1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài Quản lý sổ tiết kiệm Nguyễn Minh Hùng

54 872 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiêm tra uv định thông tin ar tiết kiệm, | T36 kasha va ghi số tiết TA sô tiên gửi nhận - kiệm Cung cấp | Kiểm tra thông tin quy dinh, Co thé 2 Lập phiêu gửi tiên mã sô chi nhận hủy

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC ILỤCC <5 G G6 44.1 9 1 0919 9 05 56 i

Chương1 HỆ THÓNG CÁC YÊU CÂU PHẢN MÈẼM 1

1.1 YÊU CÂU NGHIỆP VỤU - 52 2 2E E* SE Exrkrererererered 1

1.1.1 Danh sách các yêu cầU xxx vs sveersesed 1

1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định 2 +s+sc+sse£sesxd 1 1.1.2.1 Biéu mau 1 và qui định Ì - + sxss + seEskseEseserseeed 1 1.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2 + xxx cvsvrereeeed 2 1.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3 G- 5c vs vs eeesesed 3

1.1.2.4 Biểu mẫu 4 - +5: S13 3 1 3111111111111 11111 4 1.1.2.5 Biểu mẫu 5 - - 5S ST xnxx 4

Biểu mẫu 5 l - St SE SE 9S ST 1T HT TT re 4

1.1.2.6 Quy định 6 Error! Bookmark not defined 1.1.3 Bang trach nhiém yéu cau nghiép VU oo ccescesceeseceeseeeseeees 5

1.2_ YÊU CÂU TIỀN HÓA - G2 ¿2E kE SE xxx E12 2E ki 6

1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiễn hóa . 2 xxx se seesesed 6 1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiễn hóa - 5c xxx £sesxd 7

Trang 3

1.3 YÊU CÂU HIỆU QUẢ 2G 66s E83 S3 S383 ke sec xeke 8

1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả - 2 xxx sec seesesed 8 1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả .- 2 5s s+s£s£ss2 8

1.4 YEU CAU TIEN DỰNG - (SE SEx xxx SE ve rei 9

1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện đụng . ¿ «ke sxvseeeeseeed 0 1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện đụng - 5s sec cse+ 10

1.5 YÊU CÂU TƯƠNG THÍCH .- 5-5252 2 + ssveeeeseersced 10

1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích 5s csxsxcsesecsed 10

1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích - 6s ss+x s2 11

1.6 YEU CAU BAO MAT uuiccccccscscssssssssssescscscscscscssscscscsssssssssessssseeseeees 11

1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật - + sex +x£sesecsed 11 1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật + +s+sxsx+e£se+ 12

1.7 YÊU CÂU AN TOÀN - E313 E113 E1 rkrkrerkrkd 12

1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn .- - s6 + xxx csvseesed 12 1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toản s6 xxx csed 13

1.8 YÊUCÂU CÔNG NGHỆ - 2c 2S vvetevererrereerrererrreo 13

1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ S5 se vs csed 13 Chương2 MÔ HÌNH HÓA - 5-5-5 5 5e «s2 sesss£s<e 15

