Áp dụng, duy trì và cải tiến liên tục QMS Áp dụng, duy trì và cải tiến liên tục QMS Quán triệt về tầm quan trọng của: • Đáp ứng các yêu cầu pháp luật • Thỏa mãn các yêu cầu khách hàng •
Trang 1ISO 9001:2000
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 2Vietnam Productivity Centre
• Hệ thống quản lý chất lượng (các yêu cầu chung, yêu cầu về
Trang 31 Các yêu cầu
Xây dựng, lập thành văn bản, thực hiện, duy trì và thường xuyên nâng cao hiệu lực của HTQLCL theo các yêu cầu của tiêu chuẩn.
a- Xác định các quá trình cần thiết cho HTQLCL
b- Xác định mối quan hệ tương tác giữa các quá trình
c- Xác định các tiêu chí và phương pháp
d- Đảm bảo sẵn có các nguồn lực
e- Giám sát, đo lường và phân tích các quá trình
f- Áp dụng các biện pháp cần thiết để đạt kết quả và cải tiến
1.1 Yêu cầu chung
Trang 4Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 4
Chính sách chất lượng Mục tiêu chất lượng
Sổ tay chất lượng Các thủ tục theo yêu cầu của tiêu chuẩn Các thủ tục cần để hoạch định, điều hành và kiểm soát các hoạt động của tổ chức
Các hồ sơ
1.2 Yêu cầu về hệ thống tài liệu
Trang 5Hướng dẫn công việc
1.2.1.Sổ tay chất lượng
Trang 6Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 6
1.2.2 Kiểm soát tài liệu
a) Phê duyệt trước khi ban hành
b)Xem xét, cập nhật và phê duyệt lại
c) Nhận biết tình trạng sửa đổi
d)Đảm bảo sẵn có ở nơi sử dụng
e) Rõ ràng, dễ nhận biết
f) Nhận biết và kiểm soát các tài liệu bên ngoài
g)Kiểm soát các tài liệu đã lỗi thời
Qui tr×nh
hÖ thèng
Trang 71.2.3 Kiểm soát hồ sơ
Trang 8Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 8
2 Trách nhiệm lãnh đạo
2.5 Trách nhiệm, quyền hạn và trao đôi thông tin
2.4
Hoạch định
2.6 Xem xét của lãnh đạo
2.3
Chính sách chất lượng
Mục tiêu chất lượng
Hoạch định QMS
Khái quát
Xem xét đầu vào
Xem xét đầu ra Thông tin nội bộ
Đại diện của lãnh đạo
Trách nhiệm và quyền hạn
Phần IV: Nội dung tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Trang 9Áp dụng, duy trì và cải tiến liên
tục QMS
Áp dụng, duy trì và cải tiến liên
tục QMS
Quán triệt về tầm quan trọng của:
• Đáp ứng các yêu cầu pháp luật
• Thỏa mãn các yêu cầu khách hàng
• Thực hiện chính sách và mục tiêu
• Trách nhiệm và quyền hạn
Quán triệt về tầm quan trọng của:
• Đáp ứng các yêu cầu pháp luật
• Thỏa mãn các yêu cầu khách hàng
Thiết lập:
-Chính sách chất lượng -Mục tiêu chất lượng
Xác định các yêu cầu của khách hàng
Trang 10Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 10
2.2 Hướng vào khách hàng
Lãnh đạo phải đảm bảo các yêu cầu của KH:
• được xác định và đáp ứng
• nâng cao sự thoả mãn của khách hàng
Phần IV: Nội dung tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Trang 11• Được thông tin và thấu hiểu trong tổ chức
• Được xem xét để luôn phù hợp.
