1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lập trình cơ sở dữ liệu CHƯƠNG TRÌNH QUẢN lý TRUNG tâm ANH NGỮ QUỐC tế

30 1,5K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 610,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đến đăng ký học, học viên chọn giờ học , ngày học , loại lớp mà mình muốn theo học Anh văn căn bản, Anh văn giao tiếp , TOEIC , giờ học.. Đối với học viên cũ tức là đã từng học ở T

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-PHẦN MỀM

MÔN HỌC: LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TRUNG TÂM ANH NGỮ QUỐC

Trang 2

1.2.3 CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

1.2.3.1 MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC QUAN HỆ

Trang 3

1.3 HƯỚNG PHÁT TRIỂN …….

Trang 4

Mỗi lớp sẽ có thời khóa biểu nhất định.

Trước mỗi đợt khai giảng khoảng 1 tháng, bộ phân giáo vụ tổ chức ghi danh cho học viên

Khi đến đăng ký học, học viên chọn giờ học , ngày học , loại lớp mà mình muốn theo học ( Anh văn căn bản, Anh văn giao tiếp , TOEIC) , giờ học Học viên sẽ đóng học phí tương ứng với mức học phí thấp nhất của loại lớp đó Nếu sau khi thi xếp lớp , học viên được xếp vào cấp phù hợp, cụ thể học viên có thể phải đóng học phí bổ sung Nhân viên Trung tâm ghi nhận thông tin học viên, thu tiền và in biên lại Đối với học viên cũ ( tức là đã từng học ở Trung tâm ở các khóa trước) nếu đã đậu trọng kỳ thi cuối khóa thì được đăng ký cấp lớp cao hơn nếu không đậu thì được đăng ký học lại ứng với loại lớp đã theo học Học viên này chỉ chọn giờ học mà không cần tham gia kỳ thi xếp lớp

Nhân viên Trung tâm sẽ ghi nhận thông tin học viên , thu tiền và lập biên lai học phí đồng thòi hẹn ngày giờ để học viên đế thi xếp lớp

Trước mỗi khóa học , thường có 3 đợt thi xếp lớp Sau khi có kết quả, Giáo vụ sẽ tiến hành phân lớp Với mỗi cấp lớp có thể có nhiều lớp để đảm bảo mỗi lớp chỉ có 25-30 học viên

Giáo viên tự ấn định ngày giờ thi kết thúc khóa học sau đó gửi cho nhân viên Giáo vụ tổng hợp, xếp loại Kêt quả sẽ lưu trong hồ sơ của họ viên

Trang 5

 Mã loại lớp (MaLoaiLop):Thuộc tính khóa để phân biệt các loại lớp.

 Tên loại lớp (TenLoaiLop):Tên gọi ứng với mỗi mã trên

CAPLOP(Cấp lớp)

 Mã loại lớp (MaLoaiLop):Thuộc tính khóa để phân biệt các cấp lớp ở cùng loại lớp

 Tên cấp lớp (TenCapLop): Tên gọi ứng với mỗi mã trên

LOP(Lớp)

 Mã lớp học (MaLop): Thuộc tính khóa để phân biệt giữa các lớp

 Tên lớp (TenLop): Tên gọi ứng với mỗi mã trên

 Sĩ số (SiSo): Số Học viên trong lớp

DOTTHI(Đợt thi)

 Mã đợt thi (MaDotThi) : Thuộc tính khóa để phân biệt các đợt thi với nhau

 Ngày thi (NgayThi)

 Giờ thi (GioThi)

KHOAHOC(Khóa học)

 Mã khóa học (MaKhoaHoc) : Thuộc tính khóa

 Năm Học (NamHoc)

DIEMTHI(Điểm thi)

 Điểm (Diem): Số điểm của bài thi

 Mã học viên(MaHV): Thuộc tính để phân biệt giữa các sinh viên

 Mả đợt thi (MaDotThi): Xác định đợt thi môn nào

HOSOHỌCVIEN(Hồ sơ học viên)

 Mã Hồ sơ (MAHOSO): Thuộc tính khóa phân biệt cho từng Học viên

 Điểm thi (DiemThi)

 Xếp Loại (XepLoai)

Trang 6

1.2.2 MÔ HÌNH ERD

Trang 7

1.2.3 CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

 DANGKY( MALOP, MAHOCVIEN , MABIENLAI)

 BIENLAI (MABIENLAI , THANHTIEN , MAHOCVIEN , MALOP)

 HOCVIEN ( MAHOCVIEN , TENHOCVIEN , NGAYSINH , DIACHI)

 CAPLOP (MACAPLOP , TENCAPLOP )

 LOAILOP ( MALOAILOP , TENLOAILOP , NGAYHOC , GIOHOC)

 LOP (MALOP , MACAPLOP, MALOAILOP , MAKHOAHOC, TENLOP, SISO)

