Trường CĐKT LýTựTrọngKhoaĐiệnLạnh THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH GVHD: TrầnĐìnhkhoaSVTH: Nguyễn Ngọc PhiLớp: 11CĐ NL1... E tấn • Trongđó: E0,Etlầnlượtlà dung tíchlýthuyết và thực tế.. Z0,Zt
Trang 1Trường CĐKT LýTựTrọng
KhoaĐiệnLạnh
THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TRẠM LẠNH
GVHD: TrầnĐìnhkhoaSVTH: Nguyễn Ngọc PhiLớp: 11CĐ NL1
Trang 3* Diệntíchchấttải :
15,272
15 , 27
=
=
=
r xd
78,38
1 19
E
(tấn)
• Trongđó:
E0,Etlầnlượtlà dung tíchlýthuyết và thực tế
Z0,Ztlầnlượtlàsồbuồnglạnhlý thuyết và thực tế phảixâydựng
* Tính chọn pannel
Trang 4δCN=λCN[
Trang 5Phụlục 4.3 Cácthôngsốcáclớpvậtliệucủatấm panel tiêuchuẩn
Trang 6t t
n
s n
0
C , α
=74 %Trađồthị i-d → ts=33 0C
48 , 2 20 5 , 37
33 5 ,
Trang 7τ
spr spv i
i
= 86400
1000 ).
(i spv i spr
(W)τ
spv
= 22,2 (kJ/kg)Chọn nhiệt độ cửa ra = -20
0
C → i
1000 2 , 22 1000.
Trang 8● Tổn thất nhiệt do bao bì sinh ra :
1000 ).
( 1 2
τ
t t C
Trang 9Dòngnhiệtsinhra do mởcửa : B = 22 [w/m2]
+ Giả sử thờigianmởcửa : 1 h/ngày
Trang 10+ Diệntíchkho BQL : F= 36 m
2
33 24
1 36 22
phút+ Chọnchiềudàiđiệntrởxảbăng : 4 m
Trang 11=+++
+
=Q1 Q2 Q3 Q4 Q5
Q
1422,72+533,7+0+1288,45+0=3244,87 (W)6/ Tải nhiệt cho máy nén:
QMN=100%.Q1+100%.Q2+50%Q4= 1422,72 + 533,7 +0,5 1288,45 = 2600,65 (W)
+ Năngsuấtlạnhcủamáynénđốivớimỗinhómbuồngcó t sôi giốngnhau,
=
→k
(bảng 3-16)chọn b=0,7 (kho nhỏ)
→Q
0
=
13 , 3938 7
, 0
65 , 2600 06
Trang 13ápsuấtngưngtụ ,ápsuấtbayhơi→
tỉsốnén theo CT: =
667 , 17
=10,325 > 10p
= 5,5 (bar)Chọn HTL 2 cấp ,làmmáttrunggianhoàntoàn, BTG ốngsoắn
Trang 15209 ,
13 ,
Trang 16λ
0 0
p p p
p
k k
Lấy:
k p
01,0712,1712
,1
01,0677,1703,0712
,
1
01,0
Trang 170
03 , 511
=
(kw)
Trang 18617 , 47
55,69 (kw)Trong đó:
= (0,8 ÷ 0,95) : hiệu suất động cơ
● Công suất động cơ lắp đặt:
Ndc=(1,1 ÷ 2,1).Nel= 2 55,69 = 111,38 (kw)