Cơ quan phối hợp với hoạt động của hệ đệm bicarbonat để duy trì thăng gằng acid – base trong cơ thể:... Cơ chế đệm của hệ đệm bicarbonat khi có một acid mạnh xâm nhập vào máu: A.. pCO2
Trang 1TRẮC NGHIỆM HÓA SINH 5
1 Khả năng đệm của 1 hệ đệm lớp nhất khi:
A Tỷ lệ nồng độ acid yếu/ nồng độ anion xấp xỉ bằng 1
B Tất cả đều sai
C Tỷ lệ nồng độ acdi yếu/ nồng độ anion > 1
D Tỷ lệ nồng độ acdi yếu/ nồng độ anion < 1
2 Thận tham gia điều hoà thăng bằng acid – base bằng cách:
A Tái hấp thu
B Tái hấp thu ion H+
C Đào thải CO2
D Tái hấp thu NH4+
3 pH là biểu thị của:
A Giá trị âm của nồng độ ion
B Giá trị âm của nồng độ ion H+
C Nồng độ ion H+ và
D Nồng độ ion
OH-4 Cơ quan phối hợp với hoạt động của hệ đệm bicarbonat
để duy trì thăng gằng acid – base trong cơ thể:
Trang 2A Phổi
B Hệ thống hô hấp
C Gan
D Thận
5 pH bình thường của máu:
A <6
B 7,38 – 7,42
C 6,56 – 6,95
D 8
6 Nguyên nhân gây nhiễm acid chuyển hoá:
A Nôn nhiều
B Suy thận
C Dùng thuốc lợi niệu đào thải nhiều muối
D Dùng steroid kéo dài
7 Cơ chế bù trừ của phổi khi cơ thể nhiễm acid chuyển hoá:
A Tái hấp thu lại
B Tăng bài tiết
Trang 3C Tăng bài tiết H+ và tái hấp thu
D Tăng bài tiết HCO3- và H+
8 Nhiễm acid hô hấp thường gặp do nguyên nhân:
A Sốt cao
B Hô hấp nhân tạo
C Sống lâu ở vùng núi cao
D BN bệnh phổi mãn tính tắc nghẽn
9 Cơ chế đệm của hệ đệm bicarbonat khi có một acid mạnh xâm nhập vào máu:
A Tất cả đề sai
B NaHCO3 tham gia phản ứng
C NaHCO3 và H2CO3 cùng tham gia phản ứng
D H2CO3 tham gia phản ứng
10 Thận tham gia điều hoà thăng bằng acid – base bằng cách:
A Đào thải
B Đào thải CO2
C Bài tiết ion H+
Trang 4D Tái hấp thu
HPO42-11 pCO2 của máu phụ thuộc vào:
A Nồng độ Hb trong máu
B Hoạt động của phổi
C Tất cả đều đúng
D Hoạt động của thận
12 Nhiễm acid hô hấp là tình trạng:
A pCO2 máu giảm do tăng thông khí phế nang
B pCO2 máu tăng do giảm thông khí phế nang
C pCO2 máu tăng do tăng thông khí phế nang
D pCO2 máu giảm do giảm thông khí phế nang
13 Giá trị bicarbonat chuẩn (SB) thường thay đổi trong trường hợp:
A Thay đổi pCO2
B Thay đổi nồng độ Hb
C Rối loạn thăng bằng acid – base chuyển hoá
D Rối loạn thăng bằng acid – base hô hấp
Trang 514 Nguyên nhân gây nhiễm kiềm hô hấp:
A Hô hấp nhân tạo
B Tâm phế mãn
C Ngộ độc thuốc mê
D Suy tim
15 Khả năng đệm của hệ đệm protein tại dịch gian bào không lớn là do:
A Tất cả đều đúng
B Nồng độ protein dịch gian bào cao
C Nồng độ protein dịch gian bào thấp
D Protein là một chất lưỡng tính
16 Dung dịch đệm gồm các chất:
A 1 acid yếu và 1 base liên hợp của acid mạnh
B 1 acid yếu và 1base mạnh
C 1 acid mạnh và 1 base mạnh
D 1 Acid yếu và 1 base liên hợp với acid yếu
17 Hệ đệm nào là hệ đệm chính của huyết tương:
A Hệ đệm Na2HPO4/ NaH2PO4
Trang 6B Hệ đệm Bicarbonnat
C Hệ đệm K2HPO4/ KH2PO4
D Hệ đệm Bicarbonnat và hệ đệm Na2HPO4/ NaH2PO4
18 Một dung dịch được gọi là dung dịch acid khi:
A Nồng độ ion H+ < 10-7 mol/lít
B Nồng độ ion H+ > 10-7 mol/lít
C Nồng độ ion H+ = 10-7 mol/lít
D pH < 10-7 mol/lít
19 Nhiễm acid chuyển hoá là tình trạng:
A Nồng độ HCO3- huyết tương bình thường
B Giảm nồng độ HCO3- huyết tương
C Tăng nồng độ HCO3- huyết tương
D Tăng pCO2 máu
20 Nồng độ Bicarbonat thực được xác định trong điều kiện:
A Tương ứng với pH và pCO2 thực của mẫu máu định lượng
B Mẫu thử không tiếp xúc với không khí và Tương ứng với
pH và pCO2 thực của mẫu máu định lượng
C Ứng với điều kiện chuẩn pCO2 = 40 mmHg
Trang 7D Mẫu thử không tiếp xúc với không khí
21 Hệ đệm chính của dịch trong tế bào:
A Hệ đệm protein
B Hệ đệm Bicarbonnat
C Hệ đệm Na2HPO4/ NaH2PO4
D Hệ đệm K2HPO4/ KH2PO4
Finished!