1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giải bài tập cơ học đất

9 1,1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 137,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bμi giải cơ đất... Vẽ đường cong cấp phối hạt của loại đất đó: Tổng khối lượng đất: 200g + Xác định hàm lượng riêng của từng nhóm hạt... Vậy đất đó thuộc loại đất sét.. Như vậy đây là đ

Trang 1

Bμi giải cơ đất

Trang 2

bμi tập chương 1:

Bài 1:

A Vẽ đường cong cấp phối hạt của loại đất đó:

Tổng khối lượng đất: 200g + Xác định hàm lượng riêng của từng nhóm hạt

Ví dụ: Nhóm hạt cột thứ 4, nhóm có: 4 ≤ d <2 có hàm lượng:

(20/200)x 100 (%) = 10 %

Nhóm hạt >10 [10,4) [4,2) [2,1) [1,0.5) [0.5,0.25) [0.25,0.1) <0.1 H.Lượng

riêng(%)

+ Xác định hàm lượng tích luỹ đến các cỡ hạt khác nhau:

+ Kết quả:

Kích thước

d(mm)

≤10 ≤4.0 ≤2.0 ≤1.0 ≤0.5 ≤0.25 ≤0.1 Hàm lượng tích

luỹ p0(%)

+ Vẽ đường cong cấp phối:

Trang 3

B Xác định hàm lượng riêng của nhóm hạt:

+ Kích thước từ 0.3mm đến 0.4 mm

C Xác định hệ số đồng đều, hệ số độ cong:

Cu =

10

60

d

d

Cc =

10 60

2 30

d d

d

Cu- Hệ số đồng đều

Cc - Hệ số độ cong

Với p = 60% → d60 = 0.90mm

28 0

9

28 0 9 0

44

0 2

=

Bài 2:

/ 97 1 59

4 55 84 171

cm g V

G G

=

ư

=

ư

4 55 51 157

51 157 84 171

ư

ư

=

ư

ư

x G

G

G G

k

/ 73 1 7 19

cm g

= +

= +

γ

Trang 4

Bài 3:

+ Độ chặt tương đối D =

min max

max

e e

e e

ư

ư

822 0 1 76

1

) 5 21 01 0 1 ( 64 2 1 01

.

0

1

=

ư

+

=

ư

h

γ

γ

90

90 32 109

% 100

2

k

G

G G

/ 76 1 62

32

109

cm g V

Hệ số rỗng lớn nhất, e max , xác định tương tự với γ = γmin

75

32 109

maxã

=

=

V

G

Hệ số rỗng bé nhất, e min , xác định tương tự với γ = γmax

50

32 109

minã

=

=

V

G

2 1 1 2 2 1 458

1

) 5 21 01 0 1 ( 64 2 1 01 0 1

min

=

ư

=

ư

+

=

ư

h

γ

γ

467 0 1 467 1 1 186

2

) 5 21 01 0 1 ( 64 2 1 01 0 1

max

=

ư

=

ư

+

=

ư

h

γ

γ

47 0 2 1

82 0 2 1

min max

ư

ư

=

ư

ư

e e

e e

+ Trạng thái ẩm:

76 1 64 2 215 0 01

0

1

01

.

ư +

=

ư +

w

w

γ

γ

0.5 < G =0.69< 0.8 → Chưa bão hoà nhưng rất ẩm

Trang 5

Bài 4

Vẽ quan hệ W= f(t) nh− sau:

Bài 5:

Ta thấy (Wd=15) < ( W=30) <( Wnh=34) Vậy trạng thái tự nhiên cử đất là trạng thái dẻo

Khi W tăng lên 40%, do bản chất của đất không thay đổi, do đó các giới hạn Atterberg cũng không thay đổi

Ta thấy ( W=40) > ( Wnh=34) do đó đất đã chuyển từ trạng thái dẻo qua trạng thái nhão

Bài 6:

γ

γ

/ 63 1 67 0 1

7 2

+

= +

γ

Trang 6

Bài 8:

Ví dụ 1:

Các hạt có d > 10mm chiếm 5% → không thoả mãn loại 2

Các hạt có d > 2mm chiếm (5 +7.5 + 10) = 22.5% → không toả mãn loại 3 và 4 Các hạt có d > 0.5mm chiếm (22.5 + 15 +25) = 62.5% → Thoả mãn yêu cầu đất loại 5: Đất cát thô

Ví dụ 5:

A= Wnh-Wd = 34-15=19

(A=19) > 17 Vậy đất đó thuộc loại đất sét

Bài 9:

a, Mẫu thứ nhất (đường1):

Bước1: Lượng hạt qua rây No200 là 3% hay trên rây No200 là 97% Như vậy

đất thuộc loại đất hạt thô

Bước 2: Lượng hạt qua rây No4 là 88% hay trên rây No4 là 12% Như vậy đây là

đất cát, chữ ký hiệu đầu tiên là S

Bước 3: Lượng hạt qua rây No200 là 3%<5% Như vậy đây là đất cát sạch, lẫn ít hạt mịn, không có tính dẻo

Bước 4: Hệ số đồng đều Cu =

10

60

d

d

= 4.2 > 4

10 60

2 30

d d

d

72 0 2 0 85 0

35

0 2

=

x

Cu < 6 nhưng Cc ngoài khoảng(1-3) do đó đất này có cấp phối xấu Ký hiệu chữ thứ 2 là P

Kết luận Mẫu1: Cát lẫn ít hạt mịn, cấp phối xấu Tên đất ký hiệu SP

a, Mẫu thứ nhất (đường1):

Bước1: có 57% lượng hạt qua rây No200 (0.074mm) hay 43% trên rây No200 Như vậy đây là đất hạt mịn

Bước 2: Wnh = 47% < 50% do đó đây là đất có tính dẻo thấp Chữ thứ hai ký hiệu tên đất là L

Bước 3: Chỉ số dẻo IP = Wnh-Wd = 47-24= 23 Tính dẻo thuộc loại trung bình

Trang 7

Bước 4;

Trên biểu đồ tính dẻo, điểm đặc trưng (47,23) nằm trong vùng CL Vậy đất này

ký hiệu CL: Đất sét vô cơ có lẫn cát, tính dẻo trung bình

bμi tập chương 2:

Bài 1:

Xác định hệ số thấm trung bình:

Diện tích tiết diện ngang mẫu:

Δ = π D2/4 = 3.14 x 1002 /4 = 7854 mm2

Thời gian thấm: t= 2 x 60 s = 120s

Hệ số thấm: kt =

hAt

QL

x

x

/ 13 1 76

150 120 7854

10

Tương tự kết quả như sau:

Lưu lượng thấm

Q(ml)

541 503 509 479

Chênh lệch cột nước

Hệ số thấm trung bình: k= 1.15mm/s

Bài II:

Xác định tỉ số giữa hệ số hệ số thấm đứng và ngang của đất nền:

+ Hệ số thấm ngang của một đôi:

kntđ =

H

1

( k1h1+ k2h2+ + knhn)

1800 150

1800 5 2 150

= +

+

+ Hệ số thấm đứng của một đôi:

kđtđ =

h

vH

=

n

k

h k

h k h

H

+ + + 2

1

Trang 8

Bài III:

Tính hệ số an toàn cho đáy hố móng;

n

dn

th

dn

I

U

F

γ

γ

=

tường ở đáy hố móng

Uth → áp lực thuỷ động lên phân tố tại mép

tường ở đáy hố móng

γđn = γbh-γn = 20.4Kn/m3 - 10kn/m3 = 10.4

11

5 7 3

3

5

5

.

7

=

=

+

+

Hệ số an toàn xói ngầm:

53 1 8 6

4 10

= =

=

=

n dn

th

dn

I

U

F

γ

γ

γ

Nếu lấy hệ số an toàn = 2 thì đất ở đáy bị xói ngầm

Ngày đăng: 21/06/2016, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w