1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 đề thi thử đại học môn toán

89 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 6,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán

Trang 1

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2

yxx  a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình:  3 2 2 

5 1 1xx 4x 25x18

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân: ln 4 

0

I    x e dx Thầy Tài – 0977.413.341 chia sẻ

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB , ABBCa

BCAD , đỉnh A3;1 và trung điểm M của đoạn BC nằm trên đường thẳng d x :  4 y   3 0

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD , biết H6; 2  là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng CD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1

A Tìm tọa độ điểm H trên đường thẳng d sao cho AH vuông góc với d và viết phương

trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy

Câu 9 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được chọn từ các số 0; 1; 2;

3; 4; 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S , tính xác suất để số được chọn có mặt ít nhất chữ số 1 hoặc

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 45

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -256

Trang 3

(1,0đ)  Từ giả thiết ta có ABMD là hình chữ nhật

Gọi ( ) C là đường tròn ngoại tiếp ABMD

Trang 6

Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 2 Gọi M là trung điểm của AD và N ' ' ' '

là tâm của hình vuông CC D D Tính thể tích của khối cầu đi qua bốn đỉnh ' ' M N B C và , , , 'khoảng cách giữa hai đường thẳng A B với MN ' '

Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com ) đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn: Toán Thời gian làm bài: 180 phút

Trường THCS&THPT

NGUYỄN KHUYẾN

(TP.HCM)

Đề 01/2016

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 32

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -178

Trang 7

Từ bảng biến thiên, suy ra:

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

 1;

Trang 8

Vậy hệ phương trình đã cho có một cặp nghiệm là: log 3;log 2 2 3 

Trang 10

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng ' ' ' '

2 Gọi M là trung điểm của AD và N là tâm của hình vuông CC D D Tính thể tích của khối ' 'cầu cầu đi qua bốn đỉnh ,B C M N và khoảng cách giữa hai đường thẳng ' '', , A B với MN

M là trung điểm của AD nên M1; 0; 0

N là trung điểm của CD nên ' N0;1;1

Gọi phương trình mặt cầu tâm đi qua bốn điểm B C M N có dạng là: , ', ,

A B MN

A B MN A M d

Trang 11

thẳng ( )d1 và chúng cắt nhau tại hai điểm A(1;6),B Đường thẳng ( )d2 cắt ( ),( )C1 C2 lần lượt tại hai điểm C D (khác A ) sao cho diện tích của tam giác BCD bằng 24 Tìm tọa độ các đỉnh của ,

tam giác BCD

Gọi I J là tâm của các đường tròn , ( )C1 và ( )C2

Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD AC và H là giao điểmcủa AB với , ( )d1

Tam giác AIM vuông tại M , có: AMIA2IM2  t2 6t26 (t 5)2  4t  1

Tam giác AJN vuông tại N , có: ANIA2JN2  t26t26 (1 t)2  254t

2( )d

K

183

Trang 12

Suy ra phương trình đường tròn là: 2  2

61

1

16

6

6

x x

y x

x

x y

6

6

x x

Trang 13

Dấu " xảy ra khi và chỉ khi: "

a b  nên (2) luôn đúng Dấu ", 0  xảy ra khi a"  b

Suy ra (1) được chứng minh

Áp dụng BĐT (1) với ax b,  2y2, ta có:

1  4(x 8 )y  4x (2 )y  (x 2 )yx 2y 1

Trang 14

x y P

21

Trang 15

a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2

b) Một đoàn thanh tra gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn ra một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác

Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 68

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -388

Trang 16

Thời gian làm bài: 180 phút

Người ra đề: Kiều Hòa Luân

Trang 17

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng ( )d và đồ thị ( )C là:

Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d nên A(1;2; 3)∈( )β

Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d và vuông góc với mặt phẳng ( )α nên ( )β có véctơ pháp tuyến là n β = a n, α =(6; 0; 18− )

