1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de sat va hop chat 1

18 546 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 634,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2.1 Fe + O2  hoãn hôïp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) Fe(NO3)3 + SPK + H2OHoặc: Fe + O2  hoãn hôïp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) Fe2(SO4)3 + SPK + H2ONgoài cách giải bằng định luật bảo toàn e, còn có các công thức tính nhanh sau:Công thức tính nhanh: Suy ra khối lượng muối = (mFe56). Mmuối  DẠNG 2.2:Cu + O2 hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư) Cu(NO3)2 + SPK + H2OHoặc: Cu + O2 hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư) CuSO4 + SPK + H2OCông thức tính nhanh: Suy ra khối lượng muối = (mCu64). MmuốiDẠNG 2.4: Bài toán về CO khử oxit của Sắt. Sản phẩm tạo thành là hỗn hợp các oxit cho tác dụng với tác nhân oxi hóa mạnh. Có thể tính khối lượng oxit sắt dựa vào Dạng 2.1 Hoặc dùng công thức: DẠNG 2.5: Bài toán về CO khử các oxit. Sản phẩm tạo thành cho tác dụng với nước vôi trong.

Trang 1

4000C

+CO 600t0C

+CO

8000C

oxi hoá tạp chất

SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

Phần 1 Nội dung trọng tâm:

- Tính chất hoá học của Fe.

- Tính chất hoá học, cách điều chế của các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

- Hợp kim của Fe ( Gang , thép) + Sản xuất gang thép

I Cấu tạo của Fe:

56

26Fe :1s2 2s2 2p6 3s2

3p63d6 4s2.

- Qua cấu tạo lớp vỏ e ta thấy sắt có hai e ở lớp vỏ ngoài cùng  dễ nhường hai electron (ở lớp thứ 4) này

Fe – 2e-  Fe2+ Cấu hình electron của Fe2+: 2656Fe :1s2 2s2 2p6 3s2

3p63d6

- Xét phân lớp 3d6, để đạt cơ cấu bán bão hoà , phân lớp này sẽ cho đi một electron để đạt 3d5.

Fe2+ - 1e-  Fe3+ Cấu hình electron của Fe3+: 2656Fe :1s2 2s2 2p6 3s2

3p63d5

Vì thế , sắt có hai hoá trị là (II) và (III).

II.Lý tính:Rắn , có màu trắng xám, dẻo , dễ rèn , dẫn điện , nhiệt tốt (sau Cu, Al), có từ tính.

III.Hoá tính :Có tính khử và sản phẩm tạo thành có thể Fe2+, Fe3+.

a.Phản ứng phi kim trung bình ,yếu(S,I2,…)

Fe + S t0 FeS

Fe + I2 FeI2

* Phản ứng với phi kim mạnh (Cl2,Br2 .) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

2Fe + 3Br2 2FeBr3 -Khi phản ứng với oxy trong không khí ẩm hoặc nước giàu oxy, Fe tạo thành Fe(OH)3:

4Fe + 6H2O + 3O2 t o

  4Fe(OH)3

- Khi đốt cháy sắt trong không khí :

3Fe + 2O2

o t

  Fe3O4

b.Phản ứng axit (khác HNO3 , H2SO4đ)

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2

Phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc

2Fe + 6H2SO4   Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O.t o

Fe + 4HNO3 loãng   Fe(NO3)3 + NO + 2H2Ot o

c Phản ứng với hơi H2 O ở nhiệt độ cao:

Fe + H2O t o  570o C

     FeO + H2 3Fe + 4H2O t o  570o C

     Fe3O4 + 4H2

d Phản ứng với dung dịch muối: luôn tạo muối Fe2+.

e Phản ứng với oxit: Chỉ phản ứng CuO.

2Fe + 3CuO   Fe2O3 + 3Cu.t o

Chú ý: Fe, Al,( Cr, Ni ) không phản ứng được với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

IV Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm: Dùng phương pháp thủy luyện( dùng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe để

khử muối Fe2+, Fe3+).

FeCl2 + Mg  Fe + MgCl2 FeCl3 + Al  AlCl3 + Fe

b Trong công nghiệp: Sắt được điều chế ở dạng gang thép qua quá trình phản ứng sau đây:

Quặng Sắt    Fe2O3    Fe3O4

   FeO Fe( gang)    Fe( thép).

