1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM hóa SINH 6

5 536 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp điều trị tình trạng mất nước, muối ngoài tế bào bỏng: A.. Biện pháp điều trị tình trạng ứ nước đơn thuần trong tế bào: A.. BN truyền nhiều dịch mà không đào thải được nước ra

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÓA SINH 6

1 Hormon có tác dụng lên sự bài tiết và tái hấp thu các chất vô cơ:

A Androgen

B ADH

C Aldosteron

D Glucagon

2 Sắt sau khi được hấp thu ở ruột non sẽ đến cơ quan:

A Tuyến giáp

B Tuỵ

C Thận, gan

D Tuỷ xương, gan

3 Biện pháp điều trị tình trạng mất nước, muối ngoài tế bào (bỏng):

A Truyền dịch mặn ưu trương

B Dùng thuốc lợi tiểu

C Truyền dịch đẳng trương

D Truyền dịch ngọt ưu trương

4 Vai trò của nước trong cơ thể:

A Điều hoà thăng bằng acid- base

Trang 2

B Tạo năng lượng

C Tạo áp suất thẩm thấu

D Tham gia cấu tạo tế bào

5 Vai trò của muối trong cơ thể

A Bảo vệ cơ thể

B Điều hoà thân nhiệt

C Tạo áp suất thẩm thấu

D Tạo áp lực keo

6 Huyết tương là loại dịch:

A Giữa các phân tử

B Ngoài tế bào

C Trong các mô liên kết

D Trong tế bào

7 Biện pháp điều trị tình trạng ứ nước đơn thuần trong tế bào:

A Truyền dịch mặn ưu trương

B Truyền dịch ngọt ưu trương

C Dùng thuốc lợi tiểu

Trang 3

D Truyền dịch ngọt đẳng trương

8 Áp suất thẩm thấu có tác dụng:

A Kéo nước về vùng có ASTT cao

B Giữ nước ở vùng có ASTT thấp

C Không làm thay đổi sự phân bố nươc giữa các khu vực

D Đẩy nước ra khỏi vùng có ASTT cao

9 Muối kim loại nặng đào thải qua đường:

A Mồ hôi

B Thận

C Phân

D Thở

10 Bilan nước của cơ thể (-) khi:

A Tất cả đều sai

B Lượng nước nhập > lượng nước xuất

C Lượng nước nhập = lượng nước xuất

D Lượng nước nhập < lượng nước xuất

11 BN truyền nhiều dịch mà không đào thải được nước ra ngoài gây tình trạng:

Trang 4

A Ứ nước đơn thuần trong tế bào

B Ứ nước trong tế bào

C Ứ nước ngoài tế bào, mất nước trong tế bào

D Ứ nước ngoài tế bào

12 Nước khu vực trong tế bào chiếm tỷ lệ:

A 30%

B 55%

C 45%

D 20%

13 Hormon có tác dụng tăng tái hấp thu nước ở ống thận:

A Insulin

B Glucagon

C Vasopressin (ADH)

D GH

14 Biểu hiện rối loạn nước và điện giải ở BN ỉa chảy kéo dài

A Ứ nước ngoài tế bào, mất nước trong tế bào

B Mất nước, mất muối ngoài tế bào

C Mất nước toàn phần và mất muối

Trang 5

D Mất nước ngoài tế bào, ứ nước trong tế bào

15 Yếu tố tạo nên áp suất thẩm thấu:

A Các chất điện giải, Protein, Glucose

B Thành mạch

C Huyết áp

D Muối vô cơ rắn không hoà tan

Finished!

Ngày đăng: 20/06/2016, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w