Tính nội lực cho các ô sàn: a Xét Ô1 làm việc hai phương: tính cho ô bản liên tục tải trọng truyền theo cả hai phương.. -Những ô sàn có cùng chiều dài, cùng khoảng cách đặt thép, cùng đư
Trang 1THUYẾT MINH
-*** -PHẦN 1: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN SÀN
(THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH: TẦNG 1)
Vật liệu :
-Bêtông cấp B15 : R b =8,5MP a, R bt =0,75MPa, γ =b 1,0
-Cốt thép :thép sàn < Φ10 sử dụng thép C-I: γ =s 1,0,R s =225MPa , R sc =225MPa ,
- Dùng đơn vị theo tiêu chuẩn daN/m2
Chọn sàn tầng điển hình: tầng1 để tính toán
Trang 2MẶT BẰNG SÀN TẦNG 1.
I Xác định sơ bộ kích thước dầm sàn:
* Chọn bề dày sàn theo công thức :
L : chiều dài theo phương cạnh ngắn của ô bản
Chọn Ô2 kích thước L L1× 2=3,9 4,4( )× m để tính chiều dày sơ bộ cho toàn sàn:
Chọn bề dày sàn là: h = 10cms .
* Xác định kích thước sơ bộ dầm chính:
-Chiều cao dầm:
Chọn chiều cao tiết diện ngang của dầm: h = 400mm
-Bề rộng dầm: 1 1 1 1 0, 4 (0,1 0, 2)
Chọn bề rộng tiết diện ngang của dầm: b= 200mm
Vậy tiết diện dầm sơ bộ là: b h=200 400mm× ×
II Xác định tải trọng lên các ô bản sàn:
3
(daN m/ )
Chiềudày δ(m)
Hệ số vượttải n Trọng lượng(daN m/ 2)
3
(daN m/ )
Chiềudày δ(m)
Hệ số vượttải n Trọng lượng(daN m/ 2)
Trang 3h : chiều cao tường (m)
- Nếu tường nằm trên sàn thì: h tường =h tầng−h sàn
l: chiều dài tường (m)
t
γ : trọng lượng riêng của tường (daN m/ 3)
Ta quy tải của tường về tải phân bố đều: 2 1 2
2 Hoạt tải trên các ô sàn:
Hoạt tải tra theo “TCVN 2737 – 1995 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG”:
Trang 4III Tính nội lực của các ô sàn:
1 Xác địnnh các ô sàn làm việc theo 1 phương và 2 phương:
-Xét sự làm việc của Ô1:
L Vậy Ô1 làm việc hai phương.
-Tương tự cho các ô sàn khác ta có:
2 Tính nội lực cho các ô sàn:
a) Xét Ô1 làm việc hai phương: tính cho ô bản liên tục (tải trọng truyền theo cả hai phương Bản làm việc theo hai phương)
400
4 3100
d
s
h
Liên kết ngàm
Sàn hai phương là bản kê bốn cạnh, gối trên dầm nên ta chọn sơ đồ tính là sơ đồ 9
* Sơ đồ tính toán:
Trang 5L thì sàn xem như làm việc một phương(phương cạnh ngắn) sơ đồ tính toán:
Cắt dải bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng 1m để tính như dầm có hai đầu ngàm
400
4 3100
Trang 6* Sơ đồ tính toán:
Trang 7Hệ số k dùng cho moment âm Hệ số m dùng cho moment dương.
3 Tính cốt thép cho từng ô sàn:
o b s
-Tại gối: M I =256daNm
o b s
- Theo phương L :2
- Tại nhịp: M2 =46,51daNm
Trang 8o b s
- Tại gối: M II =74,8daNm
o b s
o b s
o b s
Trang 9*Bố trí cốt thép:
-Những ô sàn có chiều dài tương đối nhỏ thì thép mũ được bố trí suốt trên chiều dài
-Những ô sàn có cùng chiều dài, cùng khoảng cách đặt thép, cùng đường kính thép thì thép chịu lực được bố trí dọc chiều dài các các bản sàn đó
-Hai sàn gần nhau có cùng chiều dài, cùng đk thép, cùng khoảng cách đặt thép, thép mũ được kéo qua dầm, và neo vào dầm
-Thép mũ chịu lực tính từ mép dầm ra bản sàn có khoảng cách 4
L
≥
Trang 10
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
DẦM DỌC TRỤC D.
(THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC D-TẦNG1)
I Sơ bộ tiết diện dầm:
-Chọn sơ bộ tiết diện dầm trục D: 200 400mm×
-Chọn sơ bộ tiết diện dầm phụ: 200 300mm×
II Xác định tải trọng tác dụng lên dầm trục D:
1/Tĩnh tải:
a/Trọng lượng bản thân:
Trọng lượng bản thân dầm trục D:
Vì tường dày 200mm nên ta trừ đi một lớp vữa =>γt=330daN/m2
*Tải trọng phân bố do sàn truyền vào dầm trục D là:
Sơ đồ truyền tải của sàn lên dầm trục C.
Trang 11b/Tĩnh tải truyền vào dầm trục D:
tĩnh tải trên các ơ sàn truyền vào dầm trục D là như nhau và bằng 395daN m/ 2
lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính ngay lỗ thơng tầng:
a/Hoạt tải phân bố do bản sàn truyền vào dầm:
lực tập trung do sàn truyền vào dầm phụ rồi truyền vào dầm chính ngay lỗ thơng tầng:
III Xác định nội lực của dầm:
1/Các trường hợp chất tải:
Tĩnh tải
Hoạt tải 1
Trang 13*Các tổ hợp tải:
1 Tĩnh tải + hoạt tải 1 1 – 1
2 Tĩnh tải + hoạt tải 2 1 – 1
3 Tĩnh tải + hoạt tải 3 1 – 1
4 Tĩnh tải + hoạt tải 4 1 – 1
5 Tĩnh tải + hoạt tải 5 1 – 1
6 Tĩnh tải + hoạt tải 6 1 – 1
7 Tĩnh tải + hoạt tải 7 1 – 1
8 Tĩnh tải + hoạt tải 8 1 – 1
Trang 149 Tĩnh tải + hoạt tải 9 1 – 1
10 Tĩnh tải + hoạt tải 10 1 – 1
11 Tĩnh tải + hoạt tải 11 1 – 1
12 Tĩnh tải + hoạt tải 12 1 – 1
13 Tĩnh tải + hoạt tải 13 1 – 1
2/Kết quả nội lực từ SAP 2000:
a/Biểu đồ moment của từng trường hợp tải:
Trang 16Biểu đồ bao moment(kNm )
b/Biểu đồ lực cắt của từng trường hợp tải:
Trang 18Nhịp dầm Vị trí Moment (kNm) Lực cắt (kN)
3/Tính toán cốt thép dọc cho dầm:
-Bêtông cấp B15 : R b =8,5Mpa, R bt =0,75MPa, γ =b 1,0.
-Sử dụng thép C-II:γ =s 1,0,R s =280MPa , R sc =280MPa
s
R bh A
s o
A bh
µ
(nếu khơng thỏa thì thay đổi lại tiết diện dầm)
Trang 19diện (daNm) (mm) ) ) (cm) thép (cm ) %)
Gối 3 -6236 200 400× 40 360 0.28304
3 0.341278 7.46 4 16Φ 8,04 1,11Gối 4 -4644 200 400× 40 360 0.21078
4 0.239453 5.23 3 16Φ 6,03 0,84Gối 5 -5176 200 400× 40 360 0.23493
1 0.271894 5.94 3 16Φ 6,03 0,84Gối 6 -4608 200 400× 40 360
0.20915 0.237308 5.20 3 16Φ 6,03 0,84Gối 7 -5104 200 400× 40 360 0.23166
3 0.26742 5.85 3 16Φ 6,03 0,84Gối 8 -4385 200 400× 40 360 0.19902
9 -0.18239 -3.98 2 16Φ 4,02 0,56Nhip
40 360 0.21196
4 0.241006 5.27 3 16Φ 6,03 0,84Nhip
40 360 0.10820
6 0.114795 2.51 2 16Φ 4,02 0,56Nhip
0.13317 0.14346 3.14 2 16Φ 4,02 0,56Nhip
40 360 0.13321
5 0.143513 3.14 2 16Φ 4,02 0,56Nhip
4 Tính cốt đai cho dầm:
*Lực cắt lớn nhất ở mép trái gối 3: Qmax =Q1T =8668daN
-Chọn đường kính cốt đai :Φ =sw 6mm.
