1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG dệt THÀNH LONG

73 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề đặt ra cho chúng ta là sản xuất ra được điện năng làmthế nào để cung cấp điện cho các phụ tải một cách hiệu quả, tin cậy.Vì vậy cung cấp điệncho các nhà máy,xí nghiệp công nghiệp

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Điện năng là một dạng năng lượng phổ biến và có phần quan trọng không thể thiếuđược trong bất kì một lĩnh vưc nào của nền kinh tế quốc dân của mỗi nước.Như chúng ta đãxác định và thống kê được rằng khoảng 70% điện năng sản xuất ra dùng trong các xínghiệp,nhà máy công nghiệp Vấn đề đặt ra cho chúng ta là sản xuất ra được điện năng làmthế nào để cung cấp điện cho các phụ tải một cách hiệu quả, tin cậy.Vì vậy cung cấp điệncho các nhà máy,xí nghiệp công nghiệp có một ý nghĩa to lớn đối với nền kinh tế quốc dân.Nhìn về phương diện quốc gia thì việc đảm bảo cung cấp điện một cách liên tục và tin cậycho nghành công nghiệp tức là đảm bảo cho nền kinh tế của quốc gia phát triển liên tục vàkịp với sự phát triển của nền khoa học công nghệ thế giới

Khi nhìn về phương diện sản xuất và tiêu thụ điện năng thì nghanh công nghiệp tiêu thụ nhiêu nhất.Vì vậy cung cấp điện cho và sử hợp lý trong lĩnh vự này sẽ có tác dụng trực tiếp đến việc khai thác dụng điên năng một cách hiêu quả công suất của các nhà máy phát điện vf sử dụng hiệu quả lượng điện năng đã được sản xuất ra

Một phương án cung cấp điện hợp lý là phải kết hợp một cách hài hòa các yêu cầu vềkinh tế,độ tin cậy cung cấp điện,độ an toàn cao,đồng thời phải đảm bảo tính liên tục cungcấp điện, tiện lợi cho việc vận hành , sửa chữa khi hỏng hóc và phải đảm bảo được chấtlượng điện năng nằm trong phạm vi cho phép Hơn nữa là phải thuận lợi cho việc mở rộng

và phát triển trong tương lai

THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG DỆT

THÀNH LONG

Trong thời gian làm đồ án vừa qua,với sự cố gắng của bản thân , đồng thời với sư giúp

đỡ tận tình của thầy giáo hướng dẫn :Ths.NGUYỄN ANH TĂNG

Đến nay, em đã hoàn thành xong đồ án.Do thời gian làm đồ án có hạn, kiến thức cònhạn chế,nên đồ án của em không tránh được những thiếu sót.Do vậy em kính mong nhậnđược sự góp ý, chỉ bảo của các thầy cô giáo để đồ án của em được hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô giáo và đặc biệt là sự hương dẫn tận tìnhcủa thầy ANH TĂNG

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN



………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

MỤC LỤC

Trang

I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ PHÂN XƯỞNG DỆT THÀNH LONG, SƠ ĐỒ

