁN KINHTẾ CÁC TUYẾN CỐNG NHÁNHPHỤ LỤC 8: TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BOD CHOPHÉP TRONG NƯỚC THẢI XẢ VÀO NGUỒN Xem nội dung đầy đủ tại: http://123doc.org/document/3610977-8888.htm
Trang 1PHỤ LỤC
Trang 2PHỤ LỤC 1: TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH TIỂU KHU
PHỤ LỤC 2: XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN TUYẾN CỐNG
PHỤ LỤC 3: TÍNH TOÁN THỦY LỰC TUYẾN CỐNG
PHỤ LỤC 4: HỆ THỐNG GIẾNG THĂM NƯỚC THẢI
PHỤ LỤC 5: KHÁI TOÁN KINH TẾ MẠNG LƯỚI MẠNG LƯỚI
PHỤ LỤC 6: KHÁI TOÁN KINH TẾ TRẠM XỬ LÝ
PHỤ LỤC 7: TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG VÀ THỦY LỰC + KHÁI TOÁN KINH
TẾ CÁC TUYẾN CỐNG NHÁNH
PHỤ LỤC 8: TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BOD CHO
PHÉP TRONG NƯỚC THẢI XẢ VÀO NGUỒN
Trang 3PHỤ LỤC 1 : TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH TIỂU KHU
Trang 8Diện tích cạnh sườn (ha)
Chiề
u dài (m)
Trang 10Diện tích cạnh sườn (ha)
Chiề
u dài (m)
Trang 12Diện tích cạnh sườn (ha)
Chiều dài (m)
Trang 14Diện tích cạnh sườn (ha)
Chiều dài (m)
Trang 16PHỤ LỤC 2: XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN TUYẾN CỐNG
Dọc đường
Cạnh sườn
Dọc đường
Cạnh sườn
Chuyể
n qua Tổng
Tiểu khu
Điểm tập trung Cục
Trang 17Dọc đường
Cạnh sườn
Dọc đường
Cạnh sườn
Chuyể
n qua Tổng
Tiểu khu
Điểm tập trung Cục
Trang 18đường
Cạnh sườn
Dọc đường
Cạnh sườn
Chuyể
n qua Tổng
Tiểu khu
Điểm tập trung Cục
bộ
Chuyển qua
Trang 19đường
Cạnh sườn
Dọc đường
Cạnh sườn
Chuyể
n qua Tổng
Tiểu khu
Điểm tập trung Cục
bộ
Chuyển qua
Trang 20PHỤ LỤC 3: TÍNH TOÁN THỦY LỰC TUYẾN CỐNG
cống
(m)
Lưu lượng tính toán (l/s)
Đường kính D (mm)
Độ dốc I
Vận tốc (m/s)
Tổn thất áp lực (m)
Độ đầy
chôn cống (m)
Ghi chú Mặt đất Mặt nước Đáy cống
h (m) h/d đầu cuối đầu cuối đầu cuối đầu cuối
149.2
6 550 0.0018 0.9 0.72 0.36 0.65 7 6.8 6.11 5.39 5.75 5.03 0.70 2.32
Trang 21(m)
Lưu lượng tính toán (l/s)
Đường kính D (mm)
Độ dốc I
Vận tốc (m/s)
Tổn thất áp lực (m)
(m) h/d đầu cuối đầu cuối đầu cuối đầu cuối
B1-B2 667 32.23 300 0.004 0.84 2.67 0.17 0.55 7.56 7.44 6.73 4.06 6.56 3.89 0.70 3.85
B2-B3 825 61.03 400 0.0025 0.85 2.06 0.26 0.65 7.44 7.14 4.06 1.99 3.80 1.73 4.04 5.81
B3-B4 468 92.52 450 0.0025 0.9 1.17 0.27 0.6 7.14 7.06 1.99 0.82 1.72 0.55 5.87 6.96 BơmB4-B5 470 154.04 550 0.0019 0.92 0.89 0.36 0.65 7.06 7.01 6.17 5.27 5.81 4.92 0.70 2.64
B5-B6 159 158.69 600 0.003 1.12 0.48 0.30 0.5 7.01 7 5.27 4.80 4.97 4.50 2.64 3.10
B6-TXL 1200 163.71 600 0.0025 1.06 3 0.33 0.55 7 6.8 4.80 1.80 4.47 1.47 3.13 5.93
Trang 22Lưu lượng tính toán (l/s)
Đường kính D (mm)
Độ dốc
I
Vận tốc (m/s)
Tổn thất
áp lực (m)
Độ đầy
chôn cống (m)
Ghichú
Mặt đất Mặt nước Đáy cống h
