1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN LÝ SỔ TIẾT KIỆM

32 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2Ví dụ: BM4: Danh Sách Sổ Tiết Kiệm STT Mã sổ Loại Tiết Kiệm Khách hàng Số dư 1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú 1 Mở sổ tiết kiệm Cu

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ SỔ TIẾT KIỆM

GVGD : TRẦN VIỆT KHÁNH

Sinh viên thực hiện:

Tên sinh viên: Nguyễn Anh Hương Nguyễn Thái Sơn Trần Văn Phú

Lê Ngọc Tiến Phạm Ngọc Thạch Lớp: 11cd-tp2

Trang 2

CHƯƠNG 1 HỆ THỐNG CÁC

YÊU CẦU PHẦN MỀM

1.1 YÊU CẦU NGHIỆP VỤ

1.1.1 Danh sách các yêu cầu

STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú

1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định

Biểu mẫu 1 và qui định 1

Trang 3

Số tiền gởi: 1000.000.000 VND

Biểu mẫu 2 và qui định 2

QĐ2: Chỉ nhận gởi tiền với loại tiết kiệm không kỳ hạn Số tiền gởi thêm tối thiểu là 100.000

Ví dụ:

Mã số: 0712012 Khách hàng: Nguyễn văn a

Ngày gửi: 17/09/2009 Số tiền gửi: 200.000 VND

Biểu mẫu 3 và qui định 3

BM4: Danh Sách Sổ Tiết Kiệm

STT Mã sổ Loại Tiết Kiệm Khách hàng Số dư

Trang 4

1 2

Ví dụ:

BM4: Danh Sách Sổ Tiết Kiệm

STT Mã sổ Loại Tiết Kiệm Khách hàng Số dư

1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú

1 Mở sổ tiết kiệm

Cu

ng cấp thông tin

về khách hàng, loại tiết kiệm,

số tiền gửi

Bổ sung các trường còn thiếu, kiểm tra quy định

và ghi nhận

C

ho phép hủy, cập nhật thông tin

sổ tiết kiệm

2 Lập phiếu gửi tiền Cu

ng cấp thông tin

mã số khách hàng và

Ki

ểm tra quy định, ghi nhận vào hệ

C

ó thể hủy phiếu

Trang 5

tiền gửi thống

3 Lập phiếu rút tiền

Cu

ng cấp thông tin

mã số khách hàng và tiền rút

Ki

ểm tra quy định, ghi nhận vào hệ thống

C

ó thể hủy phiếu.

4 Tra cứu sổ

Nh

ập vào thông tin khách hàng và/hoặc loại tiết kiệm hoặc không cần nhập gì cả cho việc tra cứu toàn bộ sổ tiết kiệm

m, xử lý, xuất thông tin liên quan

5 tháng Lập báo cáo

Nh

ập ngày, tháng

m, xử lý, xuất thông tin liên quan

B

áo cáo theo ngày hoặc theo tháng.

6 Thay đổi qui định

Nh

ập vào các giá trị sửa đổi

Sử

a đổi các thông số trong hệ thống.

C

ó thể quyết định giữ lại các thông số

cũ với các sổ tiết kiệm trong hệ thống hoặc cập nhật thông số mới.

1.2 YÊU CẦU TIẾN HÓA

1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa

STT Nghiệp vụ Tham số cần thay

đổi

Miền giá trị cần thay đổi

1 các loại kỳ hạn Thay đổi số lượng n gửi tối Tiề

thiểu.

Trang 6

2 Tiền gởi tối thiểu kiệm Loại tiết

3 gởi tối thiểu. Thay đổi thời gian i gian gửi Thờ

tối thiểu 4

Lãi suất các loại

kỳ hạn (không ành hưởng các sổ chưa đáo hạn ) Lãi suất

1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú

1 các loại kỳ hạn. Thay đổi số lượng

Cu

ng cấp thông tin

kì hạn mới

và lãi suất.

