1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC THẢI RẮN

21 1,9K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 555,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN 1 1. Hình thức thu gom 1 1.1. Hình thức thu gom 1 1.2. Sơ đồ hệ thống quản lý Chất thải rắn 1 2. Tính lượng CTR thu gom được trong toàn khu vực 2 CHƯƠNG II : VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THU GOM 7 1. Nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới thu gom 7 2. Phương án vạch tuyến mạng lưới thu gom 7 2.1. Hệ thống thu gom sơ cấp 7 2.2 Hệ thống thu gom thứ cấp 15 PHẦN II. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BÃI CHÔN LẤP 16 1. Quy mô Bãi chôn lấp 16 2. Phướng án đề xuất để xử lí nước rỉ rác: 19 TÀI LIỆU THAM KHẢO 20

Trang 1

Ph l c ụ lục ụ lục

CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮNNG I : TÍNH TOÁN T I LẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ƯỢNG CHẤT THẢI RẮNNG CH T TH I R NẤT THẢI RẮN ẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ẮN 1

1 Hình th c thu gomức thu gom 1

1.1 Hình th c thu gomức thu gom 1

1.2 S đ h th ng qu n lý Cơ đồ hệ thống quản lý C ồ hệ thống quản lý C ệ thống quản lý C ống quản lý C ản lý C h t th i r nất thải rắn ản lý C ắn 1

2 Tính lượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng CTR thu gom đượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc trong toàn khu v cực 2

CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮNNG II : V CH TUY N M NG LẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ƯỚI THU GOMI THU GOM 7

1 Nguyên t c v ch tuy n m ng lắn ạch tuyến mạng lưới thu gom ến mạng lưới thu gom ạch tuyến mạng lưới thu gom ưới thu gomi thu gom 7

2 Phươ đồ hệ thống quản lý Cng án v ch tuy n m ng lạch tuyến mạng lưới thu gom ến mạng lưới thu gom ạch tuyến mạng lưới thu gom ưới thu gomi thu gom 7

2.1 H th ng thu gom s c pệ thống quản lý C ống quản lý C ơ đồ hệ thống quản lý C ất thải rắn 7

2.2 H th ng thu gom th c pệ thống quản lý C ống quản lý C ức thu gom ất thải rắn 15

PH N II TÍNH TOÁN THI T K BÃI CHÔN L PẦN II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BÃI CHÔN LẤP ẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ẤT THẢI RẮN 16

1 Quy mô Bãi chôn l pất thải rắn 16

2 Phưới thu gomng án đ xu t đ x lí nề xuất để xử lí nước rỉ rác: ất thải rắn ể xử lí nước rỉ rác: ử lí nước rỉ rác: ưới thu gom ỉ rác:c r rác: 19

TÀI LI U THAM KH OỆU THAM KHẢO ẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN 20

Trang 2

Danh m c b ng: ụ lục ảng:

Bảng 1: Diện tích và số dân toàn khu vực 2

Bảng 2: Lượng rác thải phát sinh trong 10 năm tiếp theo ( đơn vị: tấn) 4

Bảng 3: Lượng rác thu gom trong 10 năm tiếp theo ( đơn vị : tấn) 5

Bảng 4: Phân loại và tính khối lượng thành phần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) 6

Bảng 5: Số xe đẩy tay của khu dân cư 9

Trang 3

PH N 1: TÍNH TOÁN THI T K H TH NG THU GOM RÁC ẦN 1: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC Ệ THỐNG THU GOM RÁC ỐNG THU GOM RÁC

CH ƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN NG I : TÍNH TOÁN T I L ẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ƯỢNG CHẤT THẢI RẮN NG CH T TH I R N ẤT THẢI RẮN ẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ẮN

1 Hình th c thu gom ức thu gom

1.1 Hình th c thu gom ức thu gom

S d ng xe đ y tay dung tích 660l thu gom rác t i các ngõ, h m và v n chuy nử lí nước rỉ rác: ạch tuyến mạng lưới thu gom ẻm và vận chuyển ận chuyển ể xử lí nước rỉ rác:

đ n các đi m t p trung trong khu v c Sau đó rác sẽ đến mạng lưới thu gom ể xử lí nước rỉ rác: ận chuyển ực ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc ch đ n bãi chôn l pở đến bãi chôn lấp ến mạng lưới thu gom ất thải rắn

b ng xe ép rác.ằng xe ép rác

Đ i v i các đi m t p trung c a khu v c, sẽ l a ch n các đi m tr ng (ngã ba, ngãống quản lý C ới thu gom ể xử lí nước rỉ rác: ận chuyển ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ực ực ọn các điểm trống (ngã ba, ngã ể xử lí nước rỉ rác: ống quản lý C

t ) n m ngay sát v i đư ằng xe ép rác ới thu gom ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ding tr c c a các khu v c đ thu n ti n cho xe ép rác diủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ực ể xử lí nước rỉ rác: ận chuyển ệ thống quản lý Cchuy n (thu gom th c p).ể xử lí nước rỉ rác: ức thu gom ất thải rắn

1.2 S đ h th ng qu n lý C ơ đồ hệ thống quản lý C ồ hệ thống quản lý C ệ thống quản lý C ống quản lý C ản lý C h t th i r n ất thải rắn ản lý C ắn

S d ng h th ng xe c đ nhử lí nước rỉ rác: ệ thống quản lý C ống quản lý C ống quản lý C ịnh

Xe thu gom

từ trạm xe

Bãi chôn lấp/trạmtrung chuyển/ khu xử

Tuyến thugom tiếptheo

Trang 4

2 Tính l ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng CTR thu gom đ ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực c trong toàn khu v c ực

B ng 1: ảng: di n tích và s dân toàn khu v cệ thống quản lý C ống quản lý C ực

Trang 5

 N là s dân hi n trong giai đo n đang xét (ngống quản lý C ệ thống quản lý C ạch tuyến mạng lưới thu gom ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác dii)

 n t l gia tăng dân s h ng năm (%)ỉ rác: ệ thống quản lý C ống quản lý C ằng xe ép rác

 g là tiêu chu n th i rác (kg/ngản lý C ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác dii ngày đêm)

Lượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng rác đượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc thu gom:

R s htg=R s h × P(t ấ n/ng đ )

Trong đó: P là t l thu gom (%).ỷ lệ thu gom (%) ệ thống quản lý C

B ng 2: ảng: lượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng rác th i phát sinh trong 10 năm ti p theoản lý C ến mạng lưới thu gom ( đ n v : t n)ơ đồ hệ thống quản lý C ịnh ất thải rắn

Năm Dân số ô

Công su t th i ất thải ảng:

rác (kg/ng ười) i.ngd

L ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng rác phát sinh

(t n) ất thải

Trang 7

B ng 3 ảng: : lượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng rác thu gom trong 10 năm ti p theo ( đ n v : t n)ến mạng lưới thu gom ơ đồ hệ thống quản lý C ịnh ất thải rắn

Năm Dân số ô Hi u qu thu gom(%) ện tích (m2) ảng: L ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng rác thu gom (t n) ất thải

Trang 8

B ng 4 ảng: : phân lo i và tính kh i lạch tuyến mạng lưới thu gom ống quản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng thành ph n ch t th i r n ( đ n v : t n)ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ất thải rắn ản lý C ắn ơ đồ hệ thống quản lý C ịnh ất thải rắn

Năm L ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng rác thu gom

(t n) ất thải

Kh i l ố ô ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng CTR tính theo % kh i l ố ô ượng CTR thu gom được trong toàn khu vực ng (t n) ất thải

Ch t h u c ất thải ữu cơ ơ 65%

Cao su, nh a ực 5%

Gi y cac ton, gi y ất thải ất thải

v n 8% ụ lục

Kim lo i ại 12%

Trang 9

CH ƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN NG II : V CH TUY N M NG L ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THU GOM ƯỚI THU GOM I THU GOM

1 Nguyên t c v ch tuy n m ng l ắc vạch tuyến mạng lưới thu gom ại ế ại ưới thu gom i thu gom

- Xác đ nh nh ng chính sách, lu t l và định ững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ận chuyển ệ thống quản lý C ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ding l i hi n hành liên quan đ nống quản lý C ệ thống quản lý C ến mạng lưới thu gom

h th ng qu n lý ch t th i r n, v trí thu gom và t n su t thu gom.ệ thống quản lý C ống quản lý C ản lý C ất thải rắn ản lý C ắn ịnh ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ất thải rắn

