Quá trình truyền nhiệt nhiệt năng các dạng năng lượng khác không đạt hiệu suất 100% một phần nhiệt không thể chuyển hóa được, chỉ dùng để truyền cho vật thể có nhiệt độ thấp hơn v
Trang 22
Trang 35.1 Quá trình thuận nghịch – Quá trình bất thuận nghịch
mà không có một biến đổi nhỏ nào
Ví dụ: Các quá trình chuyển pha (nóng chảy đông đặc, bay hơi ngưng tụ, hòa tan kết tinh)
Xảy ra với tốc độ vô cùng chậm
Trang 45.1 Quá trình thuận nghịch – Quá trình bất thuận nghịch
Trang 55
Trang 6Quá trình nóng chảy, bay hơi (DH >0) tự diễn ra theo
chiều hướng đi từ trạng thái có độ hỗn loạn thấp đến
trạng thái có độ hỗn loạn cao
6
DH chưa thể xem là đại lượng tiêu chuẩn để tiên đoán
chiều và giới hạn quá trình
H2O(l) H2O(k) H2O(r) H2O(l)
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Nhắc lại: Theo nguyên lí I: Phản ứng phát nhiệt
(DH < 0) có khả năng xảy ra tự phát
Tuy nhiên:
Trang 75.2.1.Khái niệm về entropy
Nguyên lí II: “Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật thể
có nhiệt độ cao hơn sang vật thể có nhiệt độ thấp hơn “
Dựa vào nguyên lý II, nghiên cứu sự liên hệ giữa lượng nhiệt hệ thu vào với công hệ thực hiện khi chuyển từ nhiệt độ cao đến nhiệt độ
thấp, người ta đưa ra khái niệm entropy (S)
Quá trình truyền nhiệt là quá trình bất thuận nghịch
7
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 8 Quá trình truyền nhiệt (nhiệt năng các dạng năng
lượng khác) không đạt hiệu suất 100% một phần
nhiệt không thể chuyển hóa được, chỉ dùng để truyền cho vật thể có nhiệt độ thấp hơn và làm cho vật thể này biến đổi entropy một lượng là ΔS, với:
T
Q
S
D
Dấu “ = ” ứng với QT thuận nghịch
Dấu “ > ” ứng với QT bất thuận nghịch
8
5.2.1.Khái niệm về entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 95.2.1.Khái niệm về entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 105.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
10
Xét hệ thống hai bình cầu được nối với nhau bằng một khóa K Một bình chứa khí trơ He là hệ khảo sát , bình kia là chân không
Trạng thái đầu: khóa K đóng, khí
->theo nguyên lý II có ΔS > 0 (tăng entropy)
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 115.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
-> entropy S là thước đo mức độ hỗn loạn vô trật tự của vật chất
Trang 12Xét xác suất trạng thái nhiệt động của hệ
Xác suất nhiệt động W: là số cách sắp xếp các phần tử trong hệ: W>>1
-> Xác suất nhiệt động W là thước đo độ hỗn loạn của hệ
12
5.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 13Xét xác suất trạng thái nhiệt động của hệ:
Trạng thái cuối có xác suất trạng thái lớn hơn trạng thái
đầu
Quá trình bất thuận nghịch làm tăng xác suất trạng thái
(tăng entropy của hệ)
Tóm lại:
Quá trình bất thuận nghịch tự xảy ra luôn kèm
theo sự tăng entropy, tăng xác suất trạng thái,
tăng độ hỗn loạn
5.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
-> entropy S là thước đo xác suất trạng thái của
hệ
Trang 14Sự biến đổi entropy của một số quá trình:
C(gr) + CO2(k) → 2CO (k) Dn=1>0 → DV >0 → DSpư >0 14
5.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 15N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k)
Dn= -2<0 → DV<0 → DSpư <0
Các quá trình làm giảm độ hỗn loạn của
hệ có ΔS<0: đông đặc, ngưng tụ, kết tinh,
cô cạn dung dịch, phản ứng giảm số mol khí
Sự biến đổi entropy của một số quá trình:
5.2.2.Ý nghĩa vật lý của entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 165.2.3.Tính chất của entropy
Hệ càng phức tạp, phân tử càng phức tạp entropy càng lớn
