1.2-TÍNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC: 1.2.1) Phân loại bản sàn: Xét tỉ số hai cạnh ô bản: Ta xem ô bản làm việc theo 1 phương.Ta có sàn sườn toàn khối loại bản dầm,các dầm trục 1-4 là dầm chính,các dầm ngang là dầm phụ. 1.2.3) Sơ bộ chọn kích thước các bộ phận kết cấu. 1.2.3.1) Bản sàn: Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức: hb= (1) Trong đó: +D = 1(phụ thuộc vào tải trọng) _ D = 0,8 1,2 +m = 30 (đối với bản loại dầm) _ m = 30 35 +L= L1 = 2750 mm(cạnh bản theo phương chịu lực) Suy ra: hb = =91,67 > hmin = 60 mm Chọn hb = 90 mm 1.2.3.2) Dầm phụ: Trong công thức (1) thì đối với dầm phụ m = 12 20 và L = L2 =6020 mm Suy ra : hdp = = (301 501) mm Chọn hdp = 450 mm Bề rộng dầm phụ: bdp = ( )hdp = =(112,5 225)mm Chọn bdp = 200mm 1.2.3.3) Dầm chính: Trong công thức (1) thì đối với dầm phụ m = (8 12) và L = 2.L1 = 2.2750 =5500mm Suy ra : hdc = ( ) 5500 = (458 688)mm Chọn hdc = 600mm Bề rộng dầm chính:bdc = ( )hdc = ( )600 = (150 300)mm Chọn bdc = 250mm
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TƠNG CỐT THÉP 1 THIẾT KẾ SÀN SƯỜN BÊ TƠNG TỒN KHỐI A-SỐ LIỆU BAN ĐẤU:
I.XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN:
Vữa trát Bê tông cốt thép
Hình 2: CẤU TẠO LỚP SÀN
Trang 2Bảng 2-Tĩnh tải trên bản sàn.
(m)
Trọng lượng riêng (kN/m 3 )
Trị tiêu chuẩn
Trang 36020 60206020
D
HINH 1- MAT BANG SAN
Trang 4h b = (1) Trong đó:
+D = 1(phụ thuộc vào tải trọng) _ D = 0,8 1,2
+m = 30 (đối với bản loại dầm) _ m = 30 35
+L= L 1 = 2750 mm(cạnh bản theo phương chịu lực)
Trang 5giá trị tuyệt đối của moment:
*Tại gối thứ 2 và nhịp biên:
Trang 620,373kN 7,563kN.m
Hình 4-Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực.
1.3)Tính cốt thép bản sàn:
Tính cốt thép cho tiết diện b x h = 100 x 90 cm
Trang 8 Kiểm tra chiều cao làm việc h 0
1.4) Bố trí cốt thép:
a)Bố trí thép chịu moment âm,dương:
Độ vươn của thép dài hơn khi chịu moment âm tính từ mép dầm phụ:
Độ vươn của thép ngắn hơn khi chịu moment âm tính từ mép dầm phụ(các thanh thép được dặt xen kẽ
nhau):
Trang 9 Độ vươn của thép ngắn hơn khi chịu moment dương tính từ mép dầm phụ(các thanh thép được dặt xen kẽ
Yêu cầu đặt cốt thép cấu tạo chịu moment âm cho vùng gối biên và phía trên dầm khung như sau:
Suy ra,ta chọn �8a180 có As = 2,79 cm 2 >2,515 cm 2
c)Bố trí thép phân bố :
*Yêu cầu cốt thép phân bố phía dưới bản.Đặt vuông góc với thép chịu moment dương(tính cho 1m ) :
A s.pb ≥ 20%A s (gối giữa,nhịp giữa)=0,2.5,03=1,006 cm 2
Suy ra :Ta chọn �6a250 (a max; 200), a max = 330mm
Cốt thép phân bố đặt phía trên,đặt vuông góc với cốt chịu momen âm :Chọn �6a250.
Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bê tông sàn :
*Ta có :
Trang 10Chứng tỏ bê tong sàn đảm bảo điều kiện chịu cắt mà không cần bố trí cốt thép chống cắt
Hình 5-bố trí thép sàn TL:1/20 II- TÍNH TOÁN BỐ TRÍ THÉP CHO DẦM PHỤ:
Trang 112.3.1)Biểu đồ bao moment:
momemt theo các công thức lập sẵn:
Hệ đối xứng 3 nhịp ta tính cho nhịp.Với các hệ số tra phụ lục 8 (Tài liệu 1),Ta lập bảng tính toán : Bảng-4 Giá trị tung độ biểu đồ bao moment dầm phụ
Tiết diện Tải trọng
q dp
(kN/m)
Nhịp tính toán (m) Giá Trị Giá trị
Trang 13a)Tại tiết diện chịu moment âm:
Tại gối B:Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=200x450mm.
Giả thiết a = 3,5cm h 0 = h – a =450 – 3,5 = 41,5cm.
Ta có M b = 91,98 kN.m
Trang 14
Chọn 3�16+2�14,bố trí 2 lớp có A S = 9,11cm 2 > 8,66 cm 2 (thiên về an toàn)
Kiểm tra chiều cao làm việc h 0 :
Chọn a bv = 2cm và khoảng hở cốt thép theo phương đứng ,
h 0 = h – a = 45 – 4,3= 40,7cm< h 0 =41,5cm đã sử dụng vì vậy ta cần tính lại A s theo h 0 =40,7cm;Ta có:
Vậy chọn 3�16+2�14 có >8,66cm 2 đã tính nên tiết diện đủ khả năng chịu lực.Khoảng thông thủy:
Trang 15Hình 8 - Kích thước tiết diện chữ T.
Xác định vị trí trục trung hòa:
Suyra ,trục trung hòa đi qua cánh,Tính toán theo tiết diện chữ nhật b f x h= 212x45 cm.
Tại nhịp biên có M max = 117,1kN.m
Trang 17 Khoảng hở cốt thép :
Bảng 5-Thống kê thép dầm phụ Tiết diện
Cốt thép thiết kế d(mm)
**Số liệu - Bê tông nặng B30 có:
a)Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối B có lực cắt lớn nhất:
Kiểm tra điều kiện tính toán:
Trang 18 Chọn s ≤ Min(s tt ;s max ;s ct ) =s tt =32,8cm Lấy s = 15cm.
Tính :
Kiểm tra điều kiện nén ứng suất chính:
Thỏa Đồng thời Q cũng thỏa điều kiện:
Kết luận-Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
Ta bố trí cốt đai cho dầm tại tiết diện các mép gối tựa trong khoảng
Vậy bước cốt đai cho đầu dầm gần gối tựa và ở giữa nhịp là:
b)Kiểm tra điều kiện tính toán cốt xiên cho dầm:
Khả năng chịu cắt của bê tông và cốt đai khi không có cốt xiên là:
(3)
Tính M b :
Trang 19•
• Tra bảng 6.2(tài liệu 1),ta có:
Thay vào (3) ta được :
Vậy thép đai cùng với bê tông đủ khả năng chịu cắt không cần đến thép xiên cho dầm phụ 2.4.3)Tính và vẽ hình bao vật liệu:
a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện sau khi cắt uốn cốt thép:
• Trình tự tính toán như sau:
• Tại tiết diện đang xét cốt thép tại đó có diện tích là A s.
• Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ là a bt =25mm.
• Tính:
*Với a i và A si là của từng lớp thép tương ứng.
• Tính:
• Kết quả tính toán ghi trong bảng sau:
Bảng 6-Khả năng chịu lực của tiết diện sau khi cắt uốn thép.
Trang 201154
Hình 9-Xác định vị trí cắt lý thuyết x(mm) theo tam giác đồng dạng.
• Trong đó x(mm) là tọa độ của vị trí cắt lý thuyết của tiết diện.
Trang 21Hình 10 - Xác định vị trí cắt lý thuyết và lực cắt tại tiết diện đó.
Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Trong đó:
Q lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment.
Q s.inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên trong vùng cắt cốt thép dọc.Không bố trí cốt xiên nên Q s.inc = 0.
Q sw –khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết.
• Trong đoạn dầm có đai thép �6s150 thì
• Trong đoạn dầm có đai thép �6s300 thì
• Gọi d(mm) là đường kính cốt thép bị cắt.
Trang 22• Kết quả tính toán như bảng 7.
Bảng 7-Xác định chiều dài đoạn neo cốt thép dầm phụ.
Dầm chính có kích thước b x h = 250 x 600 (mm) và được tính toán theo sơ đồ đàn hồi,xem như một dầm liên tục
3 nhịp gác lên gối tựa là các cột.
g
p
g p
g p
g
g p
g p
Trang 233.2.1)Xác định biểu đồ bao moment:
Để tính toán moment và lực cắt ta sử dụng các công thức và hệ số cho ở phụ lục 12B-tài liệu 1 với sơ đồ 3 nhịp chịu một lực tập trung:
Sơ đồ tải trọng:
Trang 24Bảng 9- Bảng tính tung độ biểu đồ bao momen.
Trang 253.3.1)Tiết diện chịu moment dương:
Tương ứng với tiết diện chịu moment dương bản cánh chịu nén,tiết diện tính toán là hình chữ T.
Xác định S f :
Trang 26Chọn bằng Min của các giá trị trên tức = 540 mm
Kích thước tiết diện chữ T tính toán:
diện ở nhịp biện và tiết diện ở nhịp giữa cho bài toán tính tiết diện chữ nhật b f xh=1330x600 (mm).
Trang 27Nhịp biên và nhịp giữa Gối B
2
3
2Ø22 1
Hình 13-Mặt cắt tính thép tại tiết diện nhiệp biên tính toán
• Kiểm tra lại chiều cao làm việc h 0 ,chọn
Trang 28Ta có:
Ta tính lại cốt thép:
Suy ra ta phải chọn lại cốt thép ;Chọn
Hình 14-Mặt cắt tính thép tại tiết diện nhiệp biên tính toán 2)Tại nhịp giữa có M max =302kN.m,
Chọn
Ta có:
Trang 29Chọn có
Hình 15 - Mặt cắt tính thép cho tiết diện nhiệp giữa
3.3.2)Tiết diện chịu moment âm:
Lưu ý khi tính moment âm cho tiết diện tại gối tựa:
Để tiết kiệm cốt thép ta nên tính toán cốt thép cho tiết diện chịu moment âm ở gối bằng moment mép gối,tuy nhiên sự chênh lệch khá bé và thiên về an toàn ta chọn M m.g = M.
Tương ứng với tiết diện chịu moment âm(tiết diện tại Gối B).Bản cánh chịu kéo tính theo tiết diện chữ nhật bxh=250x600mm.
Ta có:
Trang 31Từ bảng ta nhận thấy luôn bé hơn Thỏa điều kiện hạn chế.
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
3.4)Tính toán cốt thép ngang cho Dầm chính.
**Số liệu - Bê tông nặng B30 có:
a)Tính cốt đai và cốt xiên cho các tiết diện có lực cắt lớn nhất:
Kiểm tra điều kiện tính toán:
(không thỏa)
Bê tông không đủ khả năng chịu cắt,vì vậy cần bố trí cốt ngang chịu cắt cho dầm(cốt đai & cốt xiên) tại tiết
Xác định bước đai theo điều kiện cấu tạo:
Với h > 450mm thì:
(***)
Trang 32 Bố trí trong đoạn ¼ đoạn dầm gần gối tựa - cách mép gối tựa L=1375mm Với cách thiết kế trên,ta kiểm tra lại khả năng chịu lực của cốt thép ngang
Tính :
Kiểm tra điều kiện nén ứng suất chính:
Thỏa.
Đồng thời Q cũng thỏa điều kiện:
Kết luận-Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
• Khả năng chịu cắt của cốt đai:
• Khả năng chịu cắt của bê tông và thép đai.
Từ biểu đồ bao lực cắt nhận thấy:
mép gối B không đủ khả năng chịu lực ta cần bố trí cốt xiên hoặc tăng cường khả năng chịu cắt của cốt đai muốn vậy ta 2 nhánh �10s200.Lúc đó khả năng chịu cắt của bê tông và thép đai �10 như sau:
Ta có:
Trang 33 Vậy ta có 2 vùng đặt đai khác nhau,chỉ riêng mép trái gối biên ta đặt đai 2 nhánh �10s200 trong đoạn K-B
b)Tính cốt treo:
• Chỗ dầm phụ kê lên dầm phụ kê lên dầm chính lực tại đó ở dạng tập trung nên cần bố trí cốt treo để gia cố dầm chính.Lực tập trung truyền lên dầm chính là:
• Chọn cốt treo dang cốt đai 2 nhánh �10 có A sw = 1,58cm 2 Lượng thép treo cần thiết là:
• Chọn đai 2 nhánh �10 bố trí sát 2 bên mép dầm phụ,mỗi bên 5 đai.Vùng đặt đai S x được xác định như sau:Từ mép dưới dầm phụ kẻ đường xiên 45 0 cắt thép chủ của dầm chính tại đâu thì đáy lớn của hình thang
đó là S x Và S x =
3.4)Biểu đồ bao vật liệu:
a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện sau khi cắt uốn cốt thép:
• Trình tự tính toán như sau:
• Tại tiết diện đang xét cốt thép tại đó có diện tích là A s.
• Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ là a bt =25mm,t v =30mm.
• Tính:
*Với a i và A si là của từng lớp thép tương ứng.
Trang 34• Tính:
Bảng 15-Khả năng chịu lực của tiết diện
Tiết diện Số lượng � thép
Nhịp biên
Cắt 2�25,còn 2�25+2�22.
Trang 35Hình 17-Hình bao lực cắt và moment dầm chính.
• Trong đó x(mm) là tọa độ của vị trí cắt lý thuyết của tiết diện
Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Trong đó:
Q lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment.
Q s.inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên trong vùng cắt cốt thép dọc.Không bố trí cốt xiên nên Q s.inc = 0.
Q sw –khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết.
Trang 36• Trong đoạn dầm có đai thép 8 � s200 thì
• Trong đoạn dầm có đai thép �10s200 thì
• Gọi d(mm) là đường kính cốt thép bị cắt.
• Kết quả tính toán như bảng 7.
Bảng 7-Xác định chiều dài đoạn neo cốt thép dầm chính.
C-MỤC LỤC
D-BẢN VẼ