- Kh o sát đ c đi m h th ng thu gom hi n hành nh là : s ngản lý C ặc điểm hệ thống thu gom hiện hành như là : số người của đội ể xử lí nước rỉ rác: ệ thống quản lý C ống quản lý C ệ thống quản lý C ư ống quản lý C ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác di ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngãi c a đ iộithu gom, s xe thu gomống quản lý C

- - nh ng n i có th , tuy n thu gom ph i đững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ơ đồ hệ thống quản lý C ể xử lí nước rỉ rác: ến mạng lưới thu gom ản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc b trí đ nó b t đ u vàống quản lý C ể xử lí nước rỉ rác: ắn ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn)

k t thúc nh ng tuy n ph chính S d ng rào c n đ a lí và t nhiên nh làến mạng lưới thu gom ở đến bãi chôn lấp ững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ến mạng lưới thu gom ống quản lý C ử lí nước rỉ rác: ản lý C ịnh ực ư

đường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ding ranh gi i c a tuy n thu gom.ới thu gom ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ến mạng lưới thu gom

- - nh ng khu v c có đ d c cao, tuy n thu gom ph i đững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ực ội ống quản lý C ến mạng lưới thu gom ản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc b t đ u ắn ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ở đến bãi chôn lấp

đ nh d c và đi ti n xu ng d c khi xe thu gom ch t th i đã n ng d nỉ rác: ống quản lý C ến mạng lưới thu gom ống quản lý C ống quản lý C ất thải rắn ản lý C ặc điểm hệ thống thu gom hiện hành như là : số người của đội ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn)

- Tuy n thu gom ph i đến mạng lưới thu gom ản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc b trí sao cho container cu i cùng đống quản lý C ống quản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc thugom trên tuy n đ t g n bãi đ nh t.ến mạng lưới thu gom ặc điểm hệ thống thu gom hiện hành như là : số người của đội ở đến bãi chôn lấp ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ổ nhất ất thải rắn

- Ctr phát sinh nh ng v trí t c nghẽn giao thông ph i đở đến bãi chôn lấp ững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ịnh ắn ản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc thu gom vào

th i đi m s m nh t trong ngày ờng trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác di ể xử lí nước rỉ rác: ới thu gom ất thải rắn

- Các ngu n có kh i lồ hệ thống quản lý C ống quản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng CTR phát sinh l n ph i đới thu gom ản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc ph c v nhi u l nề xuất để xử lí nước rỉ rác: ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn)vào th i gian đ u c a ngày công tácờng trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác di ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã

- Nh ng đi m thu gom n m r i rác (n i có kh i lững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ể xử lí nước rỉ rác: ằng xe ép rác ản lý C ơ đồ hệ thống quản lý C ống quản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng CTR phát sinh nh )ỏ)

có cùng s l n thu gom, ph i ti n hành thu gom trên cùng 1 chuy n trong cùng 1ống quản lý C ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ản lý C ến mạng lưới thu gom ến mạng lưới thu gomngày

2 Ph ươ ng án v ch tuy n m ng l ại ế ại ưới thu gom i thu gom

2.1 H th ng thu gom s c p ệ thống quản lý C ống quản lý C ơ đồ hệ thống quản lý C ất thải rắn

Thu gom s c p b ng xe đ y tay, thu gom rác t các thùng rác đ t trong các ngõ, ơ đồ hệ thống quản lý C ất thải rắn ằng xe ép rác ừ các thùng rác đặt trong các ngõ, ặc điểm hệ thống thu gom hiện hành như là : số người của độixóm ra đ n các đirmr t p k t rác khu v c n m trên đến mạng lưới thu gom ận chuyển ến mạng lưới thu gom ực ằng xe ép rác ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ding tr c chính

Lo i xe ại Dung tích H s đ y K ện tích (m2) ố ô ầy K 1

S ng ố ô ười) i

ph c v ụ lục ụ lục

TÍNH TOÁN S XE Đ Y TAY PH C V CHO T NG KHU V C Ố XE ĐẨY TAY PHỤC VỤ CHO TỪNG KHU VỰC ẨY TAY PHỤC VỤ CHO TỪNG KHU VỰC ỤC VỤ CHO TỪNG KHU VỰC ỤC VỤ CHO TỪNG KHU VỰC ỪNG KHU VỰC ỰC