(m) h/d đầu cuối đầu cuối đầu cuối đầu cuối
C1-C2 384 18.59 250 0.0045 0.76 1.73 0.13 0.5 7.63 7.56 6.81 5.08 6.68 4.95 0.70 2.86
C2-C3 371 33.10 300 0.004 0.84 1.48 0.17 0.55 7.56 7.52 5.08 3.59 4.91 3.43 2.95 4.39
C3-C4 504 45.78 300 0.0035 0.85 1.76 0.21 0.7 7.52 7.4 3.59 1.83 3.38 1.62 4.44 6.08
C4-C5 121 99.08 450 0.0025 0.93 0.30 0.29 0.65 7.4 7.34 1.83 1.53 1.54 1.23 6.31 6.56 Bơm C5-C6 577 125.84 500 0.0035 1.11 2.02 0.28 0.55 7.34 7.1 6.42 4.40 6.14 4.12 0.70 3.48
C6-C7 343 135.76 550 0.002 0.9 0.69 0.33 0.6 7.1 7.07 4.40 3.71 4.07 3.38 3.58 4.24
C7-C8 752 156.89 600 0.003 1.12 2.26 0.3 0.5 7.07 7 3.71 1.45 3.41 1.15 4.26 6.45 Bơm C8-TXL 400 182.57 700 0.002 1.01 0.80 0.35 0.5 7 6.8 5.95 5.15 5.60 4.80 0.70 2.70
- Tuyến cống chính D1 – TXL:
Bảng: Tính toán thủy lực tuyến cống chính D1 - TXL
Trang 23Đường kính D
dốc I
Vận tốc (m/s)
Tổn thất
áp lực (m)
chôn cống (m)
Ghichú
Mặt đất Mặt nước Đáy cống h
(m) h/d đầu cuối đầu cuối đầu cuối đầu cuối
D1-D2 664 5.17 200 0.004 0.52 2.66 0.07 0.35 7.34 7.14 6.51 3.85 6.44 3.78 0.70 3.56
D2-D3 468 58.03 400 0.0025 0.81 1.17 0.22 0.55 7.14 7.06 3.85 2.68 3.63 2.46 3.91 5.00
D3-D4 470 106.46 450 0.003 1.01 1.41 0.29 0.65 7.06 7.01 2.68 1.27 2.39 0.98 5.12 6.48
D4-D5 159 112.45 500 0.003 1.03 0.48 0.28 0.55 7.01 6.91 1.27 0.80 1.00 0.52 6.51 6.89 BơmD5-TXL 1200 117.65 500 0.002 0.89 2.4 0.325 0.65 6.91 6.8 6.04 3.64 5.71 3.31 0.70 3.99
Trang 24PHỤ LỤC 4: HỆ THỐNG GIẾNG THĂM NƯỚC THẢI
Phương án 1:
- Tuyến cống chính A1-TXL:
Bảng: Hệ thống giếng thăm nước thải trên tuyến cống chính A1 - TXL
Đường kính cống (mm)
Khoảng cách 2 giếng (m)
Chiều dài (m)
Số giếng
Khoảng cách 2 giếng (m)
Khoảng cách 2 giếng (m)
Chiều dài (m) Số giếng
Khoảng cách 2 giếng (m)
Chiều dài (m) Số giếng
Trang 25PHỤ LỤC 5: KHÁI TOÁN KINH TẾ MẠNG LƯỚI MẠNG LƯỚI
1 Thể tích đất đào trên tuyến ống xác định theo công thức :
3
( )4
Trong đó:
- H1 , H2 : là chiều sâu đặt ống tại điểm đầu và điểm cuối
- B, b : Là chiều rộng hố đào trên và dưới (m)
- L : là chiều dài đoạn ống
Trang 26u sâu chôn cống đầu
Chiề
u sâu chôn cống cuối
Lớ p cát lót
H1(m )
H2(m
V đào (m3)
V ống (m3)
V cát (m3)
V đắp (m3)
A1-A2 349 300 0.70 2.24 0.1 0.80 2.34 100 0.5 0.78 2.07 703.01 24.66 44.82 633.53A2-A3
577 400 2.43 3.92 0.1 2.53 4.02 100 0.6 1.64 3.87 4222.56 72.47
129.0
3 4021.06A3-A4
281.32
16681.17A5-
618.52
26674.3
4
Trang 27u sâu chôn cống đầu
Chiề
u sâu chôn cống cuối
Lớp cát lót
H1(m )
H2(m
V đào (m3)
V ống (m3)
V cát (m3)
V đắp (m3)
B1-B2 667 300 0.70 3.85 0.1 0.80 3.95
10
0 0.5
1.19
2.8
7 2671.29 47.12 112.52 2511.65B2-B3 825 400 4.04 5.81 0.1 4.14 5.91
10
0 0.6
2.51
5.62
12899.78
103.6
2 256.75
12539.41B3-B4 468 450 5.87 6.96 0.1 5.97 7.06
