MỤC LỤCIThuyết minh1II.Tính toán phụ tải điện:22.1: Phụ tải sinh hoạt22.2 Phụ tải công cộng32.3: Phụ tải thủy lợi:42.4: Phụ tải động lực52.5:Tổng hợp phụ tải:62.5.1: Tổng hợp phụ tải tại các điểm tải62.7: Biểu đồ phụ tải:72.7.1 Xây dựng biểu đồ phụ tải72.8: Nhận xét:93: Xác định sơ đồ cung cấp điện.93.1 chọn vị trí đặt máy biến áp93.2: Sơ đồ mạng điện hạ áp:103.2.1: Xác định khoảng cách giữa các điểm103.2.2 : Xây dựng sơ đồ nối điện tối ưu :113.2.3 Chọn số lượng và công suất máy biến áp144. Chọn và kiểm tra thiết bị điện :154.1.Kiểm tra điều kiện tổn hao điện áp:174.2. Tính toán ngắn mạch174.3.Chọn thiết bị của trạm biến áp.204.3.1.Thiết bị phía sơ cấp204.4: Chọn thiết bị các tủ phân phối:214.4.1: Chọn thanh cái.214.4.2.Chọn sứ cách điện224.4.3. Chọn thiết bị bảo vệ:244.4.4. Chọn thiết máy biến dòng254.4.5 Kiểm tra chế độ khời động của các động cơ264.4.6. Nhận xét.285. Tính toán chế độ xác lập của mạng điện285.1: Tổn thất điện áp.285.2: Tổn thất công suất285.3: Tổn thất điện năng.286. Tính toán nối đất và chống sét297. Hạch toán công trình317.1: Liệt kê thiết bị.317.2: Xác định các tham số kinh tế.318. Phân tích kinh tế tài chính.32
Trang 1Thiết kế cung cấp điện cho một xã thuộc khu vực nông thôn
I-Thuy t minh ết minh
Tên người thiết kế: Lê Tiến Thành
Số điểm dân cư gồm 7 điểm là: L,Ê,T,H,A,N,H
Bảng 1,1a Dữ liệu thiết kế cung cấp điện nông thôn
HC ,
học
Tr ,
xá Tưới Tiêu L,m
S k , MV
ƿ đ
Ω, m
Rtn , Ω
Trang 2Hệ số công suất trung bình của phụ tải sinh hoạt và phụ tải dịch vụ công cộng cosϕ tb= 0,87
Giá bán điện trung bình : gb=1300đ/kwh
Giá mua vào gm=750đ/kwh
Giá thành tổn thất điện năng lấy bằng giá bán cΔ=gb
Giá thành thiệt hại do mất điện gth=4500đ/kwh
Thời gian mất điện trung bình tf=24h
Hệ số chiết khấu i=11%
II.Tính toán ph t i đi n: ụ tải điện: ải điện: ện:
2.1: Ph t i sinh ho t ụ tải điện: ải điện: ạt
Biểu thức xác định công suất tính toán của phụ tải sinh hoạt:
Psh = kđt.n.P0
Giá trị suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ Po cho ứng với năm hiên tại, cần xác định được giá trị dự báo Pot ở cuối chu kì thiết kế (năm thứ 10), Coi phụ tải điện ở năm thứ nhất và năm hiện tại là không đổi ( t0=1), suất phụ tải năm thứ t được xác định theo biểu thức:
Trang 3Psh = kđt.n.P0 = 0,366.38.0,85= 11,82 kW ;
Hệ số đồng thời tra bảng 1.1b, ứng với số hộ n =38, kđt = 0,366
Cống suất chiếu sáng đường lấy bằng 5% công suất phụ tải sinh hoạt, Tổng công suất sinh hoạt và chiếu sáng tại điểm T là :