Ki

ểm tra quy định

và ghi nhận

C

ho phép hủy, thêm

kì hạn

2 Tiền gởi tối thiểu.

Cu

ng cấp thông tin tiền gửi tối thiểu.

Ki

ểm tra quy định

và ghi nhận

3 gởi tối thiểu. Thay đổi thời gian

Cu

ng cấp thông tin thời gian gửi tối thiểu

Ki

ểm tra quy định

và ghi nhận

4

Lãi suất các loại

kỳ hạn (không ành hưởng các sổ chưa đáo hạn ).

Cu

ng cấp thông tin lãi suất mới

Ki

ểm tra quy định

và ghi nhận

1.3 YÊU CẦU HIỆU QUẢ

1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả

STT Nghiệp vụ Tôc độ xử lý Dung lượng lưu trữ Ghi chú

1 Mở sổ tiết kiệm yêu cầu/1 50

4 Tra cứu sổ tức thì Ngay

Trang 7

5 tháng Lập báo cáo

80 yêu cầu / 1 giờ đối với báo cáo ngày và 40 yêu cầu /1 giờ đối với báo cáo tháng

6 Thay đổi quy định tức thì Ngay

1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú

1 Mở sổ tiết kiệm n bị thông tin Chuẩ

nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

2 Lập phiếu gửi tiền

Chuẩ

n bị thông tin nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

3 Lập phiếu rút tiền n bị thông tin Chuẩ

nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

4 Tra cứu sổ n bị thông tin Chuẩ

nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

5 tháng Lập báo cáo n bị thông tin Chuẩ

nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

6 Thay đổi quy định

Chuẩ

n bị thông tin nhập vào

Thực hiện đúng theo yêu cầu

1.4 YÊU CẦU TIỆN DỤNG

1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng

STT Nghiệp vụ Mức độ dễ học Mức độ dễ sử dụng Ghi chú

1 sổ tiết kiệm Mở hướng dẫn 5 phút không có sai sót khi Dễ thao tác,

xử lý

2 phiếu gửi Lập tiền

5 phút hướng dẫn

Dễ thao tác, cập nhật tức thời quy định vừa thay đổi

3 phiếu rút Lập tiền

5 phút hướng dẫn

Dễ thao tác, cập nhật tức thời quy định vừa thay đổi

4 cứu sổ Tra cần hướng dẫn Không

Tìm kiếm theo một, nhiều tiêu chí hoặc liệt kê toàn bộ.

Trang 8

Lập báo cáo tháng

5 phút hướng dẫn

Dễ thao tác (chỉ cần nhập vào ngày hoặc tháng)

6 y đổi quy Tha định

10 phút hướng dẫn thay đổi tức thời Dễ thao tác,

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú

1 Mở sổ tiết kiệm hướng dẫn Đọc

sử dụng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

2 Lập phiếu gửi tiền hướng dẫn Đọc

sử dụng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

3 Lập phiếu rút tiền

Đọc hướng dẫn

sử dụng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

4 Tra cứu sổ hiện theo đúng Thực

yêu cầu

5 tháng Lập báo cáo hướng dẫn Đọc

sử dụng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

6 Thay đổi quy định hướng dẫn Đọc

sử dụng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

1.5 YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH

1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích

STT Nghiệp vụ Đối tượng liên quan Ghi chú

1 Tra cứu sổ MS Exel, phiên bản Độc lập

2 tháng Lập báo cáo Phần mềm MS Word phiên bản Độc lập

1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm Ghi chú

1 Tra cứu sổ đặt MS Cài

Exel,

Xuất ra tập tin Exel hoặc gửi qua nếu có yêu cầu

2 tháng Lập báo cáo đặt MS Cài

Word,

Xuất ra tập tin Word hoặc gửi qua nếu có yêu cầu

Trang 9

1.6 YÊU CẦU BẢO MẬT

1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật

STT Nghiệp vụ Quản trị hệ thống Nhân viên tín dụng Ban lãnh đạo Kế toán

1 sổ tiết kiệm Mở X

2 phiếu gửi Lập tiền

X

6 y đổi quy Tha

CHƯƠNG 2 MÔ HÌNH HÓA

2.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU MỞ SỔ TIẾT KIỆM

Trang 10

Bước 4 Kiểm tra “Loại tiết kiệm” (D1) có thuộc “Danh Sách Các Loại tiết kiệm” (D3).

