1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ án CCĐ THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m

42 521 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 754 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua quá trình xây dựng “ công nghiệp hóa” đất nước, nhiều ngành công nghiệp được nhà nước chử chương áp dụng như: khai thác, cơ khí,… Bên cạnh đó cũng phải kể đến ngành công nghiệp

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG

Trang 2

PHỤ LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 2

CHƯƠNG I TỔNG QUAN 7

I.1 Đề Tài 8

I.2 Cơ sở Lý thuyết 8

I.3 Lựa chọn thiết bị bảo vệ và dây dẫn 10

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay, với tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế toàn cầu, nước ta đang chủ đọng xây dựng nhiều phương án phát triển để hòa nhập với thế giới Thông qua quá trình xây dựng “ công nghiệp hóa” đất nước, nhiều ngành công nghiệp được nhà nước chử chương áp dụng như: khai thác, cơ khí,… Bên cạnh đó cũng phải kể đến ngành công nghiệp Điện

Công nghiệp Điện luôn là một vấn đề được các công ty, xí nghiệp sản xuất, dân dụng quan tâm hàng đầu Ngành Điện ảnh hưởng rất nhiều đến lợi ích kinh tế cũng như quá trình hoạt động và sử dụng Nếu một cơ quan, công ty, xí nghiệp ngưng hoạt động sản xuất vì mất điện trong một, hai ngày thì thiệt hại về kinh tế sẽ như thế nào?

Đi sâu vào ngành Điện ta sẽ thấy, công việc tính toán, thiết kế, … cung cấp điện cho một hệ thống điện là quan trọng như thế nào Nó đòi hỏi mỗi quá trình, mỗi chi tiết phải chính xác và chặt chẽ với nhau Ngoài ra, nó cũng tốn nhiều thời gian và công sức Tất cả cũng vì lợi ích và an toàn cho người sử dụng.

Bên cạnh đó, việc sử dụng Diện năng như thế nào cho hợp lý cũng rất quan trọng Người sử dụng nên giảm bớt thiết bị điện khi không cần thiết và sử dụng đúng thiết bị khi có nhu cầu để đảm bảo không lãng phí điện năng cũng như giảm thiểu những sự cố quá tải xảy ra và đảm bảo tính an toàn trong quá trình sử dụng.

Được sự giúp đỡ tận tình của GVHD Nguyễn Huỳnh Thanh Phong và bạn bè, cùng với việc tham khảo thêm Giáo trình, tài liêu, Em đã hoàn thành Đồ án môn học Cung Cấp Diện với đề tài :” Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho căn hộ ( 5m x 12m)

SV Khoa điện- diện tư

Trang 4

Nhận xét của Giáo Viên

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

MẶT BẰNG TẦNG TRỆT

Trang 6

MẶT BẰNG TẦNG 1

Trang 7

MẶT BẰNG TẦNG 2

Trang 8

CHƯƠNG I TỔNG QUAN

Trang 9

Bố trí thiết bị và đi dây.

I.2 Cơ sở Lý thuyết

I.2.1 Quang Thông ( F)

Quang thông là lượng năng lượng ánh sáng bức xạ trong một giây bởi nguồn sáng mà mắt thường có thể hấp thụ được lượng bức xạ

) ( ).

( ).

( Pvd

K

• p(λ) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)

• v(λ) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)) : HÀM độ nhạy cảm tương đối

•K : Hệ số chuyển đổi đơn vị

I.2.2 Cường Dộ ánh sáng (I)

Cường độ ánh sáng là khái niệm cho sự tập trung ánh sáng theo một chiều riêng biệt, bức

• Ω : góc đặt trong không gian

I.2.3 Dội rọi (E)

Dọi rọi là số lượng quang thông chiếu sáng lên một đơn vị diện tích của bề mặt được chiếusáng

Trang 10

Dộ chói là dộ sáng được cảm nhận của một bề mặt được chiếu sáng hoặc phát sáng.

