1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đồ án bê tông côt thép

17 353 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép số1Sàn sờn toàn khối có bản dầm I... Tính toán cấu kiện:1.. Sơ đồ tính: Cắt theo phơng cạnh ngắn 1 dải có bề rộng b =1m Xem bản nh 1 dầm liên tục

Trang 1

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép số1

Sàn sờn toàn khối có bản dầm

I Số liệu tính toán:

1

Bêtông B15

Cốt thép Sàn

AI (MPa)

Cốt đai AI (MPa)

Cốt dọc AII (MPa)

f ,p 1, 2

γ = RRb bt= 17=1,2 Rs=225 Rsw=175 Rs=280

A

C

B

5 D

Sơ đồ sàn

Trang 2

II Tính toán cấu kiện:

1 Tính toán bản sàn:

1.1 Phân loại bản sàn:

1

3 2

l = = > 2 nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc

1 phơng theo cạnh ngắn

1.2 Chọn sơ bộ kích thớc các cấu kiện:

Với D (0,8 1, 4) = ữ ⇒Chọn D 1,3 =

m (30 35) = ữ

⇒ = ì = ữ ữì = ữ

Chọn h b = 80(mm) h ≥ min = 70(mm)

= ữ ữì = ữ ữì = ữ

Chọn h dp = 400(mm)

b dp = (0,3 0,5) h ữ ì dp = (0,3 0,5) 400 120 200(mm) ữ ì = ữ

Chọn b dp = 200(mm)

= ữ ữì = ữ ữì = ữ

Chọn h dc = 700(mm)

b dc = (0,3 0,5) h ữ ì dc = (0,3 0,5) 700 210 350(mm) ữ ì = ữ

Chọn b dc = 300(mm)

1.3 Sơ đồ tính:

Cắt theo phơng cạnh ngắn 1 dải có bề rộng b =1(m)

Xem bản nh 1 dầm liên tục nhiều nhịp,gối tựa là tờng biên và các dầm phụ.Bản sàn đuợc tính theo sơ đồ khớp dẻo,nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa

dp t b

b 1

L g = L 1 − b dp = 2000 200 1800(mm) − =

Trang 3

Chênh lệch giữa các nhịp: 1800 1790 100% 0.55% 10%

1800

− ì = <

1.4 Xác định tải trọng:

Tĩnh tải:

Xác định trọng lợng bản thân các lớp cấu tạo sàn:

g s =∑ (γ ì γ ìδ i f ,i i)

Mặt cắt sàn

S

T

Chiều dày δ i

(mm)

Trọng l-ợng riêng

i

Trị tiêu chuẩn

tc

Hệ số

độ tin cậy về tải trọng

f ,i

γ

Trị tính toán g s

Hoạt tải:

Hoạt tải tính toán:

s f ,p

p = γ ì p = 1, 2 8 9,6(KN / m ) ì =

Tổng tải:

Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có b = 1(m)

q (g = s + p ) b (3,583 9, 6) 1 13,183(KN / m) s ì = + ì =

1.5 Xác định nội lực:

Trang 4

Sơ đồ tính toán bản sàn

= − = − ì ì = −

min

= ± = ± ì ì = ±

b

Q 0, 4 q L = ì ì = 0, 4 13,183 1,79 9, 44(KN) ì ì =

Q 0,6 q L = ì ì b = 0,6 13,183 1,79 14,16KN) ì ì =

Q 0,5 q L = ì ì g = 0,5 13,183 1,8 11,86(KN) ì ì =

2000 170170

120

200

80

Trang 5

Biểu đồ mômen và lực cắt

1.6 Tính cốt thép:

Tính toán cốt thép trong bản nh đối với cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật đặt cốt đơn b h 1000 80mm ì = ì

Giả thiết: a 15(mm) =

- Tính cốt thép theo các bớc sau:

h 0 = h b − = a 80 15 65(mm) − =

b 0

M

0,3

R bh

α = ≤ α = ⇔ ξ = 0,37

Trang 6

⇒ ζ = 0,5 1( + 1 2 − α m)

Tính s

s 0

M A

R h

= ζ

Kiểm tra hàm lợng cốt thép:

à = ≤ à = ≤ à = ξ = ì =

Ta có bảng số liêu tinh toán :

à

(mm)

a

A

(mm2)

Nhịp giữa

- Kiểm tra chiều cao làm việc h 0: Chọn a bv = 10(mm)

Tại tiết diện dùng φ 8 ta có:

0

h = − = h a 80 (10 3) 67(mm) 65(mm) − + = > ⇒Thoả mãn

- Kiểm tra điều kiện lực cắt:

ứng với trờng hợp bất lợi nhất C 2h = 0

max

ì

⇒Thoả mãn

1.7 Bố trí cốt thép:

- Xét tỉ số:

s

g s

Chọn : α = α = L g L b 450(mm)