Bước 5 Kiểm tra “Số tiền gửi” (D1) có lớn hơn “số tiền gửi tối thiểu” (D3)

Bước 6 Nếu không thỏa một trong các qui định trên thì tới Bước 10

Bước 7 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 8 Xuất D5 ra máy in

Bước 9 Trả về thông tin D6 cho người dùng

Bước 10 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 11

Bước 14 Kiểm tra “Quyền gửi thêm tiền” (D3) đối với loại tiết kiệm đó là có hay không

Bước 15 Kiểm tra “Số tiền gửi” (D1) có lớn hơn “Số tiền gửi thêm tối thiểu” (D3) hay không

Bước 16 Cập nhật thông tin tài khoản khách hàng (số tiền dư = số tiền dư cũ + số tiền gửi thêm)

Bước 17 Nếu không thỏa một trong các qui định trên thì tới Bước 10

Bước 18 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 19 Xuất D5 ra máy in

Bước 20 Trả D6 cho người dùng

Bước 21 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 12

Bước 26 Tính toán số dư, số tiền được rút đối với loại tiết kiệm của khách hàng.

Bước 27 Kiểm tra xem số tiền rút (D1) có phù hợp với số tiền được rút (D5) hay không, nếu khồng sang bước 11

Bước 28 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 29 Kiểm tra nếu số tiền trong sổ bằng 0 thì hủy sổ tiết kiệm

Bước 30 Trả D6 cho người dùng

Bước 31 Xuất D5 ra máy in

Bước 32 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 33 Kết thúc

2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP DANH SÁCH SỔ TIẾT KIỆM

Biểu mẫu

BM4: Danh Sách Sổ Tiết Kiệm

STT Mã sổ Loại Tiết Kiệm Khách hàng Số dư

1 2

Trang 13

Bước 35 Tính toán số dư của từng sổ tiết kiệm theo thông tin từ D3

Bước 36 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

Bước 37 Trả về D6 cho người dùng

Bước 38 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 14

Bước 43 Tính chênh lệch của mỗi loại tiết kiệm (tổng thu – tổng chi).

Bước 44 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 15

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :

+ QĐ1 : Thay đổi số lượng các loại kỳ hạn Tiền gởi tối thiểu.

+ QĐ3 : Thay đổi thời gian gởi tối thiểu Lãi suất các loại kỳ hạn (không ành hưởng các

sổ chưa đáo hạn ).

Trang 16

Bước 51 Kết nối cơ sở dữ liệu.

Bước 52 Đưa D4 vào bộ nhớ phụ, cập nhật các loại tiết kiệm không còn được sử dụng nữa

Bước 53 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

KẾT THÚC.

CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ DỮ LIỆU

2.7 BƯỚC 1: XÉT YÊU CẦU MỞ SỔ TIẾT KIỆM

2.7.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM1

Trang 17

MaKH TenKhachHang DiaChi

SoTienGuiBanDau LoaiTietKiem SoCMND NgayMoSo

Các thuộc tính trừu tượng:

MaSoTietKiem

Sơ đồ logic:

SOTIETKIEM

2.7.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Qui định liên quan: QĐ1

QĐ1: Có 3 loại tiết kiệm ( không kỳ hạn, 3 tháng, 6 tháng ) Số tiền gởi tối thiểu là 100.000

Sơ đồ luồng dữ liệu: đã có

Trang 18

2.8 BƯỚC 2: XÉT YÊU CẦU LẬP PHIẾU GỬI TIỀN

2.8.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM2

số:

Khách hàng:

Ngày

gửi: gửi: Số tiền

Sơ đồ luồng dữ liệu: đã có

Các thuộc tính mới:

NgayGui, SoTienGui

Thiết kế dữ liệu:

PHIEUGUITIEN MaPhieuGuiTien

MaSoTietKiem

Trang 19

MaKH TenKhachHang SoTienGui NgayGui

Các thuộc tính trừu tượng

MaPhieuGuiTien

Sơ đồ logic:

SOTIETKIEM

2.8.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Qui định liên quan: QĐ2

QĐ2: Chỉ nhận gởi tiền với loại tiết kiệm không kỳ hạn Số tiền gởi thêm tối thiểu là 100.000

Trang 20

PHIEUGUITIEN

2.9 BƯỚC 3: XÉT YÊU CẦU LẬP PHIẾU RÚT TIỀN

2.9.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM1

MaKH MaSoTietKiem TenKhachHang SoTienRut NgayRut

Các thuộc tính trừu tượng

MaPhieuRutTien

Sơ đồ logic:

PHIEURUTTIEN

2.9.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Qui định liên quan: QĐ3

QĐ3: Chỉ được rút sau khi mở sổ ít nhất 15 ngày Loại tiết kiệm có kỳ hạn chỉ được rút khi quá kỳ hạn và phải rút hết toàn bộ Tiền lãi = số lần đáo hạn * lãi suất * kỳ hạn ( 0.5%với kỳ hạn 3 tháng,

Trang 21

0.55% với kỳ hạn 6 tháng) Loại tiết kiệm không kỳ hạn có thề rút với số tiền <= sốd ư hiện có Tiền lãi chỉ tính khi gởi ít nhất 1 tháng với lãi suất 0.15% Sổ sau khi rút hết tiền sẽ tự dộng đóng.

Sơ đồ luồng dữ liệu: đã có

Các thuộc tính mới:

SoNgayDuocRut, kyHan, LaiSuatThang, DongSo ( đóng sổ )

Thiết kế dữ liệu:

PHIEURUTTIEN MaPhieuRutTien

Trang 22

Các thuộc tính trừu tượng:

2.10 BƯỚC 4: XÉT YÊU CẦU TRA CỨU SỔ

2.10.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM4

BM4: Danh Sách Sổ Tiết Kiệm

STT Mã sổ Loại Tiết Kiệm Khách hàng Số dư

1 2

Sơ đồ luồng dữ liệu: đã có

Các thuộc tính mới: không có thuộc tính mới

Thiết kế dữ liệu:

Các thuộc tính trừu tượng: STT

Sơ đồ logic:

2.10.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: không có yêu cầu tiến hóa cho yêu cầu tra cứu sổ.

Qui định liên quan:

Sơ đồ luồng dữ liệu:

Các thuộc tính mới:

Thiết kế dữ liệu:

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic

Trang 23

2.11 BƯỚC 5: XÉT YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG

2.11.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM 5.1, BM 5.2

Yêu cầu này chỉ cần viết truy vấn, không cần phải thiết kế cơ sở dữ liệu

2.11.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: không có yêu cầu vè tính tiến hóa

Qui định liên quan:

Sơ đồ luồng dữ liệu:

Các thuộc tính mới:

Thiết kế dữ liệu:

Các thuộc tính trừu tượng

Sơ đồ logic:

2.12 BƯỚC 6: XÉT YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH

2.12.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

2.12.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

Qui định liên quan: QĐ6

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :

+ QĐ1 : Thay đổi số lượng các loại kỳ hạn Tiền gởi tối thiểu.

+ QĐ3 : Thay đổi thời gian gởi tối thiểu Lãi suất các loại kỳ hạn (không ành hưởng các

sổ chưa đáo hạn ).

