Thống kê toánLý thuyết xác xuấtước lượng kì vọngước lượng tỉ lệSo sánh cặpước lượng phương sai,ước lượng tham số,so sánh kì vọng,so sánh tỉ lệ ...........................................................
Trang 1CHƯƠNG 3 :
MẪU VÀ THAM SỐ MẪU
ƯỚC LƯỢNG CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
KIỂM ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 21 TỔNG THỂ VÀ MẪU
1.1 TỔNG THỂ
k
i
i p x
1
k
i
1
2
)
Độ lệch chuẩn của tổng thể :
Tỷ lệ của tổng thể : N
M
p
Trang 31.2 MẪU
Mẫu dạng điểm
Tham số mẫu
x n n
x x
k
i
i i n
i
) (
1
)
1 1
2
2
n
x x
n n
x x
s
k
i
i i n
i
i
( đây là phương sai mẫu hiệu chỉnh )
Độ lệch chuẩn của mẫu: s
Tỷ lệ mẫu : n
m
Trang 4VD:
Thu nhập của 100 công nhân của công ty A :
X(triệu đ) Số CN 1.0 30
1.4 40
1.6 10
1.8 10
2.0 10 a/ Tính thu nhập trung bình của các công nhân trên b/ Tính tỷ lệ công nhân có thu nhập trên 1.6 triệu c/ Tính phương sai mẫu
GIẢI:
Trang 5a/ Thu nhập trung bình của công nhân theo mẫu
x n x
k
i
i i
100
) 2 ( 10 )
8 1 ( 10 )
6 1 ( 10 )
4 1 ( 40 )
0 1 ( 30
b/ Tỷ lệ công nhân có thu nhập trên 1.6 triệu đồng 100 20 20 %
n
m f
c/ Phương sai mẫu
1
2 1
2 2
)
( 1
1 1
)
i
i i
k
i
i i
x n x
n n
n
x x
n s
Trang 6Tacó
4 206 )
0 2 ( 10 )
8 1 ( 10 )
6 1 ( 10 )
4 1 ( 40 )
0 1 (
1
k
i
i
i x
n
Vậy 206 4 100 ( 1 4 ) 0 670707
99
1
s
Trang 72 ƯỚC LƯỢNG CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA TỔNG THỂ
2.1 ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Giả sử X là ĐLNN có quy luật phân phối F(x,) , chưa biết, tìm giá trị thực của khó khăn,nên người ta chỉ ước lượng
dựa trên các kết quả của mẫu; (X1 ,X2 , X n) là một mẫu ngẫu nhiên lấy từ tổng thể, xây dựng thống kê ( 1 , 2 , )
^
n
X X
X
sao cho với mẫu cụ thể tìm được giá trị ( 1 , 2 , )
^
n x x
x
ước lượng của ( 1 , 2 , )
^
n
x x x
của tham số tổng thể
CHÚ Ý :
Trong chương này chúng ta xét các ước lượng của :
Trung bình tổng thể
Phương sai tổng thể
Tỷ lệ tổng thể
Trang 8VD:Thăm dò thu nhập của 100 công nhân của công ty A được số liệu như sau :
X(triệu /tháng) Số CN
1.0 30
1.4 40
1.6 10
1.8 10
2.0 10 a/ Hãy ước lượng thu nhập trung bình của công nhân
công ty A
b/ Hãy ước lượng tỷ lệ công nhân của công ty
có thu nhập trên 1.6 triệu đồng
GIẢI :a/ :Thu nhập trung bình của công nhân
Trang 9công ty A (chưa biết)
Thu nhập trung bình của công nhân theo mẫu: x 1 4
Sử dụng x để ước lượng ,
Ta nói thu nhập của công nhân công ty A là :
1.4 triệu đồng/tháng
b/ p : tỷ lệ công nhân công ty có thu nhập
trên 1.6 triệu đồng (chưa biết )
Ty ûlệ công nhân có thu nhập trên 1.6 triệu đồng theo mẫu:
%
20
100 20
n
m
f
Sử dụng f để ước lượng p
Ta nói tỷ lệ công nhân của công ty có thu nhập trên 1.6 triệu là 20%
Đây là ước lượng điểm
Trang 102.2 TIÊU CHUẨN CỦA ƯỚC LƯỢNG
2.2.1 ƯỚC LƯỢNG KHÔNG CHỆCH
^
là một ước lượng không chệch của tham số , nếu : ()
^
E
2.2.2 ƯỚC LƯỢNG VỮNG
^
là một ước lượng vững của tham số ,
nếu : ^ P
^
P
Lim
n
CHÚ Ý:
x là ước lượng không chệch và vững của
f là ước lượng không chệch và vững của p