Psh&cs= Psh(1+0,05)= 11,82(1+0,05)= 12,411 kW
Hệ số cosφ của phụ tải sinh hoạt coi bằng 0,87 do đó công suất toàn phần sẽ là :
Ssh&cs=Psh&cs/cosφ = 12,411/0,87=14,27 kW
Tính toán tương tự các điểm tải khác,kết quả bảng 2.1a
Hệ số công suất của phụ tải dịch vụ công cộng láy bằng cosφ =0,87
Công suất toàn phần của nhà hành chinh:
Trang 4Shc = Phc/cosφ = 3,6/0,87 = 4,14 kVA
Tương tự ta cho các cơ sở khác,kết quả cho ở bảng 2.2
Bảng 2,2 kết quả tính toán phụ tải công cộng
2.3: Ph t i th y l i: ụ tải điện: ải điện: ủy lợi: ợi:
Phụ tải thủy lợi được xác định theo nhu cầu tưới, tiêu:
Ptuoi = p0tuoi Ftuoi = 0,12 368 = 44,16 kW
Ptieu = p0tieu Ftieu = 0,35 210 = 73,5 kW
Công suất tính toán của nhóm thủy lợi bằng giá trị cực đại của phụ tải tưới hoặctiêu :
Ptl = max{P tuoi
P tieu
Ptl = 73,5 kW
Ta chọn 3 máy bơm công suất 25kW
Hệ số công suất của các máy bơm lấy bằng 0,83 theo bảng 4,2 [1]
Công suất toàn phần của phụ tải thủy lợi sẽ là:
S = Ptl/cosφtl = 73,5/0,83 = 88,554 kVA
Bảng 2.3: Kết quả tính toán phụ tải thủy lợi
Trang 5Ta chọn 3 máy bơm 25 kW
2.4: Ph t i đ ng l c ụ tải điện: ải điện: ộng ực
Phụ tải động lực được xác định theo phương pháp hệ số nhu cầu:
Điểm tải Ê:
Bảng 2.4a: Tham số tính toán của nhóm thiết bị động lực
= 22,08930,6 = 0,722
Công suất toàn phần:
Trang 6Stt = Ptt/cosφt = 22,988/0,722 = 31,93 kVA
Công suất phản kháng:
Qtt = √S2−P2 = √31,932−22,9882 = 22,16 kVAr
Tính toán tương tự cho các điểm tải khác,kết quả bảng 1,4b
Bảng 2.4b: kết quả tính toán phụ tải động lực
0,55 4 0,77 0,699
21,25
2 30,4 21,74 0,657 14,86H
0,514 3 0,79 0,72
10,74
4 14,92 10,36 0,662 7,73654,98
Hệ số cosφtb = 39,196/54,984 = 0,713
2.5:T ng h p ph t i: ổng hợp phụ tải: ợi: ụ tải điện: ải điện:
2.5.1: T ng h p ph t i t i các đi m t i ổng hợp phụ tải: ợi: ụ tải điện: ải điện: ạt ểm tải ải điện:
Phụ tải sinh hoạt và động lực tại các điểm được tổng hợp theo phương pháp số gia:
Trang 7ST= PT/ cosφ = 29,97/0,713 = 42,03
Tương tư tính toán cho các điểm khác,kết quả ghi trong bảng 1,5 sau:
Bảng 2.5: kết quả tổng hợp phụ tải các điểm:
10,03
4 10,5 10,9866
11,4964
12,0299
12,588
13,1723Ê
13,898
14,54
15,2175
7
15,9237
16,6626
17,436
18,2449T
15,709
16,44
17,2011
3
17,9993
18,8346
19,709
20,6231H
20,904
21,87
22,8887
6
23,9509
25,0623
26,225
27,4422
18,96
19,8403
5 20,761
21,7244
22,732
23,7874N
13,898
14,54
15,2175
7
15,9237
16,6626
17,436
18,2449
12,13
12,6905
2
13,2794
13,895
6 14,54
15,2152Tổng
119,38
124,9
130,721
5
