15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán 15 đề thi thử đại học môn toán
Trang 1TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3 2 2
5 1 1x x 4x 25x18
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân: ln 4
0
I x e dx Thầy Tài – 0977.413.341 chia sẻ
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a và
BC AD , đỉnh A3;1 và trung điểm M của đoạn BC nằm trên đường thẳng d x : 4 y 3 0
Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD , biết H6; 2 là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng CD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1
A Tìm tọa độ điểm H trên đường thẳng d sao cho AH vuông góc với d và viết phương
trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy
Câu 9 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được chọn từ các số 0; 1; 2;
3; 4; 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S , tính xác suất để số được chọn có mặt ít nhất chữ số 1 hoặc
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 45
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -256
Trang 3(1,0đ) Từ giả thiết ta có ABMD là hình chữ nhật
Gọi ( ) C là đường tròn ngoại tiếp ABMD
Trang 6Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 2 Gọi M là trung điểm của AD và N ' ' ' '
là tâm của hình vuông CC D D Tính thể tích của khối cầu đi qua bốn đỉnh ' ' M N B C và , , , 'khoảng cách giữa hai đường thẳng A B với MN ' '
Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com ) đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Toán Thời gian làm bài: 180 phút
Trường THCS&THPT
NGUYỄN KHUYẾN
(TP.HCM)
Đề 01/2016
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 32
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -178
Trang 7Từ bảng biến thiên, suy ra:
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
1;
Trang 8Vậy hệ phương trình đã cho có một cặp nghiệm là: log 3;log 2 2 3
Trang 10Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng ' ' ' '
2 Gọi M là trung điểm của AD và N là tâm của hình vuông CC D D Tính thể tích của khối ' 'cầu cầu đi qua bốn đỉnh ,B C M N và khoảng cách giữa hai đường thẳng ' '', , A B với MN
M là trung điểm của AD nên M1; 0; 0
N là trung điểm của CD nên ' N0;1;1
Gọi phương trình mặt cầu tâm đi qua bốn điểm B C M N có dạng là: , ', ,
A B MN
A B MN A M d
Trang 11thẳng ( )d1 và chúng cắt nhau tại hai điểm A(1;6),B Đường thẳng ( )d2 cắt ( ),( )C1 C2 lần lượt tại hai điểm C D (khác A ) sao cho diện tích của tam giác BCD bằng 24 Tìm tọa độ các đỉnh của ,
tam giác BCD
Gọi I J là tâm của các đường tròn , ( )C1 và ( )C2
Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD AC và H là giao điểmcủa AB với , ( )d1
Tam giác AIM vuông tại M , có: AM IA2IM2 t2 6t26 (t 5)2 4t 1
Tam giác AJN vuông tại N , có: AN IA2JN2 t26t26 (1 t)2 254t
2( )d
K
183
Trang 12Suy ra phương trình đường tròn là: 2 2
61
1
16
6
6
x x
y x
x
x y
6
6
x x
Trang 13Dấu " xảy ra khi và chỉ khi: "
Vì a b nên (2) luôn đúng Dấu ", 0 xảy ra khi a" b
Suy ra (1) được chứng minh
Áp dụng BĐT (1) với a x b, 2y2, ta có:
1 4(x 8 )y 4x (2 )y (x 2 )y x 2y 1
Trang 14x y P
21
Trang 15a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2
b) Một đoàn thanh tra gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn ra một nhóm gồm 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác
Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 68
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -388
Trang 16Thời gian làm bài: 180 phút
Người ra đề: Kiều Hòa Luân
Trang 17Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng ( )d và đồ thị ( )C là:
Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d nên A(1;2; 3)∈( )β
Vì mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng ( )d và vuông góc với mặt phẳng ( )α nên ( )β có véctơ pháp tuyến là n β = a n, α =(6; 0; 18− )
Vậy mặt phẳng ( )β cần tìm đi qua điểm A(1;2; 3) và nhận n β =(6; 0; 18− ) làm véctơ pháp tuyến
có phương trình là: ( ) : 6β (x −1)−18(z −3)= ⇔ −0 x 3z + =8 0
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Tìm góc ϕ ∈ 0;π thỏa mãn phương trình: 8 cos3ϕ−6 cosϕ = 2 cosϕ+2
Phương trình tương đương: 2 4 cos( 3ϕ−3 cosϕ)= 2 cos( ϕ+1)
2 cos 3 2 cos cos 3 cos
k k
k k k
π ϕ
ϕ
π ϕ
Chọn 2 trong 15 nam làm tổ trưởng và tổ phó có 2
Trang 18Câu 7 (1,0 điểm)
Cho hình S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với SA=AB =a, góc BAD =1200, các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích của khối
tứ diện SACD và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)
