1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đồ án chi tiết máy

7 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 708,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TR ƯỜ NG CAO Đ NG CÔNG NGH Ẳ Ệ

KHOA C KHÍ Ơ

*** Đ ÁN MÔN H C CHI TI T MÁY Ồ Ọ Ế

Đ ề ố S : 10

THI T K H D N Đ NG BÁNH RĂNG T I Ế Ế Ệ Ẫ Ộ Ả

1 Đ ng c 3 H p gi m t c 4.B truy n đai ộ ơ ộ ả ố ộ ề thang

2 N i tr c đàn h i ố ụ ồ 5 Băng t i ả d t ẹ

S Li u Cho Tr ố ệ ướ c :

STT Sinh viên thi t k ế ế L c kéo băng t i ự ả

F (N)

V n t c ậ ố băng t i ả

V (m/s)

Đ ườ ng kính tang

D (mm)

Th i ờ

h n ạ

ph c v ụ ụ

lh

(gi ) ờ

S ca làm ố

vi c Soca ệ

Góc nghiêng

đ ườ ng n i ố tâm bộ truy n ề ngoài α (o)

Đ c tính ặ làm vi c ệ

Khố i L ượ ng Thi t K : ế ế

1/ B n v l p h p gi m t c – kh A0 ả ẽ ắ ộ ả ố ổ

2/ B n v ch t o chi ti t – kh A3 ả ẽ ế ạ ế ổ

3/ 1 b n thuy t minh (Kèm theo đĩa CD) ả ế

Trang 2

Giáo viên h ướ ng d n : NGUY N THANH TÂN ẫ Ễ

I Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ

1 Ch n ki u, lo i đ ng c ọ ể ạ ộ ơ

Đây là tr m d n đ ng băng t i nên ta ch n đ ng c : 3 pha không đ ng b roto l ng sóc, doạ ẫ ộ ả ọ ộ ơ ồ ộ ồ

nó có nhi u u đi m c b n sau:ề ư ể ơ ả

- K t c u đ n gi n, giá thành th p.ế ấ ơ ả ấ

- D b o qu n và làm vi c tin c y.ễ ả ả ệ ậ

Công su t c a đ ng c đấ ủ ộ ơ ược ch n theo đi u ki n nhi t đ , đ m b o cho khi đ ng c làmọ ề ệ ệ ộ ả ả ộ ơ

vi c nhi t đ sinh ra không quá m c cho phép Mu n v y, đi u ki nệ ệ ộ ứ ố ậ ề ệ sau ph i tho mãn:ả ả

dc dc

dm dt

dc dm

P - công su t đ nh m c c a đ ng c ấ ị ứ ủ ộ ơ

dc dt

p - công su t đ ng tr trên tr c đ ng c ấ ẳ ị ụ ộ ơ

Do đây do ch đ làm vi c êm nên t i tr ng là không đ i :ở ế ộ ệ ả ọ ổ

ct

P

ηΣ

dc lv

P - công su t làm vi c danh nghĩa trên tr c đ ng cấ ệ ụ ộ ơ

ct lv

P - Giá tr công su t làm vi c danh nghĩa trên tr c công tác: ị ấ ệ ụ

3

/10

ct

lv t

Ft – l c vòng trên tr c công tác (N);ự ụ

V – v n t c vòng c a băng t i (m/s).ậ ố ủ ả

ηΣ - hi u su t chung c a toàn h th ng.ệ ấ ủ ệ ố

Trang 3

η η η η

η∑ = 1. 22. 34

P = 14000 (N)

V = 0,7 (m/s)

⇒η∑ = 0,96.0,972.0,994.1 = 0,868

Công su t c n thi t là:ấ ầ ế

3 , 11 868 , 0

8 ,

=

= η N

ct N

Suy ra, công su t làm vi c danh nghĩa trên tr c đ ng c :ấ ệ ụ ộ ơ

3 , 11 868 0

8 ,

9 =

=

=

η

ct lv dc lv

p

3 , 11

=

=

lv

dc dt

dc

dm p p

Tính s vòng quay c a tr c công tác ố ủ ụ

- V i h d n đ ng băng t i:ớ ệ ẫ ộ ả

4 , 33 400 7 , 0 10 60 10

=

=

=

π

πD

v

n ct

D - đường kính tang d n c a băng t i (mm);ẫ ủ ả

v - v n t c vòng c a băng t i (m/s)ậ ố ủ ả

4 Ch n đ ng c th c t ọ ộ ơ ự ế

Qua các bước trên ta đã xác đ nh đị ược:

Căn c vào nh ng đi u ki n trên tra b ng ph l c P1.1; P1.2: P1.3[I]: ứ ữ ề ệ ả ụ ụ

Trang 4

Các thông s k thu t c a đ ng c , ta ch n đ ng c 4A160M8Y3 B ng các thông s kố ỹ ậ ủ ộ ơ ọ ộ ơ ả ố ỹ

thu t c a đ ng c này.ậ ủ ộ ơ

a Ki m tra đi u ki n m máy cho đ ng c ể ề ệ ở ộ ơ

Khi kh i đ ng, đ ng c c n sinh ra m t công su t m máy đ l n đ th ng s c ỳ c a hở ộ ộ ơ ầ ộ ấ ở ủ ớ ể ắ ứ ủ ệ

th ng ố

V y:ậ

dc dc

dc mm

P – Công su t m máy c a đ ng c ấ ở ủ ộ ơ P mm dc =K P mm dm dc

k mm dn

T K

T

= =2,2 H s m máy c a đ ng cệ ố ở ủ ộ ơ

dc bd

P – Công su t ban đ u trên tr c đ ng c ấ ầ ụ ộ ơ

T các công th c trên ta tính đừ ứ ược:

2 , 24 11 2 , 2

dm mm

dc

mm k P

5 , 16 5 , 1 11

= bd

dc lv

dc

bd P K

Kbd – H s c n ban đ u;ta chon Kệ ố ả ầ ̣ bd =1,5

Ta th y: ấ P mm dc >P bd dc V y đ ng c đã ch n tho mãn đi u ki n m máy.ậ ộ ơ ọ ả ề ệ ở

b Ki m tra đi u ki n quá t i cho đ ng c ể ề ệ ả ộ ơ

đây ch đ làm vi c êm nên t i tr ng là không đ i nên ta không c n ki m tra quá t i

cho đ ng c ộ ơ

         II Phân ph i t s truy n ố ỉ ố ề

Ki u đ ngể ộ cơ

Công su tấ KW

V n t cậ ố quay (v/ph)

ϕ

dn

T T

k

dn

T T

Trang 5

Vi c phân ph i t s truy n Iệ ố ỷ ố ề ch cho các c p b truy n tong h p có nh hấ ộ ề ộ ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế kích thước và kh i lố ượng trong h p gi m t c ộ ả ố

Th a m n nguyên tăc sau :ỏ ả

+Phân ph i t s truy n Iố ỷ ố ề ch sao cho các b truy n có kíchthộ ề ươc nh g nở ọ

+Phân ph i t s truy n sao cho vi c bôi tr n d nh tố ỷ ố ề ệ ơ ể ấ

Ta có :

ichung=

t

âc

n n

t

400 14 , 3

7 , 0 1000 60

1000

D

v

t

dn

Π

) 8

, 21 4 , 33

=

i c

Mà :ih = ing.itr = iđ.it = iđ.inh.ich m ậ

Ch n ọ iđ=1,82 ta có : it=

â

ch

i

i

82 , 1

8 ,

B truy n c p nhanh (b truy n bánh răng nón răng th ng): iộ ề ấ ộ ề ẳ nh

B truy n c p ch m (b truy n bánh răng tr răng th ng): iộ ề ấ ậ ộ ề ụ ẳ ch m ậ

Trong đi u ki n bôi tr n các b truy n bánh răng trong h p gi m t c b ng phề ệ ơ ộ ề ộ ả ố ằ ương pháp ngâm d u ầ