Sơ đồ luồng dữ liệu: đã có

Các thuộc tính mới:

Trang 24

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

1 em MaSoTietKi ỗi Chu Mã sổ tiết kiệm

2 ang TenKhachH ỗi Chu Tên khách hàng

3 SoCMND ỗi Chu Số chứng minh nhân dân của khách hàng

4 DiaChi ỗi Chu Địa chỉ khách hàng

5 NgayMoSo y tháng Ngà Ngày mở sổ

6 anDau SoTienGuiB nguyên Số Số tiền gửi vào khi mở sổ

7 LaiSuat thực Số tương ứng tại thời điểm mở sổ Lãi suất của loại tiết kiệm

Trang 25

8 Kiem MaLoaiTiet ỗi Chu Loại tiết kiệm

9 DongSo bool (false: còn hiệu lực; true: đã đóng) Trạng thái của sổ tiết kiệm

2.13.2 Bảng LOAITIETKIEM

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

1

MaLoaiTiet Kiem Chuỗi Mã loại tiết kiệm

2

TenLoaiTiet Kiem Chuỗi Tên loại tiết kiệm

3 LaiSuat thực Số tương ứng tại thời điểm hiện tại Lãi suất của loại tiết kiệm

4 KyHan nguyên Số tương ứng (đơn vị tính: ngày) Kỳ hạn của loại tiết kiệm

5 Rut SoNgayDuoc nguyên Số Số ngày kể từ khi mở sổ được rút tiền

6 DangDung bool (đang được dùng hay không còn Trạng thái của loại tiết kiệm

dùng nữa)

7 m DuocGuiThe bool được gửi thêm tiền hay không Loại tiết kiệm tương ứng có

Trang 26

2.13.3 Bảng PHIEUGUITIEN

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

1 MaPhieuGuiTien Chuỗi Mã phiếu gửi tiền

3 MaKH Chuỗi Mã khách hàng

5 SoTienGui nguyên Số Số tiền khách hàng gửi thêm vào

2.13.4 Bảng PHIEURUTTIEN

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

1

MaPhie uRutTien Chuỗi Mã phiếu rút tiền

2

MaSoTi etKiem Chuỗi Mã số tiết kiệm

3 MaKH Chuỗi Mã Khách Hang 4

TenKha chHang Chuỗi Tên khách hàng

Trang 27

CHƯƠNG 4 :THIẾT KẾ GIAO DIỆN

4.1 THIẾT KẾ MÀN HÌNH CHÍNH

4.1.1 Thiết kế màn hình thực đơn với tính đúng đắn

Trang 28

4.1.2 Thiết kế màn hình thực đơn với tính hiệu quả và tiện dụng

4.2 THIẾT KẾ MÀN HÌNH

4.2.1 Màn hình mở sổ tiết kiệm

4.2.2 Màn hình mở sổ tiết kiệm với tính đúng đắn

Trang 29

4.2.3 Màn hình mở sổ tiết kiệm với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.4 Màn hình lập phiếu gửi tiền

4.2.5 Màn hình lập phiếu gửi tiền với tính đúng đắn

4.2.6 Màn hình lập phiếu gửi tiền với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.7 Màn hình lập phiếu rút tiền

4.2.8 Màn hình lập phiếu rút tiền với tính đúng đắn

Trang 30

4.2.9 Màn hình lập phiếu rút tiền với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.10 Màn hình tra cứu sổ

4.2.11 Màn hình tra cứu sổ với tính đúng đắn

4.2.12 Màn hình tra cứu sổ với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.13 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động ngày

4.2.14 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động ngày với tính đúng đắn

4.2.15 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động ngày với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.16 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động tháng

4.2.17 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động tháng với tính đúng đắn

Trang 31

4.2.18 Màn hình báo cáo doanh số hoạt động tháng với tính tiện dụng và hiệu quả

4.2.19 Màn hình hiển thị thong tin khách hàng

4.2.20 Màn hình hiển thị thông tin tìm kiếm khách hang

Trang 32

4.2.21 Màn hình hiển thị danh sách sổ tiết kiệm

Ngày đăng: 13/06/2016, 17:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - QUẢN LÝ SỔ TIẾT KIỆM
Hình v ẽ (Trang 12)
Hình vẽ - QUẢN LÝ SỔ TIẾT KIỆM
Hình v ẽ (Trang 13)
Hình vẽ: - QUẢN LÝ SỔ TIẾT KIỆM
Hình v ẽ: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w