136,787
143,135
149,78
156,727Ptt,sh&c
s
83,569
87,45
91,5050
2
95,7512
100,194
104,84
109,709Phụ tải tính toán sinh hoạt của các điẻm tải theo phương pháp hệ số đồng thời:
Ptt,sh+cs = kdt,∑Pi = 0,7 , 119,38 = 83,569
Trang 8Tính toán toàn xã năm thứ nhất,xác đình theo phương pháp số gia:
Năm thứ nhất Ptt Cos Ptt*cos ki Sinh hoạt 83,5692 0,87 72,7052 0,709
2.7: Bi u đ ph t i: ểm tải ồ phụ tải: ụ tải điện: ải điện:
2.7.1 Xây d ng bi u đ ph t i ực ểm tải ồ phụ tải: ụ tải điện: ải điện:
Lấy công suất tính toán PM = P∑
Giá trị phụ tải trung bình trong năm được xác định theo biểu thức:
Thời gian sử dụng công suất cực đại:
Hệ số điền kín đồ thị:
kdk = Ptb/PM = 119,972/259,75 = 0,462
Trang 96908,93 4
4965,79 7
3886,27 6
5674,23 2
4695,91 6
4918,56 8
3886,27
6 4372,06
5674,23 2
4918,56 8
5282,90 6
5,6 0,32 0,33 83,120 85,718 84,419 6908,934 7347,49 7124,839
9236,65 2
11901,7 2
10484,8 5
12475,2 1
11314,7 3
10795,2 1
11341,7 2
11065,0 9
12475,2 1
13662,6 9
13055,4 6 10,11 0,54 0,49 140,265 127,278 133,771 19674,27 16199,56 17852,58 11,12 0,51 0,54 132,473 140,265 136,369 17548,96 19674,27 18581,26
13662,6 9
14276,6
7 13966,3
18952,3 4
9236,65 2
13230,8 8
21158,6 1
7799,53
9 12846,3
19674,2 7
6908,93 4
11658,8 3
21921,0
2 7347,49
12691,1 2 17,18 0,65 0,5 168,838 129,875 149,356 28506,1 16867,52 21927,77 18,19 0,83 0,85 215,593 220,788 218,190 46480,13 48747,12 47600,13
37951,9 1
67470,0 6
50602,5 5
33060,3 3
52248,8 2
41561,5 6
22696,9 3
37951,9 1
29349,4 8
11341,7 2
9236,65 2 10235,2 1
Trang 1023,24 0,27 0,35 70,133 90,913 80,523 4918,568 8265,083 6375,921
2879,329
392621, 8
406419, 4
387521, 1
Biểu đồ phụ tải ngày:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 101112131415161718192021222324 0.000
2.8: Nh n xét: ận xét:
Phụ tải tính toán toàn xã đã được xác định theo phương pháp hệ sốđồng thời và hệ số nhu cầu,kết hợp với phương pháp số gia có độ tin cậy cao.Kết quả tính toán cho thấy mặc dù ở khu vực nông thôn nhưng tỷ lệ phụ tảiđộng lực khá cao Điều đó cho thấy vùng nông thôn đang có xu hướng pháttriển kinh tế trên cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp.Do đó mạng điện cần chútrọng đến các chỉ tiêu chất lượng và độ tin cậy
3: Xác đ nh s đ cung c p đi n ịnh sơ đồ cung cấp điện ơ đồ cung cấp điện ồ phụ tải: ấp điện ện:
3.1 ch n v trí đ t máy bi n áp ọn vị trí đặt máy biến áp ịnh sơ đồ cung cấp điện ặt máy biến áp ết minh
Phương án : chọn một máy biến áp,