Theo công th c:ức thu gom

Trang 10

n xe= Q ng đ ×t ×k2

Trong đó: nxe : s xe đ y tay tính toán, xeống quản lý C

Qngđ : lượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng ch t th i r n phát sinh trong ngày, kg/ngđất thải rắn ản lý C ắn

K2 : h s k đ n xe đ y tay s a ch a ch n Kệ thống quản lý C ống quản lý C ể xử lí nước rỉ rác: ến mạng lưới thu gom ử lí nước rỉ rác: ững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đến ọn các điểm trống (ngã ba, ngã 2 = 1

t : th i gian l u rác Ch n t = 1 (ngày) ờng trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác di ư ọn các điểm trống (ngã ba, ngã

M : t tr ng rácỷ lệ thu gom (%) ọn các điểm trống (ngã ba, ngã M = 370 kg/m3

K1 : h s đ y c a xe Ch n Kệ thống quản lý C ống quản lý C ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ọn các điểm trống (ngã ba, ngã 1 = 0,850,66 : Th tích xe đ y tay V = 0,66 mể xử lí nước rỉ rác: 3

Xe đ y rác 660 lít bánh xe l nới thu gom

Thông tin s n ph m: ảng: ẩm:

Dung tích ch a rác: ức thu gom 660 lít

Kích th ưới thu gom c:

Dài: 1320 mm

R ng: ội 970 mmCao: 1100 mm

Trang 11

B ng 5: S xe đ y tay c a khu dân c ảng: ố ô ẩm: ủy ư

S ô ố ô Di n tíchệ thống quản lý C

M t đ dânận chuyển ội

s ống quản lý C Dân s ống quản lý C

Rácthugom

T tr ngỷ lệ thu gom (%) ọn các điểm trống (ngã ba, ngãrác đ y xeH sần chất thải rắn ( đơn vị: tấn)ệ thống quản lý C ống quản lý C

Trang 16

2.2 H th ng thu gom th c p ệ thống quản lý C ống quản lý C ức thu gom ất thải rắn

H th ng thu gom th c p dùng xe ép rác ệ thống quản lý C ống quản lý C ức thu gom ất thải rắn

Dùng h th ng xe thùng c đ nh đ thu gom toàn b lệ thống quản lý C ống quản lý C ống quản lý C ịnh ể xử lí nước rỉ rác: ội ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng rác sinh ho t thu gomạch tuyến mạng lưới thu gom

đượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc

Lo i xe ép rác và t n su t thu gom c a h th ng xe thùng c đ nh th hi n b ngạch tuyến mạng lưới thu gom ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ất thải rắn ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ệ thống quản lý C ống quản lý C ống quản lý C ịnh ể xử lí nước rỉ rác: ệ thống quản lý C ản lý Csau:

S d ng 1 lo i xe ép rác Dongfeng lo i 12 mử lí nước rỉ rác: ạch tuyến mạng lưới thu gom ạch tuyến mạng lưới thu gom 3 T s nén : f = 1,8 đ i v i rác sinh ỉ rác: ống quản lý C ống quản lý C ới thu gom

ho t thông thạch tuyến mạng lưới thu gom ường trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ding

T ng lổ nhất ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng rác thu gom đượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc là 94185,9 (kg/ng.đ)

T n su t thu gom : 1 ngày 1 l n ầy K ất thải ầy K

Trang 17

PH N II TÍNH TOÁN THI T K BÃI CHÔN L P ẦN 1: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC ẤT THẢI RẮN

1 Quy mô Bãi chôn l p ất thải

Bãi chôn l p thi t k v i quy ho ch t năm 2015 đ n năm 2024 Bãi chôn l pất thải rắn ến mạng lưới thu gom ến mạng lưới thu gom ới thu gom ạch tuyến mạng lưới thu gom ừ các thùng rác đặt trong các ngõ, ến mạng lưới thu gom ất thải rắn

n m trong khu liên h p x lý ch t th i r n đằng xe ép rác ợng CTR thu gom được trong toàn khu vực ử lí nước rỉ rác: ất thải rắn ản lý C ắn ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcc xây d ng g m các h ng m cực ồ hệ thống quản lý C ạch tuyến mạng lưới thu gomsau:

- Ô chôn l p.ất thải rắn

- H th ng thu nệ thống quản lý C ống quản lý C ưới thu gom ỉ rác:c r rác

- H th ng x lý nệ thống quản lý C ống quản lý C ử lí nước rỉ rác: ưới thu gom ỉ rác:c r rác

- H th ng thu khí.ệ thống quản lý C ống quản lý C

- Đê ch n lũ và m ng lắn ạch tuyến mạng lưới thu gom ưới thu gomi thu nưới thu gomc m a.ư

- H th ng c p đi n.ệ thống quản lý C ống quản lý C ất thải rắn ệ thống quản lý C

- Các h ng m c ph tr khác.ạch tuyến mạng lưới thu gom ợng CTR thu gom được trong toàn khu vực

Theo tính toán b ng 3, ta có t ng kh i lở đến bãi chôn lấp ản lý C ổ nhất ống quản lý C ượng CTR thu gom được trong toàn khu vựcng ch t th i r n đem đi chôn l pất thải rắn ản lý C ắn ất thải rắntrong giai đo n 2015-2024 là: 365678,756 (t n)ạch tuyến mạng lưới thu gom ất thải rắn

T tr ng c a ch t th i r n là 370 kg/m3 và h s đ m nén là 0.8 Hi u su t sỷ lệ thu gom (%) ọn các điểm trống (ngã ba, ngã ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ất thải rắn ản lý C ắn ệ thống quản lý C ống quản lý C ần chất thải rắn ( đơn vị: tấn) ệ thống quản lý C ất thải rắn ử lí nước rỉ rác:

d ng đ t t i bãi chôn l p là 75%, 25% còn l i dùng cho giao thông, b bao, côngất thải rắn ạch tuyến mạng lưới thu gom ất thải rắn ạch tuyến mạng lưới thu gom ờng trục của các khu vực để thuận tiện cho xe ép rác ditrình x lí,…ử lí nước rỉ rác:

Th tích rác chôn l p( t ng th tích c a các ô chôn l p) là:ể xử lí nước rỉ rác: ất thải rắn ổ nhất ể xử lí nước rỉ rác: ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ất thải rắn

Ch n xây d ng ô chôn l p n a chìm n a n i theo thông t 01/2001ọn các điểm trống (ngã ba, ngã ực ất thải rắn ử lí nước rỉ rác: ử lí nước rỉ rác: ổ nhất ư /TTLT –BKHCNMT- BXD, ch n chi u cao t đáy đ n l p ph trên cùng c a ô chôn l p làọn các điểm trống (ngã ba, ngã ề xuất để xử lí nước rỉ rác: ừ các thùng rác đặt trong các ngõ, ến mạng lưới thu gom ới thu gom ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ất thải rắn15m, trong đó, chi u cao l p rác ch n 1.5m, chi u cao l p ph trung gian gi aề xuất để xử lí nước rỉ rác: ới thu gom ọn các điểm trống (ngã ba, ngã ề xuất để xử lí nước rỉ rác: ới thu gom ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ững chính sách, luật lệ và đường lối hiện hành liên quan đếncác l p rác là 0.2 m Chi u cao l p lót đáy và l p ph phía trên l y theo b ngới thu gom ề xuất để xử lí nước rỉ rác: ới thu gom ở đến bãi chôn lấp ới thu gom ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã ất thải rắn ản lý Csau:

L p lót đáy (1.415 m)ới thu gom ở đến bãi chôn lấp L p ph bên trên (1.115 m)ới thu gom ủa khu vực, sẽ lựa chọn các điểm trống (ngã ba, ngã

Sét ch ng th m 0.6 mống quản lý C ất thải rắn

L p ch ng th m HDPE 0.015mới thu gom ống quản lý C ất thải rắn

L p v i đ a ch t th 1 ới thu gom ản lý C ịnh ất thải rắn ức thu gom

L p đ t b o v 0.6 mới thu gom ất thải rắn ản lý C ệ thống quản lý C

L p ch ng th m HDPE 0.015 mới thu gom ống quản lý C ất thải rắn

L p v i đ a ch tới thu gom ản lý C ịnh ất thải rắn

Ngày đăng: 27/06/2016, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình th c thu gom ức thu gom - TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC THẢI RẮN
1. Hình th c thu gom ức thu gom (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w