Sơ đồ nối dây của trạm phải thỏa mãn các điều kiện sau:ỹĐảm bảo liên tục cung cấp điện theo yêu cầu của phụ tảiỹSơ đồ nối dây rõ ràng, thuận tiện trong vận hành và giải quyết lúc sự cốỹAn toàn lúc vận hành và khi sửa chữaỹ Hợp lý về kinh tế trên cơ sở đảm bảo các yếu tố yêu cầu về kỹ thuật.
Trang 1Chương 5 TRẠM BIẾN ÁP
Trang 2Trạm máy cắt đường dây và chống sét van
Trang 3Tr m máy c t treo trên c t ạ ắ ộ
Tr m máy c t treo trên c t ạ ắ ộ
Trang 4Ả nh tr m phân ph i trung gian 220 kV nh tr m phân ph i trung gian 220 kV ạ ạ ố ố
Trang 5Ả nh tr m máy c t nh tr m máy c t ạ ạ ắ ắ
Trang 6Tr m bi n áp có c u dao phân đo n ạ ế ầ ạ
Tr m bi n áp có c u dao phân đo n ạ ế ầ ạ
Trang 7Tr m bi n áp trung gian 110 kV ạ ế
Tr m bi n áp trung gian 110 kV ạ ế
Trang 11a Xác định dung l ượng máy biến áp phân x ởng theo mật
độ phụ tải σ , KVA/m2
Mật độ phụ tải tính theo biểu thức :
ϕ
σ
cos
Cos ϕ - Hệ số công suất trên thanh cái của trạm
5.2 Chọn vị trí, số l ượng và công suất của trạm biến áp
Trang 125.3 Sơ đồ vị trí nối dây của trạm biến áp
Sơ đồ nối dây của trạm phải thỏa mãn các điều kiện sau :
Đảm bảo liên tục cung cấp điện theo yêu cầu của phụ tải
Sơ đồ nối dây rõ ràng, thuận tiện trong vận hành và giải quyết lúc sự cố
An toàn lúc vận hành và khi sửa chữa
Hợp lý về kinh tế trên cơ sở đảm bảo các yếu tố yêu cầu
về kỹ thuật.
Trang 13Sơ đồ nối dây trạm biến áp phân x ởng đặt 1 MBA
An A2
A1
DCL
Y BA
CCCA CSV DCL1
6 -10 KV
0.4/0.23 KV
Y0
AT BI
5.3.1 Sơ đồ nối dây của trạm biến áp phân x ởng.
Trang 14An A2
A1
DCL
Y BA
CCCA CSVDCL1
6 -10 KV
0.4/0.23 KV
Y0
at BI
5.3.1 Sơ đồ nối dây của trạm biến áp phân x ởng.
Sơ đồ nối dây trạm biến áp phân x ởng đặt 1 MBA
Trang 15An A2
Trang 166 -10 KV
DCL1
BA1 Y
at2
A4
DCL DCL
Trang 176 -10 KV
DCL1
BA1 Y
at2
A4
Y0
DCL DCL
5.3.1 Sơ đồ nối dây của trạm biến áp phân x ởng.
Sơ đồ nối dây trạm biến áp phân x ởng có đặt 2 máy biến áp
Trang 186 -10 KV
DCL1
BA1 Y
at2
A4
Y0
DCL DCL
CSV
all
0.4/0.23 KV Y0
MC3
DCl3
Trang 19DCL DCL
CSV
DCl 3 DCl4
mcll
A6 A5
A3
A1
0.4/0.23 KV ALL
Sơ đồ nối dây trạm biến áp phân x ởng có phân đoạn thanh cái cao áp
Trang 20STT Sơ đồ nối
dây u điểm Nh ợc điểm ứng Dụng
1 Trạm có 1
máy biến áp Sơ đồ đơn giản, vốn đầu t ít -điện phụ tảiKhông cắt đ ợc dòng
-Khi bị sự cố mất điện toàn phân x ởng
-Cầu chì bảo vệ kém tin cậy
Phụ tải loại III,
SđmBA<320KVA
2 Trạm có 2
máy biến áp Làm việc chắc chắn, tin cậy đảm
bảo liên tục cung cấp điện
Vốn đầu t khá lớn Phụ tải loại I và
điện cao
Vốn đầu t lớn Phụ tải loại I và
II
Trang 215.4 Vận hành trạm biến áp.
Đóng cắt máy biến áp.
Đóng cắt đ ờng dây nguồn.
Đóng cắt đ ường dây cấp điện cho phụ tải
5.4.1 Tuân thủ chặt chẽ trình tự thao tác
5.4.2 Kiểm tra
Kiểm tra th ờng xuyên
Kiểm tra định kỳ
Trang 225.4.3.Vận hành kinh tế máy biến áp
Vận hành kinh tế máy biến áp là ph ơng thức vận hành thế nào để đạt đ
ợc tổn thất công suất trong máy biến áp là nhỏ nhất
Đư ờng cong ∆ P B ’ = f(S) của máy biến áp 1 và 2
- Khi S ≥ S 3 nên cho hai máy biến áp vận hành song song
- Khi S ≤ S 1 nên cho một mỡnh máy biến áp 1 làm việc.
- Khi S 1 < S <S 3 nên cho một mỡnh máy biến áp 2 làm việc.
S, kVA
1
3 2
Trang 23CHỌN VỊ TRÍ,
SỐ LƯỢNG, DUNG LƯƠNG MBA
SƠ ĐỒ NỐI DÂY TBA
VẬN HÀNH TBA TBA
TBA TRUNG GIAN
TBA PHÂN XƯỞNG
TBA TRUNG GIAN
TBA TRUNG GIAN
TRẠM PHÂN PHỐI
Quy trình vận
hànhVận hành kinh
tế TBA