 KHOAHOC( MAKHOAHOC, NAMHOC)

 DOTTHI (MADOTTHI , MAKHOAHOC , NGAYTHI ,GIOTHI)

 DIEMTHI (MAHOCVIEN , MADOTTHI, DIEM )

 MSSV (MAHOSO, MAHOCVIEN, MALOP, DIEMTHI , XEPLOAI)1.2.3.2 MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC QUAN HỆ

 Quan hệ ĐĂNG KÝ

DANGKY (MaLop, MaHocVien, MaBienLai)

STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

n

Mã HọcViên

Đối với kiểu chuỗi :

MaLop,MaHocVien,MaBienLai : Cố định , không Unicode

 Quan hệ BIÊN LAI :

Trang 8

Đối với kiểu chuỗi :

MaLop,MaHocVien,MaBienLai : Cố định , không Unicode

Đối với kiểu chuỗi :

MaHocVien : Cố định , không UnicodeTenHocVien, DiaChi :Không cố định , Unicode

Trang 9

Khối lượng :

Số dòng tối thiểu :100

Số dòng tối đa :200Kích thước tối thiểu : 100x20 (byte)=2KbKích thước tối đa : 200x20 (byte) =4Kb

Đối với kiểu chuỗi :

MaCapLop : Cố định , không UnicodeTenCapLop :Không cố định , Unicode

Đối với kiểu chuỗi :

MaLoaiLop : Cố định , không UnicodeTenLoaiLop :Không cố định , Unicode

 Quan hệ LỚP :

LOP(MaLop, MaCapLop,MaLoaiLop,MaKhoaHoc,TenLop, SiSo)

STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

Trang 10

Đối với kiểu chuỗi :

MaLop, MaCapLop, MaLoaiLop,MaKhoaHoc : Cố định , không UnicodeTenLop :Không cố định , Unicode

Đối với kiểu chuỗi :

MaKhoaHoc : Cố định , không Unicode

Trang 11

Khối lượng :

Số dòng tối thiểu :200

Số dòng tối đa :1000Kích thước tối thiểu : 5000x30 (byte)=0.6KbKích thước tối đa : 1000x30 (byte) =3Kb

Đối với kiểu chuỗi :

MaDotThi, MaKhoaHoc : Cố định , không Unicode

 Quan hệ ĐIỂM THI :

Đối với kiểu chuỗi :

MaHocVien , MaDotThi : Cố định , không Unicode

 Quan hệ HỒ SƠ HỌC VIÊN :

Trang 12

Khối lượng :

Số dòng tối thiểu :5000

Số dòng tối đa :10000Kích thước tối thiểu : 5000x25 (byte)=125KbKích thước tối đa : 10000x25 (byte) =250Kb

Đối với kiểu chuỗi :

MaHoSo, MaHocVien, MaLop : Cố định , không UnicodeXepLoai :Không cố định , Unicode

Trang 13

STT Tên Thuộc Tính Diễn Giải Thuộc Quan Hệ

V

Trang 14

1.2.4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN

1.2.4.1 CÁC MENU :Sử dụng Menu ngang

+ Hệ Thống :gồm Đăng Nhập, Đăng Ký Tài Khoản ,Đổi Mật Mã , Xóa Người

Dùng,Thoát Nếu người dùng đăng nhập thành công, các Menu Đăng Xuất ,Đổi Mật Mã sẽ hiện lên, Menu Đăng Ký sẽ bị mờ.Nếu đăng nhập với quyền Admin thì

có thể Xóa Người Dùng Nếu người dùng không đăng nhập thành công 3 lần, chương trình sẽ tự thoát

+ Menu Thống Kê :

+ Menu Tìm Quản Lý Học Viên :

Trang 15

Ràng Buộc Dữ Liệu Mục Đích Hàm Liên

Quan

Giá TrịDefaultTên Đăng

Nhập

Text Box Kí Tự Nhập từ

KeyBoard

Trang 16

Mật Khẩu PassWord Mã Hóa Nhập từ

KeyBoard

Nhập Hệ Thống

Đăng Nhập+ Sau khi Đăng Nhập thành công :

+ FormThêm HV Mới :

Trang 17

+ Mô tả chi tiết :Tên Đối

Tượng

Kiểu ĐốiTượng

Ràng Buộc Dữ Liệu Mục Đích Hàm Liên

Quan

Giá TrịDefault

Họ Và Tên TextBox Kí Tự Nhập từ

KeyBoard

Lấy Thông Tin

KeyBoard

Lấy Thông Tin

Tin On_click();

TinHọc Phí TextBox Kiểu số

Nhân Viên ListBox

CSDL

Tin Học Viên từ CSDL

Trang 18

của Học VienXuất Biên

- Mô tả chi tiết :Tên Đối

Tượng

Kiểu ĐốiTượng

Ràng Buộc Dữ Liệu Mục Đích Hàm Liên Quan Giá Trị

NULL

thông tin trong CSDL

Search_remove(

)

màn hình xóa HV

Exit();

