1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM hóa SINH 4

6 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp để phân biệt cặn urat hoặc phosphat trong nước tiểu: A.. Đun nóng nước tiểu trong môi trường kiềm B.. Đun nóng nước tiểu rong môi trường acid nhẹ D.. Đun nóng nước tiểu tr

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÓA SINH 4

1 Đơn vị chức năng của thận có tên gọi là:

A Neuron

B Ống thận

C Cầu thận

D Nephron

2 Gọi là thiểu niệu khi lượng nước tiểu:

A 100 ml/24h

B 750 ml/24h

C <500 ml/24h

D 1000 ml/24h

3 Nguyên nhân gây nhiễm acid chuyển hoá:

A Nôn nhiều

B Dùng thuốc lợi niệu đào thải nhiều muối

C Suy thận

D Dùng steroid kéo dài

4 pH nước tiểu kiềm gặp trong bệnh:

A Viêm bàng quang

Trang 2

B Đái tháo đường

C Viêm bàng quang, viêm thận - bể thận

D Viêm thận - bể thận

5 Phương pháp để phân biệt cặn urat hoặc phosphat trong nước tiểu:

A Đun nóng nước tiểu trong môi trường kiềm

B Tất cả đề đúng

C Đun nóng nước tiểu rong môi trường acid nhẹ

D Đun nóng nước tiểu trong môi trường trung tính

6 Sự bài tiết ure trong nước tiểu phụ thuộc vào yếu tố

A Chế độ lao động

B Chế độ thời tiết

C Chế độ ăn

D Tuổi

7 Trọng lượng 2 thận ở người trưởng thành chiếm:

A 10 % thân trọng

B 0,5 % thân trọng

C 1 % thân trọng

Trang 3

D 5 % thân trọng

8 Sắc tố chính trong nước tiểu bình thường là:

A Bilirubin

B Stercobilin

C Hemoglobin

D Urobilin

9 Nước tiểu màu đỏ nâu khi có:

A Bạch cầu

B Cặn urat

C Bilirubin

D Hemoglobin

10 Máu vận chuyển NH3 đến thận dưới dạng:

A NH3

B Glutaminase

C Glutamin

D Acid Glutamic

11 Sắc tố mật có cấu tạo hoá học là:

A Tăng bilirubin tự do trong máu

Trang 4

B Stercobilinogen

C Urobilinnogen

D Bilirubin liên hợp và biliverdin

12 Tỷ trọng bình thường của nước tiểu:

A 1,005 - 1,030

B > 1,050

C 1,050 - 1,060

D 1,003 - 1,008

13 Yếu tố sinh lý làm thay đổi số lượng nước tiểu

A Chế độ ăn

B Tuổi

C Thời tiết

D Tất cả đề đúng

14 Lượng nuớc tiểu đầu được tạo thành qua giai đoạn siêu lọc :

A 180 lít/24h

B 120 lít/24h

C 1,8 lít/24h

Trang 5

D 1,2 - 1,4 lít/24h

15 Bệnh lý gây tăng số lượng nước tiểu

A Bỏng nặng

B Tiêu chảy

C Đái tháo đường

D Suy thận

16 Thận tham gia điều hoà thăng bằng acid-ba bằng cơ chế:

A Tái hấp thu NH4+

B Tái hấp thu ion H+

C Đào thải bicarbonat

D Tái hấp thu bicarbonat

17 Lượng oxy thận sẽ sử dụng trong 24h

A 3-5 % tổng lượng oxy của cơ thể

B 10 % tổng lượng oxy của cơ thể

C 5-7 % tổng lượng oxy của cơ thể

D 8-10 % tổng lượng oxy của cơ thể

18 Chất được thận tái hấp thu hoàn toàn là:

Trang 6

A Acid uric

B Nước

C Glucose

D Muối vô cơ

19 Số lượng nước tiểu bình thường ở người trưởng thành là:

A 18 - 20 ml/Kg/24h

B 15 - 18 ml/Kg/24h

C 10 - 12ml/Kg/24h

D 12 - 15 ml/Kg/24h

20 Thận không có chức năng nào sau đây:

A Chức phận nội tiết

B Tham gia điều hoà thăng bằng acid - base

C Khử độc

D Bài tiết chất cặn bã

Finished!

Ngày đăng: 20/06/2016, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w