Thông qua quá trình xây dựng “ công nghiệp hóa” đất nước, nhiều ngành công nghiệp được nhà nước chử chương áp dụng như: khai thác, cơ khí,… Bên cạnh đó cũng phải kể đến ngành công nghiệp
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
Trang 2PHỤ LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 2
CHƯƠNG I TỔNG QUAN 7
I.1 Đề Tài 8
I.2 Cơ sở Lý thuyết 8
I.3 Lựa chọn thiết bị bảo vệ và dây dẫn 10
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay, với tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế toàn cầu, nước ta đang chủ đọng xây dựng nhiều phương án phát triển để hòa nhập với thế giới Thông qua quá trình xây dựng “ công nghiệp hóa” đất nước, nhiều ngành công nghiệp được nhà nước chử chương áp dụng như: khai thác, cơ khí,… Bên cạnh đó cũng phải kể đến ngành công nghiệp Điện
Công nghiệp Điện luôn là một vấn đề được các công ty, xí nghiệp sản xuất, dân dụng quan tâm hàng đầu Ngành Điện ảnh hưởng rất nhiều đến lợi ích kinh tế cũng như quá trình hoạt động và sử dụng Nếu một cơ quan, công ty, xí nghiệp ngưng hoạt động sản xuất vì mất điện trong một, hai ngày thì thiệt hại về kinh tế sẽ như thế nào?
Đi sâu vào ngành Điện ta sẽ thấy, công việc tính toán, thiết kế, … cung cấp điện cho một hệ thống điện là quan trọng như thế nào Nó đòi hỏi mỗi quá trình, mỗi chi tiết phải chính xác và chặt chẽ với nhau Ngoài ra, nó cũng tốn nhiều thời gian và công sức Tất cả cũng vì lợi ích và an toàn cho người sử dụng.
Bên cạnh đó, việc sử dụng Diện năng như thế nào cho hợp lý cũng rất quan trọng Người sử dụng nên giảm bớt thiết bị điện khi không cần thiết và sử dụng đúng thiết bị khi có nhu cầu để đảm bảo không lãng phí điện năng cũng như giảm thiểu những sự cố quá tải xảy ra và đảm bảo tính an toàn trong quá trình sử dụng.
Được sự giúp đỡ tận tình của GVHD Nguyễn Huỳnh Thanh Phong và bạn bè, cùng với việc tham khảo thêm Giáo trình, tài liêu, Em đã hoàn thành Đồ án môn học Cung Cấp Diện với đề tài :” Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho căn hộ ( 5m x 12m)
SV Khoa điện- diện tư
Trang 4Nhận xét của Giáo Viên
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5MẶT BẰNG TẦNG TRỆT
Trang 6MẶT BẰNG TẦNG 1
Trang 7MẶT BẰNG TẦNG 2
Trang 8CHƯƠNG I TỔNG QUAN
Trang 9Bố trí thiết bị và đi dây.
I.2 Cơ sở Lý thuyết
I.2.1 Quang Thông ( F)
Quang thông là lượng năng lượng ánh sáng bức xạ trong một giây bởi nguồn sáng mà mắt thường có thể hấp thụ được lượng bức xạ
) ( ).
( ).
( P v d
K
• p(λ) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)
• v(λ) : Hàm phân bố năng lượng bức xạ (W)) : HÀM độ nhạy cảm tương đối
•K : Hệ số chuyển đổi đơn vị
I.2.2 Cường Dộ ánh sáng (I)
Cường độ ánh sáng là khái niệm cho sự tập trung ánh sáng theo một chiều riêng biệt, bức
• Ω : góc đặt trong không gian
I.2.3 Dội rọi (E)
Dọi rọi là số lượng quang thông chiếu sáng lên một đơn vị diện tích của bề mặt được chiếusáng
Trang 10Dộ chói là dộ sáng được cảm nhận của một bề mặt được chiếu sáng hoặc phát sáng.
Dơn vị: cd/m2
Cos S
S i
2
1 ).
(
• htt : chiều cao bề mặt làm việc đến đèn
I.2.7 Tổng quang thông
Z Kld
Kdt S E F
.
min
• Emin: độ rọi chọn theo tiêu chuẩn Lux
.
Trang 11Dòng điện tổng : Itt Udm Pdm Cos
• UdmA : điện áp định mức của CB
• Udmld : điện áp định mức lưới điện
•K1 : hệ số điều chỉnh nhiệt đọ môi trường
• K2 : hệ số hiệu chỉnh ( số lượng dây cáp trong ống)
Trang 13Bảng 4: Quang thông một số nguồn sáng
Trang 140.10 Ptr
Ptg
0.500.30
Ptg
0.300.30
0.310.400.450.490.540.590.610.650.700.72
0.280.370.400.460.490.550.600.620.670.69
0.350.440.490.530.570.610.650.670.700.73
0.310.400.440.490.530.580.620.640.670.70
0.280.370.400.450.490.550.590.610.65067
0.350.440.460.520.550.600.640.650.670.70
0.310.400.430.480.520.560.610.630.660.68
0280.370.400.450.490.540.580.610.630.66
0.240.310.370.420.470.490.570.610.660.70
0.190.270.330.380.420.470.530.570.620.66
0.270.350.400.450500.540.570.600.640.68
0.220.300.350.400.440.490.530.570.610.64
0.190.250.310.360.400.450.490.530.570.61
0.240.310.350.390.430.480.520.560.590.62
0.210.280.320.360.400.450.480.520.550.58
0.190.290.300.330.370.410.450.490.510.52
Bảng 6: Công suất thiết bị chuyên dùng
Trang 15Tên thiết bị Công suất (W)
Trang 16Công suất (W) Chiều dài
Trang 18Loại Dây Ruột Dây Chiều
dày cáchđiện PVC
điện trởdây dẫn ở
20ºC
đường kínhtổng thể
Dòng điệnphụ tải
Trang 20• Quạt trần
• Ổ cắm điện
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 4.7m
Chiều ngang : b= 5mChiều cao : H =3.5 m Diện tích : S = 23.5 m2Tính chất phòng: Tường sơn trắng : Ptg = 0,75
Trần sơn vàng nhạt : Ptr = 0,5
Độ rọi yêu cầu : Emin = 100 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho phòng khách
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 78w – 220 v ; F đ =2600 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng
= 2.97
Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65
75 , 0 220
58 3
Trang 21I đmA đèn =6A > I đ = 1,09A
• Trong phịng khách ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với
Dịng I đm =5A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( Tivi; quạt bàn; …)
I ổ cắm = 0 , 35
85 , 0 220
1100 3
I đmA quạt =6A > I Q = 0,48A
• Ta cịn sử dụng thêm 1 đèn huỳnh quang để chiếu sáng cho mái hiên
Chọn đèn huỳnh quang 26w – 220v ; F đ = 930 lm ; Chiều dài 590 (mm); Má trắng
I đ sân = 0 , 5
75 , 0 220
26 1
Kích thước phịng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Trang 22Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Bếp
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 58w – 220 v ; F đ =2450 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng
K S E
.
min
=1000,.3319.,15,.11,5 = 8057,9 (lm)Vậy, số đèn Bếp cần là: n đ=Fd Fs =8057,92450 = 3,3
Ta chọn 4 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 4 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65
75 , 0 220
58 4
I đmA đ.ốp =6A > I Q = 0,55A
• Trong Bếp ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với
Trang 23Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình.