l y ấ i nh =0,22i t  =>  choün  i nh =  0,22.11,97=2,63

=>  i nh =   4,55

9 , 2

97 ,

4 , 33

730 =

=

=

ct

dc

n

n U

Trong đó: ndc – s vòng quay c a đ ng c đã ch n (v/ph)ố ủ ộ ơ ọ

nct - s vòng quay c a tr c công tác (v/ph)ố ủ ụ

Ta có: uΣ = u ung. h = u ux. h

V i: uớ ng – t s truy n c a các b truy n ngoài h pỉ ố ề ủ ộ ề ộ

uh – t s truy n c a h p gi m t c uỉ ố ề ủ ộ ả ố h = u1.u2

u1, u2 – t s truy n c a các b truy n c p nhanh và c p ch mỉ ố ề ủ ộ ề ấ ấ ậ

1 T s truy n c a b truy n ngoài h p ỉ ố ề ủ ộ ề ộ

H d n đ ng g m h p gi m t c hai c p đ ng tr c n i v i 1 b truy n xích ngoài h p.ệ ẫ ộ ồ ộ ả ố ấ ồ ụ ố ớ ộ ề ộ

Trang 6

M c đích c a vi c bôi tr n các chi ti t máy là đ b o v b m t các chi ti t máy không bụ ủ ệ ơ ế ể ả ệ ề ặ ế ị

r , gi m ma sát, hao mòn, thoát nhi t, l c b i b n, gi m ti ng n, dao đ ng.ỉ ả ệ ọ ụ ẩ ả ế ồ ộ

Kh năng làm vi c và tu i th c a máy ph thu c nhi u vào vi c ch n v t li u bôi tr n vàả ệ ổ ọ ủ ụ ộ ề ệ ọ ậ ệ ơ lót kín

1) V t li u bôi tr n ậ ệ ơ

V t li u bôi tr n là d u khoáng và m , khi ch n d u c n tính đ n nhi t đ đông đ c, nhi tậ ệ ơ ầ ỡ ọ ầ ầ ế ệ ộ ặ ệ

đ bôi tr n.ộ ơ

2) Bôi tr n b truy n bánh răng ơ ộ ề

B truy n bánh răng độ ề ược bôi tr n b ng phơ ằ ương pháp ngâm d u.ầ

Chi u sâu ngâm d u bánh răng c p ch m kho ng 1/3 bán kính bánh răng l n, bánh răngề ầ ở ấ ậ ả ớ

nh đỏ ược bôi tr n nh bánh răng l n vung toé lên.ơ ờ ớ

Dung lượng bôi tr n ph i l y đ l n đ đ m b o bôi tr n t t.ơ ả ấ ủ ớ ể ả ả ơ ố

Nhi t đ d u bôi tr nệ ộ ầ ơ < C

Ch n lo i d u bôi tr n:ọ ạ ầ ơ

+V t li u bánh răng là thépậ ệ

+Thường hoá, v n t c vòng 2,5ậ ố ÷ 5

Tra b ng 10-17 và 10-20 ta ch n đả ọ ược d u MC-14.ầ

Trong h p gi m t c có dùng vòng ch n đ ngăn cách d u trong h p và m trong ộ ả ố ắ ể ầ ộ ỡ ổ

[I] TÍNH TOÁN THI T K H D N Đ NG C KHÍ – T P IẾ Ế Ệ Ẫ Ộ Ơ Ậ

Tr nh Ch t - Lê Văn Uy n Nhà xu t b n giáo d c – 2005ị ấ ể ấ ả ụ [II] TÍNH TOÁN THI T K H D N Đ NG C KHÍ – T P IIẾ Ế Ệ Ẫ Ộ Ơ Ậ

Tr nh Ch t - Lê Văn Uy n Nhà xu t b n giáo d c – 2001ị ấ ể ấ ả ụ [III] THI T K CHI TI T MÁY Ế Ế Ế

Nguy n Tr ng Hi p – Nguy n Văn L m Nhà xu t b n Giáo d c - 2006ễ ọ ệ ễ ẫ ấ ả ụ [IV] T P B N V CHI TI T MÁY Ậ Ả Ẽ Ế

Nguy n Bá Dễ ương - Nguy n Văn L m - Hoàng Văn Ng c - Lê Đ c Phong Nhà xu tễ ẫ ọ ắ ấ

b n Đ i h c và Trung h c chuyên nghi p - 1978ả ạ ọ ọ ệ

Ngày đăng: 21/06/2016, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w