1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế lắp đặt TRẠM LẠNH

13 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 321,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường CĐKT LýTựTrọngKhoaĐiệnLạnh THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH GVHD: TrầnĐìnhkhoa SVTH: LêCôngTú Lớp: 11cđ-nhiệt lạnh... Dung tích:29TấnhàngTrữthịtbò Xãbằngđiệntrở.. Chọnkếtcấukholạnhgồmcá

Trang 1

Trường CĐKT LýTựTrọng

KhoaĐiệnLạnh

THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH

GVHD: TrầnĐìnhkhoa SVTH: LêCôngTú Lớp: 11cđ-nhiệt lạnh

Trang 2

Dung tích:29Tấnhàng

Trữthịtbò

Xãbằngđiệntrở

a Tínhdiệntíchxâydựngthựctế

b Dung tíchtrữ

c Tổnthấtnhiệtkho

Bàilàm:

• Lắpđặt ở TPHCM TN=37,3] , =74%

• Giảsửđặttrongphòng=37,3-5,3=32 ] , =74%

• Chếđộbảoquản: bảoquản 18 tháng

Suyrathểtíchbuồngbảoquảnglà:

V == = 64.4 m ³

3.2 Diệntíchchấttải

Chọnkếtcấukholạnhgồmcáctấm panel tiêuchuẩncóchiềucao H= 3m (phủbì) Khiđóchiềucao h

đượctínhbằngchiềucaobuồnglạnhtrừđikhoảngcáchtừdànlạnhđếnsảnphẩmlà 0,2m vàtừdànlạnhđếntrầnlà 0,5m

Chiềucaobuồnglạnh : h1= H - 2θ = 3000 – 2= 2900 mm= 2,9m

( giảsửchọn panel cóđộdày = 50 mm )

Suyra h = h1-(0,2+0,5) = 2,2m

Trang 3

Diệntíchchấttảibuồng :

F === 29.3 m²

3.4 Xácđịnhdiệntíchbuồnglạnhphảixâydựng

Fxd = == 39 m²

(chọn ᵝt=0.75)

3.5 Sốbuồnlạnhcầnphảixâydựng

Z == = 1.08 = 1 buồng

f: diệntíchbuồnlạnhquychuẩn (f=36 m²)

3.6 Dung tíchcủakholạnh

E = E0== 26.9 tấnhàng

• Cấutrúcxâydựngcáchnhiệt:

Tínhchọn panel: δCN=λCN[

Phụlục 4.3 Cácthôngsốcáclớpvậtliệucủatấm panel tiêuchuẩn

-Nhiệtđộtrongkho -20oC ,khôngkhítrongkhođốilưucưỡngbức

-Chọnhệsốdẫnnhiệtcủa Polyurethane λCN=0,02W/mK

Trang 4

Phụlục 4.1 Thôngsốhệsốtruyềnnhiệt k, độdàycủa Polyurethane

Bềdàylớpcáchnh

iệt, mm

Hệsố K, W/mK

Chênhlệchnhiệt

độ, K

Nhiệtđộtrongkholạn

hoC

Phụlục 4.2 Hệsốtỏanhiệtđốilưutrongvàngoàikho

Tiếpxúcvớikhôngkhíbênngoài 0,03 Đốilưucưỡngbức 0,06

δCN = 0,02[ - (0,03++ +0,06)]

=103 mm

 Chọnchiềudày panel tiêuchuẩnδCN=100mm

95 , 0

t t

t t

n

s n s

- Tra bảng phụ lục 2.1 ta có:

Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất tại TPHCM : t=37,3

0

C , α

=74 %

Trađồthị i-d =>ts=33

0 C -Chọn t= -20

0

C δ =100 mm k=0,19 ks=0,95.0,19

Trang 5

• Phụtải qua kếtcấubaoche : = K = 0.19= 711.36 W

• Tổnthấtnhiệt qua trầnvànền : =

• Dòngnhiệt do sảnphẩmsinhra :

= = 0.925 W

= 3.6 kg

• Dòngnhiệt do baobìsinhra : = = 0.09 W

• Dùngbaobìcac tong

0.925 + 0.09 = 1.015 W

• Nhiệtđộ thong gióbuồnglạnh :

V = 6

a = = 6.7

• Tổnthấtnhiệt do đènchiếu sang :

Trang 6

F :Diệntíchbuồn ().