Vậy mặt phẳng ( )β cần tìm đi qua điểm A(1;2; 3) và nhận n β =(6; 0; 18− ) làm véctơ pháp tuyến

có phương trình là: ( ) : 6β (x −1)−18(z −3)= ⇔ −0 x 3z + =8 0

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2

Phương trình tương đương: 2 4 cos( 3ϕ−3 cosϕ)= 2 cos( ϕ+1)

2 cos 3 2 cos cos 3 cos

k k

k k k

π ϕ

ϕ

π ϕ

Chọn 2 trong 15 nam làm tổ trưởng và tổ phó có 2

Trang 18

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho hình S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với SA=AB =a, góc BAD =1200, các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích của khối

tứ diện SACD và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)

Thể tích của khối tứ diện SACD

Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình thoi ABCD

Ta có:

0120

60

BAD DAC CAB

Suy ra, tam giác SCD cân tại C

Gọi H là trung điểm SD khi đó CHSD

3

515

562

a BI

Trang 19

A y

Đường thẳng (BN) đi qua điểm N với hệ số góc k2 có phương trình là (BN):y = k x2( + −1) 2

889

3

AB

AB BM

k k

k k

2

2 2

2 2

k k

k

Với k2 = ⇒0 (BN):y = −2

Đường thẳng (AB) đi qua A và vuông góc với (BN) có phương trình là (AB):x− =5 0

Trang 20

Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với BN có phương trình là (AB): 11x +60y−235 = 0

Tọa độ của B thỏa hệ:

(loại vì B và D cùng phía so với đường thẳng (AN))

Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 ,B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)

Trang 21

(loại vì B và D khác phía so với đường thẳng (AN))

Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 ,B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)

Trang 22

Thay y = −x vào phương trình thứ hai của hệ, ta được: 2x2 +3x − 3−2x = −3 5x −2x2

2

2 2

Với x = − ⇒3 y = 3 (thỏa điều kiện)

Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm là: ( ); 1; 1 ,( 3; 3)

Trên đường tròn ta lấy điểm M sao cho AM =x với 0< <x 4

Gọi C là điểm chính giữa của nửa cung tròn chứa điểm M và H là chân đường cao của tam giác

x x

Dấu đẳng thức xảy ra khi x = 16−x2 ⇔ x2 =16−x2 ⇔ x2 = ⇒8 x =2 2

Hoàn toàn tương tự, ta cũng có:

2

1

(2)8

Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl

395

Trang 23

S CHÍ MINH

NG THPT TR O

THI TH THPT L N I- C 2015-2016

MÔN TOÁN Ngày thi: 13/10/2015

Th i gian làm bài: 180 phút

y x x a) Kh o sát s bi n thiên và v th (C) c a hàm s

b) Vi ình ti p tuy n c a (C) bi t ti p tuy n có h s góc k 9

1

x y

x th (C) G ng th ng qua H(3,3) và có h s góc k Tìm k (d) c t (C) t m phân bi t M,N sao cho tam giác MAN vuông t i A(2,1)

Bài 3

a) Tính

1

1 3

4

2 34

1

16 2 64 625

Bài 4 ình vuông ABCD c nh 4a L y H, K l t trên AB, AD sao cho BH=3HA,

ng th ng vuông góc v i m t ph ng ABCD t i H l y S sao cho góc SBH = 30o G i

Trang 24

thi th i h c l n 1 ( 2015 – 2016)

Bài 1:a) Kh o sát s bi n thiên và v th (C) c a

5 log

5 2

a

a a

) (4 ) 16 (0.25)

1: t an30 3 (0.25)

3

1 16 3 (0.5)

2 2

Trang 25

3

x

x x

1312

f

f(2) = 1 f(-2) = - 7 2,2

13max

2

13max

22

x y

48 49

Trang 33

 

Trang 34

Trường THPT Đội Cấn

Năm học: 2015-2016

ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số 3

Câu 4 Một trường có 55 đoàn viên học sinh tham dự đại hội Đoàn trường, trong đó

khối 12 có 18 em, khối 11 có 20 em và 17 em khối 10 Đoàn trường muốn chọn 5 em để bầu vào ban chấp hành nhiệm kì mới Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 5 em được chọn có cả 3 khối, đồng thời có ít nhất 2 em học sinh khối 12