MẶT BẰNG CỦA XƯỞNG DỆT THÀNH LONG 6

I.1 Giới thiệu sơ lược về phân xưởng dệt Thành Long 6

I.2 Sơ đồ mặt bằng của xưởng dệt Thành Long 6

II CƠ SỞ LÝ THUYẾT 8

a) Công thức tính toán phụ tải 8

b) Công thức tính hệ số sử dụng và hệ số công suất 8

c) Công thức tính công suất tác dụng tính toán 8

d) Công thức tính công suất phản kháng tính toán 8

e) Công thức tính công suất biểu kiến tính toán 8

f) Công thức tính dòng điện tính toán của nhóm 8

g) Công thức tính dòng điện định mức của thiết bị 8

III.PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG

DỆT THÀNH LONG 9

III.a.Phân chia nhóm và xác định tâm phụ tải 9

III.b.Xác định phụ tải tính toán 12

III.1 Tính chiếu sáng 21

III.2 Tính toán bù công suất cho phân xưởng và chọn MBA 26

III.3.Chọn dây cho tủ phân phối và tủ động lực 28

III.3.1 Chọn dây từ MBA đến TPPC 28

III.3.2 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 1 28

III.3.3 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 2 28

III.3.4 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 3 29

III.3.5 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 4 29

III.3.6 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 5 29

III.3.7 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 6 30

III.3.8 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 7 30

III.3.9 Chọn dây từ TPPC đến TĐL 8 30

III.3.10 Chọn dây từ TĐL đến các thiết bị 31

III.4 Tính sục áp và ngắn mạch 35

III.4.1 Tính sục áp 35

III.4.1.1 Sụt áp từ MBA đến TPPC 35

III.4.1.2 Sụt áp từ TPPC – TĐL – Thiết bị 35

III.4.2 Tính ngắn mạch và chọn CB 41

III.4.2.1 Ngắn mạch tại TPPC 41

III.4.2.2 Ngắn mạch tại các TĐL 42

III.4.2.3 Ngắn mạch tại các thiết bị 46

III.5 Tính toán an toàn 51

III.5.1 Các khái niệm cơ bản 51

III.5.2 Các biện pháp bảo vệ 51

III.5.3 Thiết kế bảo vệ an toàn 53

IV.TỔNG KẾT 57

Trang 5

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 58

CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ PHÂN XƯỞNG DỆT THÀNH LONG ,

SƠ ĐỒ MẶT BẰNG CỦA XƯỞNG DỆT THÀNH LONG

I.1 :Giới thiệu sơ lược về phân xưởng dệt Thành Long

Phân xưởng dệt có diện tích 6000 m2 Chiều dài 100 m,chiều rộng 60 m

Trang 7

Y =

Chương II :CƠ SƠ LÝ THUYẾT

a) Công thức tính tâm phụ tải :

Trang 7

Trang 8

Xi.Pđmi Pđmi

Ksdi.Pđmi Ksd =

Itt = Stt Uđm

Iđmi = Pđmi

Uđmi cos

b) Công thức tính hệ số sử dụng và hệ số công suất :

c) Công suất tác dụng tính toán:

f) Công thức tính dòng điện tính toán của nhóm:

g) Công thức tính dòng điện định mức của thiết bị:

Trang 9

Xi.Pđmi Pđmi

X =

Yi.Pđmi Pđmi

Ch

ương III : PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN

XƯỞNG DỆT THÀNH LONG

III.a Phân chia nhóm và xác định tâm phụ tải

Mục đích: Ta xác định tâm phụ tải để đặt tủ động lực (hoặc tủ phân phối) ở tâm

phụ tải nhằm cung cấp điện với tổn thất điện áp và tổn thất công suất nhỏ, chi phí hợp

lý Tuy nhiên vị trí đặt tủ còn phụ thuộc vào yếu tố mỹ quan, thuận tiện thao tác…

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 1 về tọa độ:

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 2 về tọa độ:

Trang 10

Yi.Pđmi Pđmi

Y = = 46.8 (m) Xi.Pđmi

Y(m)

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 3 về tọa độ:

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 4 về tọa độ:

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 5 về tọa độ:

Trang 11

X = 42 (m); Y = 0 (m)

Trang 12

Yi.Pđmi Pđmi

Y = = 18.6 (m) Xi.Pđmi

Pđmi

Yi.Pđmi Pđmi

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 6 về tọa độ:

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 7 về tọa độ:

Tâm phụ tải được tính theo công thức:

Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 8 về tọa độ:

Trang 13

Xi.Pđmi Pđmi

Trang 14

= Pđmi

cos Pđmi

`

51 Pđmi

Ksdi.Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = = 3,75

81.58 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm

Iđmi = Pđmi

Uđmi cos

III.b XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 1

 Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq

 Công suất tác dụng tính toán:

Ptt = Ksd Pđm = 0.49 81 = 39.69 (kW)

 Công suất phản kháng tính toán:

 Công suất biểu kiến tính toán:

 Dòng điện tính toán của nhóm:

Trang 15

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36

397.82 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm Iđmi = Pđmi Uđmi cos

Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết

Trang 16

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36

397.82 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm

Iđmi = Pđmi Uđmi cos

 Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 3

 Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽchọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq

 Công suất tác dụng tính toán:

 Công suất biểu kiến tính toán:

 Dòng điện tính toán của nhóm:

 Dòng điện định mức của thiết bị:

=> Kmax = 1.133

=> Chọn Iđmmax = 29.12 (A)

Trang 17

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36

339.5 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm Iđmi = Pđmi Uđmi cos

Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 4

Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu

Trang 18

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36

339.5 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm Iđmi = Pđmi Uđmi cos

 Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết b

Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu

 Dòng định mức của thiết bị:

=> Kmax = 1.09

=> Chọn Iđmmax = 19.73 (A)

Trang 19

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36 > 4

339.5 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm

Iđmi = Pđmi Uđmi cos

 Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 6

Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu

=> Kmax = 1.09

=> Chọn Iđmmax = 19.73 (A)

Trang 20

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 36

397.82 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm Iđmi = Pđmi Uđmi cos

Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 7

Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu

=> Kmax = 1.133

=> Chọn Iđmmax = 29.12 (A)

Trang 21

= Pđmi

cos Pđmi

Ksdi.Pđmi Pđmi

Pđmi P2đmi nhq = = 32 > 4

354.67 (kVA) Stt P2tt + Q2tt

Itt = Stt Uđm Iđmi = Pđmi Uđmi cos

 Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 8

Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số Kmax theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu

 Dòng điện định mức của thiết bị:

Trang 22

• Ta chia diện tích cả phân xưởng thành 8 nhóm chiếu sáng, tương ứng với 8 tủ chiếu sáng Mỗi nhóm chiếu sáng tương ứng một phần diện tích như nhau: 3025 (m2)

III.1 Tính chiếu sáng.

III.1.a Tính chiếu sáng cho nhóm 1

III.1.a.1 Kích thước:

- Chiều dài: a = 30 m; - Chiều rộng: b = 25 m

- Chiều cao: H = 4m; - Diện tích: S = 750 m2

III.1.a.2 Màu sơn:

- Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 3.2 (m)

III.1.a.9 Chỉ số địa điểm:

- 4.875 5

III.1.a.10 Hệ số bù:

Trang 23

tổng các bóng/ 1bộ

Nbộ đèn =

Nbộ đèn các bóng/ 1bộ - tổng tổng

Nbộ đèn các bóng/ 1bộU S d

- Chọn hệ số suy giảm quang thông:

- Chọn hệ số suy giảm do bám bụi:

III.1.a.15 Kiểm tra sai số quang thông:

III.1.a.16 Kiềm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc: Etb =

Etb = 304 (lx)

III.1.a.17 Phân bố các đèn:

III.1.b Tính chiếu sáng cho nhóm 2

III.1.b.1 Kích thước:

- Chiều dài: a = 30 m; - Chiều rộng: b = 25 m

- Chiều cao: H = 4m; - Diện tích: S = 750 m2

III.1.b.2 Màu sơn:

- Trần: trắng - Hệ số phản xạ trần: = 0.75

10 bộ

Ldọc 2.05 m

10 bộ ( Lngang 3 m)

Trang 24

- Tường: vàng nhạt - Hệ số phản xa tường: = 0.50

- Sàn: xanh sậm - Hệ số phản xạ sàn: = 0.20

III.1.b.3 Độ rọi yêu cầu: Etc = 300(lx)

III.1.b.4 Chọn hệ chiếu sáng: chung đều.