s 2 là ước lượng không chệch và vững của 2
Trang 11( s 2 là phương sai mẫu hiệu chỉnh)
s là ước lượng chệch của
Trang 122.3 ƯƠC LƯỢNG KHOẢNG
2.3.1 ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH CỦA TỔNG THỂ
là trung bình của tổng thể ( chưa biết)
x là trung bình của mẫu cụ thể
Sử dụng x để ước lượng
P ( x x ) 1 P (| x | ) 1
Khoảng ( x , x ) được gọi là khoảng tin cậy của trung bình tổng thể
1 được gọi là độ tin cậy
được gọi là độ chính xác ( hay sai số )
NHẬN XÉT:
i) Độ tin cậy cao thì độ chính xác kém
ii) Độ chính xác tốt thì độ tin cậy thấp
Trang 13CHÚ Ý:
CÁC DẠNG TOÁN CỦA
ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Cho biết độ tin cậy ( 1 ) , kích thước mẫu n Tìm khoảng tin cậy (x , x )
Cho biết độ chính xác ,kích thước mẫu n Tìm độ tin cậy
Cho biết độ tin cậy, độ chính xác
Tìm kích thước mẫu
Trang 14i) Trường hợp kích thước mẫu lớn (n≥ 30)
Sử dụng phân phối chuẩn để giải bài toán
Đã biết phương sai tổng thể 2
Ta co:ù
Tra bảng Laplace:
z z
z Z P
n x
P x
P
1 ) ( 2 1
)
| (|
1 )
|
| ( 1
)
| (|
Excel
2
1 ( )
| (|
P Z z z NORMSINV
Với :
z
n
Trang 15
Vậy khoảng tin cậy của trung bình tổng thể là
)
(
n
z x n
z
Chưa biết 2 thay thế bởi phương sai mẫu 2
s
Khoảng tin cậy trung bình của tổng thể là
n
s z x n
s z
ii) Tổng thể có phân phối chuẩn, kích thước mẫu n<30
Đã biết phương sai tổng thể 2
Sử dụng phân phối chuẩn để giải bài toán
)
1 (
Chưa biết thay thế bởi phương sai mẫu 2 2
s
Sử dụng phân phối STUDENT để giải bài toán
Trang 16 ( ) ~ T(n 1 )
s
n X
Từ P(| X | ) 1 P(|T | t ) 1 t
( P(|T | t ) t)
(Tra bảng phân phối STUDENT hoặc dùng EXCEL)
n
s t s
n
Trang 172.3.2.ƯỚC LƯỢNG TỶ LỆ CỦA TỔNG THỂ
Trường hợp kích thước mẫu n≥ 30
p tỷ lệ của tổng thể (chưa biết)
f tỷ lệ của mẫu
Sử dụng f để ước lượng p
Dùng phân phối chuẩn để giải bài toán
Z ( f f ( 1p) f n)
~ N ( 0 , 1 )
Độ tin cậy: 1
Ta có:
z z
z Z
P
f f
n f
f
n p f
P p
f P
1 ) ( 2 1
)
|) (|
1
) ) 1
(
) ) 1
(
|
| ( 1
)
| (|
Trang 18
Từ
z f n f z f (n1 f )
) 1
(
Suy ra
p f f z f (n1 f )
Vậy khoảng tin cậy của tỷ lệ tổng thể là
n
f f
z f
p n
f f
z
CHÚ Ý: CÁC DẠNG TOÁN CỦA TỶ LỆ TỔNG THỂ
i) Cho độ tin cậy, kích thước mẫu.Tìm khoảng tin cậy ii) Cho độ chính xác, kích thước mẫu.Tìm độ tin cậy iii) Cho độ tin cậy, độ chính xác.Tìm kích thước mẫu
Trang 19VD:
Thu nhập của CN công ty A có phân phối chuẩn, với độ lệch chuẩn là 0,2 triệu đồng
Thăm dò 100 CN của công ty thấy thu nhập
trung bình là 2 triệu đồng /tháng
a/ với độ tin cậy là 90%,
hãy ước lượng thu nhập của CN công ty A
b/ Nếu độ chính xác là 40 ngàn đồng
Thì độ tin cậy là bao nhiêu?
GIẢI:
Gọi X(triệu đ) là thu nhập của CN
thu nhập trung bình của CN công ty A (chưa biết)
x thu nhập của CN theo mẫu = 2 triệu đ
Trang 20 độ lệch chuẩn của tổng thể = 0,2 triệu đ
( 1 ) độ tin cậy= 90%
n kích thước mẫu = 100
Sử dụng x để ước lượng
Dùng phân phối chuẩn để giải bài toán
a/ Từ ( 1 ) 0 , 90 z 1 , 65
Tra bảng Laplace:
65 , 1 45
, 0 ) ( 90
, 0 ) ( 2 90
, 0
1 z z z
Excel:
65 , 1 ) 95 , 0 (
) 2
1 ( 90
, 0
1 z NORMSINV NORMSINV
Ta có: