Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 , thu được mg kết tủa.. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ
Trang 1BAI TAP SAT NANG CAO Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo
và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là:
Ta có :
3 3
0,4 56,69
: 0,08
−
=
BTNT Fe
Ag b
2
BTNT.O trong X
BTNT
2
∑
→Chọn C
Câu 2: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì
thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Xác định
% về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu
A 71,53% hoặc 81,39% B 93,23% hoặc 71,53%
C 69,23% hoặc 81,39% D 69,23% hoặc 93,23%
Giả sử ta có 2
2
: :
FeS a
Cu S b
3 2
% 93, 23
11 8 0,545 2 0,0022
FeS
Cu NO
TH2:
4
120 160 5,2 : 0,5
: 2
0,03
0,01
=
→ =
a
b
→Chọn D
Trang 2Câu 3: Cho 6,69g hỗn hợp ở dạng bột gồm Al, Fe vào 100ml dd CuSO4 0,75M khuấy kĩ
hỗn hợp để pư xảy ra hoàn toàn thu được chất rắng A Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 1M thu được khí NO là sp khử duy nhất Thể tích dd HNO3 ít nhất cần dung là:
27 56 6,69
−
Nếu 3
27 56 6,69
4
HNO
n
Nếu 3
27 56 6,69
0,03
0,105
4
= ⇒ + = ⇒ =
HNO
a n
b
→Chọn C
Câu 4: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu tác dụng với dung dịch
chứa 0,414 mol H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chứa 2 muối Cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 64,4 hoặc 61,52 B 65,976 hoặc 61,52
C 73,122 hoặc 64,4 D 65,976 hoặc 75,922
TH 1 :2 Muối là CuSO4 và FeSO4
Trường hợp 1: 3( 4 3 3)
:
Cu c
TH2: 2 Muối là CuSO4 và Fe2(SO4)3
Trường hợp 2: 3( 4 3 3)
:
Cu c
→Chọn A
Câu 5: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung
dịch H2SO4 1M và HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch
Y và 2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
Ta có :
2
3
SO
NO
NO
−
−
=
=
=
Trang 3Do đó khi phản ứng hòa tan X xảy ra dung dịch có
2
3
SO BTNT.nito
NO
−
−
=
→ = − =
Khi cho NaOH vào :
2 4 BTNT.Na
Na 3
Na SO : 0,3
Câu 6: Cho 12(g) hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dịch chứa HCl
2M và HNO3 0,5M.sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần kim loại không tan Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 , thu được m(g) kết tủa ( biết sản phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất) Xác định m:
Ta sẽ sử dụng phương trình : 4H++NO3−+3e→NO 2H O+ 2
Có ngay :
3
2 H
e
Fe : 0,1
dd B Cu : 0,05
Cl : 0,4 H : 0,1
+
−
+ +
=
Chú ý : Cho AgNO3 vào thì dung dịch có thêm NO3− nên Fe+ 2− =1e Fe+ 3 (0,075 mol)
Ag : 0,025
m 60,1
AgCl : 0,4
→Chọn D
Câu 7 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí
trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
X tác dụng NaOH cho H2 → Al dư BTE duAl
0,03.2
3
→ = =
x y
2 3
trong Fe O BTNT.Al ban dau
7,8
78
↓
→ = = = → = → =
2
n =0,11→n − =0,11→m =15,6 0,11.96 5, 04− =
oxit sat
→ = + =
→Chọn C
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp
Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở
đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Trang 4A 9,5 B 8,5 C 8,0 D 9,0
Ta có ngay : [ ]O
2
0,75m Kim loai :
16
→ →
16
→ = + − ÷ + → =
→Chọn A
Câu 8 Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol
H2SO4 và 0,5 mol HNO3 thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (khôn còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau :
- Phần một tác dụng hết với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần 2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
Để đơn giản ta sẽ tính toán với cả dung dịch Y
3
n 0,4
Fe OH
Y→= n =0,1→dd Y có dư nH+ =0,1
BTE
56x 16y 10,24
Fe : x
10,24
2
4
BTDT
3
3
SO : 0,1
H : 0,1
3x 0,1 0,6 a
NO : 0,4 a
Fe : x
−
+
−
+
−
x 0,16
0,16.Fe(OH) 0,1.233
2
a 0,02
=
+
→ = → = =
=
→Chọn A
Câu 9 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn
hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là :
Ta sẽ dùng BTNT H trong HCl để tính số mol Cl−
Cl
→ = + =
BTKL
kim loai Cl
m m m − 0,12.27 0,04.3.56 0,62.35,5 31,97
→Chọn C
Trang 5Câu 10 Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản
ứng bằng 50% thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5 Tỉ lệ a : b bằng
2
=
→Chọn C
Câu 11: Cho 100 ml dung dịch FeSO4 1M vào 500 ml dung dịch chứa đồng thời KMnO4
0,04 M và H2SO4 1M, thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
2
4
Fe
H
MnO
+
+
−
→Axit dư
BTNT
4
2
Fe OH : 0,1
m 152,28 BaSO : 0,5 0,1
Mn(OH) : 0,02
Chú ý :Bài toán này có khá nhiều chỗ bẫy,các bạn cần chú ý để rút kinh nghiệm khi làm các bài toán khác Nguyên tố S có trong FeSO4 và H2SO4 Kết tủa Mn(OH)2.Tuy
nhiên,người ra đề vẫn “hiền” nếu cho axit thiếu nữa thì sẽ hay hơn.