Có tính dung độ, là hàm trạng thái giống như U, H
Đơn vị: J/mol.K hay cal/mol.K
entropy tiêu chuẩn (S0
298): đo ở các điều kiện chuẩn giống như (H0
Trang 17Đối với cùng một chất: từ trạng thái
Trang 19R W
Nhân biểu thức trên với N0
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 20Nguyên lý III NĐH (Định luật Nernst):
“Entropy của các chất nguyên chất dưới dạng tinh thể hoàn hảo ở nhiệt độ không tuyệt đối = 0”
-> có thể xác định được entropy tuyệt đối của các chất ở bất kỳ nhiệt độ nào
20
5.2.4.Tính toán về entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 215.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Tính độ biến đổi entropy ΔS trong các quá trình:
Trang 23K J
ΔS0T ≈ ΔS0298
5.2.4.Tính toán về entropy
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 24 Tính độ biến đổi entropy ΔS trong các quá trình
Các quá trình dãn nở đẳng nhiệt thuận nghịch của khí
-> Quá trình xem như đối với khí lý tưởng:
Trang 25S pD
Nếu khoảng nhiệt độ không lớn lắm, có thể coi Cp
không phụ thuộc vào nhiệt độ
Ví dụ: Cho của nước là 69.89J/mol.K, nhiệt dung phân tử đẳng áp của nước là 75.24J/mol.K
Xác định entropy tuyệt đối của nước ở 0 0 C
0 298
S
K mol J
S S
S
K mol J
C S
S
/
3 63 59
6 89
69
) /
( 59
6 273
298 ln
0 298 273
0 298
0 273
0 273
0 298
0 298 273
D
Các quá trình đẳng tích
5.2.Nguyên lí II nhiệt động lực học - entropy
Trang 27công của dòng điện trong pin điện hoá
công chống lại từ trường công của các phản ứng quang hoá
trừ công cơ học (công dãn nở)
Xét quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt
Entanpi H và entropy S chiều hướng của QT
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 281 2
2 2
'
' '
'
U U
TS H
TS H
A
TS PV
TS PV
S T V
P U
A
A V
P U
S T
D
D
D
D
Đặt: G = H - TS
Phương trình cơ bản của nhiệt động hóa học:
DG = DH - TDS
G Ghay
G G
A D D
Công có ích sẽ là cực đại khi QT là thuận nghịch
A’ max = -∆G
G: Thế đẳng áp đẳng nhiệt (thế đẳng áp) Năng lượng tự do Gibbs
28
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 29 Phương trình cơ bản của nhiệt động hóa học:
DG = DH - TDS
Quá trình là thuận nghịch: A’max = -∆G
Trong quá trình nhiệt động không phải toàn bộ lượng nhiệt cung cấp cho hệ (DH) được chuyển thành công có ích (∆G), mà còn một lượng không thể chuyển thành công được (T.DS)
Thế đẳng áp tiêu chuẩn (đo ở đk chuẩn) D G2980
Đơn vị đo: kJ/mol hay kcal/mol
29 5.3.1.Thế đẳng áp đẳng nhiệt
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 305.3.2 Biến đổi thế đẳng áp và điều kiện diễn ra của các QT hóa học
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
Điều kiện diễn ra của các quá trình hóa học
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 31 Dự đoán chiều hướng diễn ra của các quá trình hóa học
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi:
5.3.2 Biến đổi thế đẳng áp và điều kiện diễn ra của các QT hóa học
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 32 Xác định độ thay đổi thế đẳng áp DG của các quá trình hóa học
Theo định luật Hess
D
nFE
G D
5.3.2 Biến đổi thế đẳng áp và điều kiện diễn ra của các QT hóa học
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học
Trang 33Ví dụ:Tính
C(gr) + H2O (k) > CO(k) + H2(k)
(kJ/mol) 0 -241,82 -110,52 0 (J/mol.K) 5,74 118,72 197,56 130,57
0 298
5.3.2 Biến đổi thế đẳng áp và điều kiện diễn ra của các QT hóa học
Dự đoán chiều diễn ra của quá trình trong thực tế
5.3.Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều diễn ra của phản ứng hóa học