I ổ cắm = 0 , 6
1 220
2000 3
I đmA quạt =6A > I Q = 0,48A
¤ Vậy, Tổng dòng điện của Bếp ăn :
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 3,5m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3.5 m
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC(T)
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930 lm ; Chiều dài 590 (mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,7 m
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3,5-0,8 -0,7= 2m
Chỉ số phòng i WC (T) =
4 2
6 , 5
= 0,7
Trang 24Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =1000,34.5,.61.,12,5 = 2058,8 (lm)
Vậy, số đèn WC(T) cần là: n đ=Fd Fs =2058,8930 = 2,21
Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 5
75 , 0 220
26 3
• Ta sử dụng thêm máy nước nóng với 1,5 HP P= 1125w
I máy nước nóng = 2201125.0,85 = 6,016A
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 7 A
Trang 26
II.2 Tầng 1
Trang 27Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 19,5 m2Tính chất phòng:
Tường ngoài làm nữa kiếng
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn Trắng: Ptr = 0,7
Độ rọi yêu cầu : Emin = 100 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Gia đình
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 58w – 220 v ; F đ =2450 lm ; Chiều dài 1200 (mm); màu trắng
Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m
Chỉ số phòng iphgiađinh = 1,197,59 = 1,275
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphgiađình =( 1,25-2,0) , nên ta chọn Kld = 0,57
Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =1000,.5719.,15,.11,5 = 3545,5(lm)
Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 2 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202..580,75 = 0,152 (A)
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A
Trang 28Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A
I đmA đèn =6A > I đ = 1,1A
• Trong Phòng Gia đình ta đặt 3 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với
Dòng I đm =5A để sư dụng các thiết bị gia đình
I ổ cắm = 0 , 65
85 , 0 220
1100 2
I đmA đèn =6A > I đ = 0,48A
• Ta còn sử dụng thêm 1 đèn huỳnh quang để chiếu sáng cho mái hiên
Chọn đèn huỳnh quang 26w – 220v ; F đ = 930 lm ; Chiều dài 590 (mm); Màu trắng
I đ sân = 0 , 5
75 , 0 220
26 1
Trang 29Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 19,5 m2Tính chất phòng:
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn Xanh nhạt: Ptr = 0,5
Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Ngủ (L)
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m
Chỉ số phòng iphngu = 1,719,57,5
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphngu =( 1,5-2.0) , nên ta chọn Kld = 0,47
Tổng quang thông của phòng là: ∑F=
Z Kld
K S E
.
min
=500.,1947,.51.,11,5 = 2828,8(lm)Vậy, số đèn Phòng ngủ (L) cần là: n đ= Fd Fs =2828,8930 = 3
Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 9
75 , 0 220
26 3
• Trong Phòng ngủ (L) ta đặt 2 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với
Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( bàn ủi; máy sấy;…)
I = 2.2000 0 , 6 = 11,48 A
Trang 30Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 12A
I đmA điều hòa =10A > I đ.hoa = 8,021A
¤ Vậy, Tổng dòng điện của Phòng ngủ :
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 6,24 m2Tính chất phòng:
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,7Trần sơn Trắng kem : Ptr = 0,7
Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,2
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC (L)
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m
Chỉ số phòng i wc =
5 5 2 2
24 , 6
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29
Tổng quang thông của phòng là: ∑F=
Z Kld
K S E
.