Trang 12Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 12
2.4 Hoạch định
2.4.1 Mục tiêu chất lượng
• được thiết lập tại các cấp, bộ phận thích hợp
• phải đo lường được
• nhất quán với chính sách chất lượng
2.4.2 Hoạch định hệ thống quản lý chất lượng
• Tiến hành hoạch định HTCL nhằm đáp ứng các yêu cầu của HTCL (4.1) và mục tiêu chất lượng (5.4.1)
• Đảm bảo tính nhất quán của HTCL khi lập kế hoạch và thực hiện các thay đổi đối với hệ thống
Trang 132.5.1 Trách nhiệm và quyền hạn
• Xác định trách nhiệm và quyền hạn
• Mối quan hệ giữa chúng
• Thông báo trong tổ chức
2.5.2 Đại diện lãnh đạo
• Đảm bảo các quá trình cần thiết của HTCL được thiết lập, thực hiện
và duy trì
• Báo cáo tới lãnh đạo
• Đảm bảo tăng cường nhận thức về các yêu cầu của khách hàng
trong toàn tổ chức
2.5.3 Trao đổi thông tin nội bộ
• Giữa các cấp quản lý và phòng ban chức năng có liên quan
2.5 Trách nhiệm, quyền hạn và trao đổi thông tin
Trang 14Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 14
2.6.1: Khái quát:
Lãnh đạo cao nhất phải:
• Xem xét định kỳ hệ thống QLCL
• Đánh giá được cơ hội cải tiến
• Các thay đổi đối với HTQL, chính sách, mục tiêu chất lượng
• Hồ sơ xem xét phải được duy trì (4.2.4)
2.6.2 Đầu vào của việc xem xét:
• Kết quả đánh giá
• Thông tin phản hồi của khách hàng
• Sự phù hợp của sản phẩm và việc thục hiện các quá trình
• Tình trạng của các hành động khắc phục và phòng ngừa
• Kết quả thực hiện của cuộc họp trước đó
• Các thay đổi có thể gây ảnh hưởng tới HTCL
• Các khuyến nghị cho việc cải tiến.
2.6 Xem xét của lãnh đạo
Trang 152.6.3: Đầu ra của việc xem xét:
Các quyết định và hành động liên quan tới:
• Cải tiến hệ thống chất lượng và các quá trình
• Cải tiến các sản phẩm liên quan tới yêu cầu của khách hàng
• Các nguồn lực cần thiết
2.6 Xem xét của lãnh đạo
Trang 16Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 16
3 Quản lý nguồn lực
Khái quát
Năng lực nhận thức và đào tạo
3.4 Môi trường làm việc
Trang 17Nguồn lực cần thiết để:
• Thực hiện, duy trì và cải tiến liên tục
• Nâng cao sự thỏa mãn khách hàng bằng cách đáp ứng yêu cầu của họ
Nguồn lực cần thiết để:
• Thực hiện, duy trì và cải tiến liên tục
• Nâng cao sự thỏa mãn khách hàng bằng cách đáp ứng yêu cầu của họ
Nguồn nhân lực
Cơ sở hạ tầng
Cơ sở hạ tầng cần thiết để đạt được sự phù hợp của sản phẩm
Cơ sở hạ tầng
Cơ sở hạ tầng cần thiết để đạt được sự phù hợp của sản phẩm
Môi trường làm việc
Môi trường cần thiết để đạt được
sự phù hợp của sản phẩm
Môi trường làm việc
Môi trường cần thiết để đạt được
Trang 18Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 18
Năng lực trên cơ sở được đào tạo,
kỹ năng và kinh nghiệm thích hợp
Năng lực trên cơ sở được đào tạo,
kỹ năng và kinh nghiệm thích hợp
Xác định năng lực cho những người thực hiện công việc ảnh hưởng đến chất lượng
Xác định năng lực cho những người thực hiện công việc ảnh hưởng đến chất lượng
Cung cấp đào tạo hoặc những hành
động khác
Cung cấp đào tạo hoặc những hành
động khác
Đánh giá hiệu lực, hiệu quả
Người lao động nhận thức về tầm quan trọng của công việc do họ thực hiện
Người lao động nhận thức về tầm quan trọng của công việc do họ thực hiện
Trang 20Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 20
3.4 Môi trường làm việc
Xác định và quản lý môi trường làm việc cần
thiết để đạt được sự phù hợp đối với các yêu
cầu về sản phẩm
Trang 214 Tạo sản phẩm
4.6 Kiểm soát phương tiện theo dõi
và đo lường
Kiểm soát
Bảo toàn sản phẩm
Xác nhận giá trị sử dụng
Nhận biết và truy tìm
Tài sản của khách hàng
4.5
Sản xuất và cung cấp dịch vụ
Kiểm tra xác nhận sản phẩm mua
Quá trình mua hàng
Thông tin mua hàng
4.3
Thiết kế và phát triển
Xem xét các yêu cầu của khách hàng
Trao đổi thông tin với khách hàng
4.2 Các quá trình liên quan đến khách hàng
Trang 22Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 22
Mục tiêu chất lượng của SP – Các đặc tính
Trang 23Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm Trước khi chấp nhận -
Đảm bảo hiểu rõ yêu cầu và có khả năng đáp ứng.
Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm Trước khi chấp nhận -
Đảm bảo hiểu rõ yêu cầu và có khả năng đáp ứng.
Trao đổi thông tin có hiệu quả với KH liên quan tới
Thông tin sản phẩm, xử lý đơn hàng, hợp đồng
•Phản hồi của khách hàng
•Khiếu nại
Trao đổi thông tin có hiệu quả với KH liên quan tới
Thông tin sản phẩm, xử lý đơn hàng, hợp đồng
•Phản hồi của khách hàng
•Khiếu nại
Xác định yêu cầu liên quan đến SP
•Các yêu cầu cụ thể của khách hàng
•Các yêu cầu pháp luật liên quan
Xác định yêu cầu liên quan đến SP
•Các yêu cầu cụ thể của khách hàng
•Các yêu cầu pháp luật liên quan
Trang 24Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 24
4.3 Thiết kế và phát triển
Đầu vào và đầu ra của thiết kế
Đầu vào và đầu ra của thiết kế
Xem xét, kiểm tra xác nhận, xác nhận giá trị sử dụng
và kiểm soát thay đổi của thiết kế và phát triển
Xem xét, kiểm tra xác nhận, xác nhận giá trị sử dụng
và kiểm soát thay đổi của thiết kế và phát triển
Hoạch định Thiết kế và phát triển
• các giai đoạn của thiết kế
• Xem xét Kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng với mỗi giai đoạn.
• Trách nhiệm và quyền hạn.
Hoạch định Thiết kế và phát triển
• các giai đoạn của thiết kế
• Xem xét Kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng với mỗi giai đoạn.
Trang 25Đầu vào phải bao gồm:
• Yêu cầu về chức năng, công dụng của SP
• Yêu cầu chế định, pháp luật thích hợp
• Các yêu cầu khác cốt yếu cho thiết kế và phát triển
• Phải được xem xét về sự thích đáng Các yêu cầu phải đầy đủ, không mơ hồ, không mâu thuẫn
Đầu ra phải ở dạng sao cho có thể kiểm tra, xác nhận theo đầu vào Phải được phê duyệt trước khi ban hành Đầu ra phải:
• Đáp ứng các yêu cầu của đầu vào
• Cung cấp thông tin chính xác cho việc mua hàng, sản xuất….