* Kiểm tra : Q Q≤ bmin =ϕb3(1+ϕn)R bh bt o (2)
Như vậy tiết diện dầm là hợp lý và cần tính cốt đai cho dầm
* Khoảng cách tính toán các cốt đai:
2 2
Trang 201,5 0,75 200 360
336, 486680
q ≥q − =>thỏa yêu cầu
Vậy đường kính cốt đaiΦ6là hợp lý.
* Khoảng cách cốt đai theo yêu cầu về cấu tạo:
- Vùng gần gối tựa ( ¼ nhịp ), ta có h d =400mm≤450mm nên ct 2d 4002 200
h
và130
*Bố trí cốt đai : S tk =130mm trong phạm vi ¼ nhịp kể từ gối tựa (khoảng cách từ gối tựa đến
lực tập trung gần gối nhất và không nhỏ hơn 1/4 nhịp)
S tk =300mm trong đoạn giữa nhịp còn lại.
-Dùng hai nhánh đai : n = 2 với diện tích cốt đai:
Trang 21s b
E E
3 w
Ta có : Qmax =8668daN Q< bmax Thoã mãn điều kiện hạn chế.
PHẦN 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG
PHẲNG
(THIẾT KẾ HỆ KHUNG TRỤC 6)
Trang 22
Sơ đồ tính khung trục 6.
Liên kết giữa cột và dầm khung được quan niệm là liên kết cứng Tiết diện các phần tử khungđược sơ bộ xác định như sau:
Dầm dọc trục : 200 400mm×Dầm môi : 200 300mm×
Chọn sơ bộ tiết diện cột:
-Bêtông cấp B15 : R b =8,5Mpa, R bt =0,75MPa, γ =b 1,0.
-Sử dụng thép C-II:
Trang 23Vậy tiết diện cột là : 300 400×
I XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG:
1 Sàn tầng 1:
MẶT BẰNG SÀN TẦNG 1.
a Tĩnh tải: Chiều cao tầng h = 3,4(m)
*Trọng lượng bản thân:
Trọng lượng bản thân dầm chính:
Trang 24Tường xây từ sàn lên tới sàn: h t =htang −h s
Tường xây từ sàn lên tời dầm: h t =htang− −h s h d.
Nhưng để đơn giản trong tính toán ta xem như chiều cao tường bằng h t =htang −h s.
*Tải trọng phân bố do bản sàn truyền vào khung trục 6:
Do ơ sàn đối xứng qua khung truc 6 nên khi tính tốn ta nhan 2 với tải trọng do bản sàn truyền vào khung trục 6 và lực tập trung
Tĩnh tải điển hình của tầng 1 trên khung trục 6 của dầm ,sàn , tường truyền vào
Sơ đồ truyền tải của sàn tầng 1 lên khung trục 6.
-Áp dụng các công thức trên ta có bảng tải trọng do sàn truyền vào dầm khung trục 6:
Các ơ sàn truyền lực vào khung trục 6 cĩ tính chất đối xứng qua trục 6
Trang 25Nhịp Đoạn Ô Dạng tải trọng L 1 (m) L 2 (m) (daN/m g s 2 ) 2( 1)( / )
*Tải tập trung: truyền vào khung gián tiếp qua dầm
-Tải do tường truyền vào: t tuong 2
L
.-Tải do dầm truyền vào: d dc 2
L
.-Lực tập trung do một nửa tải hình thang hay tải tam giác hoặc tải chữ nhật truyền vào: GI
⇒Lực tập trung: ∑G G G= +I d +G daN t( )
-Áp dụng các công thức trên ta có bảng lực tập trung như sau:
0,5 diện tích hình chữ nhật do ơ sàn 1 truyền vào:
23,9 1, 4
• Dầm consol phía trái trục F: G =sàn+dầm mơi=1
Trang 26Nhịp Đoạn Ô Dạng tải trọng L 1 (m) L 2 (m) (daN/m p s 2 )
*Hoạt tải tập trung do bản sàn truyền vào trục:
-Áp dụng tương tự các công thức trên ta có tải trọng do sàn truyền vào dầm khung trục 6:
• Dầm consol phía trái trục F: P =1 2p s s1 hcn = ×2 240 1,365 656× = daN
*Tải trọng phân bố do bản sàn truyền vào khung trục 6:
Sơ đồ truyền tải của sàn mái lên khung trục 6.