2.1 SƠ ĐÔ LUÔNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU TIẾP NHẬN NHÂN VIÊN

15

2.2 SODOLUONG DU LIEU CHO YEU CAU LAP THE DOC GIA 17

Chuong3 THIET KẾ DỮ LIỆU - 5-5 << « se «es 27

Trang 4

3.1 BƯỚC 1: XÉT YÊU CÂU TIẾP NHẬN NHÂN VIỄN 27 3.1.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn . G- 5c cv 27

3.1.2 Thiết kế đữ liệu với tính tiễn hóa 5 2s +s+s£+£+xzxee 28

3.2_ BƯỚC 2: XÉT YÊU CÂU TIẾP LẬP THẺ ĐỘC GIẢ 29

3.2.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn . - sex sex 29

3.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa . 5-2 s+s+e£+ezecsẻ 30

3.3 BƯỚC 3: XÉT YÊU CẦU TIẾP NHẬN SÁCH MỚI 32

3.3.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn . - 5c cv 32

3.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa + 5 +s+s£+£+xzxee 33

3.4 BƯỚC 4: XÉT YÊU CÂU TRA CỨU SÁCH 5 2 se xxx: 35

3.4.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn .-.- + csxcx sec 35

3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa . 2-2 +s+s+z£+ezsceẻ 36

3.5 BƯỚC 5: XÉT YÊU CÂU CHO MƯỢN SÁCH 5-5: 36

3.5.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn . G- 5c cv 36

3.5.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa 5c + + cxvcseseceở 37

3.6 DIEN GIAI CO SO DU LIBU we ccccccccccscscecsstecscsessssesssscssesesseen 39

3.6.1 Bang XXX voce ccecscscecscssescseevscscscscsscsssvsvscscssesvevavsessessevavaes 39 3.6.2 Bảng XXX LH TT TH HH TT HH ru 39

Chuong 4 THIET KẾ GIAO DIỆN <-5<<=e<e< se: 41

4.1 THIẾT KẾ MÀN HÌNH CHÍNH 5 << £+E£x£s£sesEsxeered 42

4.1.1 Thiết kế màn hình thực đơn với tính đúng đăn 42

4.1.2 Thiết kế màn hình thực đơn với tính hiệu quả và tiện đụng 43 4.1.2.1 Phương án Ì: XXXX SSSS Ăn xa 43

Trang 5

4.2.6 Man hinh aaaa voi tinh tiện dụng và hiệu quả Error! Bookmark

not defined

Chương 5 THIẾT KẾ XỬ LLY <-< << se << =eseseeses 49

5.1 THIẾT KẾ MÀN HÌNH CHÍNH .- - -s=- s se se SE E£zEeseczsa 49 5.2 THIẾT KẾ MÀN HỈÌNH Gas kS s3 SE SE Se E2 E SE erseesss 49

iV

Trang 6

CHƯƠNG1 HE THONG CAC

YEU CAU PHAN MEM

1.1 YEU CAU NGHIEP VU

1.1.1 Danh sách các yêu cầu

1 | Mở số tiết kiệm BMI QĐI

2 | Lập phiếu gửi tiền BM2 QÐ2

1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định

= Biéu mau 1 va qui dinh 1

BMI: Sô tiêt kiệm

Trang 7

SÔ TIÊN BỞI: .- 2< <s << S52

Địa chỉ: 276/6 Phan Chu Trinh — Tp.Huế Ngày mở số: 16/9/2009

QÐĐ2: Chỉ nhận gởi tiền với loại tiết kiệm không kỳ hạn Số tiền gởi

thêm tối thiểu là 100.000

Trang 8

= Biéu mau 3 va qui dinh 3

Mã SỐ: - SE grychgry chư Khách hàng: .- - +5 << << ) 0 Số tiền rÚf: -csceceeccecee se