+ Form Tìm Kiếm Học Viên :

Trang 19

- Mô tả chi tiết :Đối với Lựa chọn tìm Chính Xác :

Tên Đối

Tượng

Kiểu ĐốiTượng

Ràng Buộc Dữ Liệu Mục Đích Hàm Liên

Quan

Giá TrịDefault

Liệu

MSSVGiá Trị Cần

Tìm

KeyBoard

So Sánh Dữ Liệu

NULL

màn hình Tìm Học VienKết Quả DataGridvie

w

Xuất Kết Quả tìm kiếm trên Lưới

Đối với Lựa Chọn Tìm Tương Đối

Tên Đối Kiểu Đối Ràng Buộc Dữ Liệu Mục Đích Hàm Liên Quan Giá Trị

Trang 20

Tượng Tượng Default

w

Xuất KếtQuả tìmkiếm trênLưới

+ RePort Danh Sách Học Viên :Chưa có

+ RePort Xem Danh Sách Cấp Lớp :Chưa có

+ RePort Xem Danh Sách Loại Lớp:

Trang 21

Chưa có

+ Màn hình sửa thông tin học viên :

Trang 22

1.2.5 THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ

1.2.5.1 XỬ LÝ LƯU

Tên Xử Lý : LƯU

Form : Tiếp Nhận Học Viên

InPut : Họ Tên, Địa Chỉ, Loại Lớp , Giờ ,Học Phí

OutPut :Lưu xuống CSDL

Table Liên Quan :HOCVIEN ,LOAILOP, BIENLAI

Giải thuật :

KiỂm traràng buộc

Mở 3 Table tblSV,LOAILOP, BIENLAI

Họ Tên, MSH, ĐịaChỉ,Loại Lớp,GiờHọc, Học Phí

Trang 23

1.2.5.2 XỬ LÝ XÓA HỌC VIÊN

Tên Xử Lý : XÓA Học Viên

Form : Xóa Học Viên

InPut : Mã Số Học Viên

OutPut :Lưu xuống CSDL

Table Liên Quan :MSSV

Trang 24

Mở 3 Table tblSV

Trang 25

1.2.5.3 XỬ LÝ TÌM TƯƠNG ĐỐI

Tên Xử Lý : TÌM TƯƠNG ĐỐI

Form : Tìm Kiếm

InPut : Địa Chỉ , Khóa Học , Só Điện Thoại

OutPut :Mã Số Học Viên ,Tên Học Viên, Giới Tính, Số Điện Thoại ,Ngày Sinh ,Đợt Thi ,Điểm ThiTable Liên Quan : DIẺMTHI ,HỌCVIEN

Trang 26

Giải thuật :

A[i]=y.MaSoHV

Xuất :DT.Diem,DT.MaDotThi,HV.NgaySinh

T.MaSoHVV=a[i]

Đọc 1 dòngDIEMTHI :YTable DIEMTHI

còn

Đóng 2 table :DIEMTHI(DT),HOCVIEN(HV)

Y.Ten=X

Đọc 1 dòngHOCVIEN :Y

Mở 3 Table DIEMTHI(DT), HOCVIEN (DT)

Table HOCVIEN

còn

Tên Học Viên : X

Trang 27

1.2.5.4 XỬ LÝ TÌM ĐIỂM THEO CHÍNH XÁC

Tên Xử Lý : TÌM Điểm Theo Mã Số Học Viên

Form : Tìm Kiếm

InPut : Giá Trị Cần Tìm, Tìm Theo ( MSSV hoặc Họ Tên)

OutPut : Mã Số Học Viên ,Tên Học Viên, Giới Tính, Số Điện Thoại ,Ngày Sinh ,Đợt Thi ,Điểm ThiTable Liên Quan : DIẺMTHI ,HỌCVIEN

Trang 28

Giải thuật :

Xuất :DT.Diem,HV.TenHV

Y.MaSoHV=X A[i]=y.MaSoHV

T.MaSoHVV=a[i]

Đọc 1 dòngDIEMTHI :tTable DIEMTHI

còn

Đóng 2 table :DIEMTHI(DT),HOCVIEN(HV)

Đọc 1 dòngDIEMTHI :Y

Mở 3 Table DIEMTHI(DT), MSSV (DT)

Table DIEMTHI

còn

Mã Số HV : X

Trang 29

CHƯƠNG II

TỰ ĐÁNH GIÁ

-Thiết thực dễ dàng sử dụng và nâng cấp.-Thiết kế cụ thể , chi tiết ,nhiều chức năng

-Trao đổi thêm trên mạng

-Trao đổi với giáo viên hướng dẫn

-Trao đổi với người sử dụng

Trang 30

Mẫu Biên Lai :

Ngày đăng: 13/06/2016, 16:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w