Dơn vị: cd/m2

Cos S

S i

2

1 ).

(

• htt : chiều cao bề mặt làm việc đến đèn

I.2.7 Tổng quang thông

Z Kld

Kdt S E F

.

min

• Emin: độ rọi chọn theo tiêu chuẩn Lux

.

Trang 11

Dòng điện tổng : Itt Udm Pdm Cos

• UdmA : điện áp định mức của CB

• Udmld : điện áp định mức lưới điện

•K1 : hệ số điều chỉnh nhiệt đọ môi trường

• K2 : hệ số hiệu chỉnh ( số lượng dây cáp trong ống)

Trang 13

Bảng 4: Quang thông một số nguồn sáng

Trang 14

0.10 Ptr

Ptg

0.500.30

Ptg

0.300.30

0.310.400.450.490.540.590.610.650.700.72

0.280.370.400.460.490.550.600.620.670.69

0.350.440.490.530.570.610.650.670.700.73

0.310.400.440.490.530.580.620.640.670.70

0.280.370.400.450.490.550.590.610.65067

0.350.440.460.520.550.600.640.650.670.70

0.310.400.430.480.520.560.610.630.660.68

0280.370.400.450.490.540.580.610.630.66

0.240.310.370.420.470.490.570.610.660.70

0.190.270.330.380.420.470.530.570.620.66

0.270.350.400.450500.540.570.600.640.68

0.220.300.350.400.440.490.530.570.610.64

0.190.250.310.360.400.450.490.530.570.61

0.240.310.350.390.430.480.520.560.590.62

0.210.280.320.360.400.450.480.520.550.58

0.190.290.300.330.370.410.450.490.510.52

Bảng 6: Công suất thiết bị chuyên dùng

Trang 15

Tên thiết bị Công suất (W)

Trang 16

Công suất (W) Chiều dài

Trang 18

Loại Dây Ruột Dây Chiều

dày cáchđiện PVC

điện trởdây dẫn ở

20ºC

đường kínhtổng thể

Dòng điệnphụ tải

Trang 20

• Quạt trần

• Ổ cắm điện

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 4.7m

Chiều ngang : b= 5mChiều cao : H =3.5 m Diện tích : S = 23.5 m2Tính chất phòng: Tường sơn trắng : Ptg = 0,75

Trần sơn vàng nhạt : Ptr = 0,5

Độ rọi yêu cầu : Emin = 100 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho phòng khách

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 78w – 220 v ; F đ =2600 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng

= 2.97

Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65

75 , 0 220

58 3

Trang 21

I đmA đèn =6A > I đ = 1,09A

• Trong phịng khách ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với

Dịng I đm =5A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( Tivi; quạt bàn; …)

I ổ cắm = 0 , 35

85 , 0 220

1100 3

I đmA quạt =6A > I Q = 0,48A

• Ta cịn sử dụng thêm 1 đèn huỳnh quang để chiếu sáng cho mái hiên

Chọn đèn huỳnh quang 26w – 220v ; F đ = 930 lm ; Chiều dài 590 (mm); Má trắng

I đ sân = 0 , 5

75 , 0 220

26 1

Kích thước phịng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Trang 22

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Bếp

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 58w – 220 v ; F đ =2450 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng

K S E

.

min

=1000,.3319.,15,.11,5 = 8057,9 (lm)Vậy, số đèn Bếp cần là: n đ=Fd Fs =8057,92450 = 3,3

Ta chọn 4 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 4 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65

75 , 0 220

58 4

I đmA đ.ốp =6A > I Q = 0,55A

• Trong Bếp ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với

Trang 23

Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình.