III.1.b.5 Chọn khoảng nhiệt độ màu: Tm = 2900 - 42000K

III.1.b.6 Chọn bóng đèn:

- Loại: đèn huỳnh quang màu trắng universel Tm = 40000K

Ra = 76 Pđ = 36 (W) đ = 2500 (lm)

Trang 25

tổng các bóng/ 1bộ

Nbộ đèn =

Nbộ đèn các bóng/ 1bộ - tổng tổng

- Chọn hệ số suy giảm quang thông:

- Chọn hệ số suy giảm do bám bụi:

III.1.b.15 Kiểm tra sai số quang thông:

III.1.b.16 Kiềm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:

Etb = Etb = 304 (lx)

Trang 26

III.1.b.17 Phân bố các đèn:

III.1.c Tính chiếu sáng cho nhóm 3 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

III.1.d Tính chiếu sáng cho nhóm 4 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

III.1.e Tính chiếu sáng cho nhóm 5 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

III.1.f Tính chiếu sáng cho nhóm 6 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

III.1.g Tính chiếu sáng cho nhóm 7 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

III.1.h Tính chiếu sáng cho nhóm 8 : Chọn số bộ đèn: Nbộ đèn = 100

 TÍNH TOÁN TỔNG CHIẾU SÁNG CHO PHÂN XƯỞNG

=> Công suất tác dụng chiếu sáng Pcspx = 72 800 = 57600(W) => Công suất của ballats = 20% Pcspx = 20% 55 440 = 11520 (W) => Công suất tác dụng chiếu sáng bao gồm công suất ballats

Pcspx = 57600 + 11520= 69120 (W)

(sách HD Thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn IEC trang B25)

Qcspx = P = 69120 0.292 = 20160 (Var)

10 bộ

Ldọc 3.25 m

10 bộ ( Lngang 3 m)

Trang 28

P Q’

Qc

S’

III.2: Tính toán bù công suất cho phân xưởng và chọn MBA.

III.2.1 Xác định công suất của tủ phân phối chính:

Theo tiêu chuẩn IEC 439 hệ số đồng thời được chọn Kđt = 0.9 khi số tủ phân

phối ít hơn hoặc bằng 3 (sách HD thiết kế lắp đặt điện trang B35)

Ppp = Pcspx + = 69,120 + 1783,31 = 1852.43 (kW)

Pttpx = Kđt = 0.9 1849.84 = 1667.19 (kW)

Qpp = Qcspx + = Pcstổng tg(arccos 0.96) +

= 20.16 + 1954.77 = 1974.93 (kVar) Qttpx = Kđt = 0.9 1974.93 = 1777.44 (kVar)

Chọn cos sau khi bù là 0.95 =>

=> Công suất máy bù cần thiết là:

Qbù = Pttpx ( ) = 1667.19 (1.066 – 0.33) = 1227.05 (kWar)

S

Trang 29

=> Qsau bù = 1777.44 – (24 50 +36) = 541.44 (kVar)

Trang 30

Sttpx 1.4 SđmMBA = 1252.08 (kVA)

Trang 31

III.3 Chọn dây cho tủ phân phối và tủ động lực.

III.3.1 Chọn dây từ MBA đến tủ phân phối chính

(A) => Chọn dây có tiết diện F = 500mm2, Icp = 760 (A)

III.3.2 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 1

-Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 123.95 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 3 lõi cách điện PVC do Lens chế tạo

=> Chọn dây 3G50 có tiết diện F = 35mm2, Icp = 174 (A)

III.3.3 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 2.

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 604.42(A)

- Điều kiện chọn dây: = 899.43 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo

Chọn 2 cáp cho mỗi pha

- Hệ số hiệu chỉnh: K = K4 K5 K6 K7 = 0.8 0.8 1.05 1 = 0.672

K4 = 0.8 cáp lắp trong ống

K5 = 0.8 vì xem như có 2 cáp 3 pha

K6 = 1.05 tính chất đất ẩm

Trang 32

K7 = 1 tương ứng nhiệt độ đất là 200C

=> Chọn dây có tiết diện F = 240mm2, Icp = 501 (A)

Trang 33

III.3.4 Chọn dây từ tủ động phân phối chính đến tủ động lực 3

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 604.42(A)

- Cách đi dây: chôn trong đất.Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo Chọn 2 cáp cho mỗi pha

=> Chọn dây có tiết diện F = 240mm2, Icp = 501 (A)

III.3.5 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 4

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 515.83 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất.Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo

Chọn 2 cáp cho mỗi pha

- Hệ số hiệu chỉnh: K = K4 K5 K6 K7 = 0.8 0.8 1.05 1 = 0.672 K4 = 0.8 cáp lắp trong ống

