1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi THPT tỉnh Hoa BÌnh

4 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng β song song với α và tiếp xúc với mặt cầu S , tìm tọa độ tiếp điểm tương ứng.. Cho hình chóp.. Cạnh bên SA vuông góc với đáy.. Tính thể tích khối chóp

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x = 4− 2 x2− 1

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 2

3 2

y x= − x.

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Trong mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diển số phức z thỏa mãn z i- = (1+ i z) b) Giải bất phương trình 2x+ 3.2−x ≤ 4

Câu 4 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( ) P y x : = 2+ − x 3 và đường thẳng

( ) d : y = 2 x − 1

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : 2 x y − + 2 z + = 1 0 và mặt cầu

( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + +z = Viết phương trình mặt phẳng ( ) β song song với ( ) α và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S , tìm tọa độ tiếp điểm tương ứng

Câu 6 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình cos 2 x + + ( 1 2cos x ) ( sin x − cos x ) = 0

b) Tìm hệ số của 3

x trong khai triển của nhị thức

9 2

2

x x

 − 

  .

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có · BAC = 1200, AB a = , AC = 2 a Cạnh bên SA vuông góc với

đáy Mặt bên ( SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc ) 300 Gọi M N, thứ tự là trung điểm của cạnh ,

SB SC Tính thể tích khối chóp S ABC và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và BN

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, điểm M là trung điểm của AB

Biết 8 1;

3 3

 ÷

  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ; điểm G ( ) 3;0 và 7 1;

3 3

 ÷

  thứ tự là trọng

tâm của tam giác ABC và ACM Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b c , , ∈ [ ] 0;1 và a b c + + = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 2

P a b b c c a

ab bc ca

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Họ và tên thí sinh: ……… …; Số báo danh: ………

Trang 2

HÒA BÌNH ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 - LẦN 2

Môn: TOÁN

Câu

1 Tập xác định: D=¡ y 4x′ = 3−4x ,  =

′ = ⇔  = ±

x 0

y 0

Câu

2 Tập xác định: = −∞ 

3

2

' 2 3 2

0 ' 0

6 / 5

x y

x

=

KL: hàm số đồng biến trên khoảng 0;6

5

 

 , nghịch biến trên các khoảng (−∞;0 ,) 6 3;

5 2

Câu

3a

Gọi z x yi, x,y= + ( ∈¡ ) Từ giả thiết ta có:

(x yi+ )− = +i ( ) (1 i x iy+ ) ⇔ + −x (y 1 i) (= x y− + +) (x y i) 0,25

⇔ x2+ −y 12 = x y− 2+ +x y 2 ⇔x2+y2+2y 1 0− =

Tập hợp điểm M biểu diển của số phức z là đường tròn x2+y2+2y 1 0 − =

0,25

Câu

3b Đặt t 2 , t 0 Ta có = x ( > ) t+ ≤ ⇔ − + ≤ ⇔ ≤ ≤3 4 t2 4t 3 0 1 t 3

≤ x≤ ⇔ ≤ ≤ 2

Câu

4

 = − + − = − ⇔ − − = ⇔  =

= ∫2 2− −

1

=  − − ÷ = − =

2

1

Câu

5

( )S có tâm I 1; 2; 1 , bán kính ( − − ) R 3 = ( ) ( )β P α ⇒( )β : 2x y 2z m 0 − + + =

( )

+ − +

+ − 2+

2 2 2 m

 =

⇔  = −

m 7

m 11 Vậy ( )β có PT là

( )β1 : 2x y 2z 7 0 , − + + = ( )β2 : 2x y 2z 11 0− + − =

0,25

Tiếp điểm của ( )β và ( )S là hình chiếu vuông góc của I lên ( )β

Đường thẳng ( )d qua I vuông góc với ( )β có PT ( )  = + = − −

 = − +

x 1 2t

d : y 2 t

z 1 2t

Tiếp điểm với ( )β1 : (− − −1; 1; 3 Tiếp điểm với ) ( )β2 : (3; 3;1 − ) 0,25 Câu

6a (cosx sinx cosx sinx 1 2cosx− ) ( + − − ) =0 ⇔  −− ==

cosx sinx 0

Giải ra và kết luận: x= + ππ k

π

= + π

Trang 3

Câu

=

 9 ∑9 k k 9 3k

9 2

k 0

2

9 3k 3 k 2 Hệ số x là 3 C 229 ( )− 2=144 0,25

Câu

7

Hạ AK BC⊥ ⇒BC⊥(SAK nên góc giữa ) (SBC và đáy là ·) SKA 30 = 0

Tính được BC a 7 , = AK=a 21

7

7 7

a

2

1 3 2

ABC

S∆ = a 3 21

42

a

BN CM E, EF AMP , F AC∈ (·AM,BN) =(·EF,BN) Tính được

2

2

BF

9

=

0,25

Cách 2:

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

AM.BN 5a2

7

⇒uuuur uuur= −

2

cos AM,BN cos AM,BN

uuuur uuur uuuur uuur

Câu

8

ĐK: x 1,y 0 Trừ các vế tương ứng hai PT, ta được: ≥ ≥ x2− +(y 1)2=2 y 2 x 1 − −

Nhận xét ( ) ( )x;y = 1;0 không là nghiệm nên: ( − − ) + + + ÷÷=

2

0,25

 + + + ÷>

2

y x 1 cho nên x y 1 0 − − = Thay y x 1 vào PT thứ 2 của hệ, ta được: = − 2x2−9x 8 2 x 1 + = −

0,25

Đặt t= x 1, t 0 Ta có − ( ≥ ) 2t4−5t2− + =2t 1 0 ⇔ +( )t 12(2t2− + =4t 1) 0 ⇔ = ±t 1 1

Từ đó hệ có nghiệm  + + 

5 2;3 2

5 2;3 2

Câu

9

Gọi N, P là trung điểm AM, AC Ta có GK // AB nên MI ⊥ GK

MP // BC, G và I thuộc trung trực của BC nên GI ⊥ MK

Từ đó I là trực tâm của tam giác MGK và KI ⊥ MG

0,25

Gọi M x;y ( )  = ⇒ ( )

=



uur uuuur uur uuuur

GI.KM 0 M 3;1

uuuur uuuur

K là trọng tâm ACM nên A 1;2 M là trung điểm AB nên ( ) B 5;0( )

Vậy A 1;2 , ( ) B 5;0 , ( ) C 3; 2 ( − )

0,25

Trang 4

Câu

10

Sửa

Ta có: a,b,c∈  0;1 ⇒ −( ) (a 1 b 1 (c 1) 0− ) − ≤ ⇒ab bc ca abc a b c 1 1+ + ≥ + + + − ≥

Vì 3 ab bc ca( + + ) (≤ + +a b c)2=4, từ đó với t ab bc ca= + + thì 1 t 4

3

≤ ≤

Ta có: a.a.b a.(a b)2 1a(2 c)2

+

P a b b c c a a(2 c) b(2 a) c(2 b) (8 4t P )

từ đó P1 8 4t

3 3

≤ −

Do đó: P 8 4t 1 f t( )

4

1 t 3

≤ ≤

0,5

Tìm GTLN của f t với ( ) 1 t 4

3

≤ ≤ Tìm được 4 ( )

t 1;

3

∈ 

 

=  ÷= +

 

Đẳng thức xảy ra khi a b c 2

3

= = = Vậy GTLN của P là 8 3

9+ .

0,5

Ngày đăng: 13/06/2016, 09:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên 0,25 - Đề thi THPT tỉnh Hoa BÌnh
Bảng bi ến thiên 0,25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w