Ψ : t/g làmviệccủađèntrong 1 ngày chon 8h/1 ngày

A :nhiệtlượngtỏarakhichiếusáng

Đốivsbuồnbqchọn A = 1.2 W/

• Tổnthấtnhiệt do ngườitỏara :

n :sốngườilàmviệctrongbuồnchọn 4 người

• Tổnthấtnhiệt do độngcơđiện :

N :côngsuấtđộngcơđiện [ KW ]

Chọn N = 1 [ KW ]

• Tổnthấtnhiệt do mởcửakho :

= 33 W

• Tổnthấtnhiệt do xãbăng :

a :tỷlệtruyềnchokk chon a = 1

n: sốlầnxãbăng 2-4 lần\24h

P :côngsuấtđiệntrởxãbăng [ W ]

P : 31 -36 W/

Ψ :thờigianxãbăng [ s ] mỗilầnxãbăngkhoảng 30’

= 14.4 + 466.66 + 1000 + 33 + 1.29 = 1515.35 W

Trang 7

• Tổnthấtnhiệtkho :

Q =

Xácđịnhtảinhiệtchothiếtbịvàmáynén:

QMN =0,85 1422,72 + 1,015+ 815,128+ 0,5.1515,35 + 0 = 2783,13[w]

 Năngsuấtlạnhcủamáynénđốivớimỗinhómbuồngcó t sôi giốngnhau, xđtheobiểuthức: Qo=

- Do làmlạnhtrựctiếp, đầubài ta chọn t= -20 k=1,06

- b=0,9vìkholớn

Qo=1,06 = 3277,91 [w]

 Chọn t bay hơi : to= tb - to

- Do làmlạnhtrựctiếp: to= 10

→ chọn to = - 20 – 10 = -30

 Chọn t ngưng tụ:

• Đốivớidànngưnggiảinhiệtbằngnước:

tk= tw2 +

tư = 30 , do ốngvỏnằmngangnêntw=5 tw1= tư + 3=30+3=33 , tw2 = tw1 + tw =33+5= 38

→ chọntk= tw2 + = 38+5 = 43

 Chọn t quá lạnh:

• Đốivớigiảinhiệtbằngnước:

Tql= tw1 + 3 = 33+3=36

 Chọn t quá nhiệt:

• th = to + tqn

• Chọnmôichất R22 → tqn= 25

→ th = -30 +25= -5

 Thànhlậpsơđồtínhtoán:

• Từnhiệtđộngưngtụtk ,nhiệtđộ bay hơito,môichấtđượctrabảng R22 bảohòa → ápsuấtngưngtụpk,ápsuất bay hơipo

• Khốngchế = (1012) cho 1 cấpnén

• Tỷsốnéntheocôngthức : =

• Ta có: tk = 43 → pk = 16,161 bar

to = -30 → po = 1,641 bar

= 5,197

• = = 10,325 > 10

Chọn HTL 2 cấp ,làmmáttrunggianhoàntoàn, bìnhtrunggianốngsoắn

Trang 8

T P H S V

• NĂNG SUẤT LẠNH RIÊNG CỦA THỂ TÍCH

= ==1,31 (kg/)

= = 0,1699

=

α = = = 0,1375

= = = 16,216 (kg/s)

= = 16,216.(1 + 0,1699 + 0,1375 + 0.233)

= 24,98 (kg/s)

= ( ) = 16,216 ( 793,283- 708,707) = 505,89

• CÔNG NÉN

Trang 9

L= += 505,89 + 714 95 = 1220.84

== 739,283 – 708,007 = 31,2776

= (1 + ∞ + β + ε ).() = 44,138

= 31,2776 + 44,1376 = 75,4362

• SỐ LÀM LẠNH

= = = 2,6789

• KHỐI LƯỢNG THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN G= = 16,216 + 24,98 = 41,196

• THỂ TÍCH THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN = G = 41,196 154,1599 =6,35 (/s)

= - c [ – ()]

– 0.03 [( – ()] = 0.5775

= () = = 0,69707

= = = 0,1645 (/s )

• HIỆU SUẤT NÉN

Ƞ = = (+b.)

= ( 0,69767+0,001 (-30) ) 1.1.0,9= 0,6

= G.l = 41,196 75,4362 = 3107,6697 (KW) = = = 4454,4 (KW)

= = 6,35.0,25 = 158750 (KW)

= = 4454,4 + 158750 =163204,4 (KW)

== =181338,2( KW)

Ngày đăng: 13/06/2016, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w