Bài 4: Tính các tích phân bất định sau:1... Vấn đề 2: Phương pháp đổi biến sốA.. Phương pháp: Bài giảng trên lớp... Phương pháp: Bài giảng trên lớp... Phương pháp: Bài giảng trên lớp...
Trang 1x x
u u
ln (0 < a 1)
cos udu sin u C
sin udu cos u C
du uC
u tan
cos
12
du uC
sin
12
Hệ quả:
1
Trang 2) b ax ( a
1 dx )
a m
1 dx
a
n mx n
a
1 dx ) b ax cos(
a
1 dx
) b ax sin(
a
dx b
1 )
( cos
1 )
( sin
x
2
b f(x)dx
b
a = F(b) – F(a)
Trang 3(6) f(x) 0, x [a; b] a; b]
b
a
dx x
b
B CÁC DẠNG TOÁN
Chủ điểm 1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Vấn đề 1: Dùng phép biến đổi sơ cấp và công thức vi phân
Bài 1: Tính các tích phân bất định sau:
2)
3 3
2 3
x
x x
Trang 425) dx
cosx 1
2 3
2 f(x) = 2
4 32
x
x
ĐS F(x) = C
x x
x
1 2 3
33
5 3
4 2 3
6 f(x) = 3
21
Trang 53 ln
2
20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x1C
3 1
Bài 3: Tìm hàm số f(x) biết rằng
1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 ĐS f(x) = x2 + x + 3
2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS f(x) = 1
3 2
5
Trang 6Bài 4: Tính các tích phân bất định sau:
1
x e x
dx sin x
14
π 4 4 0
dx cos x
3
sin x sin x
cotx dx sin x
4
π 3 π 6
x dx
Trang 8Vấn đề 2: Phương pháp đổi biến số
A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
) 1 2 ( 6) x3 4x2dx
) 5
7) x2 1 xdx
dx x
x
3 2
2 5 3
10) 2
) 1
e
dx e
22) tan2
cos
xe
dx x
23) 1 x 2 dx 24) 4 x2
28) x2 x1
dx
29) cos3xsin2 xdx 30) x x 1 dx 31) e x 1
dx
Trang 9
x 2 4
4 2
2 63) xlnx dx 64)
dx x
x
x 1
4 x
x 4
7
1 3 x
xdx
72) x x 2 dx 1
73) cos 4 xdx 74)
x xcos sin
dx x
77) tan xdx3 78) 2 x 3 13 x 2 dx 79) sin 5 x cos xdx 80)
e tgx
x
x ln x
dx
1 x
Trang 104) K =
2 4
X 1
A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
Trang 113)
e
2 1
e
ln x
dx (x 1)
(Đặt u = lnx , dv = 1 2
(1 x) dx) 4) 2 2
1
ln x dx x
5)
1
2 0
x 1 dx
(Đặt u = x2 , dv = dx) 1 6 )
π 4 3 0
dx cos x
π 2
2 0
x.sin x.cos x dx
(Đặt u = x, dv = sin x.cos x dx2 ) 8)
π 2
x 0
x 2 0
(x 1)
e dx (x 1)
1 (2e 3)
9) - 1 (eπ 1)
2 10) Đặt u =
1 ln(1+ )
x , dv = x
2dx, ĐS: 3ln3- 10
3 ln2+
1 6
Vấn đề 4: Tích phân của hàm phân thức hữu tỉ
A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
b
b , 1 2
b
b .
Trang 122 0
2 0
2 1
Trang 13- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:
Trang 14x 1
dx 3x 1
0
x dx
1 x
1
2 3 0
(1 x ) dx
10)
2 2
2 2
2 0
1
2 0
17)
1
dx x
1
2 0
1 π ( 1)
Trang 15Vấn đề 6: Tích phân các hàm số lượng giác
- Đổi biến trong tích phân hàm lượng giác.
- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:
Trang 16Bài 1:
π 2 5 1
0
I sin x dx ( 8
dx I
cosx cosx
2
sin x.cos x
dx I
sin x.cos x
dx I
14 0
6
dx I
π sin x.cos(x )
π 6
2 0
I cos 2x(sin x cos x) dx (0)
π 3 3
4 0
π 4
I (sin x cos x) dx
π 2 2 0
4 0
Trang 17Vấn đề 7: Tích phân các hàm trị tuyệt đối b
4x 4x 1 dx
2 ) I2 =
π 0
1 cos2x dx
I3 =
3π 4
π 4
| sin 2x | dx
π 0
1 sin 2x dx
I5 =
π 0
| cos x | sin x dx
3 ) I6 =
2π 0
1 sin x dx
Chủ điểm 2 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Vấn đề 1: Tính diện tích hình phẳng
A Phương pháp
Diện tích hình thang cong S giới hạn bởi các đường:
x = a ; x = b (a < b) ; y = f(x) và y = g(x) = 0 (trục hoành) được cho bởi công thức sau:
S = b | f(x) | dx
Tổng quát: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường: x = a ; x = b
(a < b) ; y = f(x) và y = g(x) được cho bởi công thức sau:
S = b | f(x) - g(x) | dx
Chú ý: Công thức (2) trở thành công thức (1) nếu g(x) = 0.
Trang 18 Tính các tích phân (1), (2): Dùng pp ở vấn đề tính tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối hay dùng đồ thị để phá trị tuyệt đối.
Dùng (1): Nếu (S) giới hạn bởi (C): y = f(x) và trục Ox thì (C)
phải cắt Ox tại hai điểm có hoành độ là a, b S = b | f(x) | dx
S f g dx =…
- Nếu miền giới hạn bởi ba đường trở lên thì ta phải vẽ đồ thị để xác định cận.
B Bài tập tự luyện
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 – 2x + 2,
trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 (S = 4
Bài 4: Tính diện tích giới hạn bởi (C): y = - x3 + 3x2 - 2, (0 x 2)
trục hoành Ox, trục tung Oy và đường thẳng x = 2 (S = 5
2 đvdt)
Trang 19Bài 5: a) Vẽ (C): y = f(x) = x2 2x
x 1
b) Tính diện tích S(a) giới hạn bởi (C), tiệm cận xiên của (C) và hai đường thẳng x = a, x = 2a (a > 1) Tìm a để S(a) = ln3
Bài 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x3 2x2 4x 3 (C) và tiếp tuyến của đường cong (C) tại
điểm có hoành độ bằng 2 (S = 64
3 đvdt)
Bài 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
(P): y2 = 2x , trục Ox và tiếp tuyến của (P) tại A(2; 2) (S = 4
3 đvdt)
Bài 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Trang 20(P): y = x2 – 4x + 5 và hai tiếp tuyến của (P) kẻ tại hai điểm A(1; 2)
Thể tích của vật thể tròn xoay Vox sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi
các đường: x = a ; x = b (a < b) ; y = 0 và y = f(x) quay xung quanh trục
Ox, được cho bởi công thức sau đây: Vox =π b 2 f (x)dx
Bài 1: Miền D giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x – x2 Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:
a) Quanh trục Ox (ĐS: 16π
15 đvtt)
Trang 21b) Quanh trục Oy (ĐS: 8π
3 đvtt)
Bài 2: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox
hình phẳng S giới hạn bởi (C): y = lnx , trục Ox , đường thẳng x = e.
