1.3.Tính lún tại tâm móng theo phơng pháp cộng lún các lớp phân tố.. Xác định ứng suất gây lún theo hệ số ko tra bảng.. áp lực trung bình tại đáy móng: P=R=Abγ+Bhγ’+Dc Với γ : trọng lợng
Trang 1Sinh viên: nguyễn văn Cờng Lớp: 2005XN
Bài 1:
Số liệu:
Lớp h(m) φ(rad) Δ c(kPa) Eo(MPa) W γw(ΚΝ/ m 3) γ đn (kN/m3)
Mực nớc ngầm cao hơn đáy móng là 0.3b = 0.51(m)
1.1
Các chỉ tiêu : w=15% ; ∆= 2.62 ;ϕ =150 ; c = 18 kPa;γW = 18
a) Kiểm tra hệ số an toàn về cờng độ của đất nền với [k] = 3:
* Mực nớc ngầm trên đáy móng 0.3b:
Ta có: e = 0,01.w.∆ = 0,01.28 2,62 =0.73
- Trọng lợng riêng đẩy nổi của đất:
γdn = 8.695
Với q = γđn.h = 8.695.1,1 = 9.565 (kN/m2)
- Theo Terzaghi, với móng băng thì:
với ϕ =150 tra bảng ta đợc Nγ =2.32; Nq = 3.94 ; Nc =11
Pgh = 2,32 8,695.1,1.1,7/2 + 3,94 9,565 + 11.18 = 254.55 (kPa)
k = 2.01 <3 vậy nền đất không
SVTH: GVHD:
c N q N b N
P gh = γ γ / 2 + q + c.
=
=
77 126
55 254
p Pgh
1
Trang 2an toàn về cờng độ
khi K<3 ta phải hạ mực nớc ngầm d- ới đáy móng xuống để tăng Pgh tới khi , tăng chiều sâu chôn móng, gia cố nền
1.2.Bảng phân bố ứng suất đứng bản thân (ứng suất tổng và hiệu quả) và áp lực
nớc lỗ rỗng
Vẽ biểu đồ ứng suất
3
≥
k
Trang 31.3.Tính lún tại tâm móng theo phơng pháp cộng lún các lớp phân tố 1.3.1 Xác định ứng suất gây lún theo hệ số ko (tra bảng)
áp lực trung bình tại đáy móng:
P=R=Abγ+Bhγ’+Dc Với γ : trọng lợng riêng hiệu quả của đất tại đáy móng
γ’ : trọng lợng riêng hiệu quả trung bình của đất từ đáy móng trở nên đến cốt tự nhiên
γ’=
SVTH: GVHD:
) / ( 695 ,
8 kN m3
dn =
= γ γ
) / ( 05 12 1
1
51 , 0 ).
51 , 0 1
m kN
dn
3
Trang 4⇒ P= 0,324.3,1.8,695+2,31.4.12,05+4,84.18=126.77 (kPa)
ứng suất bản thân tại đáy móng:
áp lực gây lún tại đáy móng:
Chia lớp, chiều dày lớp h=0,2b=0,2.1.7=0,34(m)
Bảng
hết
324 , 0 2 262 , 0 15 cot
14 , 3 25 , 0
2 cot
25 ,
− +
=
− +
=
π π
ϕ ϕ
π
o
g g
A
31 , 2 2 262 , 0 15 cot
14 , 3 1
2 cot
− +
+
=
− +
+
B
84 , 4 2 262 , 0 15 cot
14 , 3 73 , 3
2 cot
− +
=
− +
g D
) / ( 05 , 15 695 , 8 51 , 0 18 59 , 0 51 , 0 ).