• Bao gồm cả viện dẫn tới các chuẩn mực chấp nhận SP
Đầu vào và đầu ra của thiết kế
Trang 26Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 26
4.4 Mua hàng
Thông tin mua hàng
Thông tin mua hàng
Kiểm tra xác nhận sản phẩm mua - Kiểm tra thử nghiệm
Kiểm tra xác nhận sản phẩm mua - Kiểm tra thử nghiệm
Quá trình mua hàng -Mức độ kiểm soát phụ
thuộc vào sự tác động đối với sản phẩm cuối
Quá trình mua hàng -Mức độ kiểm soát phụ
thuộc vào sự tác động đối với sản phẩm cuối cùng – Đánh giá và lựa chọn NCC
Trang 274.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
Các đặc tính của SP Các quy trình và hướng dẫn
Thiết bị phù hợp để sản xuất, theo dõi và đo lường
Thiết bị phù hợp để sản xuất, theo dõi và đo lường
Thông qua sản phẩm, giao hàng và sau giao hàng
Thông qua sản phẩm, giao hàng và sau giao hàng
Xác nhận giá trị sử dụng quá trình – Quá trình đặc biệt
Xác nhận giá trị sử dụng quá trình – Quá trình đặc biệt
Nhận biết và truy tìm - Bảo toàn sản phẩm Tài sản của khách hàng
Trang 28Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 28
Xác định phương pháp đo
Xác định các thiết bị cần thiết
Sử dụng và kiểm soát các thiết bị
Khi cần thiết: Kiểm định, hiệu chuẩn, an toàn, bảo vệ
4.6 Kiểm soát phương tiện theo dõi và đo lường
Trang 295 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 30Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 30
•Continually improvements and the effectiveness of the system
5.2 - Đo lường và giám sát
•Sự thỏa mãn của khách hàng
•Đánh giá nội bộ theo hoạch định để xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu
của HT và ISO 9001
•Đo lường và giám sát quá trình để chứng minh khả năng của quá trình
trong việc cung cấp SP ổn định
•Đo lường và giám sát sản phẩm đảm bảo SP phù hợp với các yêu cầu
5.2 - Đo lường và giám sát
•Sự thỏa mãn của khách hàng
•Đánh giá nội bộ theo hoạch định để xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu
của HT và ISO 9001
•Đo lường và giám sát quá trình để chứng minh khả năng của quá trình
trong việc cung cấp SP ổn định
•Đo lường và giám sát sản phẩm đảm bảo SP phù hợp với các yêu cầu
5.1 - Nhằm chứng minh
•Sự phù hợp của SP
•Phù hợp với các yêu cầu của QMS
•Liên tục cải tiến và tính hiệu lực của hệ thống
5.1 - Nhằm chứng minh
•Sự phù hợp của SP
•Phù hợp với các yêu cầu của QMS
•Liên tục cải tiến và tính hiệu lực của hệ thống
5 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 315.3 - Kiểm soát SPKPH
Đảm bảo SPKPH được phát hiện và kiểm soát nhằm tránh sử dụng vô tình
Phải xác định trong 1 thủ tục dạng văn bản về việc:
- SP KPH được khắc phục phải được kiểm tra, xác nhận để chứng tỏ sự phù hợp.
- Phải có hành động thích hợp đối với SPKHP được phát hiện sau khi đã chuyển giao cho khách hàng.
5.3 - Kiểm soát SPKPH
Đảm bảo SPKPH được phát hiện và kiểm soát nhằm tránh sử dụng vô tình
Phải xác định trong 1 thủ tục dạng văn bản về việc:
Duy trì hồ sơ về bản chất sự KPH và các hành động tiến hành tiếp theo.
- SP KPH được khắc phục phải được kiểm tra, xác nhận để chứng tỏ sự phù hợp.
- Phải có hành động thích hợp đối với SPKHP được phát hiện sau khi đã chuyển giao cho khách hàng.
5 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 32Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 32
• Xu hướng của quá trình và sản phẩm
• Cơ hội thực hiện hành động phòng ngừa
• Xu hướng của quá trình và sản phẩm
• Cơ hội thực hiện hành động phòng ngừa
• Nhà cung cấp
5 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 335.5 - Cải tiến
• QMS cần được cải tiến liên tục Tổ chức thường xuyên nâng cao tính hiệu
lực của QMS thông qua:
• Việc sử dụng chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng,
• Kết quả các cuộc đánh giá, việc phân tích dữ liệu
• Hành động khắc phục, phòng ngừa.
