1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

11 720 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Xét phản ứng: + + X Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn: Chọn câu trả lời đúng: A. Chu kì 2, nhóm VA B. Chu kì 2, nhóm VIA C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 3, nhóm VIA. Câu 2: Anion X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p64s2

Trang 1

Câu 1: Xét phản ứng:

Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn: Chọn câu trả lời đúng:

A Chu kì 2, nhóm VA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 2: Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử

X là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p64s2

Câu 3: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình electron như sau:

A: 1s22s22p63s2

B: 1s22s22p63s23p64s1

C: 1s22s22p63s23p64s2

D: 1s22s22p63s23p5

E: 1s22s22p63s23p63d64s2

F: 1s22s22p63s23p1

Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì? Chọn câu trả lời đúng:

A A, D, F (1) B Cả (1) và (2) đều đúng

C A, B, F (3) D C, D (2)

Câu 4: Từ cấu hình electron của nguyên tử hãy suy ra vị trí của kripton (Z = 36) trong bảng tuần hoàn Kết luận nào sau đây là sai? Chọn câu trả lời đúng:

A Kripton nằm ở chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

B Kripton nằm ở nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn

C Kripton nằm sau nguyên tố brom trong bảng tuần hoàn

D Kripton thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm 8

Câu 5: Cho nguyên tố K (Z = 19) Cấu hình electron của nguyên tử K là: Chọn câu trả

lời đúng:

Trang 2

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p53s23p64s2 D 1s22s22p63s2

Câu 6: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần số đơn vị điện

tích hạt nhân Thông thường nguyên tử khối trung bình cũng tăng dần Tuy nhiên cũng

có một số ngoại lệ: nguyên tố đứng trước có nguyên tử khối trung bình lớn hơn nguyên

tố đứng sau Sử dụng bảng tuần hoàn, hãy cho biết đó là cặp nguyên tố nào dưới đây: Chọn câu trả lời đúng:

A Fe và Mn B Cs và Ba

C Ar và K D O và F

Câu 7: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12 Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p2

Câu 8: Cho nguyên tố Na (Z = 11) và Cl (Z = 17).

Trong các câu sau, hãy chọn phát biểu đúng: Cấu hình electron của các nguyên tử là:

A Na: 1s22s22p63s23p6; Cl: 1s22s22p6

B Na: 1s22s22p6; Cl: 1s22s22p63s23p6

C Na: 1s22s22p6; Cl: 1s22s22p6

D Na: 1s22s22p63s1; Cl: 1s22s22p63s23p5

Câu 9: Nguyên tử M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Cấu hình electron của ion

M3+ là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6

Câu 10: Sự phân bố electron theo lớp trong nguyên tử của nguyên tố X là: 2, 8, 1 X

nằm ở vị trí nào trong bản tuần hoàn?

A X nằm ở nhóm IB trong bảng tuần hoàn

Trang 3

B X nằm ở ô 11 trong bảng tuần hoàn.

C X nằm ở chu kì 2 trong bảng tuần hoàn

D X nằm ở nhóm II A trong bảng tuần hoàn

SỰ BIẾN ĐỔI CẤU HÌNH ELECTRON

Câu 1: Các ion S2-, Cl-, K+ , Ca2+ được xếp theo chiều tăng dần bán kính ion là: Chọn câu trả lời đúng:

A S2-, Cl-, K+, Ca2+ B Ca2+, K+, Cl-, S2-

C K+, Ca2+, S2-, Cl- D Ca2+, Cl-, K+, S

2-Câu 2: Cho các nguyên tố R (Z = 8), X (Z = 9) và Y (Z = 16) Các ion được tạo ra từ

nguyên tử các nguyên tố trên là: Chọn câu trả lời đúng:

A Y2-, R-, X2- B Y2-, R2-, X-

Trang 4

C Y2-, R3-, X2- D Y+, R2-, X+

Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm VIA chứa 60% oxi về khối lượng Cấu

hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là: Chọn câu trả lời đúng:

A 1s22s22p62s23p4 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p4 D 1s23s22p63s23p4

Câu 4: Các nguyên tố nhóm A và nhóm B có cùng số thứ tự nhóm sẽ có: Chọn câu trả

lời đúng:

A hóa trị cao nhất bằng nhau và bằng số thứ tự nhóm

B Cấu hình electron nguyên tử giống nhau

C Tính chất hóa học giống nhau

D số electron hóa trị bằng nhau

Câu 5: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây? Chọn câu trả lời đúng:

A Tất cả đều đúng B 1s22s22p6

C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s2

Câu 6: Cho 2 nguyên tố hóa học có cấu hình electron nguyên tử là: X: 1s22s22p63s2 và Y: 1s22s22p63s23p63d34s2 Hỏi X và Y có đặc điểm gì giống nhau? Chọn câu trả lời đúng:

A Có cùng số electron hóa trị B Cùng chu kì

C Có cùng số electron lớp ngoài cùng D Cùng nhóm IIA

Câu 7: Khi hình thành ion K+, nguyên tử K đã: Chọn câu trả lời đúng:

A nhường 1 electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

B nhường 1 electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

C nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó

Trang 5

D nhận thêm năm electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm sau trước nó

Câu 8: Trong ion Na+: Chọn câu trả lời đúng:

A số electron nhiều hơn số proton

B số electron bằng số proton

C số eletron bằng hai lần số proton

D số proton nhiều hơn số electron

Câu 9: Cấu hình electron của một ion X2+ là 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo ion đó là: Chọn câu trả lời đúng:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p64s1

C Tất cả đều sai D 1s22s22p63s23p64s2

Câu 10: Cơ cấu bền của khí trơ là: Chọn câu trả lời đúng:

A Câu (1) và (3) đúng

B cơ cấu có một lớp duy nhất là 2 electron hoặc từ hai lớp trở lên với 8 electron lớp ngoài cùng (3)

C Cơ cấu có 2 hay 8 electron lớp ngoài cùng (2)

D cơ cấu bền duy nhất mà mọi nguyên tử trong phân tử bắt buộc phải đạt được (1)

Trang 6

SỰ BIẾN ĐỔI CỦA ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ Câu 1: Dãy nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần kích thước nguyên tử?

A H < Li < Rb < K < Cs B H < Rb < Li < K < Cs

C H < Li < Na < K < Cs D H < K < Li < Rb < Cs

Câu 2: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự nào

sau đây ?

A Be < Li < F < Cl B F < Be < Li < Cl

C Cl < F < Li < Be D Li < Be < F < Cl

Câu 3: Bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với điện tích hạt nhân

của nguyên tử Các ion Na+, Mg2+, F-, O2- đều có cùng cấu hình electron 1s22s22p6 Sử dụng bảng tuần hoàn chọn dãy các ion có bán kính giảm dần ? Chọn câu trả lời đúng:

A F- > Na+ > Mg2+ > O2- B Na+ > Mg2+ > F- > O

2-C Mg2+ > Na+ > F- > O2- D O2- > F- > Na+ > Mg2+

Câu 4: Sắp xếp các nguyên tố Na, Mg, Si, C theo chiều giảm dần năng lượng ion hóa

thứ nhất

A C > Mg > Si > Na B Si > C> Na > Mg

C C > Si > Mg > Na D Si > C > Mg > Na

Câu 5: Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện Hãy chọn thứ tự đúng ? Chọn câu trả lời đúng:

Trang 7

A B < Mg < Al < C B Al < B < Mg < C

C Mg < Al < B < C D Mg < B < Al < C

Câu 6: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn Ở trạng thái

đơn chất, X có phản ứng với Y Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23 Cấu hình electron của nguyên tử 2 nguyên tố này là:

A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2

B 1s22s22p3 và 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p3

D 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p4

Câu 7: Nếu không xét khí hiếm, hiđro và các nguyên tố ở chu kì 7, năng lượng ion hóa

thứ nhất của nguyên tử nguyên tố nào sau đây lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng:

A Iot B Bari C Flo D Oxi

Câu 8: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng Chọn câu trả lời đúng:

A tham gia phản ứng mạnh hay yếu

B hút electron của nguyên tử trong phân tử

C nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác

D nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác

Câu 9: Cho biết năng lượng ion hóa thứ nhất I1 (kJ/mol) của nguyên tử một số nguyên tố như sau: IAl = 578; ISi = 786; IP= 1012 Nguyên tử của nguyên tố nào dễ tách electron nhất? Chọn câu trả lời đúng:

A 3 nguyên tố này đều thuộc cùng một chu kì nên khả năng tách electron là

như nhau

B P C Si D Al

Câu 10: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân ? Chọn câu trả lời đúng:

A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số electron trong

Trang 8

nguyên tử

C Số lớp electron D Nguyên tử khối

SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT KIM LOẠI Câu 1: Câu nào sau đây không đúng? Chọn câu trả lời đúng:

Trang 9

A Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường electron để trở thành anion

B Nguyên tử của nguyên tố nào càng dễ nhận thêm electron, tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh

C Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận thêm electron để trở thành ion âm

D Nguyên tử của nguyên tố nào càng dễ nhường electron, tính kim loại của

nguyên tố đó càng mạnh

Câu 2: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit của các axit sau: H3PO4; H2SO4; H2SiO3 Chọn câu trả lời đúng:

A H2SiO3 < H2SO4 < H3PO4 B H2SiO3 <

H3PO4 < H2SO4

C H3PO4 < H2SO4 < H2SiO3 D H2SO4 < H3PO4 <

H2SiO3

Câu 3: Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần

hoàn thì nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là? Chọn câu trả lời đúng:

A Na B K C Li D

Cs

Câu 4: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, trong một chu kì, đi từ trái sang phải

Chọn câu trả lời đúng:

A độ âm điện tăng nên tính khử tăng dần

B độ âm điện giảm nên tính oxi hoá giảm dần

C độ âm điện giảm nên tính kim loại giảm dần

D độ âm điện tăng nên tính phi kim tăng dần

Câu 5: Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học ghi dưới đây không

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử? Chọn câu trả lời đúng:

Trang 10

A Tính kim loại B Khối lượng

nguyên tử

C Bán kính nguyên tử D Năng lượng ion

hóa thứ nhất

Câu 6: X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn Oxit

của X tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng giấy quỳ tím, Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, oxit của Z phản ứng được cả với axit lẫn kiềm Nếu các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử thì thứ tự đúng sẽ là: Chọn câu trả lời đúng:

A Z, Y, X B X, Y, Z

C X, Z, Y D Y, Z, X

Câu 7: Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra hiđroxit thể hiện tính bazơ? Chọn

câu trả lời đúng:

A Cl2O7 B CO2 C N2O5 D CaO

Câu 8: Biết cấu hình electron của các nguyên tố A, B, C, D như sau:

A: 1s22s22p63s23p64s1

B: 1s22s22p63s1

C: 1s22s22p63s23p4

D: 1s22s22p4

E: 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố trên là: Chọn câu trả lời đúng:

A A, B, C, D, E B A,C, D, E, B

C Tất cả đều sai D B, A, C, D, E

Câu 9: Năng lượng ion hóa thứ nhất của kim loại nào sau đây là bé nhất? Chọn câu trả

lời đúng:

A Mg B Na C Ca

D K

Trang 11

Câu 10: Chọn câu sai.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Chọn câu trả lời đúng:

A năng lượng ion hóa tăng dần

B tính phi kim của các nguyên tố tăng dần

C tính kim loại của các nguyên tố giảm dần

D độ âm điện giảm dần

Ngày đăng: 04/06/2016, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w