1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến

45 258 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 842 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của hệ thống  Hệ thống xây dựng nhằm mục đích thay thế cho hình thức tìm tài liệu trên thư viện.Mọi người khi muốn tìm kiếm thông tin về một số vấn đề nào đó không cần phải tới

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG I KHẢO SÁT HỆ THỐNG WEBSITE 2

I Mục đích của hệ thống 2

II Chức năng của hệ thống website 2

III Qui trình hoạt động của hệ thống trang web 3

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 3

I.Giới thiệu về ngôn ngữ 4

II Phân tích hệ thống trang web 5

2.1.Sơ đồ USE CASE 6

2.2.Biểu Đồ Tuần Tự 17

2.3.Biểu Đồ Cộng Tác 22

2.4.Biểu Đồ Lớp 27

2.5.Biểu Đồ Hoạt Động 29

2.6.Biểu Đồ Trạng Thái 31

2.7 Biểu đồ triển khai 33

CHƯƠNG III THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 34

I.Thiết kế cơ sở dữ liệu 34

1.Bảng Login 34

2.Bảng Thành Viên 34

3.Bảng Tài Liệu 34

4.Bảng Download Tài Liệu 35

5.Bảng Upload Tài Liệu 35

6.Bảng Góp Ý 35

II.Liên kết giữa các bảng 36

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay chúng ta đang được sống trong kỷ nguyên của tin học nhờ

sự vượt bậc , sự bùng nổ mạnh mẽ của công nghệ thông tin Công nghệ thông tin

khôngchỉ dừng lại ở mục đích phục vụ cho khoa học kỹ thuật mà đi sâu vào đời

sống ,chính trị, kinh tế , xã hội, trở nên thân thiện, gần gũi , mang lại nhiều lợi

ích cho con người Đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, công nghệ thông tin

đã thực sự có nhiều đóng góp quan trọng trong công việc quản lý, quảng

cáo các sản phẩm, hàng hóa của các công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp

lớn nhỏ Những ứng dụng của công nghệ thông tin đã mang lại nhiều lợi ích

không nhỏ, đạt hiệu quả kinhtế cho những công ty, xí nghiệp đó

Trong đời sống hiện nay thì việc tìm kiếm thông tin đã trở nên phổ biến và cần

thiết đối với mỗi người Việc tìm kiếm thông tin giúp con người có thể mở rộng

hiểu biết của bản thân.Ngoài ra, việc tìm kiếm thông tin ngày càng trở nên quan

trọng hơn Vì vậy thư viện là 1 cộng cụ tìm kiếm thông tin không thể thiếu trong

thời đại hiện nay Để mọi người có thể truy cập thông tin mọi lúc mọi nơi, từ mọi

quốc gia em xây dựng đè án “ XÂY DỰNG WEBSITE THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ

TRỰC TUYẾN “ cùng với sự hướng dẫn của thầy Tô Hải Thiên gồm các nội dung

dưới đây

Trang 3

CHƯƠNG I KHẢO SÁT HỆ THỐNG WEBSITE

I Mục đích của hệ thống

 Hệ thống xây dựng nhằm mục đích thay thế cho hình thức tìm tài liệu

trên thư viện.Mọi người khi muốn tìm kiếm thông tin về một số vấn

đề nào đó không cần phải tới các thư viện để tìm và mượn trả sách

mà chỉ cần vào website có thể tìm được tài liệu hay thông tin mình

cần.Hệ thống giúp mọi người tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại và

có được thông tin hay tài liệu một cách chính xác và nhanh nhất có

thể

 Khắc phục được một số nhược điểm và kế thừa mốt số ưu điểm của

hệ thống cũ

 Tiếp cận tài liệu và thông tin một cách nhanh chóng và chính xác

 Tìm hiểu cách thức hoạt động,chức năng của một số thư viện điện tử

trực tuyến

 Website đơn giản dễ sử dụng, tính chính xác và tính bảo mật thông

tin thành viên cao

 Website có dung lượng vừa đủ,tốc độ xử lí nhanh

 Chương trình chạy trên môi trường windows

 Font chữ hiển thị nhất quán,sử dụng bộ chữ ABC

 Giúp các thành viên tìm hiểu các thông tin một cách nhanh nhất

 Thường xuyên upload tài liệu,cập nhật tài liệu nhanh chóng

 Tài liệu của trang web phải được đảm bảo và kiểm duyệt trước khi

đưa lên trang web

Trang 4

 Khách hàng chỉ có thể viếng thăm trang web chứ không có quyền

thay đổi website

 Mọi thành viên và bạn đọc đều được phép truy cập và tìm hiểu tài

liệu

 Phải đăng ký là thành viên mới có thể upload và download tài liệu

II Chức năng của hệ thống website

 Người viếng thăm website có thể xem, tìm kiếm thông tin về các tài

liệu hiện có của thư viện

 Khi đã đăng ký là thành viên của hệ thống thì có thể đăng nhập tìm

kiếm tài liệu và thực hiện một số công việc sau :

 Tìm kiếm xem tài liệu mình cần có hay không

 Xác nhận tài liệu mình đang có và chia sẻ tài liệu đó với cácthành viên khác

 Tìm kiếm tài liệu mình đang cần và download tài liệu về máy

 Xem danh sách tài liệu và các thành viên hiện có trong thư viện

 Thay đổi, thêm mới hoặc xóa bỏ thông tin, hình ảnh về tài liệu hoặc

thông tin đang có của thư viện

 Theo dõi những thắc mắc hay yêu cầu về tài liệu của mọi thành viên

để đáp ứng kịp thời nhu cầu của họ

 Về tổ chức lưu trữ, thực hiện các yêu cầu:

 Thêm, xóa, sửa thông tin, hình ảnh của các tài liệu vốn có trênthư viện do người quản lý thư viện thống kê và chọn lọc

Trang 5

 Thêm, xóa, sửa thông tin, hình ảnh về các điểm du lịch ở từngmục khác nhau trên thư viện

III Qui trình hoạt động của hệ thống trang web

 Để có thể thực hiện các thao tác trên hệ thống thì bạn đọc phải đăng ký

là thành viên của hệ thống Sau khi đăng ký là thành viên thì các yêu

cầu hay công việc của mỗi thành viên được mô tả như sau:

 Muốn tìm kiếm tài liệu một cách chính xác và được ưu đãi thìngười xem phải đăng ký làm thành viên của hệ thống và hải đăngnhập vào hệ thống mới có thể tải hoặc upload tài liệu lên thư viện

 Để download tài liệu người xem trước hết phải trở thành thànhviên của thư viện Sau khi trở thành thành viên của thư viện thìthành viên này sẽ tìm kiếm tài liệu mình đang cần.Nếu có thì hệthống sẽ đưa ra thông báo tìm thấy tài liệu và cho phép thành viênnày download tài liệu về

 Để upload tài liệu thì người xem trước hết cũng phải đăng ký làmthành viên của hệ thống Sau khi là thành viên của hệ thống thì ta

có thể đưa tài liệu của mình lên thư viện Hệ thống sẽ tự độngkiểm tra tài liệu của thành viên và khi đã đảm bảo được sự chínhxác của tài liệu thì sẽ cho phép thành viên upload tài liệu củamình lên thư viện

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNGI.Giới thiệu về ngôn ngữ

Trang 6

phần mềm hướng đối tượng UML giúp người phát triển hiểu rõ và ra

quyết định liên quan đến phần mềm cần xây dựng UML bao gồm một

tập các khái niệm, các biểu đồ và hướng dẫn

UML hỗ trợ xây dựng hệ thống hướng đối tượng dựa trên việc nắm

bắt khía cạnh cấu trúc tĩnh và các hành vi động của hệ thống

- Các cấu trúc tĩnh định nghĩa các kiểu đối tượng quan trọng của

hệ thống, nhằm cài đặt và chỉ ra mối quan hệ giữa các đối tượng đó

- Các hành vi động định nghĩa các hoạt động của các đối tượng theo thời gian và tương tác giữa các đối tượng hướng tới đích

Các mục đích của ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML :

 Mô hình hóa các hệ thống sử dụng các khái niệm hướng đối tượng

 Thiết lập sự liên hệ từ nhận thức con người đến các sự kiệncần mô hình hóa

 Giải quyết vấn đề về mức độ thừa kế trong các hệ thống phức tạp với nhiều rang buộc khác nhau

 Tạo một ngôn ngữ mô hình hóa có thể sử dụng bởi người và máy

Các biểu đồ UML : thành phần mô hình chính trong UML là các biểu đồ sau

 Biểu đồ use case: biểu diễn sơ đồ chức năng của hệ thống

Từ tập yêu cầu của hệ thống, biểu đồ use case sẽ phải chỉ ra

hệ thống cần thực hiện điều gì để thỏa mãn các yêu cầu của người dùng hệ thoonhs đó Đi kèm với các use case là các kịch bản

 Biểu đồ lớp: chỉ ra các lớp đối tượng trong hệ thống, các

thuộc tính và phương thức của từng lớp và các mối quan

hệ giữa các lớp đó

Trang 7

 Biểu đồ trạng thái: tương ứng với mỗi lớp sẽ chỉ ra các

trạng thái mà đối tượng của lớp đó có thể có và các mối quan hệ giữa các lớp đó

 Biểu đồ tuần tự: biểu diễn mối quan hệ giữa các đối

tượng và giữa các đối tượng và tác nhân theo thứ tự thời gian

 Biểu đồ cộng tác: biểu diễn mối quan hệ giữa các đối

tượng và giữa các đối tượng và tác nhân nhưng nhấn mạnh đến vai trò của các đối tượng trong tương tác

 Biểu đò hoạt động: biểu diễn các hoạt động và sự đồng

bộ chuyển tiếp các hoạt động, thường được sử dụng để biểu diễn các phương thức phức tạp của các lớp

 Biểu đò thành phần: định nghĩa các thành phần của hệ

thống và mối quan hệ giữa các thành phần đó

 Biểu đồ triển khai: mô tả hệ thống sẽ được triển khai

như thế nào, thành phần nào được cài đặt ở đâu, các liên kết vật lý hoặc giao thức truyền thông nào được sử dụng

II Phân tích hệ thống trang web

Trang 8

Use Case

Biểu diễn mộtchức năng xácđịnh của hệ thống

Hình elip có têncủa use case

Tác Nhân

Là một đối tượngbên ngoài hệthống tác độngtrực tiếp đến usecase

Biểu điễn một lớpkiểu actor (Hìnhngười tượng trưng)

Mối quan hệ

giữa các use

case

Tuỳ từng loạiquan hệ

Extend và Include

có dangjmuix tênnét đứt

Mối quan hệ

giữa các tác

nhân

Tương tác giữacác tác nhân

Mũi tên nét đứt cóđầu tam giác

Trang 9

Sơ đồ cho Use case tổng quát

Trang 10

Sơ đồ cho actor Thành Viên

Trang 12

Sơ đồ cho actor Khách

Trang 13

Flow of Events

1 Từ giao diện chính, người dùng mở frmDoiMatKhau

nhập thông tin thay đổi mật khẩu

3

Nhập thông tin: mật khẩu cũ, mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu mới.Nhấn nút "Đồng ý"

4

Kiểm tra thông tin Nếu không hợp lệ yêu cầu nhập lại Ngược lại thông báođổi mật khẩu thành công

5 Lặp lại luồng 3 nếu hệ thống thông báo không hợp lệ

6 Lặp lại luồng 4 cho đến khi thông tin

nhập vào từ người dùng chính xác

Trang 14

Use Case Đăng Nhập

Nếu chức năng thành công, người dùng sẽ đăng nhập được vào hệ thống

Ngược lại trạng thái hệ thống không thay đổi

Flow of Events

1 Từ giao diện chính, người dùng mở frmLogin

thông tin

3

Nhập tên đăng nhập và mật khẩu vào khung Nhấn nút

"Đăng nhập"

4

Kiểm tra tính hợp lệ của thông tin đăng nhập Nếu sai yêu cầu nhập lại Ngược lại đăng nhập thành công

5 Lặp lại luồng 3 nếu hệ thốngbáo lỗi không hợp lệ

6 Lặp lại luồng 4 cho đến khi thông tin

nhập vào từ người dùng hợp lệ

Trang 15

Use Case Đăng Ký

Name Use Case

nhập thông tin cần thiết

3

Nhập thông tin vào các mục cho sẵn (tênĐN, pass, mail, địachỉ) Sau đó nhấn nút "Đăng ký"

4

Kiểm tra các thông tin có thiếu sóthay sai gì không Nếu phù hợp thì thông báo “Đăng ký thành công”

5 Lặp lại luồng 3 nếu hệ thing thông báo không hợp lệ

tin người dùng nhập vào chính xác

Trang 16

Use Case Tìm Kiếm

Name Use Case

Brief Description Tra cứu (tìm kiếm) sản phẩm theo từ khóa

Flow of Events

1 Từ giao diện tìm kiếm

Thông tin theo yêu cầu tìm kiếm

sẽ được hiển thị (nếu có) Ngược lại, thông báo không có s/p cần tìm

Name Use Case

Post-conditions Nếu chức năng thành công người xem thông tin trên trang wbe

Flow of Events 1 Từ giao diện chính mở Actor Input System Response

Trang 17

sách tin tức cần xem

Name Use Case

Brief Description Thoát ra khỏi hệ thống

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu chức năng thành công người sử dụng sẽ thoát ra khỏi hệ thống

Flow of Events

1 Click button Thoát

hệ thống

Name Use Case

Brief Description Them tai liệu vào thư viện

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu thành công sẽ thêm được tài liệu vào trong thư viện

Flow of Events

1 Vào data thư viện click button Thêm

2 Tải Thông tin và Cập nhật thông tin

Trang 18

Use Case Sửa TT cá nhân

Name Use Case

Brief Description Sửa thông tin cá nhân của mình

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu chức năng thành công người sử dụng sẽ thay đổi được thông tin

cá nhân

Flow of Events

1 Từ giao diện chính mở frmThongtin

3 Cập Nhật Thông tin cần sửa

thì yêu cầu đăng nhập lại

5 Lập lại mục 3 nếu Hệ thốngbắt cập nhật lại

Trang 19

Use Case Xóa Thành Viên

Name Use Case

Brief Description Xóa danh sách thành viên

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu chức năng thành công ADMin sẽ thêm thành viên vào hệ thống

Flow of Events

1 Admin click nút xóa

khỏi dữ liệu

Name Use Case

Brief Description Xoa Tai Lieu ra khỏi thư viện

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu chức năng thành công sẽ xóa được tài liệu ra khỏi thư viện

Flow of Events

1 Admin vào dữ liệu tin tưc.click nut xóa

2 Hiển thị frmTinTuc.Xóa thông tin tài

liệu ra khỏi thư viện

Trang 20

Use Case Dowdload tài liệu

Name Use Case

Brief Description Tải Tài liệu từ trang web xuống

Special

requirements Kết nối vào mạng internet

Preconditions Đăng nhập vào hệ thống

Post-conditions Nếu chức năng thành công người sử dụng sẽ có tài liệu mình cần

Flow of Events

1 Từ giao diện tin tức.click button download

2 Kiểm tra thông tin thông tin tài lieu

và tải dữ liệu xuống

Trang 21

Lớp thực thể

Trang 23

Biểu Đồ Tuần Tự Của Usecase Dowload Tài Liệu

Trang 24

Biểu Đồ Tuần Tự Của Usecase Upload Tài Liệu

Trang 25

Biểu Đồ Tuần Tự Của Usecase Đăng Ký

Trang 26

Tác Nhân

Là một đối tượngbên ngoài hệ thốngtác động trực tiếpđến khung hệ thống

Biểu điễn một lớpkiểu actor (Hìnhngười tượng trưng)

Tương tác

Tương tác qua lạigiữa đối tượng nàyvới đối tượng kia

Trang 27

Biểu Đồ Cộng Tác Của USE CASE Đăng Ký

Trang 29

Biểu Đồ Cộng Tác Của USE CASE Dowload Tài Liệu

Trang 30

Biểu Đồ Cộng Tác Của USE CASE Tìm Kiếm

Trang 31

Biểu Đồ Cộng Tác của Usecase Xóa Tài Liệu

Trang 33

Lớp (class)

Biểu diễn lớp, cácthuộc tính, phươngthức của lớp đó

Một hình chữ nhậtgồm 3 phần táchbiệt

Quan hệ gộp Biểu diễn quan hệ

Mũi tên có đầutam giác

Quan hệ phụ

thuộc

Các lớp phụ thuộclẫn nhau trong hoạtđộng của hệ thống

Mũi tên nét đứt

Trang 34

Biểu đồ lớp chi tiết

Trang 35

Biểu đồ lớp tổng quát

2.5.Biểu Đồ Hoạt Động

Trang 36

Hoạt động

Mô tả hoạt độnggồm tên hoạt động

Thanh đồng bộ

ngang

Mô tả thanh đồng bộnằm ngang Thanh ngang đậm.

Quyết định Chuyển tiếp giữa các

hoạt động Mũi tên

Trang 37

Biểu Đồ Hoạt động của Use case Upload Tài Liệu

Trang 39

2.6.Biểu Đồ Trạng Thái

biểu đồ

Trạng thái

Biểu diễn trạng tháicủa đối tượng trongvòng đời của đốitượng đó

Hai hình tròn lồngnhau

Chuển tiếp

Chuyển từ trạng tháinày sang trạng tháikhác

Mũi tên liền với têngọi

Trang 40

Biểu Đồ Trạng Thái Của Usecase Khách

Trang 41

2.7 Biểu đồ triển khai

Phần tử mô

Kí hiệu trong biểu đồ

Các Node hay

các thiết bị

Biểu diễn thànhphần không có bộ

vi xử lí trong biểu

đồ triển khai hệthống

Hình hộp chữ nhật

Các liên kết

truyền thông

Đường thẳng nétliền

Trang 42

CHƯƠNG III THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I.Thiết kế cơ sở dữ liệu

1.Bảng Login

2.Bảng Thành Viên

3.Bảng Tài Liệu

Trang 43

4.Bảng Download Tài Liệu

5.Bảng Upload Tài Liệu

Trang 44

6.Bảng Góp Ý

Trang 45

II.Liên kết giữa các bảng

Ngày đăng: 09/06/2016, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
nh Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong (Trang 8)
Hình   chữ   nhật   năm  ngang, tên khung là  tên đối tượng - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
nh chữ nhật năm ngang, tên khung là tên đối tượng (Trang 27)
Hình Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
nh Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong (Trang 34)
Hình chữ nhật vòng - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
Hình ch ữ nhật vòng (Trang 37)
Hình chữ nhật vòng - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
Hình ch ữ nhật vòng (Trang 40)
Hình hộp chữ nhật - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
Hình h ộp chữ nhật (Trang 42)
Hình Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong - Xây dựng website thư VIện điện tử trực tuyến
nh Ý nghĩa Cách biểu diễn Kí hiệu trong (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w