Tên các quặng sắt: - Hê matic đỏ: Fe2O3 khan Xiđeric : FeCO3

- Hêmatic nâu: Fe2O3.nH2O Nhóm A Pirit : FeS2 Nhóm B ( muối)

- Các quặng ở nhóm A không cần oxi hóa ở giai đoạn đầu.

- Các quặng ở nhóm B ta phải oxi hoá ở gian đoạn đầu để tạo ra oxit.

  2Fe2O3 + 8SO2.

  2Fe2O3 + 4CO2.

V HỢP CHẤT SẮT:

1 Hợp chất Fe2+ : Có tính khử và tính oxi hoá ( vì có số oxi hoá trung gian).

a Tính khử:

Fe2+  Fe3+: 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3.

b Tính oxi hoá: Fe2+  Fe.

1 FeCl2 + Mg  Fe + MgCl2.

2 FeO + CO t o

  Fe + CO2

3 FeO + H2   Fe + H2O.t o

Trang 2

nung trong chân không nung trong không khí

2 Hợp chất Fe3+ ( có số oxi hoá cao nhất) nên bị khử về Fe2+ hay Fe thuỳ thuộc vào chất khử mạnh hay chất khử yếu.

a Fe3+  Fe2+: Cho Fe3+ phản ứng với kim loại từ Fe cho đến Cu trong dãy hoạt động của kim loại  2FeCl3 + Fe  3FeCl2.

 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2.

b Fe3+  Fe: Cho Fe3+ phản ứng pứ với kim loại từ Mg đến Cr ( kim loại đứng trước Fe : không phải kim loại kiềm, Ba và Ca).

 FeCl3 + Al  AlCl3 + Fe

 2FeCl3 + 3Mg  3MgCl2 + 2Fe.

3 Một số hợp chất quan trọng của Fe.

a Fe3O4 là một oxit hỗn hợp của FeO và Fe2O3, vì thế khi phản ứng với axit ( không phải là H2SO4 đặc, hay HNO3) ta lưu ý tạo cả hai muối Fe2+ và Fe3+.

Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

b Fe(OH)2: kết tủa màu trắng xanh, để lâu ngoài không khí hoặc khi ta khoáy kết tủa ngoài không khí thì phản ứng tạo tủa đỏ nâu Fe(OH)3.

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O t o

  4Fe(OH)3.

Khi nung Fe(OH)2 tuỳ theo điều kiện phản ứng:

c Phản ưng với axit có tính oxi hoá ( HNO3, H2SO4 đặc)

Fe(OH)2 + H2SO4

     Fe3+ + H2O + SO2

VI HỢP KIM CỦA SẮT:

1 Gang : Là hợp kim sắt –cabon và một số nguyên tố khác: Hàm lượng Cacbon từ 2%  5%.

Sản xuất Gang :

* Nguyên tắc: Khử Fe trong oxit bằng CO ở nhiệt độ cao ( phương pháp nhiệt luyện).

Và quá trình này diễn ra nhiều giai đoạn: Fe2O3  Fe3O4  FeO  CO.

* Các giai đoạn sản xuất gang:

GĐ 1: phản ứng tạo chất khử

- Than cốc được đốt cháy hoàn toàn: (1) C + O2  CO2 ; (2) CO2 + C t o

  CO.

GĐ 2: * Oxit Fe bị khử bởi CO về Feo

(3) CO + 3Fe2O3 t o

  2Fe3O4 + CO2 (4) CO + Fe3O4 t o

  FeO + CO2 (5) CO + FeO t o

  Fe + CO2.

* Phản ứng tạo sỉ: ( tạo chất chảy – chất bảo vệ không cho Fe bị oxi hoá).

(6) CaCO3 t o

  CaSiO3.

GĐ 3: Sự tạo thành gang:

Fe có khối lượng riêng lớn nên chảy xuống phần đáy Sỉ nổi trên bề mặt của gang có tác dụng bảo vệ Fe ( Không cho Fe bị oxi hoá bởi oxi nén vào lò).

- Ở trạng thái nóng chảy: Fe có khả năng hoà tan được C và lượng nhỏ các nguyên tố Mn, Si… tạo thành gang.

2 Thép: Thép là hợp kim Fe – C ( Hàm lượng C : 0,1  2%).

* Sản xuất thép:

( Trong một số ứng dụng: Tính chất vật lí của gang không phù hợp khi sản suất các vật dụng như dòn, độ cứng cao, dễ bị gãy… Nguyên nhân chính là do tỉ lệ C, Mn, S, P … trong gang cao vì vậy cần phải giảm hàm lượng của chúng bằng cách oxi hoá C, Mn , P, S… thành dạng hợp chất , Khi hàm lượng của các tạp chất này thấp thì tính chất vật lí được thay đổi phù hợp với mục đích sản xuất, hợp chất mới được gọi là thép).

