Hĩa hữu cơ Câu 33: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức mạch ml dung dịch NaOH 0,1 M, thu được dung dịch Y giả thiết chỉ xảy ra phản
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 23 : HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TẬP HAY VÀ KHĨ
TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA (MÃ ĐỀ 136), NĂM 2016
I Hĩa hữu cơ
Câu 33: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức mạch
ml dung dịch NaOH 0,1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phịng hĩa) Cho Y tác dụng với
A 4,32 gam B 8,10 gam C 7,56 gam D 10,80 gam
Hướng dẫn giải
3 3 o
2 2 0,09 mol 0,06
2
n 2n 2 2k 2
Hỗn hợp X
AgNO / NH t
Sơ đồ phản ứng :
CH (CHO) : x mol
n 2 n 2 2 k
CO H O O 0,09 0,06 0,095
0,09 0,06
C H NaOH
TH1: Este của ancol
BT O
z 0,015
x 0,005;
y 0,01
2 2
n 2 n 2 2 k
Ag max Ag max
CO H O O 0,09 0,06 0,095
hchc CO H O
NaOH
C H
OCH C thì lượng Ag tạo ra sẽ lớn nhất
TH2 : Este của phenol
BT O
n n
2
CO 2 H O 2 0,09 0,06
z 0,0075 Vô nghiệm
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng số liên kết peptit
Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây
A 31 B 28 C 26 D 30
Hướng dẫn giải
o
2
t
O : 0,095 mol
NaOH : 0, 01 mol
Trang 21 2 3
2 2 3 4
E
X X X
Giả sử X chỉ có Y, suy ra số mắt xích 2.(12 1) 26
47k (26; 52
2 n 2 n
2 n 2 n
H NC H COOH
H NC H COOH 0,11 0,16 0,2
0,38
(X , X , X ) X H O
)
45,89
0,47
Đốt cháy X
O2 H NC H COOH2 n 2 n H NC H COOH 2 n 2 n
1,465 ? 0,313
2 n 2n
2 n 2n
cũng chính là đốt cháy các a mino axit
m 26 gam
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và
nĩng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hồ lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cơ cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol cĩ phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là
A 7,09 B 5,92 C 6,53 D 5,36
Hướng dẫn giải
2
2
2 2
quy đổi x mol
H O
hỗn hợp X hỗn hợp X'
2
2 ancol, 0,05 mol
Sơ đồ phản ứng :
CO : 0,19 mol R(COOH)
R(COOH)
ROH
ROH R(COOR)
R(COONa)
ROH ( 46) NaCl
2
R(COOH ) HCl NaOH
R của axit 0,02 0,1
x
ancol RCOOH
C
ROH
2
x 0,04
;
R(COOH) là CH (COOH)
CH (COONa Muối gồm
2
) : 0,04 mol
NaCl : 0,02 mol
o 2
NaOH : 0,1 mol HCl : 0,02 mol
Trang 3Câu 41: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đĩ nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho
m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là:
A 13,8 B 12,0 C 13,1 D.16,0
Hướng dẫn giải
O trong X X
O trong X COOH trong X O trong X
COOH trong X COONa
20,532 m
23 1
Câu 43: Đốt cháy hồn tồn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần
là:
A 0,26 B 0,30 C 0,33 D 0,40
Hướng dẫn giải
0,8 mol
Quy đổi n 2n 2
m 2m 2 2k 0,33 mol
Sơ đồ phản ứng :
H O CO
C H O : x mol X
hợp chất no
2
Br pư max
ky 0,4
x y 0,33
Câu 48: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ cĩ một loại nhĩm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn
A 6 B 12 C 8 D 10
Hướng dẫn giải
2
dd NaOH
180 g, (1)
1,275 mol 0,825 mol
44,4 gam
T
2 axit
Sơ đồ phản ứng :
H O : 164,7 gam
chất rắn Z
làm bay hơi
o 2
O t (2)
2 4 (3) H SO loãng, dư
o 2
O , t 1,27 mol
2 Br
Trang 4
2 3 2
2
2 3 2
NaOH Na CO
X Z H O dd NaOH
H O (1) X NaOH Z
C trong X Na CO CO
29,1 0,45.40 44,4
H trong X H O (1) H O (2) NaOH
0,45 0,15 0,825
O trong X
29,1 1,5.12 1,5
n
10 10 4
2 4
trong X trong X
trong X 10 10 4
NaOH C H O
H SO
2 axit
1,5
0,15 0,6
0,6
0,15 16
1 este của ancol
X có 2 chức este
1 của phenol
X là
3 6 4 2
6 4 2
H
CH COOC H CH OOCH
II Hĩa vơ cơ
Hướng dẫn giải
2
2 2
2 3 3 4
3 4
2 3
( NO, CO )
NO CO
CO NO
( FeO, Fe(OH ) , FeCO , Fe O ) NO
Fe O
(FeO, Fe(OH ) , FeCO )
Fe O (FeO, Fe(OH ) , FeCO , Fe O )
HNO (FeO, Fe(OH) , FeCO
2
3
3 4
cực trơ, cĩ màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực cĩ tổng thể tích là
100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch Giá trị của t là
A 9408 B 7720 C 9650 D 8685
Hướng dẫn giải
4
2
dd X
4
4
2
Sơ đồ phản ứng :
Na
anot : Cl , O
catot : H H
NaCl
CuSO : 0,05 mol
Na
anot : Cl , O
catot : H OH
TH1
TH2
Trang 52 3 2
2 3 2
2 2
2 3 H Al Al O
Na SO H
2 3 OH AlO Al O
Cl
Na SO OH
TH1:
TH2 :
2 2 2
2 2
Cl O H
O 0,07 ? ?
