SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỶ THUẬT LÝ TỰ TRỌNGKHOA ĐIỆN LẠNH MÔN:THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH Đề tài:Tính toán thiết kế kho bảo quản lạnh kiểu lắp ghép •
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỶ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
KHOA ĐIỆN LẠNH
MÔN:THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH
Đề tài:Tính toán thiết kế kho bảo quản lạnh kiểu lắp ghép
• Địa điểm: kho đặt ở thành phố hồ chí minh
Nhận xét của giáo viên
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
MỤC LỤC
Trang 3I.XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC BUỒNG LẠNH
1.Những thông số về khí tượng
2.Chế độ bảo quản sản phẩm
3.Chọn dung tích
4.Kiểm tra tải trọng nền và trần
5.Xác định buồng lạnh phải xây dựng
6.Dung tích thực của kho lạnh
7.Chọn paner
8.Xác định chiều dày paner
II.NHIỆT TỔN THẤT QUA KHO LẠNH
1a.Tổn thất nhiệt qua tường của kho BQĐ (không tính tấm chung)
1b.Tổn thất nhiệt qua trần và nền của kho BQĐ
1c.Tổn thất nhiệt qua vách chung
2a.Dòng nhiệt do sản phẩm sinh ra
2b.Dòng nhiệt do bao bì sinh ra
3.Nhiệt do thông gió buồng lạnh
4.Các tổn thất nhiệt do vận hành
4a.Tổn thất nhiệt do đèn chiếu sáng
4b.Tổn thất nhiệt do người tỏa ra
4c.Tổn thất nhiệt do động cơ điện
4d.Tổn thất nhiệt khi mở cửa kho
4e.Tổn thất nhiệt do xả băng
III.XÁC ĐỊNH TẢI NHIỆT CHO THIẾT BỊ VÀ MÁY NÉN
Trang 41.Tải nhiệt cho thiết bị
2.Tải nhiệt cho máy nén
3.Năng suất lạnh đối với mỗi nhóm buồng có nhiệt độ sôi giống nhau
IV.CHỌN THÔNG SỐ CƠ BẢN
1.Chọn nhiệt độ bay hơi
Trang 51.Những thông số về khí tượng
• Bức xạ mặt trời:ảnh hưởng đến nhiệt độ trong phòng
• Gió:ảnh hưởng đến trạng thái dòng không khí
• Lượng mưa :ảnh hưởng đến độ ẩm trong phòng
Thời gian bảoquảnThịt bò -20 80-85 đóng 10-15 ngày
Trang 6a.Thể tích buồng bảo quản
Buồng bảo quản đông:
V
E V g
Diện tích chất tải buồng bảo quản đông:
20
2, 2
V F h
= =
=9,1 m2
4.Kiểm tra tải trọng nền và trần
Nền và trần được ghép từ các tấm paner chịu lực từ (0,2-0,29 Mpa)
gv.h=0,40.2,2=0,88 (tấn/m3) ⇒ chịu lực được
5.Xác định buồng lạnh phải xây dựng
Bảng 3.4:hệ số sự dụng diện tích theo buồng
Trang 79,1 0,70
xd r
F F
=
=
1336
1 8 22, 23
=2,75 (tấm) ⇒
vậy mõi vách có 3 tấm paner
8.Xác định chiều dày paner
Bảng 4.1:Thông số hệ số truyền nhiệt k,độ dày của polyuretgan
Trang 8
1 32 28 0,95 0,95 2, 44
0, 03 32 20
N s s
Bảng 4.2:Hệ số tỏa nhiệt đối lưu trong và ngoài kho
Vách phía ngoài kho 1
α
Vách phía trong kho 1
α
Tiếp xúc với không
khí bên ngoài 0,03 Đối lưu cưỡng bức 0,06
⇒
Vì chỉ có 1 buồng đông lạnh nên tấm tiếp xúc với không khí bên ngoài
