1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án chi tiết máy trục vít bánh vít BKHCM

24 865 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 344,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án chi tiết máy hộp giảm tốc 2 cấp, trục vít bánh vít của sinh viên Đại học Bách Khoa HCM. Gồm có: Phần 1: Tính toán động học và động lực học Phân phối tỉ số truyền Tính toán các thông số động học và động lực học Phần2 : Thiết kế bộ truyền Phần 3: Kiểm nghiệm độ bôi trơn

Trang 1

; Tra b¶ng ta cã:

520100060100

60

,

, D

v

Trang 2

ct dcn n

p P

Từ đó ta chọn đọng cơ điện loại 4A kiểu 4A10052YS

Trang 3

II Ph©n phèi tû sè truyÒn

Tû sè truyÒn chung:

ng h

lv

dc ch

u.u

,,

n

nu

Trang 4

III Tính toán các thông số động học và động lực học

Ta có:

Tốc độ quay của trục 1: n1 = nđc = 2880 (v/ph);

Tốc độ quay của trục 2: 18624

46415

2880

1

,u

nn

2

u

nn

u

nn

,.Fv

P

67829209920

4442

),.,(

,)

(

PP

x ol

6782

3

),.,(

,)

(

PP

BR ol

7832

2

),.,(

,)

(

PP

TV ol

n

P

T 9,55.106

3 6

1

1 6

2880

50731055910

55

n

P.,

3 6

2

2 6

24186

78321055910

55

,

, ,n

P.,

3 6

3

3 6

0862

67821055910

55

,

, ,n

P.,

3 6

6

109475104

31

44421055910

55

,

, ,n

P.,T

ct ct

Trang 5

KÕt qu¶ tÝnh to¸n ghi trªn b¶ng:

Trôc §/c¬ 1 2 3 Ct C«ng suÊt (kw) 4 3,507 2,783 2,678 2,444

Sè vßng quay(v/ph) 2880 2880 186,24 62,08 31,04 M« mem (Nmm) 11,63.103 142,71.103 411,97.103 751,94.103

Trang 7

0 0 0

0 42

2

2042

k0 = 1: Đ-ờng tâm nối hai đĩa xích làm với ph-ơng nằm ngang góc <400);

11 058 11

 Định khoảng cách trục và số mắt xích:

a = 40p = 40.25,4 = 1016 (mm)

Số mắt xích đ-ợc xác định theo công thức 5.12[1] :

Trang 8

) mm ( ,

) (

, ) (

) (

,

) a (

p ) Z Z ( ) Z Z ( p a x

43 118

1016 4

4 25 25 51 2 51 25 4 25 1016 2

4 2

2

2 2

2

2 1 2 2

)(

,)

(,,

,

)ZZ()

ZZ(,x)ZZ(,xp,a

5101001

626338

118356

2551251255011851

2550118425250

25

05

025

0

2 2

2 1 2

2 2 1 2

1

x n

08 , 62 4 , 25 25 1000 60

1 1

s m pn

Trang 9

pd

);

mm(,g

cot,

,Z

gcot,pd

);

mm(,sin

,Z

sin

pd

);

mm(,sin

,Z

sin

pd

a

a

5242451

504255

0

7621325

504255

0

6041251

425

6620225

425

2 1

2 2

1 1

Trang 10

II ThiÕt kÕ bé truyÒn trong hép gi¶m tèc

1 ThiÕt kÕ bé truyÒn trôc vÝt

, ,

,

un P

,

vsb

10 2880

464 15 63 11 10 8 8

10 8 8

3

1 1 3

Trang 11

=13,577.107<25.107  kHL =0,722;

[H] =211.5.0722 =152,70 (MPa)

 ứng suất uốn cho phép

Với bánh vít bằng vật liệu đồng thanh thiếc ứng suất uốn cho phép đ-ợc xác

61241861500060

= 127,4.106 <25.107

104127

10

6

,

,

 [F] =64,7.0,584 =37,78 (MPa)

 ứng suất cho phép khi quá tải

Với bánh vít là đồng thanh thiếc:

[H]max = 4ch =4.90 = 360 (MPa)

[F]max = 0.8ch =0,8.90 = 72 (MPa)

Trang 12

kT]H[ZqZ

581198

217114270

15231

1708

12022

2

,

.z

 -0,7<x<0,7  thoả mãn điều kiện dịch chỉnh

1.4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc

][q

k.Ta

qZ

H w

Trang 13

Góc vít trên trục chia: =arctg(Z1/q) =arctg(14,0360)

Hiệu suất bộ truyền:

T Z

k

2 2

61

2

2 2

2

,,

ntT

ntTT

T

i i max

i i max

3

, ,

,

H

8

21411071142120

83131

 Thoả mãn điều kiện bền tiếp xúc

1.5 Kiểm nghiệm độ bền uốn

Chiều rộng bánh vít:

b2 0,75da1

da1= m(q+2)= 6,3(8+2)=63 (mm)

 b2 0,75.63 =47,25

Trang 14

,

cosmdb

k.Y.T

F

78375

70356143

63195

45

2416611071142

2 2

Sè mèi ren trôc vÝt vµ sè r¨ng b¸nh vÝt Z Z1=2; Z2 =31

Trang 15

t td k

, k

,

P A

wk

;Cm

wk

;,

,

,.t

nPt

d tp

t

ck

i i ck

0 0

0 0

0 2

2075

40

1025

0

0818

2708

611

,

,.,

2075081187040302501107

0

87017832

cos

tg,

cos

tgFFF

)N(,,

.,.d

T.FF

)N(,,

.,.d

T.FF

t r r

t a

t a

30548036

14

2044

1461

514613

195

10631122

4414613

195

107114222

0 0

3

1 1

3

2 2

2 1 1

1 2

2 1

Trang 17

3

1

106748

2708

61086215000

1

60

60

10148

2708

612418615000

,

tnT

TcN

.,

,

tnT

TcN

i i

i HE

i i

i HE

SK

MPa,

SK

' H

' H '

H

H

HL lim H ' H

H

HL lim H ' H

5092

5185002

5181

1570

5001

1550

2 1

2

2 2 2

1

1 1 1

0 0

Trang 18

6

1

10547438

2708

610862150001

6060

10641308

2708

6124186150001

6060

2 1

.,,

,

tnT

TcN

.,,

,

tnT

TcN

i i

i FE

i i

i FE

,

MPa

,

HB,

81

432240

81

81

0

0

0

2 1

Bé truyÒn quay mét chiÒu nªn kFC =1; t¹m thêi lÊy YS.KxF.YR =1;

Nªn:

F

FL lim F F

S

k ]

,

.S

k]

[

MPa,

,

.S

k]

[

F

FL lim F ' F

F

FL lim F ' F

726475

1

1450

824675

1

1432

2

2 2 2

1

1 1 1

0 0

øng suÊt khi qu¸ t¶i

Theo 6.13 vµ 6.14[1] ta cã:

[H]max =2,8ch =2,8.580 =1624 (MPa)

[F1]max =0,8ch1 =0,8.600 =480 (MPa)

Trang 19

a

H ba

H a

u

KTu

ka

H ba

H a

w

122053

5093250

04110974111

343

1

3

2 3

3

2 2

m

cosa

132

03614210

21

2

1535122

2

.a

ZZmcos

Trang 20

2.5 Kiểm nghiệm bánh răng theo độ bền tiếp xúc

Dựa vào công thức kinh nghiệm:

][u

.b

uKKKTd

Z.Z.Z

H w

Hv H H w

H M

1

(**) Xác định hằng số:

Với bộ truyền bánh răng bằng thép: ZM =274(MPa)1/2

tw

b H

sin

cos Z

2 2

89 12 2

2

2

0

0, ,

sin

, cos sin

cos Z

w w H Hv

w w

kkT

dbvk

mm

.u

ad

1

12

1

1051

3

21021

2

1

a v g

Trang 21

v =dw1n1/(60.1000)= .105.186,24/60000 =1,024 (m/s);

 ms,

, ,

3

210024173002

0091131041103974112

1052568251

,., ,

.,.,

Thay c¸c sè võa tÝnh vµo (**) ta ®-îc:

MPa

.,

)(,.,., ,.,

.,

32568

13009113104110974112105

75707221

w w F Fv

k k T

d b v k

1

1

2 1

u

a v g

,

3

210024173006

0213711110974112

10525687525312

1

,., ,

.,.,k

kT

dbvk

F F

w w F

Trang 22

Sè r¨ng t-¬ng ®-¬ng:

][.ng

¶B,Y,

),(coscos

ZZ

,Y,

),(coscos

ZZ

F V

F V

118660

35

15773

13153

64335

5273

1351

2 2

1 1

0 3

3 2

0 3

3 1

.,

,.,.,.,., ,

21052568

643390205730021111097411

VËy tho¶ m·n yªu cÇu cña bé truyÒn

2.7 KiÓm nghiÖm b¸nh r¨ng vÕ qu¸ t¶i

MPa ]

[ MPa ,

, k

MPa ]

[ MPa ,

k

max F qt

F max

F

max F qt

F max

F

max H qt

H max

H

464 168

4 1 120

480 170

4 1 48 121

1624 557

4 1 470

2 2

2

1 1

Trang 23

2.8 C¸c kich th-íc vµ th«ng sè cña bé truyÒn

tg.,tg

FtF

F

N,,

cos

,tg.,cos

tgFtF

F

N,

,.d

TF

F

w a

a

t r

r

w t

t

3191773

130578471

8302673

13

54200578471

057847105

1039744122

0 0 0 1

Trang 24

3 KiÓm nghiÖm ®iÒu kiÖn b«i tr¬n

Ngày đăng: 19/01/2015, 20:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tải trọng: - Đồ án chi tiết máy trục vít bánh vít BKHCM
Sơ đồ t ải trọng: (Trang 6)
Sơ đồ tải trọng - Đồ án chi tiết máy trục vít bánh vít BKHCM
Sơ đồ t ải trọng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w