(ĐS: π(e 2) đvtt)
Bài 3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = tgx , x = 0, x = π
3 , y = 0 a) Tính diện tích của D
b) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay D quanh Ox
( ĐS: S = ln2 đvdt , V = ( 3 π
3
) đvtt )
Bài 4: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra bởi hình phẳng giới hạn bởi
hai đường cong y = x2 , y = x quay quanh trục Ox (ĐS: 3π
10 đvtt)
Bài 5: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 và y = (x – 2)2 Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:
a) Quanh trục Ox (ĐS: 256π
5 đvtt) b) Quanh trục Oy (ĐS: 128π
3 đvtt)
Bài 6: Miền D giới hạn bởi các đường x2 + y – 5 = 0 và x + y - 3 = 0
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox
(ĐS: 153π
5 đvtt)
Bài 7: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 - x và y = x2 + 2
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox
Trang 22TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2013
Bài 1 (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
yx2 2x3 y x 3 ĐS : 109
6
S Bài 2 (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
I x x dx
ĐS : I 1 Bài 6 (ĐH A2004) : Tính tích phân :
2
11 1
x I
Trang 23Bài 12 (ĐH A2006) : Tính tích phân :
( 2) x
I x e dx ĐS :
2
5 34
e
I Bài 15 (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
e
V Bài 17 (ĐH D2007) : Tính tích phân :
2
3 1
Trang 24Bài 23 (ĐH D2009) : Tính tích phân : Error: Reference source not found
1
ln(ln 2)
1
3(2 ) ln
e
I Bài 27 (ĐH A2011) : Tính tích phân : Error: Reference source not found
4
0
sin ( 1) cossin cos
3
2 0
3
2 1
1 3
4 2 0
2 2
2 1
1ln
1
2 0
Trang 25
1 2
2 0
(x 1)sin 2xdx
34
I
MỘT SỐ ĐỀ CĐ, ĐH KHÁC
Bài 1 Tham khảo 2005
dxx
I
1
2ln KQ: 2e3 1
9 9Bài 5 CĐ Khối A, B – 2005
dxx
x
Bài 7 CĐ GTVT – 2005
dxxx
Trang 263 2
3.e 534
Bài 9 CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005
dxxx
sin 2 1
dx x
x
2Bài 11 CĐSP Tp.HCM – 2005
dx
18
Bài 12 CĐ KT-KT Cần Thơ – 2005
e
dxx
xI
dxx
x
Bài 15 CĐSP Sóc Trăng Khối A – 2005
2 3
Bài 18 CĐSP Hà Nội – 2005
dxx
xxx
4
942
Trang 278Bài 20 CĐSP Vĩnh Phúc – 2005
dxI
1 1 ln2 KQ: 6
Bài 21 CĐSP Hà Nội – 2005
2004
cossin
sin
dxxx
x
4
Bài 22 CĐSP KonTum – 2005
sin4
dxx
10
5
dxI
Ix ln 1 x dx KQ: ln 2 1
2
(Đổi biến t 1 x 2, từng phần)Bài 29 CĐ Cơ Khí – Luyện Kim – 2006
2
2 1
Ix x 1dx KQ: 2 2 13
Bài 31 ĐH Hải Phòng – 2006
1
2 0
Trang 28ln2 2x
x 0
Trang 29Bài 43
1
2 3 0
xdxx
1
3 0
Ix cos x sin x dx KQ: 5
4Bài 50 CĐ GTVT III – 2006
I 1 tg x dx
76105Bài 52 CĐSP Hưng Yên - Khối A– 2006
4
2 3
Trang 30
4
4 4 0
I cos x sin x dx
KQ:
12Bài 56 CĐ Bán công Hoa Sen – Khối D – 2006
1
2 0
2
2 1
dxI
2 0
I sin 2x 1 sin x dx
154Bài 64 CĐKT Tp.HCM Khóa II - 2006
Trang 312 0
Bài 71 Tham khảo khối B – 2007
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 0 à 12
Bài 72 Tham khảo khối B – 2007
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x v y 2 à 2 x2 KQ: 1
2 3
Bài 73 Tham khảo khối D – 2007
1 2 0
3 2
Trang 322007 1
Trang 33(| 2 1| | |)
đs: 5/2
11 Cho hai hàm số f(x) = 4cosx + 3sinx , g(x) = cosx + 2sinx
a) Tìm các số A , B sao cho g(x) = A.f(x) + B.f ’(x)
b) Tính
/4 0
( )( )
g x dx
Trang 34B x dx đs: 3
16
4 1
11
Trang 35cos 2(sin cos 3)
Trang 363
0 2 1 2
dx A
3 ln
Trang 372
2 1
.1
E x x dx đs: 3ln3 – 2