*Áp dụng tương tự các công thức trên ta có bảng tải trọng do sàn truyền vào dầm khung trục 6:
Nhịp Đoạn Ô Dạng tải trọng L 1 (m) L 2 (m) (daN/m g s 2 )
Trang 27Hình thức truyền lực thì giống với các tầngchỉ khác là khơng cĩ tường trên dầm nên các lực tập trung trừ cho trọng lượng bản thân của tường:
• Dầm consol phía trái trục F: G =1590daN1
b Hoạt tải: theo tiêu chuẩn 2737-1995: Tải trọng và tác động, ta tra hoạt tải tiêu chuẩn của
mái: p tc =150daN m/ 2 ⇒p tt = ×n p tc =1,3 150 195× = daN m/ 2
*Hoạt tải phân bố do bản sàn truyền vào trục 6:
Nhịp Đoạn Ô Dạng tải trọng L 1 (m) L 2 (m) (daN/m p s 2 ) 2( Tĩnh tải 1)( / )
Tải trọng ngang tác dụng vào khung trục 2
Chiều cao khung nhà dưới 40m nên ta chỉ tính giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực giĩ, khơng tính thành phần động của áp lực giĩ
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực giĩ Wj ở độ cao Zj so với mĩc chuẩn được xácđịnh theo cơng thức:
Trong đĩ: Wo là giá trị áp lực giĩ tiêu chuẩn theo bản đồ phân vùng, thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A , theo dạng địa hình C
Tra bảng 4 TCVN 2737 – 1995, ta được: Wo = 95- 12 = 83 daN/m2( do ít ảnh hưởng của bão nên được giảm 12 daN/m2 )
K(zj) là hệ số tính đến sự thay đổi áp lực giĩ theo độ cao địa hình: K(zj) =1.844* dạng địa hình C cĩ = 400 m, =0.14
C = 0.8 là hệ số khí động phía đĩn giĩ
Trang 28n = 1.2 là hệ số tin cậy của tải trọng giĩ
B = 2 m là bề rộng đĩn giĩ của khung đang xét (khung trục 2)
- Hoạt tải 2 cách nhịp cách tầng 2 (HT2) lấy đối xứng với hoạt tải 1
- Hoạt tải 3 chất đầy tầng lẻ (HT3)
- Hoạt tải 4 chất đầy tầng chẳn (HT4)
II TÍNH NỘI LỰC KHUNG:
Dùng SAP 2000 để giải nội lực khung phẳng trục:khơng khai báo trọng lượng bản
thân trong sap nên cần cộng thêm trọng lượng bản thân của dầm và cột của khung vào tĩnh tải
Cần chú ý khai báo tiết diện dầm trong sap Cần trừ chiều cao dầm cho chiều cao sàn
Trang 29VÌ KHUNG TRỤC 6 CĨ TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG NÊN TA CHỈ CẦN TÍNH TỐN NỘI LỰC
VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO ĐOẠN FD VÀ 0.5 ĐOẠN DC
Sơ đồ chất tải:
Tĩnh tải
Trang 30Hoạt tải 1
Hoạt tải 2
Trang 31Hoạt tải 3
Hoạt tải 4
Kết quả phân tích nội lực khung:
Trang 32Biểu đồ bao moment (kNm).
Biểu đồ bao lực dọc (kN).
Trang 33Biều đồ bao lực cắt(kN).
III TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO KHUNG PHẲNG:
1 Thép dọc dầm khung trục 3:
-Để đơn giản trong tính toán với trường hợp moment âm ở gối & moment dương ở nhịp
ta đều tính với tiết diện hình chữ nhật 200 300mm×
-Bêtông cấp B12,5 : R b =7,5Mpa, R bt =0,66MPa, γ =b 1,0.