0,05
electron trao đổi
07
đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 32,3 B 38,6 C 46,3 D 27,4
Hướng dẫn giải
2 4
3
2
kết tủa Y dung dịch Z
3 2 HCl: 0,52 mol
H SO : 0,14 mol
2 4 7,56 gam
dd X
4 2
Sơ đồ phản ứng :
Al , Mg Al
H , Cl Mg
SO
BaSO Mg(OH)
4 t
max
m gam
BaSO MgO
2
2
4 4
Na Cl SO AlO / Z
0,82 0,52 0,14
Al
Mg
BaSO SO
OH / hh bazơ BaSO Ba(OH)
4
OH / hh bazơ Mg Al H trong X BaSO MgO
0,1 0,15
1,4 0,8 0,1.3 0,15.2 0,14.233 0,15.40
,1.2 0,8) 1,4 mol gồm BaSO , Mg(OH)
NaOH 0,85 mol
2 KOH 0,8M, Ba(OH) 0,1M
Trang 6Câu 42: Đun nĩng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp
A 1,9 B 2,4 C 1,8 D 2,1
Hướng dẫn giải
2
4
3
2 4
HCl
2
Sơ đồ phản ứng :
O KMnO
KClO
K MnO
KCl
MnCl
4
2
4 3
(KMnO , KCl)
x mol y mol
2 eletron KMnO , KClO nhận O , Cl nhường
HC
;
Chất khử : O , Cl (HCl)
n
(lỗng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hồ của kim loại và hỗn hợp hai khí cĩ tỉ khối so với
A 11,32 B 13,92 C 19,16 D 13,76
Hướng dẫn giải
2 2 hỗn hợp Z, M 45
3 2
3 3
2 3
M 16 hỗn hợp X, m gam
x y
hỗn hợp Y
2 3 2 4 21,23 gam
Sơ đồ phản ứng :
NO CO
Fe, Fe(NO )
NO Fe(NO )
H FeCO
Fe O Fe
Fe , Fe
K , SO
o t
3
2 4
KNO : 0,01 mol
H SO : 0,15 mol
o t
Trang 7
2 2
4
O /Y
NO H H NO O / Y H
0,01
muối (Fe , Fe ) SO K (Fe , Fe )
21,23 0,01.39
? 0,15.96
(CO , NO ) NO
M 16
2
44 46
2
2
2 2
2
2
3
CO
O / X O / Y O /(CO , NO )
0,12 4x
C/ X N/ X)
O / X
x x
X Fe/ X CO NO
6,44 0,06.62
0,06.60
● PS: Nếu khơng phát hiện ra quy luật (*) ta sẽ khơng giải quyết được bài tập này
được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
3
Na NO
Mg Cu(NO ) Zn(NO ) NaOH kim loại kết tủa NaNO
6,4
? 9,4 5,67 5,25 6,67 13,6
chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z
hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đến khối lượng khơng đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn W Nồng độ
A 7,6 B 7,9 C 8,2 D 6,9
Hướng dẫn giải
o 2
o
x
3
t 2 3
2 O
chất rắn Y
3 2
3 dung dịch X
t
3 dung dịc Z
Sơ đồ phản ứng :
NO
Fe(OH)
Fe O Fe
Cu(OH)
Fe , Cu
NO ,
K
K , Na ,
NO ,
2 2
W, 42,86 gam
NO NaNO
3
HNO
0,96 mol
0,4 mol
0,2 mol
NaOH KOH
Trang 8
W 2
2
2 0,2 mol 0,4 mol b mol
a mol
3
KNO : 0,2 mol
NaNO : 0,4 mol
X có 0,54 mol NO
2 3
3
(Fe, Cu) Fe
(Fe O , Cu) Cu
2 3 2
Fe Cu NO
3 0,15 0,1 0,54
Do OH dư nên ion kim loại đã chuyển hết vào kết tủa Ta có:
Fe , Fe
Cu , NO 2n
3 3
0,54 mol 0,96 mol 0,42
Fe(NO )
0,04.242 C%
14,8 126 0,42(14 16x)
3 3 Fe(NO )
857
Giá trị của V là :
Hướng dẫn giải
3 2 BaCO CO
CO 2 BaCO 3 Ba(HCO ) 3 2 NaHCO 3
0,13 0,03 0,1V 0,03 0,2V
0,13 0
kết tủa
m
2 CO
n 0,03