TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤTKHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KĨ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP Bài 1: Thiết kế dầm bê tông cốt thép chịu uốn: Bảng I-1: Số liệu tính toán dầm bê tông cốt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT
KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN KĨ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
BÊ TÔNG CỐT THÉP
Bài 1: Thiết kế dầm bê tông cốt thép chịu uốn:
Bảng I-1: Số liệu tính toán dầm bê tông cốt thép:
STT Nhịp tính
toán của dầm
(m)
Lực phân bố q(t/m)
Đặc trưng của vật liệu Mác BT Ra(KG/cm2) Ra’(KG/cm2)
Bài làm:
Bước 1:Lập sơ đồ tính toán:
Cốt đơn:
Theo giả thiết II trạng thái ứng suất biến dạng, dễ xảy ra phá hoại dẻo khi đạt trạng thái cần bằng giới hạn thì ứng suất trong cốt thép chịu kéo Fa đạt tới cường độ chịu kéo tính toán Ra, ứng suất trong vùng bê tông chịu nén đạt đến cường độ chịu nén tính toán Rn, Sơ đồ phân bố ứng suất pháp trong miền bê tông chịu nén có dạng hình chữ nhật, vùng bê tông chịu kéo không được tính cho chịu lực vì bị nứt
Ta có sơ đồ tính toán:
Trang 2 Bước 2: Tải trọng tính toán:
Ra cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép Ra=2800 kG/cm2
Ra’ cường độ chịu nén tính toán của cốt thép Ra’=2800 kG/cm2
Hình 1-1 Biểu diễn sơ đồ chịu lực của dầm và biểu đồ lực cắt, mô men
6,25m q=14T/m
683,5kNm
437,5kN 437,5kN
Qy
Mx
Lực cắt:
2 max
437,5
q l
Môn men uốn: max 2 68,35 m
8
ql
Mác BT=200 => α0=0,62 ; A0= α0(1-0,5 α0) = 0,428
Bước 3: Giả thiết chiều rộng mặt cắt b=50
+) Giả thiết α=0,35 trong đó α€(0,3-0,4) đối với dầm
Tra bảng quan hệ giữa các hệ số α,γ và A ta có:
γ =0,825 ; A=0,289
+) Mặt khác ta có:
0 2 0
5 0
1
1 68,35.10
90.50
0, 289
Bước 4: Tính chiều cao mặt cắt h:
+) Giả sử chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=5cm
0
78
50
h
h h a
b
Thỏa mãn điều kiện
Bước 5: Tính cốt thép:
Trang 3 Cốt thép:
5
2 0
68,35.10
40,53( ) h 2800.0,825.73
a a
M
R γ
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 0
min
40,53 100% 1,11%
50.73
0, 05% 1,11% 3%.