100
0.65
3.26
7.16
11898.9
6 74.39 182.77
11641.80B4-B5 470 550 0.70 2.64 0.1 0.80 2.74
100
0.75
0.89
2.5
2 1361.93
111.6
1 76.88 1173.45B5-B6 159 600 2.64 3.10 0.1 2.74 3.20
10
0 0.8
1.48
3.7
7 1078.45 44.93 36.32 997.19B6-TXL 1200 600 3.13 5.93 0.1 3.23 6.03
10
0 0.8
2.32
5.43
17323.23
339.1
2 373.95
16610.16Tổng
47233.6
5 720.8 1039.19 45473.7
Trang 29u sâu chôn cống đầu
Chiề
u sâu chôn cống cuối
Lớ p cát lót
H1(m )
H2(m
V đào (m3)
V ống (m3)
V cát (m3)
V đắp (m3)
C1-C2 384 250 0.70 2.86 0.1 0.80 2.96 100 0.45 0.94 2.33 1002.57 18.84 53.36 930.38C2-C3 371 300 2.95 4.39 0.1 3.05 4.49 100 0.5 1.89 4.27 3335.83 26.21 88.48 3221.13C3-C4 504 300 4.44 6.08 0.1 4.54 6.18 100 0.5 2.68 5.86 8587.63 35.61
160.2
5 8391.77C4-C5 121 450 6.31 6.56 0.1 6.41 6.66 100 0.65 3.27 7.18 3097.49 19.23 47.40 3030.85C5-C6 577 500 0.70 3.48 0.1 0.80 3.58 100 0.7 1.09 2.89 2267.80
113.24
103.5
6 2051.00C6-C7 343 550 3.58 4.24 0.1 3.68 4.34 100 0.75 2.01 4.76 3793.39 81.45 94.54 3617.40C7-C8 752 600 4.26 6.45 0.1 4.36 6.55 100 0.8 2.73 6.25
14463.31
212.52
265.21
13985.59C8-TXL 400 700 0.70 2.70 0.1 0.80 2.80 100 0.9 0.90 2.70 1296.00
153.8
6 72.00 1070.14
Trang 30u sâu chôn cống đầu
Chiề
u sâu chôn cống cuối
Lớp cát lót
H1(m )
H2(m
V đào (m3)
V ống (m3)
V cát (m3)
V đắp (m3)
D1-D2 664 200 0.70 3.56 0.1 0.80 3.66 100 0.4 1.11 2.63 2239.80 20.85 100.53
2118.42D2-D3 468 400 3.91 5.00 0.1 4.01 5.10 100 0.6 2.28 5.15 6124.44 58.78 134.57
5931.08D3-D4 470 450 5.12 6.48 0.1 5.22 6.58 100 0.65 2.95 6.55 9978.18 74.71 169.16
9734.31D4-D5 159 500 6.51 6.89 0.1 6.61 6.99 100 0.7 3.40 7.50 4432.32 31.20 65.19
4335.93D5-TXL 1200 500 0.70 3.99 0.1 0.80 4.09 100 0.7 1.22 3.15 5640.62
235.5
0 230.70
5174.42Tổng
28415.36
421.05
700.154
27294.2
Trang 31 KHÁI TOÁN KINH TẾ MẠNG LƯỚI THEO PHƯƠNG ÁN 1
1 Tính toán kinh phí đào đất
- Tổng khối lượng đào đất là : 234501,85 m3
- Chọn phương án : Đào đất bằng máy sau đó cho công nhân vát lại
- Đơn giá tham khảo : “Đơn Giá Xây Dựng Công Trình – tỉnh Bắc Giang”
- Thông số máy đào
- Thông số đào của nhân công : 1764588đồng/100 m3
G1 = 234501,85× 1765503
100 ×106 = 4140,14 (triệu đồng)
Giá thành nhân công đào là : G2 = 234501,85× 1764588
100 ×106 = 4137,99 (triệuđồng)
=> Tổng giá thành đào là Gđào = G1 + G2 = 4140,14 + 4137,99 = 8278,13(triệu đồng)
2 Tính toán chi phí san lấp
- Bao gồm : Khối lượng cát lót đáy ống dày 10cm và khối lượng lấp xungquanh ống Khối lượng đất lấp ngược với hệ số đầm nén k = 0.85
Thể tích gàu máy Đơn giá
1,25 m3
1765503đ/100
m3
Trang 32= > Tổng giá thành đắp và san nền :
Gđào=G3+G4 =542,02+854,29 = 1396,32 (triệu đồng)
3 Chi phí vận chuyển khối lượng đất dư