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAa 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SAB cân và góc giữa SD với mặt đáy bằng 300

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDSC

Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCDA(1;5), AB2BC và điểm C thuộc đường thẳng

d xy   Gọi M là điểm nằm trên tia đối của tia CB , N là hình chiếu vuông góc

của B trên MD Tìm tọa độ các điểm BC biết ( 5 1; )

2 2

N  và điểm B có tung độ nguyên

Trang 35

-Hết -KỲ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM HỌC 2015-2016

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

II Đáp án – thang điểm

+ Giới hạn: lim , lim

2

1

-1-1

Trang 36

Theo giả thiết y" x0 12 6x0 12x0  2 0,25

2

x x

2 6

5 5

Câu 4 Chọn 5 em học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán xảy ra 3 trường hợp:

+ Trường hợp 1: Khối 12 có 2 em, khối 11 có 2 em, khối 10 có 1 em:

Trang 37

A S

Trang 40

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3

2

x y x

 

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD  2 AB  2 a Tam

giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD  Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD,

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD  2 AB Điểm

  là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

ABCD , biết phương trình CD x:  y 100 và C có tung độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Trang 41

x y

PT 2 sinx1  3 sinx2 cosx 1 cosx2 sinx1

2 sinx 1  3 sinx cosx 1 0

2 6

Trang 42

x

y y

20

504 6251

Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD là tam

giác vuông cân tại đỉnh SSIAD

Mà  SAD    ABCD   SI   ABCD

5

ACD

0,25

O I

C A

B

D

S

H K

H

N

C

D A

B

Trang 43

b loai

B b

f t   t t f tt    t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2   xy  2

1 29

2

1 292

Trang 44

- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án

- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm

Trang 45

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN

(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x33x 1

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   2  

b) log3x5log9x22log 3x1log 3 2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2 3 cos2x6 sin cosx x 3 3

b) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có

5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là

tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6

2

a

SC  Tính thể tích khối chóp

S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB, theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh………

Hết

Trang 46

Trang 1

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (gồm 06nn trang)

Hàm số đạt cực tiểu y CT  5 tại x CT  1 Hàm số đạt cực đại y CD1 tại x CD 1 BBT

Đồ thị

" 6 ; " 0 0

y   x y  x Điểm uốn U0; 1 

Đồ thị hàm số

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

Đồ thị hàm số nhận điểm U0; 1  làm tâm đối xứng

Trang 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P :xy   và hai z 1 0

điểm A1; 3;0 ,  B5; 1; 2   Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng  P sao cho

MA MB đạt giá trị lớn nhất

1.00

Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng  P

Gọi B x y z' ; ;  là điểm đối xứng với B5; 1; 2  

Suy ra B  ' 1; 3; 4

Lại có MA MB  MA MB ' AB'const

Vậy MA MB đạt giá trị lớn nhất khi M A B, , ' thẳng hàng hay M là giao điểm

của đường thẳng AB với mặt phẳng '  P

0.25

0.25

0.25

Trang 48

Trang 3

'

AB có phương trình

132

x t y

Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất

để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm

thẻ mang số chia hết cho 10

0.50

Gọi  là tập hợp các cách chọn ra 10 tấm thẻ từ 30 tấm thẻ đã cho

Suy ra  C3010

Trong 30 tấm thẻ có 15 tấm thẻ mang số lẻ, 15 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 3

tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Gọi A là tập hợp các cách chọn ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số

chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

.667

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là tam

Trang 49

Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm ABM,

điểm D7; 2  là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GAGD Tìm tọa độ điểm

a

Trang 50

M N

D(7;-2)

ABM

Vậy G là tâm đường tròn ngoại tiếp ABD AGD2ABD900 GAD

vuông cân tại G

GAGDd D AG  AD  Gọi A a a ;3 13 ; a4

Trang 51

0.25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm

Trang 52

Câu 1: (2 điểm)