a
F
b h
µ µ
= < <
Thỏa mãn hàm lượng cốt thép
Tra bảng phụ lục 9 ta chon được:
5φ32( Fa=40,21cm2) chênh lệch không đáng kể
Bước 6: Bố trí cốt thép:
a0=2cm; b=50cm;h=78cm
t ≤ d = = mm (khoảng cách cốt thép theo phương ngang)
t0=dmax=32mm (khoảng cách cốt thép theo phương đứng)
Bố trí cốt thép như hình vẽ:
?30
a0 a0 t
t0
Bước 7: Cấu tạo và thông kê cốt thép:
Cốt kép:
Bước 1:Lập sơ đồ tính toán:
Trang 4FaRa M
a
h
a
h h0
b
x
Rn Fa'Ra' a'
Fa Fa'
Bước 2: Tải trọng tính toán:
Ra cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép Ra=2800 kG/cm2
Ra’ cường độ chịu nén tính toán của cốt thép Ra’=2800 kG/cm2
Bước 3: Giả thiết chiều rộng mặt cắt:
Giả thiết a=5(cm) ; b=50(cm)
Để thỏa mãn điều kiện đặt cốt đơn thì: A>A0
2 0
5 2
0, 428
68,35.10
60( )
0, 428 0, 428.R b 0, 428.90.50
n
M
R b h
R b
Bước 4: Tính chiều cao mặt cắt h:
Chọn h0=55 => chiều cao tiết diện h=h0+a=55+5=60(cm)
Cần phải tính toán cốt kép
Bước 5: Tính cốt thép:
Chọn a’=4cm
Diện tích cốt thép vùng chịu nén Fa’:
2
0
68,35.10 0, 428.90.50.55
n a
a
M A R bh
R h a
Diện tích cốt thép vùng chịu kéo: Fa
2
0 R 0 'F ' 0,62.90.50.55
7,07 61,86(cm ) 2800
a
b h R F
α
Trang 5 Hàm lượng cốt thép:
0
61,86
a
F
b h
0
a
F
b h
µ µ ; ' thỏa mãn hàm lượng cốt thép
Tra bảng phụ lục 9 ta chọn được:
+) Fa’:2 22 φ
+) Fa:6 36 φ
Bước 6: Bố trí cốt thép:
a0=2cm; b=50cm;h=60cm
t ≤ d = = mm (khoảng cách cốt thép theo phương ngang)
t0=dmax=36mm (khoảng cách cốt thép theo phương đứng)
=>Bố trí cốt thép như hình vẽ:
a0 a0 t
t0
O36 O22
Bước 7: Cấu tạo và thông kê cốt thép:
Cốt đai
Bước 1:Lập sơ đồ tính toán:
Khi dầm chịu tác dụng của lực cắt lớn, ứng suất pháp do mô men và ứng suất tiếp tục do lực cắt gây ra sẽ gây ra những ứng suất kéo chính nghiêng với trục dầm một gọc α nào đó dẫn đến xuất hiện những khe nứt nghiêng sẽ đảm bảo bền cho cấu kiện tại mặt cắt
Trang 6 Bước 2: Tải trọng tính toán:
Mác bê tông M200
Rn=90 kG/cm2
Rk=7,5
Rad=2200 kG/cm2
Ra cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép Ra=2800 kG/cm2
Ra’ cường độ chịu nén tính toán của cốt thép Ra’=2800 kG/cm2
Bước 3: Giả thiết chiều rộng mặt cắt b=50
Bước 4: Tính chiều cao mặt cắt h:
+) ⇒ =h (1,5 3) ÷ b= (1,5 3)50 ÷
Chọn h=85
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ:
a0=5cm; ⇒ = − =h0 h a 85 5 80( − = cm)
Bước 5: Tính cốt thép:
14.6, 25
43,75(T)
q l
+) kiểm tra các điều kiện:
0.R n 0
Q k≤ b h điều kiện bê tông bị phá hoại bên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính
1.R k 0
Q k≤ b h điều kiện thỏa mãn bê tông không xảy ra vết nứt
Trong đó: k1=0,6 đối với dầm
k0=0,35 với bê tông Mác dưới 400
0 R n 0 0,35.90.50.80 126000( ) 126(T)
1.R k 0 0,6.7,5.50.80 18000( ) 18( )
Q>18(T) Bê tông không chỉ chịu cắt phải tính cốt đai
Q<126(T) Bê tông không bị phá hoại vì ứng suất nén chính
+) Giả thiết có chung cốt đai:
-φ6(f d = 0,283cm2:diện tích nhánh cốt đai)
-có 2 nhánh n=2
+)Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán:
2 0 2
8 f k
tt ad d
R b h
Q
=
Điều kiện đảm bảo cường độ tiết diện nguy hiểm nhất là
Trang 72 2
0
8 .