K5 = 0.8 vì xem như có 2 cáp 3 pha

K6 = 1.05 tính chất đất ẩm

K7 = 1 tương ứng nhiệt độ đất là 200C => Chọn dây có tiết diện F = 185mm2, Icp = 443 (A)

III.3.6 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 5

Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 515.83 (A)

Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo

Chọn 2 cáp cho mỗi pha

Trang 34

III.3.7 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 6

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 515.83 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất.Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo

Chọn 2 cáp cho mỗi pha

=> Chọn dây có tiết diện F = 185mm2, Icp = 443 (A)

III.3.8 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 7

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 604.42(A)

- Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế

tạo Chọn 2 cáp cho mỗi pha

=> Chọn dây có tiết diện F = 240mm2, Icp = 501 (A)

III.3.9 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực 8

- Ta có: Ilvmax = Ittnhóm = 538.87 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất.Chọn cáp đồng 1 pha cách điện PVC do Lens chế tạo

Chọn 2 cáp cho mỗi pha

Trang 36

III.3. 10 Chọn dây từ tủ động lực đến các thiết bị.

III.3.10.1 Chọn dây từ tủ động lực 1 đến các thiết bị nhóm 1

- Ta có: Ilvmax = Iđm = 45.58 (A)

- Điều kiện chọn dây: = 54.26 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất.Chọn cáp đồng 3 lõi cách điện PVC do Lens chế

tạo

- Hệ số hiệu chỉnh : K = K4 K5 K6 K7 = 0.8 1 1.05 1 = 0.84

K4 = 0.8 cáp lắp trong ống

K5 = 1 vì chỉ có 1cáp 3 phaK6 = 1.05 tính chất đất ẩm

K7 = 1 tương ứng nhiệt độ đất là 200C => Chọn dây 3G 6 có tiết diện F = 6mm2, Icp = 55 (A)

- Ta có: Ilvmax = Iđm = 22.79 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 3 lõi cách điện PVC do Lens

chế tạo

- Hệ số hiệu chỉnh: K = K4 K5 K6 K7 = 0.8 1 1.05 1 = 0.84

K4 = 0.8 cáp lắp trong ống

K5 = 1 vì chỉ có 1cáp 3 pha K6 = 1.05 tính chất đất ẩm

K7 = 1 tương ứng nhiệt độ đất là 200C => Chọn dây 3G 1.5 có tiết diện F = 1.5mm2, Icp = 31 (A)

Chọn dây đến thiết bị 3

- Ta có: Ilvmax = Iđm = 30.38 (A)

- Điều kiện chọn dây: = 36.17 (A)

- Cách đi dây: chôn trong đất Chọn cáp đồng 3 lõi cách điện PVC do Lens

chế tạo

- Hệ số hiệu chỉnh: K = K4 K5 K6 K7 = 0.8 1 1.05 1 = 0.84

K4 = 0.8 cáp lắp trong ống

K5 = 1 vì chỉ có 1cáp 3 pha K6 = 1.05 tính chất đất ẩm

K7 = 1 tương ứng nhiệt độ đất là 200C

Ngày đăng: 13/06/2016, 18:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình giản đồ mô tả nguyên lý bù công suất Q c  = P ( ) - THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG dệt THÀNH LONG
Hình gi ản đồ mô tả nguyên lý bù công suất Q c = P ( ) (Trang 28)
Bảng trị số điện áp tiếp xúc cho phép theo tiêu chuẩn IEC và các nước - THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG dệt THÀNH LONG
Bảng tr ị số điện áp tiếp xúc cho phép theo tiêu chuẩn IEC và các nước (Trang 66)
BẢNG CHỌN DÂY CHO CÁC PHÂN ĐOẠN Phân đoạn Dây pha - THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG dệt THÀNH LONG
h ân đoạn Dây pha (Trang 68)
Bảng 5 : hệ số K5 cho số dây trong hang - THIẾT kế hệ THỐNG CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG dệt THÀNH LONG
Bảng 5 hệ số K5 cho số dây trong hang (Trang 71)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w