- Đối với những ô bản liên kết ở 4 biên (vùng gạch chéo) đợc giảm 20% lợng cốt thép so với kết quả tính đợc

s

A = 0,8 185 148(mm ) ì =

Trang 7

Chọn 2

s

chính đợc xác định:

sgg

6a200 A

φ





s

2

1

< = = ≤

s,pb st

s

l an = 120mm 10d >

A

C

B

5 D

Vùng giảm cốt thép

Trang 8

2 Tính dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo:

2.1 Số liệu tính toán:

Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp, các nhịp giữa kê lên dầm chính, các

nhịp biên kê lên dầm chính và tờng biên, đoạn gối kê lên tờng lấy:

a 22(cm) =

Theo giả thiết và kích thớc dầm chính: b h 30 70cm ì = ì

Ta xác định đợc các nhịp tính toán dầm phụ

Lấy l g bằng khoảng cách hai mép dầm chính

l g = − l 2 b dc = − 6 0,3 5, 7(m) =

= − − + = − − + =

5,74

2.2 Tính toán tải trọng tác dụng lên dầm phụ:

dp s 1

p = p l = 9,6.2,0 19, 2(KN / m) =

dp s 1 0

g = g l + g

Trong đó:

0

g 0 = b dp(h dp − h 1 b) γ γ = f ,b b 0, 2 ì(0, 4 0,08 1 1,1 25 1,76(KN / m) − )ì ì ì =

Trang 9

Với: 1 là 1 m dầm

Thay số vào ta có:

dp

g = 3,583 2,0 1,76 8,926(KN / m) ì + =

dp dp dp

q = p + g = 19, 2 8, 926 + = 28,126(KN / m)

Sơ đồ tính dầm phụ

2.3 Tính nội lực:

Tung độ của biểu đồ bao mômen nhánh max:

2

1 d

M = β q l

Tung độ của biểu đồ bao mômen nhánh min:

2 d

M = β q l

+ Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa 2 một đoạn là:

Tỉ số dp

dp

⇒ k.l b = 0, 25 5, 74 1, 435(m) ì =

400

6000 6000

220

170

Trang 10

+ Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:

Nhịp giữa là: 0,15.l g = 0,15.5,7 0,855(m) =

Nhịp biên là: 0,15.l b = 0,15 5, 74 0,861(m) ì =

Q = 0, 4.q l = 0, 4 28,126 5,74 64,58(KN) ì ì =

T

Q = 0,6.q l = 0,6 28,126 5,74 96,87(KN) ì ì =

Q = Q = Q = 0,5.q l = 0,5 28,126 5,7 80,16(KN) ì ì =

Bảng giá trị tung độ biểu đồ bao mômen

dp

M(KNm)

1

β β2 Mmax Mmin

Nhịp biên

Nhịp giữa

Trang 11

Biểu đồ bao mômen và lực cắt dầm phụ

2.4 Tính toán cốt thép dọc

a Tính toán cốt thép

Cánh tiết diện nằm trong vùng kéo, tính nh tiết diện chữ nhật:

b h 20 40cm ì = ì

Giả thiết a 4cm = ⇒ h 0 = − = h a 40 4 36(cm) − =

6

b 0

ì

ì ì

ζ = 0,5 1( + 1 2 − α m) = 0,5 1 ì +( 1 2.0,15 − )= 0,918

6

s

s 0

ì

Trang 12

s

min 0

à = ì = ì = > à =

ì

⇒thoả mãn điều kiện hạn chế.

6

b 0

ì

ì ì

ζ = 0,5 1( + 1 2 − α m) = 0,5 1( + 1 2.0,129 − ) = 0,967

6

s

s 0

ì

s

min 0

à = ì = ì = > à =

ì

⇒thoả mãn điều kiện hạn chế.

Cánh nằm trong vùng nén tham gia chịu lực cùng sờn

f b

'

b = + b 2S

Trong đó:

g

b

d

0

0,95(m)

0,9(m)

 = =



= = > ⇒ =  = ì =

 = =



⇒ Chọn Sf = 0,72(m)

Vậy '

b = + b 2S = 0, 2 2 0,72 1,64(m) 1640(mm) + ì = =

(b = 1820; h = 80;b 200;h 400mm) = =

+ Vị trí trục trung hoà:

Ta có:

M = R b h h − 0,5h = ì 17 1820 80 ì ì 360 0,5 80 − ì = 792, 064(KNm)

Từ biểu đồ bao mômen ta có: M f > M max

Trang 13

⇒Trôc trung hoµ ®i qua c¸nh.TÝnh nh tiÕt diÖn ch÷ nhËt:

b ' h 164 40cm f × = ×

V× b

d

0, 2 0, 2

6

s

b

s 0

R h

2 2

×

 −  × − 

min 0

µ = × = × = > µ =

×

⇒tho¶ m·n ®iÒu kiÖn h¹n chÕ.