51 , 0 1 1
3 ,
bt
h
σ
) / ( 72 , 111 05 , 15 77 ,
P
h z
gl = − σ = = − =
gl o
gl =k P
σ
Trang 53.4 4 0.15 16.83 8.65 43.23
hết
Tại z=4.76 m so với đáy móng
thì có có thể coi là ổn định(tắt
lún).Nhng do nền đất ở đây là nền yếu cho nên ta phảI kéo dài chiều
sâu vùng lún xuống vị trí có và kết quả tính đợc là tại độ sâu z = 5.9 m
ta có thể coi nền đã tắt lún hoàn toàn
Tính độ lún:
Ta có kết quả tính lún cho
từng lớp và tổng độ lún:
S1 = 0.0121 (m)
S2 = 0.001003 + 0.01061 + 0.0002798 = 0.011895448 (m)
S = S1 + S2 = 0.024025154 (m) = 2.4 (cm)
1.3.2.Xác định ứng suất gây lún với quan điểm ứng suất dới đáy móng
phân bố với góc mở rộng là 30o
z b+2tgα l+ 2tg α σ gl σ bt
0.1 σ bt 0.2 σ bt
SVTH: GVHD:
bt gl
σ gl ≤ 0 , 2 bt
σ ≤ 0 , 1
i
gl z oi i
E S
1
σ
β
=
=∑
=
) / ( 72 , 111 2 2
) 2 )(
2 (
.
2
m kN P
ztg l L
ztg b B
ztg l ztg b
b l P
gl
gl gl
=
+
=
+
=
+ +
=
α α
α α
σ
5
Trang 61.70 3.66 4.56 29.56 29.84 5.97
lún
Tại z=4.42 m so với đáy móng
thì có có thể coi là ổn định(tắt
lún).Nhng do nền đất ở đây là nền yếu cho nên ta phảI kéo dài chiều
sâu vùng lún xuống vị trí có và kết quả tính đợc là tại độ sâu z = 5.9 m
ta có thể coi nền đã tắt lún hoàn
Tính độ lún:
Ta có bảng kết quả
tính lún cho từng lớp và
tổng độ lún:
.0004
.0083 0003
1.4.Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu trong lớp sét pha sau thời
bt gl
σ gl ≤ 0 , 2 bt
σ ≤ 0 , 1
i
gl z oi i
E S
1
σ
β
=
=∑
=
Trang 7gian t từ khi mực nớc ngầm hạ xuống 2m và tính độ lún của móng tại các thời điểm ấy do hạ mực nớc ngầm gây ra
Thoát nớc hai chiều, ta có sơ đồ cố kết thấm 0
Ta có bảng
tính lún sau
thời gian t:
P gl (kN) 18.610
C v = 5.625E-07
Uot1 = 0.959471504 Uot2 = 0.997975628 Uot2 = 0.999898884
Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu trong lớp sét pha sau thời gian t kể từ khi mực nớc ngầm hạ
Ta có bảng:
z sin(3.14*z/4) U zt e^(-N) t(ngày)=10
1 0.7068252 0.836975 1.5 0.9236508 1.093725
2 0.9999997 1.184132 t(ngày)=20
SVTH: GVHD:
S U S
m h
P a S
e U
m
h h
t h
C N
s m a
e k C
E e a a
m kN h
P
t t
set gl
N t
set
v n v
dn w gl
.
) ( 01323 , 0 4 61 , 18 4500
8 , 0
.
