1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đo điện trở nối đất trong hệ thống điện

16 953 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 604,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo điện trở suất của vùng đất.. THÍ NGHIỆM ĐO ĐiỆN TRỞ NỐI ĐẤT VÀ ĐiỆN TRỞ SuẤT CỦA ĐẤT Chapter 07...  Độ dốc của đường cong phân bố điện thế phụ thuộc điện dẫn của đất:  Điện dẫn của

Trang 1

THỬ NGHIỆM TBĐ

Ths Nguyễn Sỹ Chương

KHOA HTĐ

Trang 2

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

Chapter 1: Các tính chất của vật liệu cách điện

Chapter 3: Thí nghiệm Máy biến điện áp (BU)

Chapter 4: Thí nghiệm máy biến dòng điện (BI)

Chapter 9: Thí nghiệm cầu dao – áp tô mát – sứ cách điện

Chapter 10: Thí nghiệm tụ điện

Chapter 11: Thí nghiệm dụng cụ

Chapter 12: Máy điện đồng bộ

2

Mục lục

Trang 3

1 Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống.

2 Đo điện trở suất của vùng đất.

THÍ NGHIỆM ĐO ĐiỆN TRỞ NỐI ĐẤT VÀ ĐiỆN TRỞ SuẤT CỦA ĐẤT

Chapter

07

Trang 4

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

4

7.1 – Giới thiệu tổng quan

Phân loại nối đất:

Nối đất làm việc:

 Điểm trung tính.

 Thiết bị chống sét.

Nối đất an toàn:

 Vỏ thiết bị

Độ dốc của đường cong phân bố điện thế phụ

thuộc điện dẫn của đất:

Điện dẫn của đất càng lớn => Đường cong càng thoải, điểm có

điện thế bằng không càng xa cực nối đất.

Hinh 7.1 - Sự phân bố điện thế từ cực nối đất

Trang 5

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

5

7.1 – Giới thiệu tổng quan

a) Dòng điện tản trong đất b) Phân bố điện thế từ cực nối đất

Hình 7.2 Quá trình dòng điện tản vào trong đất

Điện trở nối đất:

R nđ = U đ /I đ

Trang 6

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

Mục đích

hay không.

Yêu cầu:

Những thiết bị U>1000V , có dòng chạm đất lớn:

 Cắt nhanh khi ngắn mạch chạm đất;

 San phẳng điện thế trong khu vực đặt thiết bị:

 Đặt lưới thanh dẫn san bằng ở độ sâu 0.5-0.8m dưới bệ máy Hoặc cách bệ máy 0.8-1m

 Các thanh dẫn phải được hàn nối với nhau, cách nhau không quá 6m.

 Những thiết bị U>1000V , có dòng chạm đất nhỏ:

R10 Ω

6

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

Trang 7

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

7

Yêu cầu:

Những thiết bị U<1000V , có trung tính nối đất trực tiếp:

R4 Ω

Đối với MFĐ và MBA cho phép Sđm<100kva: R10 Ω

 Phần nối đất phải nối chắc chắn với dây trung tính.

Đối với ĐD trên không: cứ 250m phải nối đất lặp lại dây trung tính Yêu cầu R10 Ω

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

Trang 8

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

1) Đo tiếp địa của hệ thống nối đất đơn và nhỏ:

Cắm cọc áp ở giữa cọc dòng và cực nối đất: theo quy tắc 61.8%.

Rời cọc áp hướng ra xa cực nối đất (thêm 3m): đọc kết quả lần 2

Rời cọc áp hướng vào gần cực nối đất (thêm 3m): đọc kết quả lần 3

8

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.1 – Hệ thống nối đất đơn

20 m

30 m

1 2 3 4 Ω

I U

Rx

Hình 7.3 - Sơ đồ đo R 3 cực

57 m

93 m

1 2 3 4 Ω

10 m

Hình 7.4 - Sơ đồ đo R 4 cực

I U

Rx

1 (C1) và 4 (C2): Cực dòng điện của đồng hồ đo

2 (P1) và 3 (P2): Cực điện áp của đồng hồ đo

Trang 9

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

9

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.1 – Hệ thống nối đất đơn

Đánh giá kết quả:

R nđ = (R1+R2+R3)/3

Trang 10

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

10

2) Đo tiếp địa của hệ thống nối đất có kết cấu mạch vòng lớn, nối đất liên kết và phức tạp:

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.2 – Hệ thống nối đất phức tạp

d

Hệ thống nối đất 1

Đường liên kết

Hệ thống nối đất 2

Hình 7.5 – Hệ thống nối đất phức tạp – có đường liên kết giữa

các hệ thống nối đất khác nhau

d: là đường chéo lớn nhất của trạm.

Trang 11

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

11

Khi đo phải tuân thủ các quy định sau:

Chọn hướng đi của Cọc dòng và Cọc áp phù hớp theo yêu cầu của TB

đo.

 Các cọc nằm trên 1 đường thẳng: Sơ đồ 1 tia

 Các cọc được đóng theo hình chữ V: Sơ đồ 2 tia

 Đi qua / gần kết cấu mạch vòng nối đất;

 Không đi // với các đường dây tải điện;

Các dây nối cọc dòng và cọc áp phải đặt cách nhau >1m , để tránh ảnh hưởng lẫn nhau.

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.4 – Hệ thống nối đất phức tạp

Trang 12

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

Dây đo phải được bắt vít: tiếp xúc tốt.

