1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN lý bán vé máy BAY

57 570 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Khi người dùng click vào button ”Quản lý chuyến bay” một from mới sẽ hiển thị load thông tin từ CSDL lên DataGridView bao gồm thông... -Khi người dùng click vào button ”Quản lý tuyến ba

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I GIỚI THIỆU

Trang 3

1 Giới thiệu

Ngày nay, công nghệ thông tin đã dần trở nên quen thuộc đối với tất cả chúng

tả Các ứng dụng của công nghệ thông tin đã thật sự làm thay đổi bộ mặt của rấtnhiều ngành nghề, lãnh vực khác: thương mại, hành chính, giáo dục, nghiên cứukhoa học và đặc biệt là trong lãnh vực hàng không

Hầu hết các cơ sở buôn bán nhỏ lẽ cho đến các công ty,xí nghiệp lớn đều có các phần mềm quản lý, các phần mềm quản lý này nhằm mục đích giúp đỡ con người trong việc quản lý sắp xếp lịch trình một cách hiệu quả hơn, góp phần tăng doanh thu, tiết kiệm thời gian và tiết kiệm nguồn nhân lực Phần mềm quản lý bán vé máy bay củng nằm trong số đó Phần mềm nhằm giúp nhân viên bán vé quản lý tốt và chặc chẽ hơn lịch trình các chuyến bay, thời gian củng như doanh thu hàng tháng hàng năm một cách chính xác và tiết kiệm tối đa thờigian

Nhóm chúng e xin chân thành cảm ơn thầy Trần Việt Khánh đã giúp đỡ và tạo

điều kiện cho nhóm trong qua trình hoàn thành đề tài và bài báo cáo này

Trang 4

2 Mô tả yêu cầu

2.1 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ

2.1.1 Danh sách các yêu cầu

2.1.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2

2.1.3 Biểu mẫu 3 và quy định 3

Trang 5

2.1.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4

2.1.5 Biểu mẫu 5 và qui định 5

2.1.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

nhu cầu đặt vé nhân viên sẽ nhập thông tin khách hàng vào from “Vé Chuyến Bay”

- Nhận thông tin người dùng bao gồm : Mã hành khách, Tên hành khách, CMND, Điện thoại với thông tin của chuyến bay mà khách hàng muốn đăng ký

- Sau đó tiến hành kiểm tra xem mã khách hàng có khác rỗng và có trùng nhau không?

- Nếu hợp lệ thì tiến hành lưu toàn bộ thông tin của khách hàng và vé chuyến bay vào cơ

sở dữ liệu

- Nếu không hợp lệ thìthông báo không hợp lệ và

Trang 6

yêu cầu nhập lại.

đăng ký vé qua mạng

-Nhận thông tin người dùng bao gồm : Mã hành khách, Tên hành khách, CMND, Điện thoại với thông tin của chuyến bay mà khách hàng muốn đăng ký

- Sau đó tiến hành kiểm tra xem mã khách hàng có khác rỗng và có trùng nhau không?Nếu hợp lệ thì tiến hành lưu toàn bộ thông tin của khách hàng và vé chuyến bay vào cơ

sở dữ liệu

-

- Nếu không hợp lệ thì thông báo không hợp lệ và yêu cầu nhập lại

bay

-Nhân viên sẽ nhận lich của chyến bay mới

-Nhận thông tin của một chuyến bay mới bao gồm: mã chuyến bay, sân bay đi, sân bay đến, thời gian bay, ngày giờ, số lượng ghế hạng 1, hạng 2 Tương ứng với mỗi sân bay đi, sân bay đến sẽ có

1 sân bay trung gian kèm theo Và tiến hành kiểm tra trùng mã chuyến bay

-Nếu trùng mã thì xuất thông báo để nhân viên tiến hành nhập lại

-Nếu không trùng thì tiến hành lưu dữ liệu vừa nhập vàoCSDL

bay

-Cho phép nhân viên quản lý toàn bộ thôngtin các chuyến bay cótrong CSDL

-Khi người dùng click vào button ”Quản lý chuyến bay” một from mới sẽ hiển thị load thông tin từ CSDL lên