8 1
) ( 2 2
4 2
4
) / ( 10 531 , 2 10 10 88 , 2
) 62 , 0 1 ( 10 5 , 4
) 1 (
10 88 , 2 62 , 1 4500
8 , 0 ) 62 , 0 1 ( )
1 (
) / ( 61 , 18 ) 695 8 18 (
2 ) (
0 0
2 0
2 2
2 7 4
10 0
4 02
0 0
2 1
1
=
=
=
=
−
=
=
=
=
=
=
+
=
+
=
=
= +
= +
=
=
−
=
−
∆
=
−
−
−
−
−
π
π γ
β
γ γ
' )
( t z
σ
h
z e
P U
m kN P
U
N gl t
z
gl t z
t z t z t z
2
sin 4
) / ( 61 , 18
,
2 ,
, , ) ( '
π π
σ
σ σ
−
=
=
=
−
=
7
Trang 82 1.000 0.059147
Vẽ biểu đồ:
Bài 2
áp lực nền:
2.1.Kiểm tra
điểm A ở độ sâu z=0.25b có bị biến dạng dẻo hay không
a.Bỏ qua trọng lợng bản thân đất
Với φ là góc
lệch ứng suất
⇒ Mất ổn định
b.Kể đến
trọng lợng cuả
đất
) / ( 369 , 11 5
7
) 7 9 ( ) 6 7 ( ) 5 6 (
) / ( 11 , 10
3 3
2 2
,
3 3
,
m kN
m kN
Dc Bh
Ab R p
dn dn
w
dn
=
−
− +
− +
−
=
=
=
+ +
=
=
γ γ
γ γ
γ γ
γ γ
776 , 0 2 436 , 0 25 cot
14 , 3 25 , 0
2 cot
25 ,
− +
=
− +
=
π π
ϕ ϕ
π
o
g g
A
11 , 4 2 436 , 0 25 cot
14 , 3 1
2 cot
− +
+
=
− +
+
=
π π
ϕ ϕ
π
o
g g
B
65 6 2 436 , 0 25 cot
14 , 3 14 , 2
2 cot
− +
=
− +
g D
) ( 68 , 100 4 65 , 6 369 , 11 3 , 1 11 , 4 11 , 10 7 , 1 776 , 0
Bh Ab R
0 0
0 2
1
2 1 2
1
2 , 1
25 36
595 , 0 25
4 2 57 , 12 76 , 74
57 , 12 76 , 74 2
sin
) ( 57 , 12 ) 97 , 0 362 , 1 ( 06 , 32
) ( 76 , 74 ) 97 , 0 362 , 1 ( 06 , 32
) ( 06 , 32 14 , 3
68 , 100
97 , 0 sin
362 , 1 25 , 0
7 , 1
) sin (
>
=
⇒
= +
+
−
= + +
−
=
=
−
=
= +
=
⇒
=
=
=
=
=
±
=
φ
ϕ σ
σ
σ σ φ
σ σ π α α
α α
π σ
tg tg
c
kPa kPa
kPa p
b actg p
Trang 9Giả sử đất bị biến dạng dẻo tại A.
2.2.Xác đinh
sức chịu tải của nền theo công thức Xoloko với tải trọng tác dụng lên
t-ờng là
Có:
Tổng lực giới hạn:
2.3.Nêu các giả thiết, vẽ biểu đồ cờng độ, tính trị số và xác định
điểm đặt của áp lực đất chủ động, bị động của áp lực thuỷ tĩnh
tác dụng lên tờng
a.Các giả thiết:
- Tờng tuyệt đối cứng
- Mặt đất sau lng tờng phẳng
- Bỏ qua ma sát đất t– ờng
- Quan niệm đất sau lng tờng ở trạng tháI cân bằng giới hạn
b.Tính toán và vẽ biểu đồ
Tính trị số và xác định điểm đặt
Bài 3
3.1.Tính các trị số e tơng ứng với mỗi cấp áp lực nén.