Tọa độ của trạm biến áp được xác định là tóa độ tâm tải:
Trang 123.2: S đ m ng đi n h áp: ơ đồ cung cấp điện ồ phụ tải: ạt ện: ạt
3.2.1: Xác đ nh kho ng cách gi a các đi m ịnh sơ đồ cung cấp điện ải điện: ữa các điểm ểm tải
Biểu thức xác định khoảng cách giữa các điểm:
Lij = √(x i−x j)2+(y i+y j)2
Khoảng cách giữa trạm biến áp và điểm T là:
Ltba-T = √(1,456−1,98) 2 +(1,3122+1,13) 2 = 0,555 km
Trang 13TBA L Ê T H A N H HC Tr,hoc Tr,xa
3.2.2 : Xây d ng s đ n i đi n t i u ực ơ đồ cung cấp điện ồ phụ tải: ối điện tối ưu ện: ối điện tối ưu ưu :
Phương án : Một trạm biến áp
Sơ đồ nối dây tối ưu của mạng điện hạ áp được xác định theo phương pháp tối
ưu từng bước, với hàm mục tiêu :
Zij = Z1 +Z2 = cj+ lij + (ci+j –ci)L0i tiến tới min
Suất chi phí tính toán của các đoạn dây phụ thuộc vào công suất truyền tải đượcxác định bằng cách tra đồ biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây hạ áp hinh 4 p,l[1] và bảng kết quả sau :
Bảng 3.1 : Dữ liệu tính toán sơ bộ của các đoàn đường dây :
Tính toán tương tự cho các điểm tải khác ta có bảng 2,4 sau :
Bảng3.2 chi phí tính toán xây dưng sơ đồ nối điện tối ưu :
Trang 14Kết nối ji L Ê T H A N H=I HC Tr,học Tr,xá T,lợi
TBA 19,5257 25,223 27,74 30,888 30,561 25,797 60,392 20,149 32,121 14,724 58,618 TBA-Tr,xa Tr,xa 44,7744 25,025 21,798 42,134 37,693 24,757 83,813 28,414 44,352 99,601
Trang 15So sánh các kết quả tính toán ta thấy ZTBA-Tr,xa =14,724 là nhỏ nhất đo đó ta nối điểm Tr.xa với trạm biến áp.Sau đó ta xác định ZTr.xa-j kết quả ghi ở dòng 2.So sánh các giá trị ZTBA-j, ZTr,xa-j ta thấy ZTBA-T là nhỏ nhất nên ta nối trạm biến áp với T.Tương tự với cáidòng sau ta có bảng 2.4
So sánh các kiết quả tính toán
Bảng 3.3 chi phí tính toán xây dưng sơ đồ nối điện tối ưu :
Sơ đồ nối điện tối ưu của mạng điện hạ áp,PA một trạm biến áp
3.2.3 Ch n s l ọn vị trí đặt máy biến áp ối điện tối ưu ưuợi: ng và công
su t máy bi n áp ấp điện ết minh
Trạm biến áp : có 2 phương án
để lựa chọn 1 máy 180 kVA và
2 máy 100 kVA
Trang 16sơ bộ chọn công suất định mức của máy biến áp SB = 180 kVA,Trạm biến áp cungcấp điện cho các điểm tải :Tr xã,HC,T,loi
Với công suất tính toán Stt = 149,46 kVA ,Do phụ tải nông thôn chủ yếu là loại 3 nên
hệ thống mang tải yêu cầu lấy bằng 0,9 khi đó số lượng tối thiểu máy biến áp xác địnhtheo biểu thức:
n B= S tt
k qt S n =
118,671 0,9,180 = 0,732Chọn nc = 1 máy
Vốn đầu tư xây dựng trạm biến áp VB= 89,7 triệu VNĐ bảng 10,pl[2]
Tổn thất trong máy biến áp được xác định theeo biểu thức:
C = A,c = 7579,652,1200 = 9,095,106 đ
Giá thánh điện năng lấy bằng c = 1200 đồng
Thiệt hại do mất điện:
Trang 174 Ch n và ki m tra thi t b đi n ọn vị trí đặt máy biến áp ểm tải ết minh ịnh sơ đồ cung cấp điện ện: :
Theo số liệu tính toán các biểu đồ phụ tải,TM=2145 h,mật độ dòng điện kinh tế đối vớidây nhôm là jkt=1,3 A/mm2 bảng 9,pl[2] bài tập cung cấp điện :
Bởi vậy ta chọn dây AC 35 từ đoạn đấu điện tới trạm biến áp tiêu thụ,
Tính toán tương tự cho các điểm tải khác,kết quả ghi trong bảng 4,1 sau :
Trang 18Đoạn dây Ssh Cosφ sh L, km I lv , A Ftt, mm 2 Mã dây ΔU sh , % F min,dl
TBA-T.Lợi 36,571 0,663 0,48 55,56389 50,51262 A70
2,45028
2 6,240018 TBA-HC 46,434 0,671 0,627878 70,54916 64,1356 A70
4,08016
6 4,852193
Hình 4.11 Sơ đồ trạm biến áp ba pha: a) Sơ đồ kết cấu; b) Sơ đồ nguyên lý
3 Chống sét van FV 8 Cáp xuất tuyến 13 Xà đỡ cầu chảy và chống sét
5 Sứ cách điện trung áp 10 Hệ thống tiếp địa 15 Cột ly tâm
Trang 19Kết quả tính và chọn dây dẫn mạng điện sinh hoạt:
Đoạn dây L, km Ssh Cosφ sh I lv , A Ftt, mm 2 Mã dây ΔU sh , % F min,dl
Ê- Tr Học 0,48 15,141 0,87 23,004 20,9131 A25 3,646 2,748 Tr.Học-L 0,359 11,493 0,87 17,462 15,8744 A25 2,767 3,641 L-H 0,463 31,5428 0,87 47,924 43,5676 A50 3,240 5,082 T.Lợi-A 0,135 20,971 0,87 31,862 28,9656 A35 3,250 9,099 HC-T 0,045 20,971 0,87 31,862 28,9656 A35 3,250 22,826 HC-H 0,133 23,705 0,87 36,016 32,7418 A50 2,435 15,492
4.1.Ki m tra đi u ki n t n hao đi n áp: ểm tải ều kiện tổn hao điện áp: ện: ổng hợp phụ tải: ện:
Hao tổn điện áp thực tế pải nhỏ hơn giá trị cho phép,Tổng hao tổn điện áp cho phép trong mạng điện nông thôn, tính từ thanh cái phía thứ cấp của trạm biến áp tiêu thụ đến đầu vào các hộ dùng điện lá 7,5%,
Hao tổn điện áp thực tế trên các đoạn dây được xác định theo biểu thức:
∆Utt =(P r0 +Q X0) l 0,1
U tt ≤ ∆UCP%Hao tổn điện áp trên đoạn đường dây TBA-HC
∆UTBA-HC =(P r0 +Q X0) l 0,1
U tt = 4,14.0,87 0,63+4,14.0,493 0,3230,38 = 0,424 %Tíbnh toán tương tự cho các đoạn dây khác kết quả ở bảng trên,
Tổn hao điện áp thực tế ∆Umax = 7,17 % đối với mạng động lưc và ∆Umax = 4,211% đời với điện sinh hoạt đều thỏa mãn điều kiện tổn thất điện áp,
−3 Ω
Trang 20Tương tự tính toán đối với các đoạn dây khác,kết quả ghi lại ở bảng 4,3 sau:
Đoạn dây Chiều dài Mạng động lực
l, km Mã dây
R d ,mΩ X d ,mΩ
ĐD 22 - TBA 0,87 AC35 0,2388 0,1114 TBA-T.Lợi 0,906 AC35 0,2487 0,1160
b) Tính toán ngắn mạch ba pha:
Khi ngắn mạch xáy ra tại thanh cái hạ áp của trạm biến áp 2 mạch điện tính toán bao gồm các phần
tử hệ thống,đường dây cao áp và máy biến áp,sơ đồ thay thế tính toán được thể hiện ở trên hình sau:
Trang 21Tổng trở ngắn mach tính đến thanh cái sau máy biến áp MBA 2 là :
Rph , RT- điện trở tác dụng của dây pha và dây trung tính,
Coi tiết diện dây pha và dây trung tính là như nhau,đổi với trường hợp ngắn mạch tại
Tính toán tương tự cho các điểm khác,kết quả ghi trong bảng 4.4 sau:
Bảng 4,4a Kết quả tính toán ngắn mạch của mạng điện động lực:
Điểm NM Z k(3), mΩ Z k(1), mΩ I k(3), kA I k(1), kA i xk I xk
HC 310,3078 432014,8 0,70702 0,40739 1,19985 0,77065 T.Lợi 390,6023 579891,6 0,56168 0,30351 0,95320 0,61223
Trang 22Bảng 4,4b Kết quả tính toán ngắn mạch của mạng điện sinh hoạt:
4.3.Ch n thi t b c a tr m bi n áp ọn vị trí đặt máy biến áp ết minh ịnh sơ đồ cung cấp điện ủy lợi: ạt ết minh
4.3.1.Thi t b phía s c p ết minh ịnh sơ đồ cung cấp điện ơ đồ cung cấp điện ấp điện.
Để kiểm tra thiết bị điện ta giả sử thời gian cắt bảo vệ là tk = 0,5s
2) Cầu chảy cao áp
–Dòng điện làm việc cực đại ở chế độ bình thường phía cao áp:
Hệ số kc lấy theo bảng 5,4 –trang 143 –[1]
Ta chọn cầu chảy loại KT; K có Un = 22 kV , dòng định mức dây chảy là 8 A,Cầu chảy được kiểm tra theo điều kiện: Hiệu quả bảo vệ chống quá tải,theo điều kiện này hệ số tin cậy chống quá tải ktc,qt là tỷ số giữa giá trị dòng định mức của dây chảy
và dòng điện cho phép của đường dây phải nhỏ hơn 1
Trang 23ktc,qt = I n , t
I cp = 1448 = 0,056 < 1
Như vậy điều kiện bảo vệ chống quả tải rất đảm bảo,
Kết quả chọn dao cách ly và cầu chảy cao áp ở cả hai trạm biến áp:
Tên thiết bị Mã hiệu Un,kV In,A io,đ kA ktc,qt
Cầu chảy KT; K 22 100 I dc = 8 A 0,056
3) Chống sét
Chọn chống sét van loại RA10 do Pháp sản xuất ( bảng 35,pl [2] ),hoặc loại
AZLP501B,12 do hang Cooper Mỹ chế tạo
4.4: Ch n thi t b các t phân ph i: ọn vị trí đặt máy biến áp ết minh ịnh sơ đồ cung cấp điện ủy lợi: ối điện tối ưu
4.4.1: Ch n thanh cái ọn vị trí đặt máy biến áp
* Thanh cái của tử phân phối phía hạ áp của trạm biến áp
Dòng làm việc chạy qua thanh cái là:
Kiểm tra thanh cái
-Kiểm tra điều kiện ổn định nhiệt:
Trang 24tk = 0,5s thời gian tồn tại ngắn mạch
Vậy thanh cái đạt yêu cầu về ổn định nhiệt
Vậy điều kiện ổn định động đảm bảo
4.4.2.Ch n s cách đi n ọn vị trí đặt máy biến áp ứ cách điện ện:
Tính toán tương tự,kết quả ghi trong bảng sau:
Trang 25Bảng 4.5a: kết quả tính chọn và kiểm tra thanh cái tử phân phối động lực.