QD3: Chỉ được rút sau khi mở số ít nhất 15 ngày Loại tiết kiệm có kỳ

hạn chỉ được rút khi quá kỳ hạn và phải rúr hết toàn bộ Tiền lãi = số

lần đáo hạn * lãi suất * kỳ hạn ( 0.5%với kỳ hạn 3 tháng, 0.55% với kỳ

hạn 6 tháng) Loại tiết kiệm không kỳ hạn có thê rút với số tiền <= số

dư hiện có Tiên lãi chỉ tính khi gởi ít nhất 1 tháng với lãi suất 0.15%

Số sau khi rút hết tiền sẽ tự dộng đóng

Trang 10

1 Mở sô tiệt kiệm hang, loai ` kiêm tra uv định thông tin ar

tiết kiệm, | T36 kasha va ghi số tiết TA

sô tiên gửi nhận - kiệm Cung cấp | Kiểm tra

thông tin quy dinh, Co thé

2 Lập phiêu gửi tiên mã sô chi nhận hủy

khách hàng vào hệ phiêu

và tiên gửi thông Cung cấp | Kiểm tra thông tin quy định, Có thê

3 Lập phiêu rút tiên mã sô ghi nhận hủy

Trang 11

tiết kiệm

¬ Nhập | | uất | theongly

5 Lap bao cao thang ngay, théng tin | hoặc theo

tháng lia lên quan tháng ,

6 Thay đổi qui định các gia tri cae One | ae 8°

sửa đổi | 80 tons | tet kigm hé thong | trong hé

thống

hoặc cập

nhật thông số mỚI

12 YEU CAUTIEN HOA

1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiễn hóa

Giáo trình công nghệ phân mêm

Trang 12

Cung cap | Kiémtra | Cho phép

1 Thay đôi sô lượng các thông tin quy định hủy,

loại kỳ hạn kì hạn mới và phi thêm kì

và lãi suât nhận hạn Cung cấp | Kiểm tra

2 | Tiền gởi tối thiểu tiên gửi tôi thong tin | quy dinh và ghi

thiêu nhận Cung cap Kiém tra Reap ase ,:.¿: | thong tin Thay đôi thời gian gởi tôi wee quy dinh

3 thiêu " thời gian ne ke va ghi —=

gửi tỐI nhân

thiêu : Lãi suất các loại kỳ hạn ny , , oR Cung cap thông tin Kiem tra quy định

4 (không ành hưởng các sô , lãi suÁ ai suat va ghi =

chưa đáo hạn ) mới x nhận ˆ

Giáo trình công nghệ phân mêm

Trang 13

1.3 YÊU CÂU HIỆU QUÁ

1.3.1 Danh sach cac yéu cau hiéu qua

May tinh voi CPU Pentium II, RAM 128MB, HDD: 10GB

| IT xử lý ee lưu trữ

1 | Mở sổ tiết kiệm S0 yêu câu/ l giờ

2 Lập phiếu gửi tiền 30 yeu caw] giờ

3 Lập phiếu rút tiền 3U yn câu/1 giờ

4 Tra cứu số Ngay tức thì

giờ đối với

báo cáo tháng

6 Thay đổi quy định Ngay tức thì

1.3.2 — Bảng trách nhiệm yên cầu hiéu qua

STT Nghiệp vụ Người dùng

1 Mở số tiết kiệm

nhập vào Thực hiện đúng theo yêu câu

Giáo trình công nghệ phân mêm

Trang 14

6 Thay đôi quy định thông tin ng Thực niện dun Ề theo yéu cau

Mở số tiết 5 phút hướng Dễ thao tác, không

l kiém TA dan x có sai sót khi xử lý rt Lt oe Ie

Lập phiếu 5 phút hướng be thao tac, cap nha t

2 rỉ tiền dẫn tức thời quy định vừa

sư thay đôi

Lập phiêu 5 phút hướng De thao tác, cập nhậ !

3 rút tiên reach dan x tức thời quy định vừa he

Trang 15

hướng dẫn nhiêu tiêu chí hoặc

liệt kê toàn bộ

Lập báo Sphúthướng | De thao tac (chi can

5 cáo tháng rae dân P nhập vào ngày hoặc ,

tháng)