→Chọn C
Câu 12: Nung 19,4 gam hỗn hợp Fe(NO3)2, AgNO3 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào nước đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho Y vào dung dịch HCl dư có 4,32 gam chất rắn không tan Cho Z tác
dụng với dung dịch HCl dư thì có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí Phần trăm khối lượng của AgNO3 trong hỗn hợp ban đầu là
Vì Z tác dụng với HCl cho khí NO nên Z phải có Fe2+ và NO3−.Do đó,Z không còn Ag+
→Chọn B
Câu 13: Cho 2,52 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và S vào lượng dư dung dịch
HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Chia
dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu
được 3,495 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 0,535 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 6Để tránh nhầm lẫn ta sẽ xử lý các dữ liệu cho cả dung dịch X.
3
4
BTNT Fe(OH)
BTNT BaSO
S : c
2
BTE
e NO
→Chọn D
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn không có kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa m, x, y là
A m = 48(x + y) B m = 48x + 24y C m = 24(x + y) D m = 24x + 48y.
2 2
BTNT
MgCl
n
m 12(2x 2y) 24(x y)
→Chọn C
Câu 15: Cho hỗn hợp chứa 16,8g Fe và 19,2g Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 xM Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 3 muối Giá trị phù hợp của x
là :
A 3 B 1,5 C 2,1 D 2,7
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 3 muối
2
3
2
Fe : a
Fe : 0,3 a
Cu : 0,3
+ + +
−
Nếu dung dịch có 2 muối :
2
BTDT
3 2
Fe : 0,3
Cu : 0,3
+
− +
Nếu dung dịch có 2 muối :
3
BTDT
3 2
Fe : 0,3
Cu : 0,3
+
− +
→Chọn D
Câu 16: Đốt 4,05g hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y
Cho Y vào nước dư thu được dung dịch Z và 0,6 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,0525 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A 66,67% B 72,91% C 51,85% D 33,33%
Chú ý : Cl− bị oxi trong dung dịch KMnO4 nên ta không cần quan tâm tới khí Cl2
Ta có : 4,05 0,6 3,45 Al : a CDLBT 27a 56b 3,45 a 0,05
Trang 74,05
→Chọn D
Câu 17: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3 thu được dung
dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí
NO và dung dịch Y Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất,đktc Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu(không tạo thành sản phẩm khử của N+5)Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gía trị của m là:
Ta sẽ dùng BTE cho cả quá trình :
2
BTE 2
.2 0,065.2 0,14.3 m 8,12 56
Cu 2e Cu
+ +
→Chọn C
Câu 18: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, và S vào dung dịch HNO3 đặc,
nóng, dư thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam Cho Ba(OH)2 dư vào Y ,lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Ta có ngay : Chia de tri
2
NO :1
Fe : a
NO :1,2
S : b
→
2 3 BTNT
4 BTE
Fe O : 0,5a
BaSO : b
3a 6b 1.3 1,2
BTKL m 0,4.56 0,5.32 38,4
→Chọn D
Câu 19 Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung
nóng, sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của
V là :
Ta có : BTNT.C n nOtrong A giam 0,45 A Fe O : a2 3
FeO : b
↓
BTKL
a b 0,45
160a 72b 51,6 0,45.16
+ =
BTNT.Fe O BTE
NO NO
+
=
=
Trang 8V 0,35.22,4 7,84
→Chọn A
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và
1,12 lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch
Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là
Cho HCl vào X có NO bay ra → trong X có Fe2+ (HNO3 thiếu)
Ta có :
3
NO
=
+ → + +
Cho NaOH vào Y :
BTNT.Clo BTNT.Na Clo
NaCl : 0,1
NaNO : 0,23 0,1 0,13 n 0,02
+
↑
→
du
H
3
3
n 0,02
3
NO : 0,13
Fe : a
+
−
−
+
→Chọn B
Câu 7 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4,
khuấy nhẹ đến khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng
là 1,88 gam Nồng độ của dung dịch CuSO4 là :
Vì dung dịch mất màu xanh →Cu2+ hết.Do đó ,ta có ngay :
2
4 Cu
4
MgSO : 0,01
Fe : 0,02
−
BTKL
4
→Chọn A
Câu 10 Hỗn hợp X gồm Fe (a mol), FeCO3 (b mol) và FeS2 (c mol) Cho X vào bình kín,
dung tích không đổi chứa không khí dư Nung bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan
hệ của a, b, c là :
A a = b + c B 4a + 4c = 3b C b = c + a D a + c = 2b
Áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung → số mol khí không đổi
Trang 9Ta có ngay :
2
2 3 BTNT BTNT phan ung
2 2
a b c
Fe O :
SO : 2c FeS : c
+ +
phan ung
1
4
→ = + → + = + + → = +
→Chọn C
Câu 15 Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y va còn lại 0,7 gam kim loại chưa tan Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A 54,45 gam B 75,75 gam C 68,55 gam D 89,7 gam Chú ý : Có kim loại Cu dư → muối sắt là muối Fe2+
Ta có :
BTKL
BTE
3 4
30,1 0,7 29,4
→ + = =
− = →→ = + → =
BTNT
3 2
Cu NO : 0,1875
m 75,75
Fe NO : 0,075.3
→Chọn B
Câu 20 Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4
0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
Ta có ngay :
2
H BTNT.H du
H H
+
+
↑
=
Cô cạn thì HCl bay nên Do đó → 24
Kim loai :10,4 gam
m 36,7 SO : 0,2
Cl : 0,4 0,2 0,2
−
−
→Chọn A
Câu 46 Để tác dụng hết với 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần 160 ml
dung dịch HCl 1M Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau
đó lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Trang 10A 4,64 gam B 4,8 gam C 6,4 gam D 5,6 gam
Ta có : HCl BTNT.H trong XO
O : 0,08
Fe : 0,06
2 3
BTNT.Fe
Fe O
m 0,03.160 4,8
→Chọn B
Câu 49 Cho 3 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe, Al, Cu tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 1,68 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho 2 gam hỗn hợp A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng Fe trong A là :
Để ý thấy : Độ lệch giữa số mol e nhường (nhận) trong 2 thí nghiệm chính là số mol Fe
Ta quy đổi cả về 3 gam trong 2 thí nghiệm :
Ta có ngay :
2
2
Fe
n 0,009
3 5,763 2
0,009.56
3
→Chọn B
Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn
hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là :
Ta có ngay
Ta tính số mol NO theo Fe và Cu → ne =0,02.3 0,03.2 0,12+ = →nphan ungH+ =0,16
Vậy trong dung dịch X có :
du H 3
2
n 0,4 0,16 0,24
Fe : 0,02
Cu : 0,03
+
+ +
BT.N h óm.OH
OH
n − 0,24 0,02.3 0,03.2 0,36
→Chọn C
Câu 8 Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 , được hỗn hợp
khí CO2 , NO và dung dịch X Khi cho thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột Cu kim loại , biết rằng có khí NO bay ra :
Trang 11A 14,4 gam B 3,2 gam C 28,8 gam D 32 gam
3 3
2
Cu 2e Cu
+
BTE
→Chọn D
Câu 14 Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml
dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là
Ta có ngay :
→Chọn C
Câu 25 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol
H2SO4 được dung dịch X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa
Y Khối lượng của Y là :
Sử dụng DDLBTNT ta có :
m 0,88.233 0,24.107 0,2.78 246,32
→Chọn A
Câu 38 Hòa tan hết 2,08 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được
dung dịch X và 672 ml khí NO (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc) , dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là :
Ta có ngay :
Trang 12→ m =
→Chọn C
Câu 31 Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm NaNO3 dư vào dung dịch Y thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) NO là sản phẩm khử duy nhất V không thể ứng với giá trị nào sau đây?
A 3,36 lít B 2,80 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
2
BTE BTNT BTE
n =0,15→+ n + >0,15→n >0,05
→Chọn C
Câu 33 Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi
kết thúc phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác khi cho 12,0 gam hỗn hợp X trên vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Ta có ngay :
3
BTDT
Fe : 0,1
Do đó Ag+ bị đẩy ra hoàn toàn → m = 0,45.108 = 48,6
→Chọn B
Câu 35 Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối
lượng bằng dung dịch HNO3 được dung dịch X; 0,448 lít NO ở đktc (sản phẩn khử duy nhất của N+5) và còn lại 0,65m gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là :
Ta có : Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng và kim loại dư 0,65m → Fe có dư → muối là muối Fe2+
2
BTE
n =0,02 →n + =0,03 → =m 0,03.180 5,4=
→Chọn C
Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch
HNO3 đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch
B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:
A 9,6 gam B 14,4 gam C 7,2 gam D 4,8 gam