-Sử dụng thép A-II:γ =s 1,0,R s =280MPa , R sc =280MPa
s
R bh A
R
ξ
=Với: ξ = −1 1 2− α
Điều kiện: 0,9% (%) 1,5%
s o
A bh
µ
-Kết quả tính dầm khung
Trang 34BẢNG MOMEN VÀ CÁC LỰC CẮT TƯƠNG ỨNG CHO DẦM KHUNG:
1
Dầm consol
Trang 353/Tính toán cốt thép cho dầm khung:
-Bêtông cấp B15 : R b =8,5Mpa, R bt =0,75MPa, γ =b 1,0.
-Sử dụng thép C-II:γ =s 1,0,R s =280MPa , R sc =280MPa
s
R bh A
s o
A bh
tiết diện(mm) (mm)a (mmHo
α ξ Att s
(cm2)
Chọnthép (cmAs2) µ(%)
Gối E -6461 200 400× 40 360 0.293 0.357 7.80 4 16Φ 8.04 1.12Gối D -5406 200 400× 40 360 0.245 0.286 6.26 4 16Φ 8.04 1.12Gối C -3766 200 400× 40 360 0.171 0.189 4.13 3 16Φ 6.03 0.84consol -1943 200 400× 40 360 0.088 0.092 2.02 2 16Φ 4.02 0.56Nhip
Trang 37-Chọn đường kính cốt đai :Φ =sw 6mm.
* Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai:
* Kiểm tra : Q Q≤ bmin =ϕb3(1+ϕn)R bh bt o (2)
Như vậy tiết diện dầm là hợp lý và cần tính cốt đai cho dầm
* Khoảng cách tính toán các cốt đai:
2 2
Trang 38q ≥q − =>thỏa yêu cầu
Vậy đường kính cốt đaiΦ6là hợp lý.
* Khoảng cách cốt đai theo yêu cầu về cấu tạo:
- Vùng gần gối tựa ( ¼ nhịp ), ta có h d =400mm≤450mm nên ct 2d 4002 200
h
và130
*Bố trí cốt đai : S tk =130mm trong phạm vi ¼ nhịp kể từ gối tựa (khoảng cách từ gối tựa đến
lực tập trung gần gối nhất và không nhỏ hơn 1/4 nhịp)
S tk =300mm trong đoạn giữa nhịp còn lại
-Dùng hai nhánh đai : n = 2 với diện tích cốt đai:
s b
E E
3 w
Ta có : Qmax =6849daN Q< bmax Thoã mãn điều kiện hạn chế.
2 Thép dọc cột:
-Từ kết quả nội lực Ta tìm ra các cặp giá trị: tu
tu tu
M N
N M
N M
−
−
−
min min max
-Kiểm tra lại µ : µmin≤µ≤µmax Với µmax =3,5%
-Các công thức sử dụng trong tính toán:
Trang 39Độ lệch tâm do lực: N
Độ lệch tâm ngẫu nhiên ea: do sai lệch kích thước hình học khi thi công, do cốt thép đặtkhông đối xứng, do trục cấu kiện không thẳng, do bê tông không đồng nhất…Trong mọi trườnghợp không được lấy nhỏ hơn: 1/600 khoảng cách giữa các tiết diện của nó được chặnchuyển vị hay chiều dài cấu kiện
1/30 chiều cao tiết diện của cấu kiện
⇒Độ lệch tâm tính toán (eo):
+Đối với các cấu kiện của kết cấu siêu tĩnh: eo=max(eo1,ea)
Ta có o 2
h
e=ηe + −a
.-Ảnh hưởng của uốn dọc:
Với
111
cr
N N
E E
α =
: tỷ sô modun đàn hồi của thép và bê tông
0,110,1
S
δ
=+ : hệ số kể đến độ lệch tâm.
,minmax( ;o )
e h
Với Rb tính bằng MPa
Lo=ψH: chiều dài tính toán của cột
ψ : hệ số chiều dài tính toán.