min
=500.,629,24.1,.21,5 = 1334,8(lm)Vậy, số đèn WC (L) cần là: n đ=Fd Fs =1334930,8 = 1,45
Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Trang 31Dòng điện tính toán cho2 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338 (A)
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng diện tích dư : S
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m
Chỉ số phòng i wc =
5 5 2 2
8 , 4
= 0,4
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0= 1,5 x 3,2=4,8 m2Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m
,29
Tổng quanUdm Pdm.cos K đt = 22026.0,7 = 0,167(A)
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A
( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )
K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0,167 A
Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A
I đmA đèn =6A > I đ = 0,167 A
Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =500,.294,8.1.1,2,5 = 1034,5(lm)
Vậy, số đèn Diện Tích Dư cần là: n đ=
Fd
Fs
=
930 1034,5
= 1,11
Trang 32Dòng điện tính toán cho 2 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 65
75 , 0 220
58 2
Trang 33II.3 Tầng 2
II.3.1 Phòng ngủ A + WC
Trang 34Trong Phòng Phòng Ngủ ta sẽ có những thiết bị như sau:
• Bóng đèn huỳnh quang
• Bóng đèn ốp trần
• Điều hòa không khí
• Ổ cắm điện
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 12 + 4= 19,5 m2
• Diện tích bên cạnh WC A1 :
Sdư = 4mTính chất phòng:
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75Trần sơn vàng : Ptr = 0,5
Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,1
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho Phòng Ngủ A1
Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0,5 m
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8-0.5 = 1,7 m
Chỉ số phòng iphngu = 1,719,57,5 = 1,53
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số iphngu =( 1,5-2.0) , nên ta chọn Kld = 0,47
Tổng quang thông của phòng là: ∑F= EminKld..Z S.K =500.,1947,.51.,11,5 = 2828,8(lm)
Ta chọn 3 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 3 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 9
75 , 0 220
26 3
Trang 35( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )
K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0,935 A
Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A
I đmA đèn =6A > I đ = 0,935 A
• Trong Phòng ngủ (L) ta đặt 2 ổ cắm điện 3 chân do Panasonic chế tạo, với
Dòng I đm =10A để sư dụng các thiết bị gia đình : ( bàn ủi; máy sấy;…)
I ổ cắm = 0 , 6
95 , 0 220
2000 2
I đmA điều hòa =10A > I đ.hoa = 8,021A
¤ Vậy, Tổng dòng điện của Phòng ngủ :
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 1,6 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 3,9 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 6,24 m2
Tính chất phòng:
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,7Trần sơn Trắng kem : Ptr = 0,7
Độ rọi yêu cầu : Emin = 50 lux
Hệ số : k = 1,5 ; z= 1,2
• Chọn đèn chiếu sáng:
Ta chọn đèn huỳnh quang để chiếu sáng cục bộ cho WC
Trang 36Đèn treo cách Trần hc = 0 m.
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m
Chỉ số phòng i wc =
5 5 2 2
24 , 6
= 0,516
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29
Tổng quang thông của phòng là: ∑F=
Z Kld
K S E
.
min
=500.,629,24.1,.21,5 = 1344,8(lm)Vậy, số đèn WC1 cần là: n đ=Fd Fs =1344,8930 = 1,47
Ta chọn 2 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 1 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338(A)
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A
Trang 37Tiêu chuẩn đèn huỳnh quang : 26w – 220 v ; F đ =930lm ; Chiều dài 590(mm); màu trắng.Đèn treo cách Trần hc = 0 m.
Chiều cao tính toán : htt = H – hlv – hc = 3-0.8= 2,2 m
Chỉ số phòng i wc = 2.23,65.5
= 0,3
Theo Bảng 5 ( cột 2, hàng 3) chỉ số i wc < 0,6 , nên ta chọn Kld = 0,29
Tổng quanUdm Pdm.cos K đt = 2202.26.0,7 = 0,338 (A)
Ta sử dụng dây dẫn đôi mềm tròn CADIVI sản xuất với dòng cho phép là 5A
( hệ số K1= 1 ; K2 =1 )
K1.K2.Icp = 5A > Itt = 0, 338 A
Ta sử dụng CB một cực : G4CB1006C với dòng I đm = 6A
I đmA đèn =6A > I đ = 0,338A
Tổng quang thông của phòng là: ∑F=
Z Kld
K S E
.
min
=500,.293,6.1.1,2,5 = 775,9(lm)Vậy, số đèn cần là: n đ=Fd Fs =775,9930 = 0,83
Ta chọn 1 bóng đèn huỳnh quang Đươc sắp xếp theo thiết kế trong bản vẽ
Dòng điện tính toán cho 1 Bóng đèn huỳnh quang:
I đ = Udm Pdm.cos K đt = 0 5
75 , 0 220
Kích thước phòng: Chiều sâu : a= 4,7 m ( tính theo chiều bản vẽ)
Chiều ngang : b= 5 m ( tính theo chiều bản vẽ)Chiều cao : H =3 m
Diện tích : S = 23,5 m2Tính chất phòng:
Tường sơn Trắng : Ptg = 0,75