Kho tiêu chuẩn
Vẽ 1 buồng : chiều dài 4(m),chiều rộng 3,25 (m).chiều cao 3(m)
II.NHIỆT TỔN THẤT QUA KHO LẠNH
1a.Tổn thất nhiệt qua tường của kho BQĐ (không tính tấm chung)
Trang 92a.Dòng nhiệt do sản phẩm sinh ra
Khối lượng sản phẩm nhập vào trong kho lạnh
M=(10-15%).E =0,1.8=0,8.103 (kg)
Enthanpy của sản phẩm vào và ra khỏi kho lạnh kj/kg
spv spr
M I −I
=
30,8.10 (22 0).1000
203, 786400
(w)
2b.Dòng nhiệt do bao bì sinh ra
Nhiệt độ bao bì sinh ra của buồng bảo quản đông bằng không
Q22BQĐ=0 ⇒
Q2BQĐ=Q21BQĐ+Q22BQĐ=203,7+0=203,7 (w)
3a.Nhiệt do thông gió buồng lạnh
Một buồng bảo quản thịt bò
Q3BQĐ=0 (w)
Trang 104.Các tổn thất nhiệt do vận hành
4a.Tổn thất nhiệt do đèn chiếu sáng
Q41BQĐ
.86400
A Fψ
=
• A:nhiệt lượng tỏa ra A=1,2w/m2
• F:diện tích của buồng m2
nψ
=
• Buồng nhỏ hơn 200m2 số người trong kho :3 người
• 350:nhiệt lượng do người tỏa ra khi làm công việc nặng nhọc
Trang 11 Q44BQĐ
.86400
:thời gian mở cửa kho trong 1 ngày ,khoảng 1h/ngày
Bảng 4.4: Dòng nhiệt riêng khi mở cửa theo chiều cao của buồng và diện tích buồng
4e.Tổn thất nhiệt do xả băng
a.Xác định theo tỷ lệ nhiệt xã băng
Xả băng bằng điện trở
• P:công suất điện trở xả băng p=31-36 (w/m)
• n:số lần xả băng 2- 4 lần /24h
• ψ
:thời gian xả băng ,mõi lần xả khoảng 30 phút
• Qxb:tổng lượng nhiệt xả băng,phụ thuộc vào hình thức xả băng
⇒
Qxb=n.p =3.31.4.(30.60)=669600 (w)
Q45BQĐ
86400
BQ
Q
Trang 12Q4BQĐ=5,2+350+2000+12+7,75=2374,95(w)
III.XÁC ĐỊNH TẢI NHIỆT CHO THIẾT BỊ VÀ MÁY NÉN
1.Tải nhiệt cho thiết bị
3.Năng suất lạnh đối với mỗi nhóm buồng có nhiệt độ sôi giống nhau
0
.
MN K
Trang 13IV.CHỌN THÔNG SỐ CƠ BẢN
1.Chọn nhiệt độ bay hơi
:độ chênh nhiệt độ giữa nước ra khỏi thiết bị ngưng tụ và nhiệt độ ngưng tụ
của môi chất khoảng 3-5 0c
• TW2: nhiệt độ nước ra khỏi thiết bị ngưng tụ =TW1+∆TW
• TW1: nhiệt độ nước vào khỏi thiết bị ngưng tụ
Trang 14• Tư: nhiệt độ nhiệt kế ước bầu nước (tra theo nhiệt độ và độ ẩm ngoài trời) 37,30c ,
Trang 1517, 266
10,081,712 =
>10
⇒
Chọn hệ thống lạnh 2 cấp,làm mát trung gian hoàn toàn,bình trung gian ống xoắn
V.CHU TRÌNH 2 CẤP
Trang 18Năng suất lạnh thể tích: qv=
0 1
q v
=
3
200, 2 10
Trang 19• Đối với máy nén Freon:m=0,90-1,01
• C:tỉ số thể tích chết,tùy theo từng loại máy nén:C=0,03-0,05
0 29
0, 64 45
Trang 20s i
N
• Công nén hiệu dụng là công có tính đến các tổn thất ma sát của các chi tiết máy nén như piton,xilanh,tay biên,trục khuỷu đây chính là công đo được trên trục khuỷu máy nén
Áp suất ma sát riêng được chọn như sau:
• Đối với máy Freon thẳng dòng:0,039-0,059 mpa
• Hiệu suất truyền động của khớp đai:
Trang 21• Nel=
62955,37
78694, 21 1.0,8