- Khối lượng đất thừa chính bằng khối lượng đất mà cống chiếm chỗ :3490,01 m3
- Chi phí vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T : 1638767đ/100m3
d à i
( m )
Đ ư ờ n g
k í n h
ố n g
( m m )
V ậ t
l i ệ u
Đơ n giá (đồ ng/
m)
Th ành tiền (đồ ng)
A
1-34
30
BT
050
Trang 33400
BTCT
389000
224453000A
A4
3-343
450
BTCT
399500
137028500A
A5
4-752
500
BTCT
410000
308320000A
TXL
5-400
550
BTCT
451000
180400000
Tổng
935706500
- Tuyến cống chính B1 - TXL
Đ o ạ n c ố
C h i ề u
Đ ườ ng kí nh ốn
V ậ t
l i
Đơ n giá (đồ ng/
m)
Thàn
h tiền (đồng )
Trang 34ệ u
BTCT
245000
163415000B
BTCT
389000
320925000B
BTCT
399500
186966000B
BTCT
451000
211970000B
BTC
492000
78228000
Trang 35B6-TXL
1200
600
BTCT
492000
590400000
Tổng
1551904000
- Các tuyến cống nhánh:
Chi ều dài (m)
Đư ờn g kín h ốn g (m m)
V ậ t
l i ệ u
Đ ơn gi á (đ ồn g/
m )
Thà nh tiền (đồn g)
4692
200
BTCT
158000
741336000509
6
250
BT
1970
10039120
Trang 36724
300
BTCT
245000
177380000
1064
350
BTCT
340000
361760000
1096
400
BTCT
389000
426344000
Tổng
2710732000
Giá thành đường ống tổng cộng toàn mạng lưới :
2710,73 + 935,71 + 1551,9 = 5198,34 (triệu đồng)
5 Trạm bơm cục bộ
- Xét trên 2 tuyến cống chính, tổng số trạm bơm cục bộ là : 16 trạm bơm
- Đơn giá tham khảo của 1 trạm bơm là 200 triệu đồng
C h i ề
S ố gi ế
G ía th à
Tổng tiền (đồn
Trang 37( m )
n g
n h 1 gi ế n g (đ ồ n g)
12
3980909
46311241
52
6367273
329824741
Trang 39Chiề u dài (m)
Số giế ng
G í a t h à n h 1 g i ế n g ( đ ồ n g )
Tổ ng tiền (đồ ng)
88508877
40
0
-40
3
496965
Trang 4067273
658
- Các tuyến ống nhánh :
Đườ
ng kính
cống
(mm
)
Kh oản g các
h 2 giế ng (m)
C h i ề u
d à i
( m )
S ố gi ến g
Gía thà nh 1 giến g (đồ ng)
Tổng tiền (đồng )
150
11576
386
3980909
1536100086
400
1096
27
6367273
174463280
Trang 41 Tổng toàn mạng lưới : 2672,17 ( triệu đồng)
KHÁI TOÁN KINH TẾ MẠNG LƯỚI THEO PHƯƠNG ÁN 2
1 Tính toán kinh phí đào đất
- Tổng khối lượng đào đất là : 207390,73 m3
- Chọn phương án : Đào đất bằng máy sau đó cho công nhân vát lại
- Đơn giá tham khảo : “Đơn Giá Xây Dựng Công Trình – tỉnh Bắc Giang”
- Thông số máy đào
- Thông số đào của nhân công : 1764588đồng/100 m3
100 ×106 =3661,49 (triệu đồng)
Giá thành nhân công đào là : G2 = 207390,73× 1764588
100 ×106 = 3659,59 (triệuđồng)
=> Tổng giá thành đào là Gđào = G1 + G2 = 4140,14 + 4137,99 = 8278,13(triệu đồng)
2 Tính toán chi phí san lấp
- Bao gồm : Khối lượng cát lót đáy ống dày 10cm và khối lượng lấp xungquanh ống Khối lượng đất lấp ngược với hệ số đầm nén k = 0.85
1,25 m3
1765503đ/100
m3
Trang 42Gđào=G3+G4 =542,02+854,29 = 1396,32 (triệu đồng)
3 Chi phí vận chuyển khối lượng đất dư
- Khối lượng đất thừa chính bằng khối lượng đất mà cống chiếm chỗ :3386,66 m3