I ổ cắm = 0 , 6

1 220

2000 3

I đmA quạt =6A > I Q = 0,48A

¤ Vậy, Tổng dòng điện của Bếp ăn :

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 3,5m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3.5 m

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC(T)

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930 lm ; Chiều dài 590 (mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,7 m

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3,5-0,8 -0,7= 2m

Chỉ số phòng i WC (T) =

4 2

6 , 5

 = 0,7

Trang 24

Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =1000,34.5,.61.,12,5 = 2058,8 (lm)

Vậy, số đèn WC(T) cần là: n đ=Fd Fs =2058,8930 = 2,21

Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 5

75 , 0 220

26 3

• Ta sử dụng thêm máy nước nóng với 1,5 HP  P= 1125w

I máy nước nóng = 2201125.0,85 = 6,016A

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 7 A

Trang 26

II.2 Tầng 1

Trang 27

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 19,5 m2Tính chất phòng:

Tường ngoài làm nữa kiếng

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn Trắng: Ptr = 0,7

Độ rọi yêu cầu : Emin = 100 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Gia đình

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 58w – 220 v ; F đ =2450 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng

Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m

Chỉ số phòng iphgiađinh = 1,197,59 = 1,275

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphgiađình =( 1,25-2,0) , nên ta chọn Kld = 0,57

Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =1000,.5719.,15,.11,5 = 3545,5(lm)

Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 2 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202..580,75 = 0,152 (A)

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A

Trang 28

Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A

I đmA đèn =6A > I đ = 1,1A

• Trong Phòng Gia đình ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với

Dòng I đm =5A để sư dụng các thiết bị gia đình

I ổ cắm = 0 , 65

85 , 0 220

1100 2

I đmA đèn =6A > I đ = 0,48A

• Ta còn sử dụng thêm 1 đèn huỳnh quang để chiếu sáng cho mái hiên

Chọn đèn huỳnh quang 26w – 220v ; F đ = 930 lm ; Chiều dài 590 (mm); Màu trắng

I đ sân = 0 , 5

75 , 0 220

26 1

Trang 29

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 19,5 m2Tính chất phòng:

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn Xanh nhạt: Ptr = 0,5

Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Ngủ (L)

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m

Chỉ số phòng iphngu = 1,719,57,5

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphngu =( 1,5-2.0) , nên ta chọn Kld = 0,47

Tổng quang thông của phòng là: ∑F=

Z Kld

K S E

.

min

=500.,1947,.51.,11,5 = 2828,8(lm)Vậy, số đèn Phòng ngủ (L) cần là: n đ= Fd Fs =2828,8930 = 3

Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 9

75 , 0 220

26 3

• Trong Phòng ngủ (L) ta đặt 2 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với

Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( bàn ủi; máy sấy;…)

I = 2.2000 0 , 6 = 11,48 A

Trang 30

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 12A

I đmA điều hòa =10A > I đ.hoa = 8,021A

¤ Vậy, Tổng dòng điện của Phòng ngủ :

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 6,24 m2Tính chất phòng:

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,7Trần sơn Trắng kem : Ptr = 0,7

Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,2

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC (L)

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m

Chỉ số phòng i wc =

5 5 2 2

24 , 6

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29

Tổng quang thông của phòng là: ∑F=

Z Kld

K S E

.

min

=500.,629,24.1,.21,5 = 1334,8(lm)Vậy, số đèn WC (L) cần là: n đ=Fd Fs =1334930,8 = 1,45

Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Trang 31

Dòng điện tính toán cho2 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338 (A)

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng diện tích dư : S

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m

Chỉ số phòng i wc =

5 5 2 2

8 , 4

 = 0,4

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0= 1,5 x 3,2=4,8 m2Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m

,29

Tổng quanUdm Pdm.cos K đt = 22026.0,7 = 0,167(A)

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A

( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )

K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0,167 A

Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A

I đmA đèn =6A > I đ = 0,167 A

Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =500,.294,8.1.1,2,5 = 1034,5(lm)

Vậy, số đèn Diện Tích Dư cần là: n đ=

Fd

Fs

=

930 1034,5

= 1,11

Trang 32

Dòng điện tính toán cho 2 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65