DataGridView bao gồm thông

Trang 7

tin của toàn bộ chuyến bay như: mã chuyến bay, sân bay

đi, sân bay đến, ngày giờ, thờigian bay, số lượng ghế hạng 1,hạng 2 Người dùng có thể xóa các tuyến bay và sau đó cập nhật lại

quản lý toàn bộ tuyếnbay có trong CSDL

-Khi người dùng click vào button ”Quản lý tuyến bay” một form mới sẽ hiển thị và load thông tin từ CLDL lên DataGridView bao gồm thôngtin của các tuyến bay như: mã tuyến bay, sân bay đi, sân bay đến

-Người dùng có thể xóa các tuyến bay và sau đó cập nhật lại

dùng thêm tuyến bay vào CSDL

- Khi người dùng click vào button “Thêm tuyến bay” một form mới sẽ hiển thị cho phépngười dùng nhập vào: mã tuyến bay, sân bay đi, sân bay đến Nếu click vào button

“Thêm” toàn bộ thông tin trên

sẽ được lưu vào CSDL

dùng thêm sân bay vào CSDL

-Khi người dùng click vào button “Thêm sân bay” một from mới sẽ hiển thị cho phépngười dùng nhập vào: mã sân bay, tên sân bay Nếu click vào button “Thêm” toàn bộ thông tin trên sẽ được lưu vào CSDL Nếu click vào button

“Tạo mới” các ô textbox sẽ được retart về trạng thái rổng

dùng quản lý các sân bay có trong CSDL

-Khi người dùng click vào button “Quản lý sân bay “ sẽ load lên DataGirdView hiển

Trang 8

thị thông tin gồm: mã sân bay,tên sân bay.

thêm mã đơn giá và đơn giá mới vào CSDL

-Khi người dùng click vào button “Thêm đơn giá” sẽ load lên một from mới lấy dữ liệu từ CSDL load lên các combobox và đồng thời cho phép người dùng nhập thông tin và 2 ô textbox: mã đơn giá

và đơn giá

-Click vào nút lưu toàn bộ thông tin trên sẽ được lưu vào CSDL Click vào button

“Thêm mới” 2 ô textbox mã đơn giá và đơn giá sẽ về trạngthái trống

bay

-Cho phép người dùng cập nhật thông tin thời gian bay, thờigian dừng và số sân bay trung gian

-Khi người dùng click vào button “Quản lý chuyến bay”

sẽ load lên một from mới hiểnthị thông tin trên DataGỉrd View bao gồm: thời gian bay tối thiểu, số sân bay trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, thời gian dừng tối đa

Và đồng thời cho người dùng nhập thông tin vào các ô textbox Nếu người dùng clickvào button “Cập nhật” thì toàn

bộ thông tin trên textbox sẽ được cập nhật vào CSDL và hiển thị xuống DataGirdView

button Thoát trên menu chính.Phần mềm sẽ được đóng lại

2.2 Yêu cầu phi chức năng

2.2.1 Yêu cầu tiến hóa:

Trang 9

2.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa:

định về chuyến

bay

Cập nhật giá trịmới cho số lượng sân bay, thời gian bay tối thiểu, số sanbay trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối đa tại các sân bay trung gian

Ghi nhận giá trị mới

và kiểm tra các ràngbuộc

Cho phép cập nhật và xóa, hủy các thông tin liên quan đến chuyến bay

định bán vé

Cập nhật giá trịmới cho số lượng các hjang vé, đơn

Ghi nhận giá trị mới

và kiểm tra các ràngbuộc

Cho phép cập nhật và xóa, hủy các thông tin liên quan

Trang 10

giá vé đến thời số

lượng và đơn giá vé

định về thời gian

đặt vé

Cập nhật giá trịmới cho thời gian đặt và hủyvé

Ghi nhận giá trị mới

và kiểm tra các ràngbuộc Cho phép cập nhật và xóa, hủy cácthông tin liên quan đến thời gian đặt và hủy vé máy bay