- Chi phí vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T : 1638767đ/100m3
Đườngkínhống(mm)
Vật
liệu
Đơngiá(đồng/
m)
Thànhtiền(đồng)
BTCT
197000
75648000C
BTCT
245000
90895000C
3
50
T
245000
123480000
Trang 43-C
CTC
399500
48339500C
410000
236570000C
451000
154693000C
492000
369984000C
657000
262800000
Tổng
1362409500
Trang 44- Tuyến cống chính D1 - TXL
Đo ạn cố ng
C h i ề u
d à i
( m )
Đ ư ờ n g kí n h ố n g ( m m )
V ậ t
l i ệ u
Đơ n giá (đồ ng/
m)
Thàn
h tiền (đồng )
D1-D2
664
200
BTCT
158000
104912000
D2-D3
468
400
BTCT
389000
182052000
D3-D4
470
450
BTCT
399500
187765000D4
-15
500
BT
410000
65190000
Trang 45D5 9
CTD5
TXL
-1200
500
BTCT
410000
492000000
Tổng
1031919000
- Các tuyến cống nhánh:
C h i ề u
d à i ( m )
Đườ ng kín h ống (m m)
V ậ t
l i ệ u
Đ ơn gi á (đ ồn g/
m )
Thà nh tiền (đồn g)
469
BTCT
158000
741336000
Trang 46BTCT
197000
8138070001
89
BTCT
245000
463785000
93
BTCT
340000
316540000
82
BTCT
389000
319758000
Tổng
2655226000
Giá thành đường ống tổng cộng toàn mạng lưới :
1362,41 + 1031,92 + 2655,23 = 5049,55 (triệu đồng)
5 Trạm bơm cục bộ
- Xét trên 2 tuyến cống chính, tổng số trạm bơm cục bộ là : 17 trạm bơm
- Đơn giá tham khảo của 1 trạm bơm là 200 triệu đồng
C h
S ố
Gía thàn
Tổng tiền
Trang 47h 2 giế ng (m)
i ề u
d à i
( m )
gi ế n g
h 1 giến g (đồn g)
(đồng )
150
1259
42
3980909
167065481
400
1793
45
6367273
285413012700
-100
40
10118182
67454547
C h i ề u
Số giế ng
Gía thà nh 1 giế
Tổn g tiền (đồ ng)
Trang 48) g
(m)
d à i ( m )
ng (đồ ng)
150
300
-30
664
22
3980909
88110786
400
600
-40
2297
57
6367273
365640652
- Các tuyến ống nhánh :
Đư ờng
kín h cốn
g (m m)
Kh oản g các
h 2 giế ng (m)
C h i ề u
d à i
( m )
S ố gi ến g
Gí a thà nh 1 giế ng (đồ ng)
Tổng tiền (đồng )
Trang 49-1647
400
600
-40
822
21
6367273
130847460
Tổng toàn mạng lưới : 2650,05 ( triệu đồng)
Trang 50PHỤ LỤC 6: KHÁI TOÁN KINH TẾ TRẠM XỬ LÝ
Theo tính toán sơ bộ giá thành xây dựng các công trình tính theo khối lượngxây lắp trong trạm xử lý là:
+Với công trình có dung tích <500m3, đơn giá là 1 triệu đồng/m3
+Với công trình có dung tích 500m3-1000m3, đơn giá là 1,5 triệu đồng/m3
+Với công trình có dung tích >1000m3, đơn giá là 2,0 triệu đồng/m3
+Với công trình sân phơi cát, sân phơi bùn, đơn giá 70.000 đồng/m2
Giá thành thiết bị lấy sơ bộ bằng 30% đối với các công trình đơn giản ,40%đối với công trình phức tạp
A Khái toán kinh tế phương án 1
Khái toán giá thành xây dựng công trình phương án 1
STT Tên công trình Đơn
vị
Khối lượng
Đơn giá 1000đ
Giá thành xây dựng 1000đ
Thiết bị 1000đ
Tổng giá thành 1000đ
Trang 5115 Trạm khí nén m3 35 1000 35000 35000
16 Trạm khử trùng m3 50 1000 50000 15000 65000