Thể tích của khối tứ diện SACD
Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình thoi ABCD
Ta có:
0120
60
BAD DAC CAB
Suy ra, tam giác SCD cân tại C
Gọi H là trung điểm SD khi đó CH ⊥SD
3
515
562
a BI
Trang 19A y
Đường thẳng (BN) đi qua điểm N với hệ số góc k2 có phương trình là (BN):y = k x2( + −1) 2
889
3
AB
AB BM
k k
k k
2
2 2
2 2
k k
k
Với k2 = ⇒0 (BN):y = −2
Đường thẳng (AB) đi qua A và vuông góc với (BN) có phương trình là (AB):x− =5 0
Trang 20Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với BN có phương trình là (AB): 11x +60y−235 = 0
Tọa độ của B thỏa hệ:
(loại vì B và D cùng phía so với đường thẳng (AN))
Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 ,B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)
Trang 21
(loại vì B và D khác phía so với đường thẳng (AN))
Vậy tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD là: A( ) (5; 3 ,B − −7; 2 ,) (C 5; 2 ,− ) (D −3; 3)
Trang 22Thay y = −x vào phương trình thứ hai của hệ, ta được: 2x2 +3x − 3−2x = −3 5x −2x2
2
2 2
Với x = − ⇒3 y = 3 (thỏa điều kiện)
Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm là: ( ); 1; 1 ,( 3; 3)
Trên đường tròn ta lấy điểm M sao cho AM =x với 0< <x 4
Gọi C là điểm chính giữa của nửa cung tròn chứa điểm M và H là chân đường cao của tam giác
−
x x
Dấu đẳng thức xảy ra khi x = 16−x2 ⇔ x2 =16−x2 ⇔ x2 = ⇒8 x =2 2
Hoàn toàn tương tự, ta cũng có:
2
1
(2)8
Cảm ơn thầy Kiều Hòa Luân ( luankieu@ymail.com )đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
395
Trang 23S CHÍ MINH
NG THPT TR O
THI TH THPT L N I- C 2015-2016
MÔN TOÁN Ngày thi: 13/10/2015
Th i gian làm bài: 180 phút
y x x a) Kh o sát s bi n thiên và v th (C) c a hàm s
b) Vi ình ti p tuy n c a (C) bi t ti p tuy n có h s góc k 9
1
x y
x th (C) G ng th ng qua H(3,3) và có h s góc k Tìm k (d) c t (C) t m phân bi t M,N sao cho tam giác MAN vuông t i A(2,1)
Bài 3
a) Tính
1
1 3
4
2 34
1
16 2 64 625
Bài 4 ình vuông ABCD c nh 4a L y H, K l t trên AB, AD sao cho BH=3HA,
ng th ng vuông góc v i m t ph ng ABCD t i H l y S sao cho góc SBH = 30o G i
Trang 24thi th i h c l n 1 ( 2015 – 2016)
Bài 1:a) Kh o sát s bi n thiên và v th (C) c a
5 log
5 2
a
a a
) (4 ) 16 (0.25)
1: t an30 3 (0.25)
3
1 16 3 (0.5)
2 2
Trang 253
x
x x
1312
f
f(2) = 1 f(-2) = - 7 2,2
13max
2
13max
22
x y
48 49
Trang 33Trang 34
Trường THPT Đội Cấn
Năm học: 2015-2016
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN: TOÁN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số 3
Câu 4 Một trường có 55 đoàn viên học sinh tham dự đại hội Đoàn trường, trong đó
khối 12 có 18 em, khối 11 có 20 em và 17 em khối 10 Đoàn trường muốn chọn 5 em để bầu vào ban chấp hành nhiệm kì mới Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 5 em được chọn có cả 3 khối, đồng thời có ít nhất 2 em học sinh khối 12
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SAB cân và góc giữa SD với mặt đáy bằng 300
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC
Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD có A(1;5), AB2BC và điểm C thuộc đường thẳng
d x y Gọi M là điểm nằm trên tia đối của tia CB , N là hình chiếu vuông góc
của B trên MD Tìm tọa độ các điểm B và C biết ( 5 1; )
2 2
N và điểm B có tung độ nguyên
Trang 35-Hết -KỲ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
II Đáp án – thang điểm
+ Giới hạn: lim , lim
2
1
-1-1
Trang 36Theo giả thiết y" x0 12 6x0 12x0 2 0,25
2
x x
2 6
5 5
Câu 4 Chọn 5 em học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán xảy ra 3 trường hợp:
+ Trường hợp 1: Khối 12 có 2 em, khối 11 có 2 em, khối 10 có 1 em:
Trang 37A S
Trang 40Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD 2 AB 2 a Tam
giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD,
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD 2 AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 41x y
PT 2 sinx1 3 sinx2 cosx 1 cosx2 sinx1
2 sinx 1 3 sinx cosx 1 0
2 6
Trang 42x
y y
20
504 6251
Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD là tam
giác vuông cân tại đỉnh S SI AD
Mà SAD ABCD SI ABCD
5
ACD
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 43b loai
B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y 2
1 29
2
1 292
Trang 44- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 45Trang 1
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN
(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x33x 1
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
b) log3x5log9x22log 3x1log 3 2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 3 cos2x6 sin cosx x 3 3
b) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có
5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là
tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6
2
a
SC Tính thể tích khối chóp
S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB, theo a
Câu 8 (1,0 điểm) Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh………
Hết
Trang 46Trang 1
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (gồm 06nn trang)
Hàm số đạt cực tiểu y CT 5 tại x CT 1 Hàm số đạt cực đại y CD1 tại x CD 1 BBT
Đồ thị
" 6 ; " 0 0
y x y x Điểm uốn U0; 1
Đồ thị hàm số
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Đồ thị hàm số nhận điểm U0; 1 làm tâm đối xứng
Trang 47Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P :xy và hai z 1 0
điểm A1; 3;0 , B5; 1; 2 Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng P sao cho
MA MB đạt giá trị lớn nhất
1.00
Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng P
Gọi B x y z' ; ; là điểm đối xứng với B5; 1; 2
Suy ra B ' 1; 3; 4
Lại có MA MB MA MB ' AB'const
Vậy MA MB đạt giá trị lớn nhất khi M A B, , ' thẳng hàng hay M là giao điểm
của đường thẳng AB với mặt phẳng ' P
0.25
0.25
0.25
Trang 48Trang 3
'
AB có phương trình
132
x t y
Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất
để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm
thẻ mang số chia hết cho 10
0.50
Gọi là tập hợp các cách chọn ra 10 tấm thẻ từ 30 tấm thẻ đã cho
Suy ra C3010
Trong 30 tấm thẻ có 15 tấm thẻ mang số lẻ, 15 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 3
tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Gọi A là tập hợp các cách chọn ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số
chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
.667
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là tam
Trang 49Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm ABM,
điểm D7; 2 là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GAGD Tìm tọa độ điểm
a
Trang 50
M N
D(7;-2)
ABM
Vậy G là tâm đường tròn ngoại tiếp ABD AGD2ABD900 GAD
vuông cân tại G
GAGDd D AG AD Gọi A a a ;3 13 ; a4
Trang 510.25
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm
Trang 52
Câu 1: (2 điểm)
Cho hàm số y = 2𝑥+1
1−𝑥
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
x
x
e x x
Câu 5: (1 điểm)
Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm đều nhau,
mỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng
1 học sinh nữ
Câu 6: (1 điểm)
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC = a, BC = 2a, 𝐴𝐶𝐵 ̂ = 120𝑜 và đường thẳng A’C
tạo với mp(ABB’A’) một góc 30𝑜 Gọi M là trung điểm BB’ Tính thể tích khối lăng trụ
đã cho và khoảng cách từ đỉnh A’ đến mp(ACM) theo a
Câu 7: (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Hai điểm M(4;-1), N(0;-5) lần lượt thuộc
AB, AC và phương trình đường phân giác trong góc A là x - 3y + 5 = 0, trọng tâm của tam
giác là G(-23; -53) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Môn: Toán
2016 NĂM
ẦN 1 L
Ử THPT QUỐC GIA TH
THI
trang)
ề thi có 01 (Đ
ỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRƯ
ÊN ỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THI
Trang 53x y
Đáp án và biểu điểm đề thi thử TNTHPT
(1−𝑥) 2 > 0, ∀𝑥 ∈ 𝐷 Hàm số đồng biến trờn mỗi khoảng (-∞;1) và (1; +∞) Giới hạn: lim
𝑥→1 −𝑦 = +∞ ; lim
𝑥→1 +𝑦= - ∞ ⇒ x = 1 là tiệm cận đứng lim
Giao với Ox tại (-12; 0); giao với Oy tại (0;1)
Cõu 1.b b Ta cú: y’= (1−𝑥)23
Từ giả thiết ⇒ tiếp tuyến d của (C) cú hệ số gúc k = 3
0,5
Vậy (1−𝑥)23 = 3 ⇔ (1-x)2 = 1 ⇔ [𝑥=0𝑥=2
* Với x = 0 ⇒ y = 1 Phương trỡnh tiếp tuyến là: y = 3x + 1
* Với x = 2 ⇒ y = -5 Phương trỡnh tiếp tuyến là: y = 3x - 11
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIấN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Trang 54Câu 2 Giải phương trình 3cos2xsin2x2cosx0 (1)
0,25
Ta có: f(x) xác định và liên tục trên [1;e]
- Chọn 3 học sinh từ 9 học sinh cho nhóm một: có 𝐶93 cách
- Chọn 3 học sinh từ 6 học sinh cho nhóm hai: có 𝐶63 cách
- Chọn 3 học sinh còn lại cho nhóm ba: có 𝐶33 cách
Do không quan tâm đến thứ tự của các nhóm
⇒ Số phần tử của không gian mẫu là: |Ω| = (𝐶93 𝐶63 𝐶33): 3! = 280
0,5
Gọi A là biến cố: “Mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ”
- Chia 6 học sinh nam thành 3 nhóm: tương tự trên có (𝐶62 𝐶42 𝐶22): 3! cách
- Xếp 3 học sinh nữ vào 3 nhóm: có 3! cách
⇒ Số phần tử của biến cố A là: |A| = 𝐶62 𝐶42 𝐶22 = 90
Vậy: P(A) = |Ω| |A| = 9
28
0,5
Trong ΔABC, kẻ đường cao CH ⇒CH ⊥ (AA’B’B) ⇒ 𝐶𝐴′𝐻 ̂ = 30𝑜
Áp dụng định lý cosin trong ΔABC:
0,25