Cho phép cập nhật và xóa, hủy các thông tin liên quan đến thời gian đặt và hủy vé máy bay

2.3 Yêu cầu hiệu quả

bay

Ngay tức thì

2.3.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

bay

Thực hiện theođúng yêu cầu

đúng yêu cầu

đúng yêu cầu

Trang 11

4 Thêm đơn giá Thực hiện theo

đúng yêu cầu

đúng yêu cầu

2.4 Yêu cầu tiện dụng:

2.4.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

bay

Thực hiện theoyêu cầu

2.5 Yêu cầu bảo mật:

nhân viên

Trang 12

6 Thêm sân bay Có Không

PHẦN II PHÂN TÍCH

Trang 13

3 Sơ đồ luồng dữ liệu

3.1 Sơ đồ luồng dữ liệu nhận lịch chuyến bay:

3.1.1 Hình vẽ

3.1.2 Ký hiệu:

D1 : Mã chuyến bay, sân bay đi, sân bay đến, ngày giờ bay, thời gian bay, số ghế hạng 1, số ghế hạng 2, danh sách các sân bay trung gian cùng với các thông tin chi tiết(tên sân bay trung gian, thời gian dừng, ghi chú)

Trang 14

B5 : Kiểm tra quy định thời gian dừng cho từng sân bay trung gianB6 : Kiểm tra quy định thời gian bay tối thiểu

B7 : Kiểm tra “sân bay đi” (D1) có thuộc “danh sách sân bay” (D3).B8 : Kiểm tra “sân bay đến”( D1)” có thuộc “danh sách sân bay” (D3)

B9 : Kiểm tra các “sân bau trung gian” (D1) có thuộc :danh sách sân bay” (D3).B10 : Nếu không thỏa mãn đồng thời 6 điều kiện trên thì đến bước 13

Trang 15

B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé.

B7 : Nếu không thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện trên thì đến bước 10

Trang 16

3.3.3 Thuật toán

B1 : Nhận D1 từ người dùng

B2 : Kết nối cơ sở dữ liệu

B3 : Đọc D3 từ bộ nhớ phụ

B4 : Kiểm tra “chuyến bay” (D1) có thuộc “danh sách chuyến bay” (D3)

B5 : Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé”(D3)

B6 : Kiểm tra còn ghế trống tương ứng với hạng vé

D2 : Không có

D3 : Không có

D4 : D1

Trang 18

B4 : Đóng kết nối cơ sở dữ liệu.