γh=γn.∆ = 10.2,71=27.1( kN/m 3 ) = 2,71(N/cm 2 )
SVTH: GVHD:
⇒
+ +
+ +
±
−
= , { sin ( 2 1 2 1 3 2 3 0 , 25 )}
2 ,
π
γ σ
0
15
= δ
c N h N N x
x = γ γ + γ , +
c N h N
x ,
c N h N N b
b
x= = γ γ + γ , +
2 ) (P 0 P b
b x
gh x
gh
=
= +
=
=
⇒
= +
=
=
⇒
=
−
=
=
=
=
=
=
=
=
=
gh
gh gh b x
gh x
c q
P
N b P P P
h q N N N
γ
γ
γ γ
δ ϕ
0 0 ,
0 0
) 5 9 ( 396 , 11
25 , 2 11
13 , 6
15 , 25
589 , 0 ) 2
15 45 (
2
0 0 2 1
1 ,
=
−
=
−
=
tg k
k c k
P
c
c c
z
738 , 0 ) 2
7 45 (
0 0 2
k c
406 , 0 ) 2
4 45 ( 0 0 2
k c
9
Trang 10hs== 1(cm)
hi = h0- ∆si Chiều cao mẫu đất ở cấp áp lực i
h0 : Chiều cao ban đầu của mẫu đất
hs : Chiều cao hạt
∆si : độ lún tổng cộng của mẫu đất ở cấp áp lực i
Hệ số rỗng của mẫu đất ở mỗi cấp áp lực nén là:
3.2.Xác định hệ số nén a và môđun biến dạng E0 ứng với khoảng áp lực
nén từ trị số ban đầu là ứng suất bản thân của đất ở độ sâu lấy mẫu đến
trị số bằng tổng của ứng suất bản thân và lợng ứng suất tăng thêm do
đắp đất gây ra tại độ sâu đó
Lớp sét pha có:
) ( 01 , 0 1 27 10 50
10 355 , 1
3
m F
Q
h
h = − − = γ
s
s i i
h
h s h
e = ( 0 − ∆ ) −
2 , 1 1
1 2 , 2
e
042 , 1 1
1 158 , 0 2 , 2
e
972 , 0 1
1 228 , 0 2 , 2
e
93 , 0 1
1 27 , 0 2 , 2
e
89 , 0 1
1 31 , 0 2 , 2
e
86 , 0 1
1 34 , 0 2 , 2
e
) / ( 07 , 9 ) 28 , 0 1 (
71 , 2
4 , 18 ).
1 71 , 2 ( ) 1 (
) 1
m kN W
w
+
−
= +
∆
−
∆
γ
Trang 11Tại độ sâu lấy mẫu có:
=1,814(N/cm 2 )
Lợng ứng suất tăng thêm do đắp đất gây ra:
Với áp lực nén
p1=1,814(N/cm2) có
e1=
Với áp lực nén
p2=7,424(N/cm2) có
e2=
Hệ số nén:
(cm 2 /N)=0,0024(m 2 /N)
Môđun biến dạng:
E==714,3(kN/m 2 )
3.3.Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu trong lớp sét tại thời điểm 1
năm sau khi đắp đất, tính lún tại thời điểm đó
Sơ đồ cố kết thấm 0, chiều dài đờng thấm h=4/2=2m
t=1 năm=365.24.3600=3153600(s)
SVTH: GVHD:
Nguyễn văn Cờng_05XN Phạm Ngọc Thắng
) / ( 14 , 18 07 , 9 2
h dn
bt
z = γ = = σ
) / ( 424 , 7 ) / ( 24 , 74 14 , 18 1 , 56
) / ( 1 , 56 7 , 18 3
2 2
2 1
1
cm N m
kN p
m kN h
p
bt z
w
=
= +
=
∆ +
⇒
=
=
=
∆ σ γ
143 , 1 ) 0 814 , 1 (
5
042 , 1 2 , 1 2 ,
008 , 1 ) 5 424 , 7 (
5
972 , 0 042 , 1 042 ,
024 , 0 814 , 1 424 , 7
008 , 1 143 , 1
1 2
2
−
−
=
−
−
=
p p
e e a
) / ( 43 , 71 8 , 0 024 , 0
143 , 1 1
cm N a
e
=
+
=
∑
=
−
i
N
gl N
i gl t
z e
P h
iz e
P U
3 , 1
4 2 sin
π
π π
) ( 2513 , 0 4 3 , 56 3 , 714
8 , 0
.
1 72
, 2 14 , 3
8 1
8 1
) ( 2 2
4 2
38 , 1781 3153600
4 4
10 17 , 9 14 , 3 4
.
) / ( 10 17 , 9 10 0024 , 0
) 2 , 1 1 ( 10
) 1 (
) / ( 1 , 56 7 , 18 3
0
1781 2
2 0
5 2
2 2
2 5
6 0
2 1
m h
P a S
e U
m
h h
t h
C N
s m a
e k C
m kN h
P
set gl
N t
set
v n v
w gl
=
=
=
≈
−
=
−
=
=
=
=
=
=
=
=
+
=
+
=
=
=
=
−
−
−
−
−
π
π γ γ
11