Cho hàm số y = 2𝑥+1

1−𝑥

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

2

x

x

e x x

Câu 5: (1 điểm)

Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm đều nhau,

mỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng

1 học sinh nữ

Câu 6: (1 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC = a, BC = 2a, 𝐴𝐶𝐵 ̂ = 120𝑜 và đường thẳng A’C

tạo với mp(ABB’A’) một góc 30𝑜 Gọi M là trung điểm BB’ Tính thể tích khối lăng trụ

đã cho và khoảng cách từ đỉnh A’ đến mp(ACM) theo a

Câu 7: (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Hai điểm M(4;-1), N(0;-5) lần lượt thuộc

AB, AC và phương trình đường phân giác trong góc A là x - 3y + 5 = 0, trọng tâm của tam

giác là G(-23; -53) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Môn: Toán

2016 NĂM

ẦN 1 L

Ử THPT QUỐC GIA TH

THI

trang)

ề thi có 01 (Đ

ỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

TRƯ

ÊN ỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THI

Trang 53

x y

Đáp án và biểu điểm đề thi thử TNTHPT

(1−𝑥) 2 > 0, ∀𝑥 ∈ 𝐷 Hàm số đồng biến trờn mỗi khoảng (-∞;1) và (1; +∞) Giới hạn: lim

𝑥→1 −𝑦 = +∞ ; lim

𝑥→1 +𝑦= - ∞ ⇒ x = 1 là tiệm cận đứng lim

Giao với Ox tại (-12; 0); giao với Oy tại (0;1)

Cõu 1.b b Ta cú: y’= (1−𝑥)23

Từ giả thiết ⇒ tiếp tuyến d của (C) cú hệ số gúc k = 3

0,5

Vậy (1−𝑥)23 = 3 ⇔ (1-x)2 = 1 ⇔ [𝑥=0𝑥=2

* Với x = 0 ⇒ y = 1 Phương trỡnh tiếp tuyến là: y = 3x + 1

* Với x = 2 ⇒ y = -5 Phương trỡnh tiếp tuyến là: y = 3x - 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIấN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Trang 54

Câu 2 Giải phương trình 3cos2xsin2x2cosx0 (1)

0,25

Ta có: f(x) xác định và liên tục trên [1;e]

- Chọn 3 học sinh từ 9 học sinh cho nhóm một: có 𝐶93 cách

- Chọn 3 học sinh từ 6 học sinh cho nhóm hai: có 𝐶63 cách

- Chọn 3 học sinh còn lại cho nhóm ba: có 𝐶33 cách

Do không quan tâm đến thứ tự của các nhóm

⇒ Số phần tử của không gian mẫu là: |Ω| = (𝐶93 𝐶63 𝐶33): 3! = 280

0,5

Gọi A là biến cố: “Mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ”

- Chia 6 học sinh nam thành 3 nhóm: tương tự trên có (𝐶62 𝐶42 𝐶22): 3! cách

- Xếp 3 học sinh nữ vào 3 nhóm: có 3! cách

⇒ Số phần tử của biến cố A là: |A| = 𝐶62 𝐶42 𝐶22 = 90

Vậy: P(A) = |Ω| |A| = 9

28

0,5

Trong ΔABC, kẻ đường cao CH ⇒CH ⊥ (AA’B’B) ⇒ 𝐶𝐴′𝐻 ̂ = 30𝑜

Áp dụng định lý cosin trong ΔABC:

0,25

Ngày đăng: 20/06/2016, 22:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - 15 đề thi thử đại học môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)
Đồ thị có tiệm cận đứng  x   2;  tiệm cận ngang  y   2. - 15 đề thi thử đại học môn toán
th ị có tiệm cận đứng x   2; tiệm cận ngang y   2 (Trang 41)
Đồ thị - 15 đề thi thử đại học môn toán
th ị (Trang 46)
Bảng biến thiên:   0,25 - 15 đề thi thử đại học môn toán
Bảng bi ến thiên: 0,25 (Trang 53)
w