Trang 19

PHẦN 3 THIẾT KẾ

nhiều nên việc lưu trữ trên hệ cơ sở dữ liệu SQL Server

để tăng tính tiện dụng và bảo mật cho chương trình

Trang 20

5.1.3 Cấu hình lưu trữ

5.1.3.1 Sơ đồ logic dữ liệu

CHUYENBAY

macb ngaygio thoigianbay soluongghe1 soluongghe2 matb

CTCHUYENBAY

mactcb macb sbtrunggian thoigianbay ghichu masb matb

CTDOANHTHUTHANG

mactdtthang macb sove tyle doanhthu madtthang

DATCHO

mapdc macb makh mahv giatien ngaydat

DOANHTHUNAM

madtnam nam tongdtnam

DOANHTHUTHANG

madtthang thang tongdtthang madtnam tyle doanhthu

SANBAY

masb tensanbay

TINHTRANGVE

mattv macb mahv soghetrong soghedat

5.1.3.2 Danh sách các bảng dữ liệu

tin về chuyến bay

Trang 21

2 CTCHUYENBAY Lưu trữ các thông

tin về chi tiết của chuyến bay

tin về đặt chổ chuyến bay

tin về sân bay

tin về tuyến bay

tin về vé chuyến bay

5.1.3.3 Danh sách các thuộc tính của từng bảng dữ liệu

5.1.3.3.1 Bảng CHUYENBAY

về mã chuyến bay

về ngày giờ bay

về thời gian bay

Trang 22

6 Mã tuyến bay Lưu trữ thông tin

về mã tuyến bay

5.1.3.3.2 Bảng CTCHUYENBAY

về mã phiếu đặt chổ của khách hàng

về giá tiền

về ngày đặt vé củakhách hàng

5.1.3.3.3 Bảng DATCHO

về mã phiếu đặt chổ của khách hàng

về mã chuyến bay

về mã khách hàng

Trang 23

4 Mã hạng vé Lưu trữ thông tin

về mã các hạng vé

về giá tiền

về ngày đặt vé củakhách hàng

5.1.3.3.4 Bảng DONGIA

về đơn giá của từng loại vé

5.1.3.3.5 Bảng HANGVE

về mã các hạng vé

về tên các hạng vé

Trang 24

5.1.3.3.6 Bảng KHACHHANG

về mã khách hàng

đã đặt vé

về tên của từng khách hàng đã đặt vé

dân

Lưu trữ thông tin

về số CMND của từng khách hàng

về số điện thoại của từng khách hàng

5.1.3.3.7 Bảng TUYENBAY

về mã tuyến bay

về tên các sân bay đi

về tên các sân bay đến

5.1.3.3.8 Bảng SANBAY

Trang 25

1 Mã sân bay Lưu trữ thông

tin về mã của các sân bay

tin về tên của các sân bay

5.1.3.3.9 Bảng VE

6.1 Quan hệ giữa Chuyến bay và Chi tiết chuyến bay:

chuyến bay và nhiều chi tiết chuyến bay có thể thuộc một chuyến bay

6.2 Quan hệ giữa Chuyến bay và Chi tiết chuyến bay:

doanh thu tháng và ngược lại

Trang 26

6.3 Quan hệ giữa Chuyến bay và Đặt chổ:

đặt chỗ và ngược lại

6.4 Quan hệ giữa Chuyến bay và Vé:

ngược lại

6.5 Quan hệ giữa chuyến bay và tình trạng vé:

6.8 Quan hệ giữa Đơn giá và hãng Vé:

ngược lại nhiều đơn giá có thể thuộc một hãng vé

6.9 Quan hệ giữa Tuyến bay và Đơn giá vé:

giá vé và ngược lại nhiều đơn giá vé có thể thuộc chuyến bay đó

6.10 Quan hệ giữa Tuyến bay và Chuyến bay:

chuyến bay và ngược lại nhiều chuyến bay có thể bay trên một tuyến bay đó

6.11 Quan hệ giữa Doanh thu năm và Doanh thu tháng:

doanh thu tháng và ngược lại tấc cả doanh thu tháng sẽ thuộc một doanh thu năm

Trang 27

6.12 Quan hệ giữa Doanh thu tháng và Chi tiết doanh thu tháng:

chi tiết doanh thu tháng và ngược lại

6.13 Quan hệ giữa Sân bay và chi tiết chuyến bay:

chuyến bay và ngược lại

7 Thiết kế dữ liệu:

7.1 Nhận lịch chuyến bay

7.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1