6 Thay đổi 10 phút hướng Dễ thao tác, thay đổi

quy định dân tức thời

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu câu tiện dụng

6 Thay đổi quy định Đọc hướng

dân sử dụng Thực hiện theo

1.3.1 — Danh sách các yêu cau tuong thich

STT Nghiệp vụ Đôi tượng liên quan

1 Tra cứu số MS Exel, Winfax Độc lập phiên bản

Trang 16

A Le ge Phan mém Winfax, a 4A ¬

2 Lập báo cáo tháng MS Word Độc lập phiên bản

13.2 — Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

STT Nghiệp vụ Người dùng Phân Mềm Ghi chú

Cài đặt MS | *Uatta tap tin

nok Exel hoặc gửi

Winfax néu co yéu cau ana wana

Caidat Ms | “¥4tta fp tin

AL aL Word hoặc gửi

2 Lập báo cáo tháng Word, qua Winfax

Trang 17

va quyén | hién dung

han

Cung cấp | Ghi nhận

2 Nhân viên tín dụng tên và mật và thực

khâu hiện đúng Cung cấp | Ghi nhận

3 Ban lãnh đạo tên và mật và thực

khâu hiện đúng Cung cấp | Ghi nhận

4 Kê toán tên và mật và thực

khâu hiện đúng

1.71 Danh sách các yêu cầu an toàn

STT Nghiệp vụ

a Lưu thông tin ] Phục hôi Sô tiệt kiệm đã hủy nhân viên đưa

yêu câu

nhân viên đưa

Trang 18

yêu câu

3 Không cho phép xóa

Số tiết kiệm khi vần còn tiên trong tài

khoản 1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn

hú không phut ảnh

hưởng tới các chức

Trang 19

năng mới

nhanh, , cập Không

nhật phiên bản ảnh

Dễ bảo trì với phiên bản | các chức cho phủ hợp nướng tới

mới của phần | năng đã mềm tương có

thích tối đa

trong Ì ngày

Xây dựng phần

mềm quán lý | Cùng với

Tái sử dụng tài khoản thẻ các yêu

ATM trong 5 cau

ngay

Chuyên sang | cing với

Dé mang chuyén hệ quan tr} mot tôi đa trong 2 ngày cac yéu cầu

Trang 20

CHUONG2 MOHINH HOA

2.1 SƠ ĐỒ LUÒNG DU LIEU CHO YEU CAU MO SO TIET KIỆM

= Biéu mau

BMI: Sô tiêt kiệm

Số tiền gởi: .- s- ccscscrerxreceees

Trang 21

Thiết bị nhập Mở số tiết kiệm Thiết bị xuất

Bộ nhớ phụ

m Các ký hiệu

DI: Họ Tên SẼ 44 † loạt tiêtkiệ Ô-tiêmn gứtrMã sô tiệt kiệm, Tên khách hàng, ĐỊa chỉ, Sô tiên gửi, Loại tiệt kiệm, CMND, Ngay mo so

Bước 6 Nếu không thỏa một trong các qui định trên thì tới Bước 10

Bước 7 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước8 Xuất D5 ramáy in

Trang 22

Bước9 Trả về thông tin Dó cho người đùng

Bước 10 Đóng kêt nôi cơ sở đữ liệu

Bước 11 Kết thúc

2.2 SƠ ĐÒ LUÒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU LẬP PHIẾU GỬI TIỀN

= Biéu mau

BM?: Phiêu gửi tiên

Mã SỐ: .- GÀ SE Eegrychgryrhưyt Khách hàng: .- - +5 << << Ngày gỬI: ĂẶ SA se Số tiền gửi: . scccscsreerses

m Qui Định

QÐĐ2: Chỉ nhận gởi tiền với loại tiết kiệm không kỳ hạn Số tiền gởi

thêm tối thiểu là 100.000

Trang 23

D1: Mã số, số tiền gửi, ngày gửi, tên khách hàng

D2: Không có

D3: Tên khách hàng; ngày, Số tiền gửi thêm tối thiêu, quyên gửi

thêm tiền tương ứng với loại tiết kiệm mà số đang thuộc vê

Bước 5 _ Kiểm tra “Số tiền gửi” (DI) có lớn hơn “Số tiền gửi thêm tối

hiểu” (D3) hay không

Bước 6 Cập nhật thông tin tài khoản khách hàng (số tiền dư = số tiền

dư cũ + số tiền gửi thêm)