* Nguyên tắc: Oxi hoá các tạp chất có trong gang ( Si, Mn, C, S, P) thành Oxit nhằm làm giảm

hàm lượng của chúng.

* Các giai đoạn sản xuất thép:

Trang 3

- Nén oxi vào lò sản suất ( Gang, sắt thép phế liệu) ở trạng thái nóng chảy.

- * GĐ 1: Oxi cho vào oxi hoá các tạp chất có trong gang theo thứ tự sau:

(1) Si + O2 t o

  SiO2 (2) Mn + O2 t o

  MnO2 Mn + FeO  MnO + Fe (3) 2C + O2 t o

(4) S + O2 t o

(5) 4P + 5O2 t o

  2P2O5.

* Phản ứng tạo sỉ: ( Bảo về Fe không bị oxi hoá)

CaO + SiO2  CaSiO3 3CaO + P2O5  Ca3(PO4)2 Khi có phản ứng 2Fe + O2  2FeO thì dừng việc nén khí.

GĐ 2 : Cho tiếp Gang có giàu Mn vào.

Lượng FeO vừa mới tạo ra sẽ bị khử theo phản ứng:

Mn + FeO t o

  MnO + Fe.

Mục đích: hạ đến mức thấp nhất hàm lượng FeO trong thép.

GĐ 3 : Điều chỉnh lượng C vào thép để được loại thép theo đúng ý muốn.

III MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VẬN DỤNG

A Lý thuyết

Phần 1 : Lý thuyết

Câu 1: Cho biết vị trí cấu tạo Fe, những tính chất vật lí của Fe.

Tính chất vật lí của Fe: Chất rắn màu trắng xám, dẻo dễ rèn, nóng chảy ở 15000C, có khối lượng riêng 7.9 gam/cm3, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ. Câu 2: Tính chất hoá học cơ bản của Fe là gì? Nguyên nhân dẫn các phản ứng hoá học để minh họa.

Câu 3: So sánh tính khử cua Al và Fe, dẫn ra hai phản ứng hoá học để minh hoạ.

Câu 4: Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng oxi Sau đó để nguội và cho vào bình đựng một ít dung dịch HCl Viết các phương trình phản ứng minh họa.

Câu 5: Hãy dẫn ra các phản ứng hoá học để minh họa các oxit sắt là Bazơ, hiđrôxit sắt là Bazơ.

Câu 6: Tính chất hoá học của hợp chất Fe2+ là gì? Dẫn các phản ứng hoá học của phản ứng hoá học để minh họa.

Trang 4

(1) (2) (3)

(11) (12)

(6)

(7)

(4) (5)

(16)

(6)

(16) (17) (13)

Câu 7: Tính chất hoá học của Fe(III) là gì? Dẫn ra các phản hoá học của minh họa?

Câu 8: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

Sơ đồ 1: Fe3O4 FeCl3 Fe2(CO3)3 Fe(NO3)3 Fe(NO3)2

FeO FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3

Fe Fe(NO3)2

Sơ đồ 2:

Fe FeO FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3

Sơ đồ 3 Viết ít nhất 1 phương trình phân tử cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Fe   (1)(2) Fe2+ (3)

(4)

 

 Fe3+

Phần 2 : Lý thuyết trắc nghiệm

Câu 1: X3+ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d5

a Cấu hình electron của X là

A 1s22s22p63s23p64s23d3 B 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 2: Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là

A 3Fe + 2O2    Fe3O4. B 4Fe + 3O2    2Fe2O3

C 2Fe + O2    2FeO D tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 3: Hòa tan sắt kim loại trong dd HCl Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2

Câu 4 : Cấu hình của : 56

26Fe là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s1

C 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d5

Câu 5: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl để

hòa tan hết chất rắn Dung dịch thu được có chứa muối gì?