7.1.2 Các thuộc tính mới: Mã chuyến bay, ngày giờ, thời gian bay, số lượng ghế hạng 1, số lượng ghế hạng 2, ghi chú

7.1.3 Các thuộc tính trừu tượng: macb, mactcb

7.1.4 Sơ đồ logic:

Trang 28

7.1.5 Các thuộc tính mới: tên sân bay

7.1.6 Các thuộc tính trừu tượng: mã sân bay

7.1.7 Sơ đồ logic:

Trang 29

7.2 Bán vé chuyến bay

7.2.1 Biểu mẫu liên quan: BM2

7.2.2 Các thuộc tính mới: : tên khách hàng, chứng minh nhân dân, giá tiền,

mã hãng vé,số điện thoại

Trang 30

7.2.3 Các thuộc tính trừu tượng: mã vé, mã khách hàng.

7.2.4 Sơ đồ logic:

Trang 31

7.2.5 Các thuộc tính mới: tên hãng vé, đơn giá, sân bay đi, sân bay đến.

Trang 32

7.2.6 Các thuộc tính trừu tượng: mã tuyến bay, mã đơn giá, mã hãng vé.

7.2.7 Sơ đồ logic:

7.3 Ghi nhận đặt vé

7.3.1 Biểu mẫu liên quan: BM3

Trang 33

7.3.2 Các thuộc tính mới: ngày đặt

Trang 34

7.3.3 Các thuộc tính trừu tượng

7.3.4 Sơ đồ logic:

7.4 Doanh thu bán vé chuyến bay:

7.4.1 Biểu mẫu liên quan: BM5.1

Trang 35

7.4.2 Các thuộc tính mới: :tỷ lệ, doanh thu, số vé

Trang 36

7.4.3 Các thuộc tính trừu tượng: mã doanh thu tháng, chi tiết doanh thu tháng

7.4.4 Sơ đồ logic:

7.5 Xét yêu cầu : “ Lập báo cáo doanh thu năm”

7.5.1 Biểu mẫu liên quan: BM5.2

Trang 37

7.5.2 Các thuộc tính mới: Năm

Trang 38

7.5.3 Các thuộc tính trừu tượng: mã doanh thu năm

7.5.4 Sơ đồ logic:

Trang 39

THIẾT KẾ

XỮ LÝ

8 Màn hình nhận lịch chuyến bay

8.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 40

8.2 Màn hình cuối cùng:

8.3 Biến cố:

bay đi và sân bay đến đưavào combo box

bay và thời gian bay.Nếu thỏa thì lưu xuống cơ

sở dữ liệu

Nếu không thỏa thì xuất thông báo

đang hiển thị và chỉ giữ lại ngày giờ,sân bay đi và sân bay đến

trung gian vào CSDL

Trang 41

9 Màn hình bán vé chuyến bay

9.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 42

9.2 Màn hình cuối cùng:

9.3 Biến cố:

bay đi và sân bay đến, mã chuyến bay, hạng vé đưa

và những khách hàng đã

có trong CSDL vào combo box

hạng vé

thêm khách hàng mời và lưu vào CSDL

ngày đặt

Nếu đúng yêu cầu lưu dữ liệ

Trang 43

Nếu sai thông báo và yêu cầu nhập lại.

đang hiển thị chỉ lưu lại ngày đặt, mã chuyến bay, sân bay đi, sân bay đến

10 Màn hình ghi nhận đặt vé:

10.1 Màn hình với tính đúng đắn:

Trang 44

10.2 Màn hình cuối cùng:

10.3 Biến cố:

bay đi và sân bay đến, mã chuyến bay, hạng vé đưa

và những khách hàng đã

có trong CSDL vào combo box

hạng vé

thêm khách hàng mời và lưu vào CSDL

ngày đặt

Trang 45

Nếu đúng yêu cầu lưu dữ liệ.

Nếu sai thông báo và yêu cầu nhập lại

đang hiển thị chỉ lưu lại ngày đặt, mã chuyến bay, sân bay đi, sân bay đến

11 Màn hình quản lý tuyến bay

11.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 46

11.2 Màn hình cuối cùng:

11.3 Biến cố:

bay đi và sân bay đến, mã tuyến bay đã có trong CSDL hiển thị lên DataGridView

bay đi, sân bay đến được chọn và thông báo xóa thành công

Trang 47

12 Màn hình thêm tuyến bay:

12.1 Màn hình đúng đắn:

12.2 Màn hình cuối cùng:

12.3 Biến cố:

bay đi và sân bay đến đã

Trang 48

có trong CSDL hiển thị lên DataGridView.