Bước 7 Nếu không thỏa một trong các qui định trên thì tới Bước 10

Bước 8 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước9 Xuất D5 ra máy in

Bước 10 Trả Dó cho người dùng

Bước 11 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Ngày TÚI: săn sekekeree Mã SỐ: - SE ckerererkg Khách hàng: Số tiền TÚ: «cecccccecee se - - -

Trang 24

dư hiện có Tiên lãi chỉ tính khi gởi ít nhất 1 tháng với lãi suất 0.15%

Số sau khi rút hết tiền sẽ tự dộng đóng

Thiết bị nhập

Thiết bị xuất

Trang 25

Bước4 Kiếm tra “Ngày rút” (DI) và “Ngày mo số” (D3) xem có cách

nhau hơn 15 ngày hay không, Tiêu không thỏa thì tới bước 11

Bước 5 Tinh toan so du, so tién duoc rut đối với loại tiết kiệm của

khách hàng

Bước 6 Kiểm tra xem số tiền rút (D1) có phù hợp với số tiền được rút

(D5) hay khong, néu không sang bước 11

Bước / LưuD4 xuống l bộ nhớ phụ

Bước 8 Kiểm tra nếu số tiền trong sô bằng 0 thì hủy số tiết kiệm

Bước9 Trả D6 cho người dùng

Bước 10 Xuất D5 ra máy in

Bước 11 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 26

D3: Danh sách số tiết kiệm cùng với thông tin chi tiết có liên quan

(Số thứ tự, Mã số, Loại tiết kiệm, khách hàng)

Danh sách phiếu rút tiền cùng thông tin chỉ tiết có liên quan

Trang 27

Bước 3 Tính toán số dư của từng số tiết kiệm theo thông tin từ D3

Bước 4 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu câu)

Bước 5 Trả về Dó6 cho người dùng

Bước 6 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 28

Báo cáo doanh số

D5: Số lượng số tiết kiệm của từng loại tiết kiệm cùng với Loại

tiết kiệm; tổng thu, tổng chi, chênh lệch tương ứng với loại tiết

Trang 29

Bước 4 Tính số lượng số tiết kiệm của từng “loại tiết kiệm” (D3) , tông

sô tiên thu được từ các sô tiệt kiệm của môi loại, tông sô tiên chi ra từ

các sô tiệt kiệm của môi loại

Bước 5 Tính chênh lệch của mỗi loại tiết kiệm (tổng thu — tông chỉ)

Bước 6 Đóng kêt nôi cơ sở đữ liệu

DI: Loại tiệt kiệm, tháng

Giáo trình công nghệ phân mêm

Thiết bị xuất

24

Trang 30

D2: Không có

D3: Danh sách các số tiết kiệm cùng thông tin về ngày mở của mỗi

sô D4: không có

D5: danh sách các số tiết kiệm mở và đóng theo ngày, chênh lệch

Bước 12 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 13 Kết thúc

2.6 SƠ ĐÒ LUÒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU THAY ĐÔI QUY ĐỊNH

"= Quy dinh

QĐ6: Người dùng có thể thay đối các qui định như sau :

+ QD1 : Thay đổi số lượng các loại kỳ hạn Tiền gởi tối thiếu

+ QĐ3 : Thay đổi thời gian gới tối thiểu Lãi suất các loại kỳ hạn (không ành hưởng các số chưa đáo hạn )

Trang 31

DI: Số lượng các loại kì hạn hoặc/và tiền gửi tối thiểu hoặc/và thời

gian tôi thiểu để rút tiền hoặc/và lãi suất các loại kì hạn

Bước2 Kếtnối cơ sở đữ liệu

Bước 3 Đưa D4 vào bộ nhớ phụ, cập nhật các loại tiết kiệm không còn được sử dụng nữa

Bước 4 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Ngày đăng: 12/12/2016, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w