A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 và FeCl3 D FeCl2 và HCl dư

Câu 6: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:

A dd HCl B Dd H2SO4 loãng C Dd HNO3 đặc D Cả A, B

Câu 7: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B Sau khi Fe, Cu tan hết,

lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A Chất B là:

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 8: Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hoá chất cần chọn:

A dd NH3 B dd HCl C dd NaOH D dd HNO3

Câu 9: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đựng trong các lọ riêng biệt, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Trang 5

A dd H2SO4 và dd NaOH B dd H2SO4 và dd KMnO4

C dd H2SO4 và dd NH3 D dd NaOH và dd NH3

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 82 Trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt

không mang điện tích là 22 Cấu hình electron của X:

A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]4s23d5 D [Ar]3d64s2

Câu 11: Cho các phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3

D + A → Fe + ZnSO4 Chất B là gì ?

A FeCl2 B FeSO4 C Cl2 D SO2

Câu 12: Quặng Hêmatit nâu có chứa:

A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C Fe3O4 D FeCO3

Câu 13: Cho phản ứng: Fe3O4 + HCl + X → FeCl3 + H2O X là?

A Cl2 B Fe C Fe2O3 D O3

Câu 14: Cho pứ: Fe2O3 + CO   400 C0 X + CO2 Chất X là gì ?

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe3C

Câu 16: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?

A Hematit đỏ B Hematit nâu C Manhetit D Pirit sắt

Câu 17: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 18: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ:

Hợp chất Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + H2O + NO

A FeO B Fe(OH)2 C FexOy (với x/y ≠ 2/3) D tất cả đều đúng

Câu 19: Cho dd meltylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số kết tủa thu được là

Câu 20:

Câu 20: Cho dư các chất sau: Cl2 (1); I2 (2); dd HNO3 ( t0 ) (3); dd H2SO4 đặc, nguội (4); dd H2SO4 loãng (5); dd HCl đậm đặc (6); dd CuSO4 (7); H2O ( t0 > 5700C) (8); dd AgNO3 (9); Fe2(SO4)3 (10).

a Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(III)

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 21:

Câu 21: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?

A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 22: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 + Cl2 D Fe + Fe(NO3)2

Câu 23: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và

khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dung dịch B chứa chất nào sau đây?

A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Cu(NO3)2

Câu 24: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:

A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2

C HCl, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2

Câu 25: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3

Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2   t0cao (A); (A) + HCl  (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH  (D) + (G); (C) + NaOH  (E) + (G);) + (G);

(D) + ? + ?  (E) + (G);); (E) + (G);) t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

Câu 27: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím?

A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím) B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)

C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ) D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)

Câu 28: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 29: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Câu 30 : Cho hỗn hợp bột Fe,Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:

A Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2

Trang 6

C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

Câu 31: Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:

A Al v Fe B Fe C Al2O3 v Fe D B hoặc C đúng

Câu 32: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

Câu 33: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A dd HCl và dd NaOH B dd HNO3 và dd NaOH

C dd HCl v dd NHà dd NH 3 D dd HNO3 v dd NHà dd NH 3

Câu 34: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

Câu 35: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không

bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

Câu 36: Xét phương trình phản ứng: FeCl2 X Fe Y FeCl3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.

Câu 37: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên Vậy trong hổn hợp X

có những chất sau:

A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3

Câu 38: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3 Chất X là:

A Fe(NO3)2 B Fe(OH)2 C Fe(NO3)3 D A, B, C đúng

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 40: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai ?

A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím B Dung dịch X không thể hoà tan Cu

C Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng

D Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3

Câu 41: Gang, thép là hợp kim của sắt Tìm phát biểu đúng ?

A Gang là hợp kim của Fe – C (5 – 10%) B Thép là hợp kim Fe – C ( 2 – 5%)

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxi bằng CO, H2 và Al ở nhiệt độ cao

D Nguyên tắc sản xuất thép là oxh các tạp chất trong gang( C, Si, Mn, S, P…) thành oxi, nhằm giảm hàm lượng của chúng

Câu 42: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

A CaCO3   CaO + CO2 B CaO + SiO2   CaSiO3

C CaO + CO2   CaCO3 D CaSiO3   CaO + SiO2

Câu 43: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng FexOy là?

Câu 44: Với phản ứng: FexOy + 2yHCl  (3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O Chọn phát biểu đúng:

A Đây là một phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4

C Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử D B và C đúng

Câu 45: (ĐH.KA-07) Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 46: (ĐH.KA-07) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 47: (ĐH.KB-07) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A HNO3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 48: (CĐ.KB-07) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Cu C kim loại Mg D kim loại Ba

Câu 49: (CĐ.KB-07) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là:

Trang 7

A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch FeCl3

Câu 50: (CĐ.KB-07) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 51: (ĐH.KB-08)Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 52: (ĐH.KB-08) Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

Câu 53: (ĐH.KB-08) Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)

Câu 54: (CĐ.KB-08) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 55: (CĐ.KB-08) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 56: (CĐ.KB-08) Cho sơ đồ chuyển hoá: NaOH    dd X Fe(OH)2    dd Y Fe2(SO4)3    dd Z BaSO4 X,Y,Z lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 57: (CĐ.KB-08) Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột

Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2

chứa chất tan là

A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4

Câu 58: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

Câu 59: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)

Câu 60: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 61: Cho biết hiện tượng quan sát được khi trộn lẫn dung dịch FeCl3 và Na2CO3 ?

C Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D Kết tủa trắng và sủi bọt khí

Câu 62: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp : Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 Có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào trong các thuốc thử sau để phân biệt ba hỗn hợp trên ?

A Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm dung dịch NaOH vào dung dịch thu được

B Dùng dung dịch H2SO4 đặc nóng , sau đó thêm dung dịch NaOH vào dung dịch thu được

C Dùng dung dịch HNO3 loãng , sau đó thêm NaOH vào dung dich thu được

D Dùng dung dịch NaOH, sau đó dùng dung dịch H2SO4 đặc

Câu 63: Cho m gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được m2 gam muối So sánh giá trị m1 và m2 ta có :

A m1 = m2 B m1 < m2 C m1 > m2 D m1 = 2/3m2

Câu 64: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì ?

A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit

C Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit D Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 B Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

C Cu có khả năng tan trong dung dịch PbCl2 D Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl2

Câu 66** (CĐ-2009): Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi

hoá và tính khử là

Câu 67 (ĐHKB-2009): Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

Trang 8

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 68 (ĐHKA-2009): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 69 (ĐHKA-2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: s

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV

Câu 70 (ĐHKA-2009): Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x - 18y B 45x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 71 (ĐHKA-2009): Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2 C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

Câu 72 (ĐHKA-2009): Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 73 (ĐHKA-2009): Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc :

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 74 (ĐHKB-2010): Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dd : FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4,

H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 75 (ĐHKB-2010): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 76 (ĐHKB-2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 77 (CĐ-2011): Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

Câu 78 (CĐ-2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd HCl nhưng không tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội là:

A Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag

Câu 79 (CĐ-2011): Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A FeSO4 và K2Cr2O7 B K2Cr2O7 và FeSO4 C H2SO4 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4.

Câu 80 (CĐ-2011): Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Cr2+, Au3+, Fe3+.B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 81 (CĐ-2011): Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y Cho Y vào

dd HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan Thành phần của

Z gồm:

A Fe2O3, CuO, Ag B Fe2O3, CuO, Ag2O C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO

Câu 92 (ĐHKA-2011): Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

Câu 83 (ĐHKA-2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi) (3) Cho FeO vào dd HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

B Phần bài tập:

1 TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI I (HCl, H 2 SO 4 loãng)

 KIM LOẠI + HCl  muối clorua + H2 

2 71.

mmuoái clorua  mn

Trang 9

 Oxit KIM LOẠI + HCl  muối clorua + H2O 

2

mmuối clorua  moxit  nmoxit  n

 KIM LOẠI + H2SO4  muối sunfat + H2 

2

 OXIT KIM LOẠI + H2SO4  muối sunfat + H2 

2 4

ơ unf ox 80.

2 TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI II (HNO 3 , H 2 SO 4 đ,nĩng)

TH1: M + HNO 3  M(NO 3 ) n + sản phẩm khử (NO, NO 2 , N 2 , N 2 O, NH 4 NO 3 ) + H 2 O

 Tìm sản phẩm khử dựa vào định luật bảo tồn số mol electron

/ 3

2

n NO

i KL KL n i sp n

sp

VD i n A A i n B B n NO n NO n N n N O n NH NO

tạo muối khử khử

Với: iKL = số e nhường của kim loại = hĩa trị cao nhất của kim loại

isp khử = số e nhận của sp khử i = 3e ; iNO NO2  1 ;i e N2  10 ;i e N O2  8 ;i e NH NO4 3  8 e

 Tìm khối lượng muối thu được bằng cơng thức tổng quát:

m muối = m pứ +  (i n )hóa trị gốc axitgốc axit = m pứ +  (isp khử.nsp khử)hóa trị gốc axitgốc axit

Với muối nitrat:

m = m + (muối KLpư i n ).62 = (KL KL i n ).62 = m + (3.n +n +8n +10n +8nspk spk KLpư NO NO N O N NH NO ).62

 Tìm số mol axit tham gia phản ứng:

3 3

sp

TH2: M + H 2 SO 4 M 2 (SO 4 ) n + sản phẩm khử Sx (S, SO 2 , H 2 S) + H 2 O

 Tìm sản phẩm khử dựa vào định luật bảo tồn số mol electron:

2 2

khử khử

i KL KL n i sp n

sp

 Tìm khối lượng muối sunfat thu được:

2

96

 Tìm số mol axit tham gia phản ứng: 2 4

2 4

.