8 .
k
Q
R b h
Mặt khác:
2 2 0
8 b.h
ad d ad d d
k
q
2 2
8.7,5.50.80
43750
tt
Dầm có h=85cm nền 85 28,33
3
ct
U = = cm(do h=850mm>450mm; Uct khoảng
cách cấu tạo của cốt đai
0
1,5 1,5.7,5.50.80
82,3cm 43750
k
R b h U
Q
+)
max
28,33
tt ct
U
U U
( cách đều đoạn dầm có chiều dài 6, 25 1,56
l
m
= = ; đoạn còn lại của dầm có
chiều dài 6, 25 3,125
l
m
= = ; khoảng cách cốt đai là 28,33(cm)
Bước 6: Bố trí cốt thép:
Bước 7: Cấu tạo và thông kê cốt thép:
ài 2: Thiết kế cột bê tông cốt thép chịu nén lệch tâm bố trí cốt thép đối xứng với số liệu như sau:
Bảng II-1: Số liệu tính toán cột bê tông cốt thép
ST
T
Chiều dài
tính toán
R28(Kg/cm2) Cường độ cốt
thép (kg/cm2)
Lực dọc (KN) Mô men tác
dụng M(KNm)
Trang 8l0(m) Ra Ra’ Ndh Nnh Mdh Mnh
1) Lập sơ đồ tính toán
Khi cấu kiện bị phá hoại cường độ bê tông đạt đên Rn và cường độ chịu nén đạt đến cường độ chịu nen của thép Do vậy nhờ lực dính liên kết của bê tông và cốt thép mà
ta tận dụng được hết khả năng làm việc của cốt thép
2) Xác định tải trọng tính toán
Mác BT=200 => α0=0,62 ; A0= α0(1-0,5 α0) = 0,428
3) Giả thiết chiều rộng mặt cắt b
b=40cm
4) Tính chiều cao mặt cắt h
Ta có h:b=(2:4) => h=60cm
5) Tính cốt thép
Trang 9 Tính cốt thép đối xứng
+) Độ lệch tâm lớn: 01
105 1.02 102 102
M
N
+) Độ lệch tâm ngẫu nhiên lấy bằng: 60 2, 4
25 25
ng
h
Độ lệch tâm tổng cộng: e0 =e01 +e ng = 102 2, 4 104, 4 + = cm
+) Giả thiết a=a’=5cm ; h0=60-5=55cm
60
o
e h
+) xác định S:
0
0, 059 0,1 1,74
0,1
165 265.0,3
dh dh dh
S
e h
k
M N y
+ +
y: là khoảng cách từ tâm thiết diện đến mép ngoài miền chịu kéo
4
40.60
720000
b
b h
0
% 1% (0,5 ) 0,01.40.55(0,5.60 5) 137500
+) tính lực dọc giới hạn
6
0
460 2,8
dh
S
l k
+) Tính η:
1 102
983475
th
N N
+) Tính e: e= η e0 + 0,5h a− = 1.104, 4 0,5.60 5 129, 4 + − = cm
+) xác định chiều cao vùng nén:
0 0
2 0
10200
2,83( ) 90.40
0, 62.55 34,1( ); 2 ' 2.5 10( )
10200.129, 4
( ') 2300(55 5)
n
a a
a
N
R b
N e
R h a
+) kiểm tra hàm lượng cốt thép:
0
11, 4 100% 0,51%
40.55
a
F
b h
Thỏa mãn hàm lượng cốt thép
Ta chọn: 3 22 φ ( Fa=11,4cm2)
Ta chọn: 3 22 φ ( Fa’=11,4cm2)
6) Bố trí cốt thép thân cột
Trang 107) Cấu tạo đầu cột và chân cột
8) Thông kê cốt thép:
I Bảng thống kê thép sử dụng cho thiết kế:
BẢNG THỐNG KÊ THÉP
Thông
số
STT
Kích thước Hình dạng(mm)
Đường kính ϕ (mm)
Chiều dài (mm)
Số lượng thanh
Tổng chiều dài (mm)
Tổng khối lượng (kg)