vào CSDL

13 Màn hình quản lý sân bay

13.1 Màn hình đúng đắn:

13.2 Màn hình cuối cùng:

Trang 49

13.3 Biến cố:

bay, tên sân bay có trong CSDL hiển thị lên

DataGridView

sân bay được chọn

14 Màn hình thêm sân bay

14.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 50

14.2 Màn hình cuối cùng:

14.3 Biến cố:

bay, tên sân bay có trong CSDL hiển thị lên

DataGridView

bay và tên sân bay vào CSDL

hiển thị trên text box

Trang 51

15 Màn hình quản lý chuyến bay:

15.1 Màn hình đúng đắn:

15.2 Màn hình cuối cùng:

Trang 52

15.3 Biến cố:

bay, sân bay đi, sân bay đến, ngày giờ, thời gian bay, số lượng ghế hạng 1,

số lượng ghế hạng 2 có trong CSDL hiển thị lên DataGridView

16 Màn hình thêm đơn giá:

16.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 53

16.2 Màn hình cuối cùng:

16.3 Biến cố:

bay,mã tuyến bay,mã hạng vé, hạng vé, sân bay

đi, sân bay đến, có trong CSDL hiển thị lên

Nếu trùng mã yều hiển thịthông báo và yêu cầu nhập lại

đang hiển thị chỉ giữ lại

Trang 54

sách mã chuyến bay,mã tuyến bay,mã hạng vé, hạng vé, sân bay đi, sân bay đến.

17 Màn hình thay đổi quy định 1

17.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 55

17.2 Màn hình cuối cùng:

17.3 Biến cố:

gian bay tối thiểu, số sân bay trung gian tối đa, thờigian dừng tối thiểu CSDLhiển thị lên

DataGridView và load ngược lại lên các text box

text box và cập nhật lại dữliệu vừa sữa

Trang 56

18 Màn hình thay đổi quy định 3

18.1 Màn hình đúng đắn:

Trang 57

DataGridView và load ngược lại lên các text box.

text box và cập nhật lại dữliệu và lưu vào CSDL

Ngày đăng: 11/06/2016, 17:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1.6  Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ - QUẢN lý bán vé máy BAY
2.1.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ (Trang 5)
2.2.2  Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa: - QUẢN lý bán vé máy BAY
2.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa: (Trang 9)
3.1  Sơ đồ luồng dữ liệu nhận lịch chuyến bay: - QUẢN lý bán vé máy BAY
3.1 Sơ đồ luồng dữ liệu nhận lịch chuyến bay: (Trang 13)
3.3.1  Hình vẽ - QUẢN lý bán vé máy BAY
3.3.1 Hình vẽ (Trang 15)
3.6  Sơ đồ luồng dữ liệu thay đổi quy định 3 - QUẢN lý bán vé máy BAY
3.6 Sơ đồ luồng dữ liệu thay đổi quy định 3 (Trang 18)
5.1.2  Hình thức lưu trữ - QUẢN lý bán vé máy BAY
5.1.2 Hình thức lưu trữ (Trang 19)
5.1.3.1  Sơ đồ logic dữ liệu - QUẢN lý bán vé máy BAY
5.1.3.1 Sơ đồ logic dữ liệu (Trang 20)
5.1.3.3.1  Bảng CHUYENBAY - QUẢN lý bán vé máy BAY
5.1.3.3.1 Bảng CHUYENBAY (Trang 21)
5.1.3.3.4  Bảng DONGIA - QUẢN lý bán vé máy BAY
5.1.3.3.4 Bảng DONGIA (Trang 23)
5.1.3.3.9  Bảng VE - QUẢN lý bán vé máy BAY
5.1.3.3.9 Bảng VE (Trang 25)
7.2.4  Sơ đồ logic: - QUẢN lý bán vé máy BAY
7.2.4 Sơ đồ logic: (Trang 30)
7.2.7  Sơ đồ logic: - QUẢN lý bán vé máy BAY
7.2.7 Sơ đồ logic: (Trang 32)
7.3.4  Sơ đồ logic: - QUẢN lý bán vé máy BAY
7.3.4 Sơ đồ logic: (Trang 34)
7.5.4  Sơ đồ logic: - QUẢN lý bán vé máy BAY
7.5.4 Sơ đồ logic: (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w