( 2

isp

sp

VD n H SOn S n SO n H S

khử số S trong sản phẩm khử).

khử

 Chú ý: Khi cho Fe tác dụng với HNO3, H2SO4 đ,nĩng nếu sau phản ứng Fe dư thì muối sinh ra là muối Fe2+

Fe + 2Fe3+  3Fe2+

Câu 1:Hồ tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu

được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cơ cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?

Câu 2: Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là?

A 10,27 B 9,52 C 8,98 D 7,25.

Câu 3: (ĐH-KA-2007) Hồ tan hồn tồn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 lỗng thu đc 1,344 lit khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 9,52 B 10,27 C 8,98 D 7.25

Câu 4: Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cơ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là?

Câu 5: Hịa tan hồn tồn m gam kim loại M bằng dd HCl dư, thu được V lít khí H2 Mặt khác, Hịa tan hồn tồn m gam kim loại M bằng dd HNO3 lỗng cũng thu được V lít khí NO duy nhất Xác định kim loại M biết khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua (các khí đo trong cùng điều kiện)

Câu 6: Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 200ml dd H2SO4 2,25M thu được dd A Lấy dd A hịa tan vừa đủ với 19,3g hỗn hợp Al và Fe Khối lượng Al và Fe lần lượt là?

Trang 10

A 8,1g và 11.2g B 12,1g và 7,2g C 18,2g và 1,1g D 15,2g và 4,1g

Câu 7: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 36g B 38 C 39,6 g D 39,2g.

Câu 8: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

A 9,1415 gam B 9,2135 gam C 9,5125 gam D 9,3545 gam

Câu 9: (ĐH-KA-2007) Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng?

A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam.

Câu 10: Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,55mol SO2 Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là :

A 69,1g B 96,1g C 61,9g D 91,6g

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,04 mol NO

và 0,06 mol NO2 Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng (không chứa muối amoni) là:

Câu 12: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc, nóng thu được 3,92 lít hỗn hợp 2 khí H2S và

SO2 có tỷ khối so với H2 là 23,429 tính khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

Câu 13: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu, Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 5,376 lít hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 14: Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B trong axit HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0,1 mol NO ; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng :

Câu 15: Hòa tan 5,6g Fe bằng dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít SO2 (đktc) Cho V lít SO2 lội qua dd KMnO4

0,25M thì làm mất màu tối đa Y ml KMnO4 Giá trị của Y là?

Câu 16: (§H-KB-2011) Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A 7,68 gam B 10,56 gam C 3,36 gam D 6,72 gam.

Câu 17 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H2SO4 đậm đặc, nóng, dư, thu được V lít ( đktc) khí SO2 và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của V là

Câu 18 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít

Câu 19 (ĐHKA – 2009): cho 6,72 gam Fe vào 400ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là?

Câu 20: Hòa tan m gam hỗn hợp Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3 thu được dd X; 0,448 lít

NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,65m gam kim loại Khối lượng muối trong dd X là?

Câu 21: Cho m gam Fe vào dd chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến kết thúc phản ứng còn 0,75m gam chất rắn không tan

và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 duy nhất thoát ra ở đktc Giá trị của m là?

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X phản ứng hoàn toàn với dd chứa

0,7 mol HNO3 Sau phản ứng còn lại 0,75 g chất rắn và có 0,25 mol khí Y gồm NO và NO2 duy nhất Giá trị của m là?

Câu 23 (ĐHKA – 2010): Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4 (tỷ lệ x:y = 2:5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là?

Câu 24: Hòa tan 6,96g Fe3O4 vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít NxOy (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Khí NxOy có công thức là?

Câu 25: Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dd HCl tạo

1,792 lít khí H2 (đktc) Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp kim kim ban đầu là

Câu 26: Cho 6,72g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng sinh ra SO2 là sản phẩm khử duy nhất, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được:

Ngày đăng: 09/06/2016, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2: - chuyen de  sat va hop chat 1
Sơ đồ 2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w