TỔNG 97861370.7 26881452 124742822.7
1 Chi phí điện năng
- Chi phí cho trạm bơm nước thải:
0 1
+ Q : lưu lượng bơm 2700 m3/h
+ H0 : áp lực bơm chính =7,5 m
+ T : Thời gian hoạt động 24 giờ
+ a : Giá điện A = 1200đ/KWh
+ b: Hiệu suất bơm b = 0,8
+ đc: Hiệu suất động cơ đc = 0,65
E1=1000 ×27000 ×7,5 ×24 ×365
102 ×0,8 × 0.65× 3600 ×
1200
106 =1114,82(tri ệ u đ ồ ng)
- Chi phí điện năng chạy máy thổi khí
Ước tính chi phí cần thiết để máy thổi khí có công suất 1 m3/h tương đươngvới 1kW.h
Lưu lượng khí ôxy cung cấp bao gồm lượng khí thổi vào bể aeroten
Trang 522 Chi phí hoá chất
- Lượng clo cần để khử trùng trong một năm
VTB = 5,424365 = 47304 (kg/năm)
Giá tiền 1 kg Clo là 10000 đ
- Tổng số tiền chi phí cho hoá chất là:
Khc = 47304×10000
106 = 47,3 (triệu đồng)
3 Chi phí quản lý và lương nhân công
Công nhân vận hành quản lý trạm bơm nước thải : 5 người
Công nhân vận hành trạm xử lý : 30 người
Lương công nhân: 3.000.000 đ/tháng
L = 35×3000000
106 ×12 = 1260 triệu đồng
4 Chi phí khấu hao
a Chi phí khấu hao cơ bản của công trình:
- Chi phí khấu hao lấy bằng 6% giá thành xây dựng
KKH = 6% GXD = 6% × 124742822,7× 10
3
b Chi phí sửa chữa:
- Chi phí sửa chữa lấy bằng 3% giá thành xây dưng công trình
Trang 53g= G ql
13990,27 ×10643200× 365 =887,26 (đ ồ ng/m
Trang 54B Khái toán kinh tế phương án 2
Khái toán giá thành xây dựng công trình phương án 2
STT Tên công trình Đơn
vị
Khối lượng
Đơn giá 1000đ
Giá thành xây dựng 1000đ
Thiết bị 1000đ
Tổng giá thành 1000đ
Trang 551 Chi phí điện năng.
- Chi phí cho trạm bơm nước thải:
0 1
+ Q : lưu lượng bơm 2700 m3/h
+ H0 : áp lực bơm chính =7,5 m
+ T : Thời gian hoạt động 24 giờ
+ a : Giá điện A = 1200đ/KWh
+ b: Hiệu suất bơm b = 0,8
+ đc: Hiệu suất động cơ đc = 0,65
- Chi phí điện năng chạy máy thổi khí
Ước tính chi phí cần thiết để máy thổi khí có công suất 1 m3/h tương đươngvới 1kW.h
- Lưu lượng khí ôxy cung cấp bao gồm lượng khí thổi vào bể lọc sinh học cao tải(biofil)
Vậy tổng tiền điện là : E = E1 + E2 +E3 +E4 = 1806,95 (triệu đồng)
Trang 562 Chi phí hoá chất
- Lượng clo cần để khử trùng trong một năm
VTB = 5,4×24×365 = 47304 (kg/năm)Giá tiền 1 kg Clo là 10000 đ
- Tổng số tiền chi phí cho hoá chất là:
Khc = 47304 ×10000
106 = 473,04 (triệu đồng)
3 Chi phí quản lý và lương nhân công
Công nhân vận hành quản lý trạm bơm nước thải : 5 người
Công nhân vận hành trạm xử lý : 30 người
Lương công nhân: 3.000.000 đ/tháng
L = 353.000.00012 = 1260 (triệu đồng)
4 Chi phí khấu hao
a Chi phí khấu hao cơ bản của công trình:
- Chi phí khấu hao lấy bằng 6% giá thành xây dựng
KKH = 6% GXD = 6% × 75202474.7 ×10
3
106 = 4512,15 (triệu đồng)
b Chi phí sửa chữa
- Chi phí sửa chữa lấy bằng 3% giá thành xây dưng công trình