Chỗ đóng cọc phải là đất liền thổ, không đóng vào chỗ đất mùn,

cát sỏi.

 Có thể dùng nước tưới ẩm xung quanh vùng đất đóng cọc đo.

 Có thể đóng thêm các cọc phụ (cách nhau 2-3m và được nối với nhau).

12

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.2– Hệ thống nối đất phức tạp

1 2 3 4

d

L3T= ( 3 - 5 ).d

( 0,4 - 0,6).L3T

Cọc dòng Cọc áp

Hình 7.6 – Sơ đồ đo R1 tia Hình 7.7 – Sơ đồ đo R hình chữ V

Cọc dòng

Cọc áp

1 2 3 4

≥40m

5d 5d

d

Trang 13

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

13

Đánh giá kết quả:

Nếu kết quả đo của 3 lần gần giống nhau ( lệch nhau dưới 10% ) thì:

R nđ = (R1+R2+R3)/3

=> Phải thay đổi hướng đo khác, hoặc dùng sơ đồ đo khác phù hợp.

7.2 – Đo điện trở tiếp đất cột và hệ thống

7.2.2 – Hệ thống nối đất phức tạp

Trang 14

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

Mục đích:

 Nhằm xác định điện trở riêng của đất;

 Thực hiện khi khảo sát thiết kế trạm :

=> để tính toán lương sắt/đồng cần thiết cho hệ thống nối đất

=> nhằm đạt được Rnđ yêu cầu.

14

7.3 – Đo điện trở suất của đất

C1 P1 P2 C2

h

ρ = 2πaR

Trong đó: R – Điện trở đo được(Ω).

a – Khoảng cách giữa các cọc (m).

ρ – Điện trở suất của đất (Ω.m)

h – Độ sâu của cọc (h > a/20)

Hình 7.8 – Sơ đồ đo điện trở suất

Trang 15

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

15

7.4 – Đo điện trở dây nối đất

1 2 3 4

2

1 TBĐ

Hình 7.9 – Sơ đồ đo điện trở của dây nối đất Hình 7.10 – Sơ đồ đo điện trở tiếp xúc

Yêu cầu:

Rdây_ nđ ≤ 0.08Ω.

RTX ≤ 0.05Ω

1 2 3 4

1

2

TBĐ

1 – Thiết bị điện.

2 – Dây nối đất

Trang 16

Chương 7: Thí nghiệm đo điện trở nối đất và điện trở suất

16

7.5 – Bảng tiêu chuẩn R nđ

1 Những TBĐ có U>1000V có dòng chạm đất Itt ≥ 500A ≤ 0,5

2 Những TBĐ có U>1000V có dòng chạm đất Itt ≤ 500A ≤ 10 Itt : Dòng ngắn mạch chạm đất

3 Những TBĐ có U>1000V được sử dụng đồng thời với cấp điện áp đến

≤ 2

- Khi có nhiều người tiếp xúc với

vỏ thiết bị: Utx ≤ 40 V

- Ở TBĐ hầm mỏ: Utx ≤ 24 V

4 Những TBĐ có U<1000V có trung tính trực tiếp nối đất ≤ 4

5 Những TBĐ có U<1000V có trung tính trực tiếp nối đất

Nhưng có tổng công suất MFĐ và MBA <100 kVA ≤ 10

6 Chống sét van đặt ở trạm ≤ 5

7 CSV đặt ở TBA có máy điện quay ≤ 1

8 Chống sét ống trên đường dây ≤ 15

9 Chống sét ống trên đường dây trên đoạn vào NMĐ hay TBA có máy

10 Cột có dây chống sét ≤ 15

12 Các vòng nối đất CN, điện trở tản yêu cầu với mục đích bảo vệ 1 - 4

13 - Nối đất chống sét cho các tòa nhà công trình dễ cháy

- Cho những nhà dễ nổ

< 20

< 10

14 - Điện trở dây nối đất < 0,05

15 - Điện trở tiếp xúc vỏ thiết bị nối dất và dây nối đất < 0,03

tt

I

250

tt

I

125

Ngày đăng: 21/06/2016, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  7 . 2 Quá trình dòng điện tản vào trong đất - đo điện trở nối đất trong hệ thống điện
nh 7 . 2 Quá trình dòng điện tản vào trong đất (Trang 5)
Hình  7 . 3 - Sơ đồ đo R nđ 3 cực - đo điện trở nối đất trong hệ thống điện
nh 7 . 3 - Sơ đồ đo R nđ 3 cực (Trang 8)
Hình  7 . 5 – Hệ thống nối đất phức tạp – có đường liên kết giữa - đo điện trở nối đất trong hệ thống điện
nh 7 . 5 – Hệ thống nối đất phức tạp – có đường liên kết giữa (Trang 10)
Hình  7 . 8 – Sơ đồ đo điện trở suất - đo điện trở nối đất trong hệ thống điện
nh 7 . 8 – Sơ đồ đo điện trở suất (Trang 14)
Hình  7 . 9 – Sơ đồ đo điện trở của dây nối đất Hình  7 . 10 – Sơ đồ đo điện trở tiếp xúc - đo điện trở nối đất trong hệ thống điện
nh 7 . 9 – Sơ đồ đo điện trở của dây nối đất Hình 7 . 10 – Sơ đồ đo điện trở tiếp xúc (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w