• Sự xem xét của lãnh đạo
5.5 - Cải tiến
• QMS cần được cải tiến liên tục Tổ chức thường xuyên nâng cao tính hiệu
lực của QMS thông qua:
• Việc sử dụng chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng,
• Kết quả các cuộc đánh giá, việc phân tích dữ liệu
• Hành động khắc phục, phòng ngừa.
• Sự xem xét của lãnh đạo
5 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 34Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam
Hành động khắc phục
• Hành động để ngăn ngừa sự tái diễn của SPKPH
• Bao gồm việc phát hiện, tìm nguyên nhân cội rễ, có hành động
thích hợp, thực hiện và đánh giá kết quả của hành động…
Hành động khắc phục
• Hành động để ngăn ngừa sự tái diễn của SPKPH
• Bao gồm việc phát hiện, tìm nguyên nhân cội rễ, có hành động
thích hợp, thực hiện và đánh giá kết quả của hành động…
Tổ chức phải thực hiện hành động nhằm loại bỏ nguyên nhân
sự KPH để ngăn ngừa sự tái diễn.
Lập 1 thủ tục dạng văn bản để xác định các yêu cầu về:
• Việc xem xét sự KPH, xác định nguyên nhân sự KPH
• Các hành động cần có để đảm bảo sự KPH không tái diễn
• Lưu các hồ sơ và kết quả và việc xem xét các hành động khắc phục đã thực hiện.
Trang 35Tổ chức phải thực hiện hành động nhằm loại bỏ nguyên nhân sự KPH tiềm ẩn để ngăn ngừa sự xuất hiện.
Lập 1 thủ tục dạng văn bản để xác định các yêu cầu đối với:
• Việc xác định sự KPH tiềm ẩn và các nguyên nhân.
• Đánh gía nhu cầu thực hiện các hành động phòng ngừa và việc xác định, thực hiện các hành động cần thiết.
• Lưu các hồ sơ kết quả hành động đã thực hiện và việc xem xét các hành động này
Hành động để ngăn ngừa sự tái diễn của SPKPH tiềm ẩn
• Bao gồm việc phát hiện, tìm nguyên nhân cội rễ, có hành động
thích hợp, thực hiện và đánh giá kết quả của hành động…
Hành động để ngăn ngừa sự tái diễn của SPKPH tiềm ẩn
• Bao gồm việc phát hiện, tìm nguyên nhân cội rễ, có hành động
thích hợp, thực hiện và đánh giá kết quả của hành động…
Hành động phòng ngừa
Trang 36Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 36
Tiêu chí đo lường
Đánh giá nội bộ
• Hiệu lực và hiệu quả của quá trình
• Cơ hội cải tiến
• Sử dụng các thông tin và dữ liệu
• Hiệu lực và hiệu quả của việc sử dụng nguồn lực
• Tính đầy đủ và tính phù hợp của hệ thống
• Mối quan hệ với KH, NCC và các bên liên quan khác
Đánh giá nội bộ
• Hiệu lực và hiệu quả của quá trình
• Cơ hội cải tiến
• Sử dụng các thông tin và dữ liệu
• Hiệu lực và hiệu quả của việc sử dụng nguồn lực
• Tính đầy đủ và tính phù hợp của hệ thống
• Mối quan hệ với KH, NCC và các bên liên quan khác
Đo lường tài chính
• Các yêu cầu của KH và thị trường
Khảo sát sự thỏa mãn của KH và các bên quan tâm
Trang 37– Giảm lãng phí– Giảm chi phí
– Giảm lãng phí– Giảm chi phí
– Năng lực của quá trình– Thời gian SX, tốc độ thực hiện– Việc sử dụng công nghệ
– Giảm lãng phí– Giảm chi phí
Trang 38Vietnam Productivity Centre
Trung t©m N¨ng suÊt ViÖt Nam http://www.vpc.org.vn 38