6

s

b

s 0

R h

2 2

×

 −  × − 

s

min 0

µ = × = × = > µ =

×

⇒tho¶ m·n ®iÒu kiÖn h¹n chÕ.

b Chän vµ bè trÝ cèt thÐp däc

Chän a bv = 25(mm)

φ

φ

φ

φ

φ

φ

φ φ

Trang 14

Bố trí thép dọc dầm phụ

2.5 Tính toán cốt thép ngang

∗ Dầm có: h 40(cm) 80cm = < ⇒chọn cốt đai φ 8

b 20(cm) 35cm = < ⇒chọn n 2=

∗ Bớc đai cấu tạo S CT:

l a 4

=

Ta có: h 400(mm) 450(mm) = <

CT

h

2

⇒ =  ữ=

+ Đối với đoạn còn lại:

CT

3h

4

=  ữ=

∗ Bớc đai lớn nhất S max:

Với bêtông nặng:

max i

max i

1,5.R bh S

Q

=

+ Tính cho đoạn đầu dầm (bên trái gối B):

T

max B

Q = Q = 96,87(KN) ; h 0 = 367(mm).

1,5 1, 2 200 367

96,87 10

ì ì ì

ì

+ Kiểm tra điều kiện hạn chế

Q max ≤ 0,3 ϕ ϕ w1 b1 R bh b 0

Trong đó: ϕ = + αà w1 1 5 w

Chọn s min S ;S = ( CT max) = min(150;500) 150(mm) =

Với

4 3

3 sw

w

7, 24

3,35 10

ì

ì

ì

Trang 15

3

⇒ ϕ = + ì ì ì = <

ϕ = −β b1 1 R b = − 1 0,01 17 0,83 ì =

⇒ 0,3 1,12 0,83 17 200 367 347,95(kN) Q ì ì ì ì ì = > max = 96,87(kN)

⇒thoả mãn điều kiện hạn chế

∗ Bớc đai tính toán Stt :

+ Kiểm tra điều kiện tính toán :

b4 n bt 0

max 3

ì

⇒Phải tính toán cốt đai chịu cắt cho các đoạn dầm

d

1 d

Do dùng bê tông nặng không có lực dọc cho tiết diện chữ nhật nên:

b bt 0

M = 2R bh = ì 2 1, 2 200 367 ì ì = 64,65(KNm)

Qb1= 2 M qb 1 = 2 64,65 18,529 69, 22(KN) ì =

0, 6 1, 2 200 367

10

ì ì ì

b1

max

max b1 sw

b

max bt

sw 0

Q Q 96,87 69, 22

37,67(KN / m) q 17,67(KN / m) 2h 2 0,367

ì

⇒ Vậy phải lấy q sw = 37,67(KN / m)

+ Khoảng cách đai ở khu vực gần gối tựa đó là:

tt

sw

ì

⇒ S tk = min(S ,S CT max ,S ) min(150;500;467,34) 150(mm) tt = =

⇒ ở khu vực gần gối tựa chọn φ 8a150, n 2 =

+ Đoạn dầm còn lại:

⇒ S tk = min(S ;S ;S ) min(300;500; 467,34) 300(mm) CT max tt = =

⇒ khu vực dầm còn lại chọn φ 8a260, n 2 =

Trang 16

+ Xác định chiều dài đoạn l1 :

sw sw sw1

1

ì

sw 2

2

ì

q 1 = 18,529(kN / m)<0,56qsw1= 0,56 117,37 65,73(KN / m) ì =

01

sw1

q 1 = 22,529(KN / m) q < sw1 − q sw 2 = 117,37 58,68 58, 69(KN / m) − =

2.6 Cắt cốt thép:

Cắt theo mẫu (hình 10.36 – sách giáo khoa)

Cốt thép ở phía dới sau khi cắt phải đảm bảo số còn lại đợc neo chắc

vào gối và thoả mãn điều kiện:

ss st

1

3

> ì

s

A = 9, 42(cm )

s

A = 6, 28(cm )

6, 28 1 9, 42 3,14

3

> ì = ⇒Thoả mãn điều kiện

Độ dài đoạn neo cốt thép vào gối là:

l an ≥ 15d 15 20 300(mm) = ì =

s

A = 6, 28(cm )

s

A = 6, 28(cm )

6, 28 1 6, 28 2,09

3

> ì = ⇒Thoả mãn điều kiện

Độ dài đoạn neo cốt thép vào gối là:

l an ≥ 15d 15 20 300(mm) = ì =

Ngày đăng: 12/10/2015, 03:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán bản sàn - Đồ án bê tông côt thép
Sơ đồ t ính toán bản sàn (Trang 4)
Sơ đồ tính dầm phụ - Đồ án bê tông côt thép
Sơ đồ t ính dầm phụ (Trang 9)
Bảng giá trị tung độ biểu đồ bao mômen - Đồ án bê tông côt thép
Bảng gi á trị tung độ biểu đồ bao mômen (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w