Trang 40y là khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến cạnh bị kéo hoặc bị nén.Với tiết diện chữ nhật: 2
h
y=
1, 1
M N : nội lực do tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn.
,
M N : giá trị moment và lực dọc tổng cộng do tải trọng dài hạn và
ngắn hạn gay ra
Nếu không tách được dài hạn và ngắn hạn thì thiên về an toàn taxem tất cả là tác dụng dài hạn ϕ =l 2,0
-Nếu cột ngắn, có độ mảnh bé: 28
o
l r
λ = ≤
o
l h
λ = ≤
thì ta bỏ qua ảnh hưởng củauốn dọc, xem η =1.
0, 288
r= h: bán kính quán tính của tiết diện chữ nhật theo phương mặt phẳng uốn.
Chiều cao vùng nén sơ bộ: 1 b
N
x x
R b
= =Nếu: x>ξR h o: NLT bé
-Tính cốt thép đối xứng
Chọn cột với tiết diện: b h× =300 400× mm
Chọn a a= =' 30(mm)→h o = − =h a' 200 30 170− = mm
Trang 41Tính cốt thép cho cột:
thép μtt
Ký hiệu thép
kN kNm (mm) (mm) (mm) (mm) (cm 2 )
C-F1 Nmax - Mtư 757.37 25.8 5800 300 400 40 5.05 3Φ18
As=7.63 (cm 2 ) 0.7%
M max - N tư 625.27 28.79 5800 300 400 40 3.07
M min - N tư -653.324 -28.673 5800 300 400 40 7.26
C-F2 Nmax - M tư 546.61 2.38 3400 300 400 40 2.08 3Φ18
As=7.63 (cm 2 ) 0.7%
M max - N tư 499.56 10.51 3400 300 400 40 2.08
M min - N tư -502.25 -8.185 3400 300 400 40 6.94
C-F3 Nmax - Mtư 341.86 2.16 3400 300 400 40 2.08
2Φ16 As=4.02 (cm 2 ) 0.37%
M max - N tư 115.43 7.11 3400 300 400 40 2.16
M min - N tư -111.6 -6.98 3400 300 400 40 2.16
C-E1 Nmax - Mtư 841.11 -28.68 5800 300 400 40 2.08 3Φ20
As=9.42 (cm 2 ) 0.87%
M max - N tư 704.93 26.24 5800 300 400 40 4.03
M min - N tư -704.93 -26.24 5800 300 400 40 8.43
C-E2 Nmax - Mtư 607.4 1.26 3400 300 400 40 2.08 3Φ18
As=7.63 (cm 2 ) 0.7%
M max - N tư 543.02 14.25 3400 300 400 40 2.08
M min - N tư -544.57 -12.57 3400 300 400 40 6.98
C-E3 Nmax - Mtư 379.53 0.55 3400 300 400 40 2.08 3Φ16
As=6.03 (cm 2 ) 0.37%
M max - N tư 335.16 10.11 3400 300 400 40 2.08
M min - N tư -334.33 -9.33 3400 300 400 40 4.16
Trang 42N max - M tư 152.17 0.84 3400 300 400 40 2.16 2Φ14
As=3.08 (cm 2 ) 0.29%
M min - N tư -461.82 -30.01 3400 300 400 40 3.07 0.7%
N max - M tư 331.13 15.32 3400 300 400 40 2.08
C-D3 Mmax - Ntư 286.3 23.59 3400 300 400 40 2.08
2Φ14 As=3.08 (cm 2 ) 0.29%
M min - N tư -112.46 -19.45 3400 300 400 40 2.16
-Tại gối B của dầm tầng 1 phải đặt cốt kép vì αm >αR.
Để tận dụng hết khả năng chịu nén của bê tông, ta lấy αm =αR =0, 442,ξm=ξR =0,660 vàa=a’=40mm
Thép cần đặt cho vùng nén:
R s
*Thép đai trong cột :
c Tính tốn cốt thép đai cho cột
+ Đường kính cốt đai Ta chọn cốt đai Φ8 nhĩm CII
+ Khoảng cách cốt đai “S”
- Trong đoạn nối chơng cốt thép dọc