TBA 118,671 180,302 163,911 10,772 6,200 200 86,560 13,917 0,209 66,670 1,160 1,357
T.Lợi 46,434 70,549 64,136 0,604 0,953 120 4,852 0,329 0,209 1,576 0,027 0,032
HC 28,05 42,618 38,743 0,632 1,007 75 5,082 0,367 0,209 1,758 0,031 0,036
Tr Xã 88,554 134,544 122,313 3,533 3,700 200 28,385 4,957 0,209 23,746 0,413 0,483
Bảng 4.5b: kết quả tính chọn và kiểm tra thanh cái tử phân phối sinh hoạt
T 4,14 6,290 5,718 1,044 1,585 75 8,386 0,910 0,209 4,360 0,076 0,089 H=I 15,141 23,004 20,913 0,342 0,568 75 2,748 0,117 0,209 0,560 0,010 0,011
Trang 264.4.3 Ch n thi t b b o v : ọn vị trí đặt máy biến áp ết minh ịnh sơ đồ cung cấp điện ải điện: ện:
* Chọn aptomat cho mạng động lực
Điện định mức aptomat được chọn là UnAp = 400 V
Chọn aptomat tổng bảo vệ cho lộ,MBA 1 – T
Đế aptomat làm việc hiệu quả dòng định mức của phần tử nhiệt phải lớn hơn dòngđiện đỉnh nhọn
Trang 27Dòng điện bảo vệ cắt nhanh (dòng điện khởi động của cuộn điện từ) được xác định
theo biểu thức:
Icn = kT.In,t = 3.125 = 375 A
Kiểm tra aptomat
Kiểm tra độ tin cậy bảo vệ chống quá tải:ss
Bảng 4.6a: Kết quả chọn aptomat cho mạng động lực:
Aptomat S,kVA I lv ,A I cp ,A I n,max I Σ ,A I peak I n,t ,A I cn ,A k tc,qt k tc,cn k nh I căt
TBA 36,571 55,564 217 13,25 101,117 109,07 125 375 0,576 3,438 1,89 25
Tr Xã 46,434 70,549 361 17,667 95,368 105,97 125 375 0,346 3,539 1,50 25 T.Lợi 28,05 42,618 176 18,992 43,687 55,082 60 180 0,341 3,268 3,30 14
Trang 28L 31,543 47,924 A95 217 47,924 47,924 50 150 0,6912 3,1299 1,9163 5
A 20,971 31,862 A70 139 31,862 31,862 40 120 0,8633 3,7662 4,227 5 H=I 20,971 31,862 A70 139 31,862 31,862 40 120 0,8633 3,7662 12,025 5
T 23,705 36,016 A70 139 36,016 36,016 40 120 0,8633 3,3319 8,2838 5
N 6,21 9,435 A16 111 9,435 9,435 10 30 0,2703 3,1796 7,3035 5
4.4.4 Ch n thi t máy bi n dòng ọn vị trí đặt máy biến áp ết minh ết minh
Chọn máy biến dòng theo cái thiết bị đo điểm( công tơ, ampermet) tại các tủ phân
phối
Tại tử phân phối MBA 2 căn cứ vào giá trị dòng điện chạy trên đoạn dây tổng
Itt =334,086 A ta chọn máy biến dòng loại TKM-05(bảng 27,pl)[1] có điện áp mức là 500V dòng định mức phía sơ cấp là 200A, hệ số biến dòng ki =200/5 = 40 cấp chính xác 10% công suất định mức phía nhị thứ là 5VA Kiểm tra chế độ làm việc của công
tơ khi phụ tải cực tiểu.Công tơ làm việc bình thường nều dòng nhị thứ khi phụ tảo cực tiểu lớn hơn dòng sai số 10% (I10% = 0,1,5= 0,5 A)
Kiểm tra mức độ chính xác của máy biến dòng
Dòng điện khi phụ tải nhỏ nhất:
Vậy máy biến dòng làm việc bình thường khi phụ tải cực tiều
Tính toán tương tự cho các điểm tái khác, kết quả ghi trong bảng sau:
Bảng 4.7a: Kết quả tính chịn và kiểm tra thanh cái tử phân phối động lực
Bảng 4.7b: Kết quả tính chịn và kiểm tra thanh cái tử phân phối sinh hoạt