75 , 0 220

58 2

Trang 33

II.3 Tầng 2

II.3.1 Phòng ngủ A + WC

Trang 34

Trong Phòng Phòng Ngủ ta sẽ có những thiết bị như sau:

• Bóng đèn huỳnh quang

• Bóng đèn ốp trần

• Điều hòa không khí

• Ổ cắm điện

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 12 + 4= 19,5 m2

• Diện tích bên cạnh WC A1 :

Sdư = 4mTính chất phòng:

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn vàng : Ptr = 0,5

Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Ngủ A1

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m

Chỉ số phòng iphngu = 1,719,57,5 = 1,53

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphngu =( 1,5-2.0) , nên ta chọn Kld = 0,47

Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =500.,1947,.51.,11,5 = 2828,8(lm)

Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 9

75 , 0 220

26 3

Trang 35

( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )

K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0,935 A

Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A

I đmA đèn =6A > I đ = 0,935 A

• Trong Phòng ngủ (L) ta đặt 2 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với

Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( bàn ủi; máy sấy;…)

I ổ cắm = 0 , 6

95 , 0 220

2000 2

I đmA điều hòa =10A > I đ.hoa = 8,021A

¤ Vậy, Tổng dòng điện của Phòng ngủ :

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 6,24 m2

Tính chất phòng:

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,7Trần sơn Trắng kem : Ptr = 0,7

Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux

Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,2

• Chọn đèn chiếu sáng:

Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC

Trang 36

Đèn treo cách Trần hc = 0 m.

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m

Chỉ số phòng i wc =

5 5 2 2

24 , 6

 = 0,516

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29

Tổng quang thông của phòng là: ∑F=

Z Kld

K S E

.

min

=500.,629,24.1,.21,5 = 1344,8(lm)Vậy, số đèn WC1 cần là: n đ=Fd Fs =1344,8930 = 1,47

Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 1 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338(A)

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A

Trang 37

Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m.

Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m

Chỉ số phòng i wc = 2.23,65.5

 = 0,3

Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29

Tổng quanUdm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338 (A)

Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A

( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )

K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0, 338 A

Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A

I đmA đèn =6A > I đ = 0,338A

Tổng quang thông của phòng là: ∑F=

Z Kld

K S E

.

min

=500,.293,6.1.1,2,5 = 775,9(lm)Vậy, số đèn cần là: n đ=Fd Fs =775,9930 = 0,83

Ta chọn 1 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ

Dòng điện tính toán cho 1 Bóng đèn huỳnh quang:

I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 5

75 , 0 220

Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 4,7 m ( tính theo chiều bản vẽ)

Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m

Diện tích : S = 23,5 m2Tính chất phòng:

Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75

Ngày đăng: 13/06/2016, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2:  Hệ số phản xạ - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 2 Hệ số phản xạ (Trang 12)
I.2.4  Bảng tra cần dùng - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
2.4 Bảng tra cần dùng (Trang 12)
Bảng 1:   Hệ số dự trữ K dt - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 1 Hệ số dự trữ K dt (Trang 12)
Bảng 5:  Hệ số K ld - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 5 Hệ số K ld (Trang 13)
Bảng 4:  Quang thông một số nguồn sáng - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 4 Quang thông một số nguồn sáng (Trang 13)
Bảng 8:  Thông số CB  do Clipsal sản xuất - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 8 Thông số CB do Clipsal sản xuất (Trang 16)
Bảng 9:  Dây dẫn hạ áp lõi đồng mềm nhiều sợi do CADIVI sản xuất - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 9 Dây dẫn hạ áp lõi đồng mềm nhiều sợi do CADIVI sản xuất (Trang 17)
Bảng 10: Công suất chịu tải của cáp Duplex Du-CV, Duplex Du-CX - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 10 Công suất chịu tải của cáp Duplex Du-CV, Duplex Du-CX (Trang 41)
Bảng 11: Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCmt, VCmd - ĐỒ án CCĐ   THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO căn hộ 5x12m
Bảng 11 Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCmt, VCmd (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w